sơn phủ lờn khối kim loại một lớp sơn cỏch điện 0009: Chiết suất tuyệt đối của một mụi trường là chiết suất tỉ đối của mụi trong đú so với 0010: Cụng thức định gúc lệch của tia sỏng đơn
Trang 1Kỳ thi: HOC KY LOP 11
Mụn thi: HOC KY 11
0001: Nhận định nào sau đõy khụng đỳng về nam chõm?
A Mọi nam chõm khi nằm cõn bằng thỡ trục đều trựng theo phương bắc nam.
B Cỏc cực cựng tờn của cỏc nam chõm thỡ đẩy nhau.
C Mọi nam chõm đều hỳt được sắt.
D Mọi nam chõm bao giờ cũng cũng cú hai cực.
0002: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong khụng gian và
A tỏc dụng lực hỳt lờn cỏc vật B tỏc dụng lực điện lờn điện tớch.
C tỏc dụng lực từ lờn nam chõm và dũng điện D tỏc dụng lực đẩy lờn cỏc vật đặt trong nú.
0004: Cho hai dõy dõy dẫn đặt gần nhau và song song với nhau Khi cú hai dũng điện cựng chiều chạy qua thỡ 2 dõy
dẫn
0005: Một diện tớch S đặt trong từ trường đều cú cảm ứng từ B, gúc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ phỏp tuyến là α
Từ thụng qua diện tớch S được tớnh theo cụng thức
A =BS.sin B =BS.cos C = BS.tan D = BS.cot
0006: Khi cho nam chõm chuyển động qua một mạch kớn, trong mạch xuất trờn dũng điện cảm ứng Điện năng của
dũng điện được chuyển húa từ
0007: ẹụn vũ cuỷa ủoọ tửù caỷm laứ Henry vụựi 1H baống
0008: Muốn làm giảm hao phớ do toả nhiệt của dũng điện Fucụ gõy trờn khối kim loại, người ta thường
A chia khối kim loại thành nhiều lỏ kim loại mỏng ghộp cỏch điện với nhau.
B tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.
C đỳc khối kim loại khụng cú phần rỗng bờn trong.
D sơn phủ lờn khối kim loại một lớp sơn cỏch điện
0009: Chiết suất tuyệt đối của một mụi trường là chiết suất tỉ đối của mụi trong đú so với
0010: Cụng thức định gúc lệch của tia sỏng đơn sắc qua lăng kớnh là
A D = il+ i2 - A B D = r1 + r2 - A C D = i1 - A D D = n (l - A).
0011: Lăng kớnh phản xạ toàn phần cú tiết diện là
A tam giỏc đều B tam giỏc vuụng C tam giỏc cõn D tam giỏc vuụng cõn.
0012: Chọn phỏt biểu đỳng
A Một thấu kớnh cú vụ số tiờu điểm vật chớnh.
B Mỗi thấu kớnh cú vụ số mặt phẳng tiờu diện.
C Mỗi thấu kớnh chỉ cú hai tiờu điểm phụ nằm đối xứng nhau qua quang tõm O.
D Một thấu kớnh cú vụ số trục phụ.
0013: Nhận xét nào sau đây về thấu kính phân kì là không đúng?
A Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh thật B Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh ảo.
C Với thấu kính phân kì, có tiêu cự f âm D Với thấu kính phân kì, có độ tụ D âm.
0015: Con ngươi của mắt cú tỏc dụng
A điều chỉnh cường độ sỏng vào mắt B để bảo vệ cỏc bộ phận phớa trong mắt.
C tạo ra ảnh của vật cần quan sỏt D để thu nhận tớn hiệu ỏnh sỏng và truyền tới nóo.
0017: Mắt lóo thị khụng cú đặc điểm nào sau đõy?
0018: Trong thớ nghiệm xỏc định tiờu cự của thấu kớnh phõn kỡ, thứ tự sắp xếp cỏc dụng cụ trờn giỏ đỡ là
A vật, thấu kớnh phõn kỡ, thấu kớnh hội tụ, màn hứng ảnh.
B vật, màn hứng ảnh, thấu kớnh hội tụ, thấu kớnh phõn kỡ.
C thấu kớnh hội tụ, vật, thấu kớnh phõn kỡ, màn hứng ảnh.
Trang 2D thấu kớnh phõn kỡ, vật, thấu kớnh hội tụ, màn hứng ảnh.
0019: Để mắt nhỡn rừ vật tại cỏc cỏc vị trớ khỏc nhau, mắt phải điều tiết Đú là sự thay đổi :
C vị trớ thể thuỷ tớnh và màng lưới D độ cong thể thuỷ tinh.
0020: Tại tõm của dũng điện trũn cường độ 5A người ta đo được cảm ứng từ B = 31,4.10-6T Đường kớnh của dũng điện trũn là
0021: Một ống dõy dài 50 cm cú 1000 vũng dõy mang một dũng điện là 5
A Độ lớn cảm ứng từ trong lũng ống là
A 8 π mT
B 4 π mT.
C 8 mT.
D 4 mT.
