Sự hấp thụ ánh sáng của môi trường là như nhau đối với mọi ánh sáng truyền qua môi trường đó.. Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt đ
Trang 1ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016
Môn: VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; độ lớn điện tích nguyên tố
e = 1,6.10-19C, đơn vị khối lượng nguyên tử 1u = 931,5MeV/c2
001: Cho các nhận định về quá trình dao động điều hòa của con lắc đơn
1 Khi quả nặng ở vị trí biên, lực căng dây treo có độ lớn nhỏ hơn trọng lượng của vật.
2 Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật.
3 Chu kỳ dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó.
4 Khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả nặng sẽ giảm.
Các nhận định sai là
002: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì
003: Hạt nhân 14C
6 phóng xạ β– Hạt nhân con sinh ra có
004: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ rệt nhất khi
A tần số của lực cưỡng bức lớn B lực ma sát của môi trường lớn.
C lực ma sát của môi trường nhỏ D biên độ của lực cưỡng bức nhỏ
005: Nếu máy phát điện xoay chiều có p cặp cực, rôto quay với vận tốc n vòng/giây thì tần số dòng điện phát ra là
A f = 60
np
np
006: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Những chất không hấp thụ ánh sáng trong miền nào của quang phổ là những chất trong suốt trong miền đó.
B Sự hấp thụ ánh sáng của môi trường là như nhau đối với mọi ánh sáng truyền qua môi trường đó.
C Vật trong suốt có màu là vật hấp thụ lọc lựa ánh sáng trong miền nhìn thấy.
D Thuỷ tinh không màu hấp thụ mạnh tia tử ngoại.
007: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn.
B Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
C Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.
D Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s
008: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng En của nguyên tử hiđrô thoả mãn hệ thức n 2En = − 13,6 eV (với n = 1, 2, 3,…) Để chuyển êlectron lên quỹ đạo O thì nguyên tử hiđrô ở trạng thái kích thích thứ 2 phải hấp thụ phôtôn mang năng lượng
n
eV
1125
1088 )
3
6 , 13 ( 6
,
13
3
−
=
009: Một kim loại có công thoát êlectron là 7,2.10-19 J Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm, λ3 = 0,32 μm và λ = 0,35 μm Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là
A λ1, λ2 và λ3. B λ1 và λ2 C λ2, λ3 và λ4. D λ3 và λ4.
HD:
+ Giới hạn quang điện của kim loại là m
A
hc
µ
λ0 = = 0 , 276 . + ĐK để xảy ra hiện tượng quang điện: λ ≤ λ0.
010: Một vật dao động điều hoà với phương trình gia tốc 2 π
a = 40π cos(2πt + )
2 cm/s2 Phương trình dao động của vật là
2 cm.
x = 20cos(2πt - )
π
x = 6cos(2πt - )
4 cm.
Trang 2+ Li độ trễ pha π rad so với gia tốc
011: Dung kháng của tụ điện tăng lên khi
A điện áp xoay chiều hai đầu tụ có giá trị hiệu dụng tăng.
B cường độ dòng điện xoay chiều qua tụ có giá trị hiệu dụng tăng.
C tần số dòng điện xoay chiều qua tụ giảm.
D tần số dòng điện xoay chiều qua tụ tăng.
012: Tia nào sau đây có bản chất khác với các tia còn lại?
013: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?
A Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.
B Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc
trưng cho nguyên tố đó
C Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng
phát ra quang phổ liên tục
D Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.
014: Thực hiện thí nghiệm I-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu lam ta quan sát được hệ vân giao thoa trên
màn Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và các điều kiện khác của thí nghiệm được giữ nguyên thì
C vị trí vân trung tâm thay đổi D khoảng vân tăng lên
015: Cho lăng kính có góc chiết quang A đặt trong không khí Chiếu chùm tia sáng đơn sắc màu lục theo phương
vuông góc với mặt bên thứ nhất thì tia ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ hai Nếu chiếu đồng thời 4 ánh sáng đơn sắc màu cam, chàm, tím, đỏ theo phương như trên thì có số tia ló ra khỏi mặt bên thứ hai là
016: Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 dm/s Lấy π = 3,14 Tốc độ trung bình của vật
trong một chu kì dao động là
HD:
+ vmax = ω A = 3 , 14 m / s
T
A
2
4
=
π
ω
017: Vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k Kích thích cho vật dao động điều hoà với biên độ 3 cm, thì
chu kì dao động của nó là T = 0,3 s Nếu kích thích cho vật dao động với biên độ bằng 6 cm thì chu kì biến thiên của động năng là
HD:
+ Chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo không phụ thuộc vào biên độ dao động
+ T’ = T/2 = 0,15 s
018: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình 5π
x = 3cos(πt - )
6
cm Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ 1
π
x = 5cos(πt + )
6 cm Dao động thứ hai có phương trình
A 2
π
x = 8cos(πt + )
6 cm. B 2
5π
x = 2cos(πt - )
6 cm. C 2
π
x = 2cos(πt + )
6 cm. D.
2
5π
x = 8cos(πt - )
6 cm.
HD:
+ Ta có: x = x1 + x2 ⇒ x2 = x – x1
5 8 6
5 6
5
3 ∠ − π − ∠ π = ∠ − π
019: Một nguồn âm O có công suất P0 = 0,6 W phát âm đẳng hướng, môi trường không hấp thụ âm Cường độ âm tại điểm A cách nguồn 3 m là
A 5,31.10-3 W/m2 B 6,25.10-3 W/m2 C 2,54.10-4 W/m2 D 0,2 W/m2
HD:
+ P = 4π R2.I ⇒ I = 5,31.10-3 W/m2
020: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định Bước sóng bằng
A độ dài của dây.
B một nửa độ dài của dây.
C khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp.
D hai lần khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp.
Trang 3021: Trong mạch dao động tự do LC, mối liên hệ giữa q, Q0, i và I0 là
2
0
2 2
0
2
= +
I
i Q
q
0 2
2 2 0
2
= +
I
i Q
q
2 0 2 0
2
I
i
0
2 2 0
2
2 i I Q
022: Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 5cos100πt A chạy qua điện trở thuần bằng 10Ω Công suất toả nhiệt trên điện trở đó là
HD:
+ Công suất tiêu thụ: P = I2R = 125 W
023: Đoạn mạch gồm cuộn dây có lõi sắt và một bóng đèn có điện trở thuần R mắc nối tiếp vào một điện áp xoay
chiều Đèn đang sáng bình thường, nếu rút dần lõi sắt ra khỏi ống dây thì độ sáng của đèn
C có thể tăng hoặc giảm tùy theo điện trở đèn D không đổi.
024: Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó,
vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là
A cường độ âm B độ cao của âm C độ to của âm D mức cường độ
âm
025: Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào
A sự cộng hưởng điện từ B sự hấp thụ sóng điện từ C sự biến điệu tần số D hiện tượng tự
cảm
026: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC?
A Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng.
B Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ
trường tập trung ở cuộn cảm
C Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động.
D Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường
độ dòng điện trong mạch
027: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54 cm2 Khung dây quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,2 T Từ thông cực đại qua khung dây là
HD: ADCT: Φ0 = NBS = 0 , 54 Wb
028: Để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay, người ta sử dụng loại tia nào sau đây?
029: Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình π
x = 5cos(5πt + )
4 (cm,s) Dao động này có
A chu kì 0,2 s B biên độ 0,05 cm C tần số góc 5 rad/ s D tần số 2,5 Hz 030: Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh, có một nguồn sóng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì T
= 0,5s Từ O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế tiếp là 2 cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
031: Năng lượng điện từ trong mạch dao động LC được tính theo công thức
A
2 CU
2
= B 2
0
2q Lω 2
1
W = C W LI2.
2
0
2
1 LI 2
1
032: Tốc độ và li độ của một chất điểm dao động điều hoà có hệ thức
1
640 + 16 = , trong đó x tính bằng cm, v tính
bằng cm/s Tốc độ trung bình của chất điểm trong nửa chu kì là
HD:
- Ta có: 2 2 1
2 2
2
= +
A
v A
x
ω
- So sánh2 2
2
π
ω
- Tốc độ trung bình: cm s
t
A
033: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ = 0,5µm, biết S1S2 = a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m Tại vị trí M cách vân trung
tâm một khoảng x = 3,5mm, có vân sáng hay vân tối, bậc mấy ?
A Vân sáng bậc 4 B Vân sáng bậc 3 C Vân tối bậc 2 D Vân tối thứ 4 HD:
a D
Trang 4+ = 3 , 5
i
x ⇒ Tại M là vân tối thứ 4.
034: Một máy biến áp lí tưởng có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2:3 Cuộn thứ cấp nối với tải tiêu thụ là
mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 60Ω, tụ điện có điện dung C =
3 10
12 π 3 F
−
cuộn dây thuần cảm có độ
tự cảm L = 0, 6 3
H
π , cuộn sơ cấp nối với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V và tần số 50Hz Công suất toả nhiệt trên tải tiêu thụ là
HD:
N
N
U
U
180 2 2
1
2
Z
U
035: Cuộn dây có độ tự cảm L = 159 mH khi mắc vào hiệu điện thế một chiều U = 100 V thì cường độ dòng điện I = 2 A Khi mắc cuộn dây vào hiệu điện thế xoay chiều 120 V – 50 Hz thì cường độ hiệu dụng qua cuộn dây là
* Hướng dẫn giải: C Cuộn dây có điện trở trong vì khi đặt nguồn một chiều vào hai đầu cuộn dây thì nó
tiêu thụ điện năng (P = UI) Gọi r là điện trở trong của cuộn dây.
- Khi đặt nguồn một chiều: r U 50 ( )
I
- Khi đặt nguồn xoay chiều vào hai đầu cuộn dây (cả cám kháng và điện trở trong đều hoạt động):
120
U
036: Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện λ0 Lần lượt chiếu tới bề mặt catốt hai bức
xạ có bước sóng λ =1 0, 4 m µ và λ =2 0,5 m µ thì vận tốc ban đầu cực đại của electron bắn ra khỏi bề mặt catốt khác nhau 2 lần Giá trị của λ0 là
HD:
λ λ
2 1
2 2
hc hc 1 mv
2
hc hc 1 mv
2
λ λ
⇒ λ =
λ − λ1 2
o
1 2
3
4 = 0,545µ m
037: Một đoạn mạch gồm cuộn dây nối tiếp với tụ điện rồi mắc vào điện áp tức thời u = 150cos100πt(V) Biết điện
áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là URL = 200V và hai đầu tụ điện là UC = 250 V Hệ số công suất của mạch là
HD :
C
038: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng m = 0,1kg và lò xo có độ cứng 40N/m
đang dao động điều hòa Năng lượng của vật là 18.10-3 J Lấy g = 10m/s2 Lực đẩy cực đại tác dụng vào điểm treo có độ lớn
Đáp án : C
039: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng Biết sóng truyền trên
dây có tần số 100 Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là
Trang 5HD:
k
lf v f
v k k
6
100 8 , 1 2 2 2
= λ
040: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn ảnh D = 2m Nguồn S phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38µm đến 0,76µm Vùng phủ nhau giữa quang phổ bậc ba và bậc bốn có bề rộng là
HD:
a
D x
x x a
D x
a
D
t
đ
đ3 =3λ . ; 4 =4λ. ⇒ ∆ = 3 − 4 = 3λ −4λ =0,76
041: Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,3 μm vào một chất thì thấy có hiện tượng phát quang Cho biết
công suất của chùm sáng phát quang chỉ bằng 0,5% công suất của chùm sáng kích thích và cứ 300 phôtôn ánh sáng kích thích cho 2 phôtôn ánh sáng phát quang Bước sóng ánh sáng phát quang là
pq
kt
1
1
λ
042: Hai nguồn sóng kết hợp A, B trên mặt thoáng chất lỏng cách nhau 10 cm, dao động theo phương trình
5 os(40 )
A
u = c π t mm và uB = 5 os(40 c π π t + ) mm Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ sóng v=40cm s/ Số
điểm có biên độ dao động bằng 5 mm trên đoạn AB là
HD:
+ Phương trình sóng tại M do nguồn A và B truyền đến lần lượt là:
1 1
2 5cos 40
M
d
λ
2 2
2 5cos 40
M
d
λ
2 1
2
M
λ
( 2 1)
2 1
5
3
λ
→ − < − = + < → − < <
1
3
− < − = + < → − < < Vậy có tất cả 20 giá trị của k thỏa mãn
043: Một mạch dao động với tụ điện C và cuộn cảm đang thực hiện dao động tự do Điện tích cực đại trên
bản tụ là Q0 = 2.10-6 C và dòng điện cực đại trong mạch là I0 = 0,314A Lấy π2 = 10 Tần số dao động điện
từ tự do trong mạch là.
A 2,5 MHz B 50kHz C 25kHz D 3MHz
Đáp án : C
044: Một tụ điện không khí gồm có tất cả 21 bản hình tròn bán kính R = 2 cm, đặt
song song đối diện đan xen nhau như hình vẽ Khoảng cách giữa hai tấm liên tiếp
là d = 1mm Mắc hai đầu tụ xoay với cuộn cảm L = 8.10-6 H Khung dao động này
có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng là
HD: + Điện dung của tụ phẳng chỉ có hai tấm song song là
4
S C
kd
ε π
=
+ Khi có n tấm ghép song song thì ta được (n-1) tụ ghép song song với nhau
Trang 6Cb = (n-1) C ⇒ λ = 2 π c LC = 79 , 48 m
045: Cho mạch điện xoay chiều AB theo thứ tự gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và điện trở R Biết M
nằm giữa cuộn dây và tụ điện N nằm giữa tụ điện và điện trở Tần số dòng điện f = 50 Hz, cuộn dây cảm thuần có L =
π
3
H Biết uMB trễ pha 900 so với uAB và uMN trễ pha 1350 so với uAB Điện trở R có giá trị:
D Hướng dẫn : Nhìn GĐVT dễ tính được R = 150Ω
046: Một đoạn mạch xoay chiều tần số 50 Hz chỉ có tụ điện có dung kháng 10 Ω Nếu tại thời điểm t1 cường
độ dòng điện qua mạch là -1 (A) thì tại thời điểm t1 + 0,015 (s) điện áp hai đầu tụ điện là
* Hướng dẫn giải: B
- Do đoạn mạch chỉ có tụ điện nên i nhanh pha hơn u một góc
2
π Do đó:
0
0
cos100 ( )
2
C
π
π π
=
- Tại t1: i( )t1 = I0cos100 π t1 = − 1.
- Tại t2 = t1 + 0,015 (s): (1 0,015) 0.10cos 100 ( 1 0, 015 ) 10 cos1000 1 10 ( )
2
t
047: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L=1,2.10-4 H và một tụ điện có điện dung C=3nF Điện trở của mạch là R = 0,2 Ω Để duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là
Uo=6V thì trong mỗi chu kì dao động cần cung cấp cho mạch một năng lượng bằng
A 1,5mJ B 0,09mJ C 1,08 π 10-10 J D 0,06 π 10-10 J C
Công suất cần cung cấp cho mạch đúng bằng phần công suất bị mất do tỏa nhiệt trên R là
W L
CU R RI I
R
RI
4
2 9 2
0
2 0 2 0
10 2 , 1
6 10 3 2
2 , 0 2
2
) 2
−
=
=
=
=
=
=
Năng lượng cần cung cấp cho mỗi chu kỳ là:
) ( 10 08 , 1 10 3 10 2 , 1 2 10 9 2
10
J LC
PT Pt
048: Một ống Rơnghen phát ra tia X có bước sóng ngắn nhất là 0,5 (nm) Biết độ lớn điện tích êlectrôn (êlectron), tốc độ ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 1,6.10-19 C; 3.108 m/s và 6,625.10
-34 J.s Nếu tăng hiệu điện thế hai cực của ống thêm 8 kV thì tần số cực đại của tia Rơnghen ống đó có thể phát ra là
A 8,15.1017 (Hz) B 2,53.1018 (Hz) C 5,24.1018 (Hz) D 0,95.1019 (Hz).
* Hướng dẫn giải: B
- Khi hiệu điện thế là U: min
min
λ
λ
- Khi hiệu điện thế là U+ ∆U:
UMB
UAB
UR
1350
Trang 7( ) ( ) min1 2 53 1018
min
hc
e
λ λ
λ
+ ∆
+ ∆
049: Hạt prôtôn p có động năng K1 = 5,48MeV được bắn vào hạt nhân49Beđứng yên thì thấy tạo thành một hạt nhân 6
3Li và một hạt X bay ra với động năng bằng K2 = 4MeV theo hướng vuông góc với hướng chuyển động của hạt p tới Tính vận tốc chuyển động của hạt nhân Li (lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u gần bằng số khối của nó) Cho 1 u = 931,5 MeV / c 2
A 0,824.106m s / B 8, 24.106m s / C 10,7.106m s / D 1,07.106m s /
Áp dụng ĐL bảo toàn động lượng ta có
6u.v 2x3,58x3x10
050: Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp Biết L = 1/π (H), C = 2.10-4/π (F), R thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp có biểu thức u = U0cos(100πt) V Để uC chậm pha 3π/4 so với u thì R phải có giá trị
A R = 50 Ω B R = 50 Ω C R = 100 Ω D R = 100 Ω
G φ – φRC = 3π/4 ⇔φ = 3π/4 + φRC = 3π/4 - π/2 = π/4
1
4
L C
L C
π
ω
−