1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

thi học kì vật lí 11

3 506 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 111 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sơn phủ lờn khối kim loại một lớp sơn cỏch điện Cõu 8: Chiết suất tuyệt đối của một mụi trường là chiết suất tỉ đối của mụi trong đú so với Cõu 9: Cụng thức định gúc lệch của tia sỏng đơ

Trang 1

Cõu 1: Nhận định nào sau đõy khụng đỳng về nam chõm?

A Mọi nam chõm khi nằm cõn bằng thỡ trục đều trựng theo phương bắc nam

B Cỏc cực cựng tờn của cỏc nam chõm thỡ đẩy nhau

C Mọi nam chõm đều hỳt được sắt

D Mọi nam chõm bao giờ cũng cũng cú hai cực

Cõu 2: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong khụng gian và

A tỏc dụng lực hỳt lờn cỏc vật

B tỏc dụng lực điện lờn điện tớch

C tỏc dụng lực từ lờn nam chõm và dũng điện

D tỏc dụng lực đẩy lờn cỏc vật đặt trong nú

Cõu 3:Cho hai dõy dõy dẫn đặt gần nhau và song song với nhau Khi cú hai dũng điện cựng chiều chạy qua thỡ

2 dõy dẫn

A hỳt nhau D đẩy nhau C khụng tương tỏc D đều dao động

Cõu 4: Một diện tớch S đặt trong từ trường đều cú cảm ứng từ B, gúc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ phỏp

tuyến là α Từ thụng qua diện tớch S được tớnh theo cụng thức

Cõu 5: Khi cho nam chõm chuyển động qua một mạch kớn, trong mạch xuất trờn dũng điện cảm ứng Điện năng

của dũng điện được chuyển húa từ

A húa năng C quang năng B cơ năng D nhiệt năng

Cõu 7: Muốn làm giảm hao phớ do toả nhiệt của dũng điện Fucụ gõy trờn khối kim loại, người ta thường

A chia khối kim loại thành nhiều lỏ kim loại mỏng ghộp cỏch điện với nhau

B tăng độ dẫn điện cho khối kim loại

C đỳc khối kim loại khụng cú phần rỗng bờn trong

D sơn phủ lờn khối kim loại một lớp sơn cỏch điện

Cõu 8: Chiết suất tuyệt đối của một mụi trường là chiết suất tỉ đối của mụi trong đú so với

Cõu 9: Cụng thức định gúc lệch của tia sỏng đơn sắc qua lăng kớnh là

A D = il+ i2 - A C D = r1 + r2 - A B D = i1 - A D D = n (l - A)

Cõu 10: Lăng kớnh phản xạ toàn phần cú tiết diện là

A tam giỏc đều C tam giỏc vuụng B tam giỏc cõn D tam giỏc vuụng cõn

Cõu 11: Chọn phỏt biểu đỳng

A Một thấu kớnh cú vụ số tiờu điểm vật chớnh

B Mỗi thấu kớnh cú vụ số mặt phẳng tiờu diện

C Mỗi thấu kớnh chỉ cú hai tiờu điểm phụ nằm đối xứng nhau qua quang tõm O

D Một thấu kớnh cú vụ số trục phụ

Cõu 12: Nhận xét nào sau đây về thấu kính phân kì là không đúng?

A Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh thật

B Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh ảo

C Với thấu kính phân kì, có tiêu cự f âm

D Với thấu kính phân kì, có độ tụ D âm

Cõu 13: Con ngươi của mắt cú tỏc dụng

A điều chỉnh cường độ sỏng vào mắt

B để bảo vệ cỏc bộ phận phớa trong mắt

C tạo ra ảnh của vật cần quan sỏt

D để thu nhận tớn hiệu ỏnh sỏng và truyền tới nóo

Cõu 14: Mắt lóo thị khụng cú đặc điểm nào sau đõy?

Cõu 15: Trong thớ nghiệm xỏc định tiờu cự của thấu kớnh phõn kỡ, thứ tự sắp xếp cỏc dụng cụ trờn giỏ đỡ là

A vật, thấu kớnh phõn kỡ, thấu kớnh hội tụ, màn hứng ảnh

B vật, màn hứng ảnh, thấu kớnh hội tụ, thấu kớnh phõn kỡ

C thấu kớnh hội tụ, vật, thấu kớnh phõn kỡ, màn hứng ảnh

D thấu kớnh phõn kỡ, vật, thấu kớnh hội tụ, màn hứng ảnh

Trang 2

Cõu 16: Để mắt nhỡn rừ vật tại cỏc cỏc vị trớ khỏc nhau, mắt phải điều tiết Đú là sự thay đổi :

A vị trớ thể thuỷ tinh B vị trớ màng lưới

C vị trớ thể thuỷ tớnh và màng lưới D độ cong thể thuỷ tinh

dũng điện trũn là

Cõu 18: Một ống dõy dài 50 cm cú 1000 vũng dõy mang một dũng điện là 5 A Độ lớn cảm ứng từ trong

lũng ống là

Cõu 19: Một điện tớch 10-6 C bay với vận tốc 104 m/s xiờn gúc 300 so với cỏc đường sức từ vào một từ trường đều cú độ lớn 0,5 T Độ lớn lực Lo-ren-xơ tỏc dụng lờn điện tớch là

Cõu 20: Từ thụng gửi qua một khung dõy biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1s từ thụng tăng từ 0,6Wb đến

1,6Wb Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung cú độ lớn bằng

cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300 Từ thông qua hình chữ nhật đó là:

A 6.10-7 (Wb) B 3.10-7 (Wb) C 5,2.10-7 (Wb) D 3.10-3 (Wb)

Cõu 22: Một ống dõy cú hệ số tự cảm 0, 1 H cú dũng điện 200 mA chạy qua Năng lượng từ tớch lũy ở ống dõy

này là

Cõu 23: Một đoạn dõy dẫn mang dũng điện 2 A đặt trong một từ trường đều thỡ chịu một lực từ 8 N Nếu

dũng điện qua dõy dẫn là 0,5 A thỡ nú chịu một lực từ cú độ lớn là

Cõu 24: Một khung dõy dẫn hỡnh vuụng cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho cỏc

đường sức vuụng gúc với mặt khung dõy Từ thụng qua khung dõy đú là

(khụng lừi, đặt trong khụng khớ) là

Cõu 26: Một ống dõy cú hệ số tự cảm 20 mH đang cú dũng điện với cường độ 5 A chạy qua Trong thời

gian 0,1 s dũng điện giảm đều về 0 Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dõy cú độ lớn là

Cõu 27: Một người nhỡn xuống đỏy một chậu nước n=4/3 Chiều cao của lớp nước trong chậu là 20cm Người

đú thấy đỏy chậu dường như cỏch mặt nước một khoảng bằng

xạ bằng 300 Chiết suất tuyệt đụi của mụi trường này là

Cõu 29: Một tia sỏng đơn sắc đi từ mụi trường thuỷ tinh chiết suất n = 2 đến mặt phõn cỏch với khụng khớ,

điều kiện gúc tới i để cú phản xạ toàn phần là :

A i ≥ 450 B i ≥ 400 C i ≥ 350 D i ≥ 300

bờn lăng kớnh dưới gúc tới nhỏ Gúc lệch của tia lú qua lăng kớnh là :

A 60 B 30 C 40 D 80

là ảnh thật cao bằng vật AB Tiờu cự của thấu kớnh là

Cõu 32: Qua một thấu kớnh hội tụ tiờu cự 20 cm, một vật đặt trước kớnh 60 cm sẽ cho ảnh cỏch vật

Cõu 33: Khi ghộp sỏt một thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự 30cm đồng trục với một thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự 10

cm ta cú được thấu kớnh tương đương với tiờu cự là

Cõu 34: Thấu kớnh cú độ tụ D = 5 dp, đú là :

A thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự f = - 0,2cm B thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự là f = - 20cm

C thấu kớnh hội tụ, cú tiờu cự f = 20cm D thấu kớnh hội tụ, cú tiờu cự f = 0,2 cm

Trang 3

Cõu 35: Đặt vật AB = 2 (cm) thẳng gúc trục chớnh thấu kớnh phõn kỳ cú tiờu cự f = - 12 (cm), cỏch thấu kớnh

một khoảng d = 12 (cm) thỡ ta thu được :

A ảnh thật A’B’, cao 2cm B ảnh ảo A’B’, cao 2cm

C ảnh ảo A’B’, cao 1 cm D ảnh thật A’B’, cao 1 cm

Cõu 36: Vật sỏng AB đặt vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh hội tụ cú độ tụ D = + 5 (dp) và cỏch thấu

kớnh một khoảng 10 (cm) ảnh A’B’ của AB qua thấu kớnh là:

A ảnh thật, cỏch thấu kớnh một đoạn 60 (cm)

B ảnh ảo, cỏch thấu kớnh một đoạn 60 (cm)

C ảnh thật, cỏch thấu kớnh một đoạn 20 (cm)

D ảnh ảo, cỏch thấu kớnh một đoạn 20 (cm)

Cõu 37: Vật sỏng AB đặt vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh, cỏch thấu kớnh một khoảng 20 (cm), qua thấu

kớnh cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB Tiờu cự của thấu kớnh là:

A f = 15 (cm) B f = 30 (cm) C f = -15 (cm) D f = -30 (cm)

ngắm chừng ở vụ cực, số bội giỏc của kớnh bằng 60 ?

Cõu 39: Một ngời cận thị phải đeo kính cận số 0,5 Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, ngời đó phải ngồi

cách màn hình xa nhất là:

Cõu 40: Trên vành kính lúp có ghi x10, tiêu cự của kính là:

A f = 10 (m) B f = 10 (cm) C f = 2,5 (m) D f = 2,5 (cm)

Ngày đăng: 26/10/2016, 19:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w