0022: Một điện tớch 10-6 C bay với vận tốc 104 m/s xiờn gúc 300 so với cỏc đường sức từ vào một từ trường đều cú độ lớn 0,5 T Độ lớn lực Lo-ren-xơ tỏc dụng lờn điện tớch là
0023: Từ thụng gửi qua một khung dõy biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1s từ thụng tăng từ 0,6Wb đến 1,6Wb Suất
điện động cảm ứng xuất hiện trong khung cú độ lớn bằng
0024: Một hình chữ nhật kích thớc 3 (cm) x 4 (cm) đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B = 5.10-4 (T) Vectơ cảm ứng
từ hợp với mặt phẳng một góc 300 Từ thông qua hình chữ nhật đó là:
A 6.10-7 (Wb) B 3.10-7 (Wb) C 5,2.10-7 (Wb) D 3.10-3 (Wb)
0025: Một ống dõy cú hệ số tự cảm 0, 1 H cú dũng điện 200 mA chạy qua Năng lượng từ tớch lũy ở ống dõy này là
0026: Một đoạn dõy dẫn mang dũng điện 2 A đặt trong một từ trường đều thỡ chịu một lực từ 8 N Nếu dũng điện qua
dõy dẫn là 0,5 A thỡ nú chịu một lực từ cú độ lớn là
0027: Một khung dõy dẫn hỡnh vuụng cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho cỏc đường sức
vuụng gúc với mặt khung dõy Từ thụng qua khung dõy đú là
0028: Một ống dõy tiết diện 10 cm2, chiều dài 20 cm và cú 1000 vũng dõy Hệ số tự cảm của ống dõy (khụng lừi, đặt trong khụng khớ) là
0029: Một ống dõy cú hệ số tự cảm 20 mH đang cú dũng điện với cường độ 5 A chạy qua Trong thời gian 0,1 s dũng
điện giảm đều về 0 Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dõy cú độ lớn là
0030: Một người nhỡn xuống đỏy một chậu nước n=4/3 Chiều cao của lớp nước trong chậu là 20cm Người đú thấy đỏy
chậu dường như cỏch mặt nước một khoảng bằng
0031: Chiếu một ỏnh sỏng đơn sắc từ chõn khụng vào một khối chất trong suốt với gúc tới 450 thỡ gúc khỳc xạ bằng 300 Chiết suất tuyệt đụi của mụi trường này là
0032: Một tia sỏng đơn sắc đi từ mụi trường thuỷ tinh chiết suất n = √ 2 đến mặt phõn cỏch với khụng khớ, điều kiện
gúc tới i để cú phản xạ toàn phần là :
0033: Một lăng kớnh cú gúc chiết quang nhỏ A = 60, chiết suất n = 1,5 Chiếu một tia sỏng đơn sắc vào mặt bờn lăng kớnh dưới gúc tới nhỏ Gúc lệch của tia lú qua lăng kớnh là :
0034: Một vật AB nằm vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh hội tụ, cỏch thấu kớnh 60cm Ảnh của vật là ảnh
thật cao bằng vật AB Tiờu cự của thấu kớnh là
Trang 30035: Qua một thấu kớnh hội tụ tiờu cự 20 cm, một vật đặt trước kớnh 60 cm sẽ cho ảnh cỏch vật
0036: Khi ghộp sỏt một thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự 30cm đồng trục với một thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự 10 cm ta cú
được thấu kớnh tương đương với tiờu cự là
0037: Thấu kớnh cú độ tụ D = 5 dp, đú là :
A thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự f = - 0,2cm B thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự là f = - 20cm.
C thấu kớnh hội tụ, cú tiờu cự f = 20cm D thấu kớnh hội tụ, cú tiờu cự f = 0,2 cm.
0038: Đặt vật AB = 2 (cm) thẳng gúc trục chớnh thấu kớnh phõn kỳ cú tiờu cự f = - 12 (cm), cỏch thấu kớnh một khoảng
d = 12 (cm) thỡ ta thu được :
0039: Vật sỏng AB đặt vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh hội tụ cú độ tụ D = + 5 (dp) và cỏch thấu kớnh một
khoảng 10 (cm) ảnh A’B’ của AB qua thấu kớnh là:
A ảnh thật, cỏch thấu kớnh một đoạn 60 (cm) B ảnh ảo, cỏch thấu kớnh một đoạn 60 (cm).
C ảnh thật, cỏch thấu kớnh một đoạn 20 (cm) D ảnh ảo, cỏch thấu kớnh một đoạn 20 (cm).
0040: Vật sỏng AB đặt vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh, cỏch thấu kớnh một khoảng 20 (cm), qua thấu kớnh cho
ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB Tiờu cự của thấu kớnh là:
0041: Vật kớnh của một kớnh thiờn văn cú tiờu cự f1=1,2m Hỏi tiờu cự f2 của thị kớnh bằng bao nhiờu để khi ngắm chừng ở vụ cực, số bội giỏc của kớnh bằng 60 ?
0042: Một ngời cận thị phải đeo kính cận số 0,5 Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, ngời đó phải ngồi cách màn
hình xa nhất là:
0043: Trên vành kính lúp có ghi x10, tiêu cự của kính là: