1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề trường học kết nối tin học 11

8 524 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 109,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề tin học 11 trên trường học kết nối. Chủ đề: Cấu trúc lặp For do. Đây là chuyên đề được kỳ công xây dựng, đảm bảo yêu cầu, có thể sử dụng làm giáo án giảng dạy mang lại hiệu quả cao. Các dạng bài tập có tính kế thừa, đảm bảo các mức độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng của học sinh

Trang 1

Chủ đề: Cấu trúc lặp với số lần biết trước – câu lệnh for –do

Bước 1: Lựa chọn chủ đề

Cấu trúc lặp với số lần biết trước và câu lệnh for –do

Bước 2: Xác định chuẩn kiến thức, kỹ năng, thái độ và năng lực hướng tới của chủ đề

a Xác định chuẩn kiến thức, kỹ năng, thái độ theo chương trình hiện hành

1 Kiến thức:

 Hiểu nhu cầu của cấu trúc lặp trong biểu diễn thuật toán

 Hiểu cấu trúc lặp kiểm tra điều kiện trước, cấu trúc lặp với số lần định trước

 Biết cách vận dụng từng loại cấu trúc lặp phù hợp với tình huống cụ thể, đơn giản

 Mô tả được thuật toán của một số bài toán đơn giản có sử dụng lệnh lặp;

 Viết đúng các lệnh lặp kiểm tra điều kiện trước, lệnh lặp với số lần định trước

 Viết được thuật toán của một số bài toán đơn giản

2 Kỹ Năng

 Biết nhu cầu có cấu trúc lặp trong biểu diễn thuật toán: Giống như nhu cầu lặp với số lần biết trước, trong thực tiễn cũng như trong khoa học, có nhiều bài toán đòi hỏi phải thực hiện lặp đi lặp lại một số thao tác nhất định Để đáp ứng nhu cầu lặp, hầu hết các ngôn ngữ lặp trình đều cung cấp cấu trúc điều khiển cho phép lặp đi lặp lại một số thao

 Hiểu nhu cầu lặp với số lần biết trước và chưa biết trước qua việc tìm hiểu bài toán 1

và bài toán 2 (SGK) Cũng thông qua hai bài toán này để rèn luyện kĩ năng viết được thuật toán của một số bài toán đơn giản Xây dựng được thuật toán, tự mô tả được thuật toán và tự mô phỏng được thuật toán với dữ liệu nhỏ, dễ đoán biết kết quả

b Năng lực hướng tới

- Mô hình hóa các tình huống thực tiễn xảy ra phụ thuộc vào điều kiện theo cấu trúc lặp với số lần biết trước trong môn tin học

- Diễn tả thuật toán cấu trúc lặp với số lần biết trước trên ngôn ngữ lập trình

Bước 3: Lập bảng mô tả yêu cầu cần đạt

Trang 2

Nội dung

Loại câu hỏi/bài

tập

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

1 Lặp

với số

lần biết

trước

Câu

hỏi/ bài

tập

định

tính

HS lấy được một số ví dụ

về việc sử dụng cấu trúc lặp với số lần biết trước trong giải quyết bài toán

Câu hỏi ND1.DT.NB.1 ND1.DT.NB.2

HS chỉ ra và giải thích được cấu trúc lặp với số lần biết trước trong một mô

tả thuật toán

cụ thể

Câu hỏi ND1.DT.TH.1

HS vận dụng cấu trúc lặp với

số lần biết trước

để mô tả thuật toán của một bài toán quen thuộc

Câu hỏi ND1.DT.VDT.1

Bài tập

định

lượng

Bài tập

thực

hành

2 Câu

lệnh

For-do

Câu

hỏi/ bài

tập

định

tính

HS mô tả cấu trúc, ý nghĩa câu lệnh for -

do

Câu hỏi ND2.DT.NB.1 ND2.DT.NB.2

HS chỉ ra Được các thành phần của một câu lệnh for- do

cụ thể

Câu hỏi ND2.DT.TH.1 ND2.DT.TH.1

Bài tập

định

lượng

HS biết cơ chế hoạt động của câu lệnh for -do để chỉ

ra được hoạt động một lệnh dạng for -

do cụ thể

Câu hỏi ND2.DL.NB.1 ND2.DL.NB.1

HS hiểu cơ chế hoạt động của câu lệnh for -do để giải thích được hoạt động một tập lệnh

cụ thể chứa for – do

Câu hỏi ND2.DL.TH.1 ND2.DL.TH.1

HS viết được câu lệnh for -do thực hiện

một tình huống quen thuộc

Câu hỏi ND2.DL.VDT.1 ND2.DL.VDT.1

HS viết được câu lệnh for -do thực hiện một tình huống mới

Câu hỏi ND2.DL.VDC.1 ND2.DL.VDC.1

Bài tập

thực

HS sửa lỗi lệnh lặp for- do

HS vận dụng câu lệnh lặp for-

HS vận dụng câu lệnh lặp for-

Trang 3

hành trong chương

trình quen thuộc có lỗi

Câu hỏi ND2.TH.TH.1

do kết hợp với các lệnh khác đã học để viết được chương trình hoàn chỉnh giải quyết vấn đề trong tình huống quen thuộc

Câu hỏi ND2.TH.VDT.1 ND2.TH.VDT.2

do kết hợp với các lệnh khác đã học để viết được chương trình hoàn chỉnh giải quyết vấn đề trong tình huống mới

Câu hỏi ND2.TH.VDC.1

Bước 4 Xây dựng hệ thống câu hỏi/bài tập đánh giá theo các mức độ đã mô tả

Câu ND1.DT.NB.1 Em hãy lấy một ví dụ về việc sử dụng cấu trúc lặp trong giải quyết bài

toán?

Câu ND1.DT.NB.2.Từ ví dụ trên em hãy cho biết những công việc ta phải làm đi làm lại và số

lần phải làm là bao nhiêu?

Câu ND1.DT.TH.1 Cho biết sơ đồ khối sau thực hiện công việc gì?

Câu ND1.DT.VDT.1 Em hãy sử dụng cấu trúc lặp với số lần biết trước này để biểu diễn thuật

toán cho bài toán tính tổng: S = 1 + 1/2 + 1/3 + …+ 1/N ?

Câu ND2.DT.NB.1 Em hãy nêu cú pháp, ý nghĩa câu lệnh for - do dạng tiến? (Tái hiện chính

xác nội dung, đơn vị kiến thức)

Câu ND2.DT.NB.2 Em hãy nêu cú pháp, ý nghĩa câu lệnh for - do dạng lùi?

(Tái hiện chính xác nội dung, đơn vị kiến thức)

Câu ND2.DT.TH.1: Câu lệnh For - do nào dưới đây viết đúng cú pháp?

a) For i:=1 to 50 do S:= S +i;

b) For i = 1 to 50 do S:= S +i;

<Biến đếm>:=<Giá trị đầu>

<Biến đếm> =

<Giá trị cuối>+1;

<biến đếm> :=<biến đếm>+1;

S

Đ Đ

Trang 4

c) For i:= 50 dowto 1; do S:= S+i;

d) For i:=50 dowto 1 do S:=S+i;

Câu ND2.DT.TH.2 Cho đoạn chương trình sau:

S:=0;

For i:=1 to 50 do s:=s+i;

? Em hãy xác định các thành phần sau: biến đếm……,

giá trị đầu… , giá trị cuối….;

câu lệnh… ;

Câu ND2.DL.NB.1 Em hãy nêu nguyên lý hoạt động của câu lệnh For – do? Và lấy ví dụ

minh họa?

Câu ND2.DL.NB.2 Xét lệnh:

S:=0;

For i:=1 to N do s:=s+i;

Writeln(‘S=’,S);

Hỏi nếu N = 5 thì lệnh trên thông báo ra màn hình cái gì?

a) Không đưa ra gia trị gì cả;

b) Đưa ra giá trị là số 5;

c) Đưa ra S = 15 ;

d) Đưa ra S = 0 ;

Câu ND2.DL.TH.1 Xét đoạn lệnh :

S:=0;

For i:=1 to N do

If (i mod 2 = 0) then S:= S + i;

Writeln(‘S=’,S);

Hỏi nếu N = 6 thì lệnh trên thông báo ra màn hình cái gì?

a a) Đưa ra S = 12 ;

b Đưa ra giá trị là số 6;

c Đưa ra S = 15 ;

d Đưa ra S = 12 ;

Câu ND2.DL.TH.2 Xét đoạn lệnh :

S:=0;

For i:=N dowto 1 do

If (i mod 2 = 0) then S:= S + i;

Writeln(‘S=’,S);

Hỏi nếu N = 6 thì lệnh trên thông báo ra màn hình cái gì?

e a) Đưa ra S = 12 ;

f Đưa ra giá trị là số 6;

g Đưa ra S = 15 ;

h Đưa ra S = 12 ;

Câu ND2.DL.VDT.1 Em hãy viết câu lệnh for – do cho thao tác đưa ra màn hình 50 dấu *? Câu ND2.DL.VDT.2 Em hãy viết câu lệnh for – do cho thao tác tính tổng:

S = 1 + 2 + 3 + + N?

Câu ND2.DL.VDC.1 Em hãy viết câu lệnh for – do để thực hiện cho thao tác tính tổng sau:

S=1 2 +2 2 +…+100 2 ;

Câu ND2.DL.VDC.2 Em hãy viết câu lệnh for – do để thực hiện cho thao tác tính tổng và

đếm các số chẵn trong đoạn từ m đến n ( m, n là 2 số nguyên dương, m < n)

Câu ND2.TH.TH1 Hãy chỉ rõ lỗi của chương trình sau:

Trang 5

Var i:real; s:word;

Begin

S:=0;

For i=1 to 100 do S:=S+i;

Write(‘S = ‘, S);

Readln End.

Câu ND2.TH.VDT.1 Em hãy viết chương trình cho bài toán sau:

S=1+ 2 + 3 + 4 + + N;

Câu ND2.TH.VT.2 Em hãy viết chương trình để giải bài toán cổ sau:

Vừa gà vừa chó

Bó lại cho tròn

Ba mươi sáu con Một trăm chân chẵn.

Hỏi có bao nhiêu gà và bao nhiêu chó?

Câu ND2.TH.VDC.1Em hãy viết chương trình giả bài toán tính tổng sau:

S = -1 + 1*2 – 1*2*3 + 1*2*3*4 - + (-1)N*1*2*3*…*N

Bước 5 Nội dung bài học

Câu ND1.DT.NB.1 Em hãy lấy một ví dụ về việc

sử dụng cấu trúc lặp trong giải quyết bài toán?

Câu ND1.DT.NB.2.Từ ví dụ trên em hãy cho biết

những công việc ta phải làm đi làm lại và số lần phải

làm là bao nhiêu?

Câu ND1.DT.TH.1 Cho biết sơ đồ khối sau thực

gì?

- Tình tổng: S = 1 + 2 + … + N

- Công việc lặp đi lặp lại: S= S + i với i=1,…N  lăp đi lặp lại N lần

- Ban đầu biến đếm nhận giá trị bằng giá trị đầu Thực hiện lặp đi lặp lại việc tăng biến đếm lên 1 đơn vị <giá trị cuối> - <giá trị đầu> + 1 lần

<Biến đếm>:=<Giá trị

đầu>

<Biến đếm> =

<Giá trị cuối>+1;

<biến đếm> :=<biến đếm>+1;

S

Đ Đ

Trang 6

Câu ND1.DT.VDT.1 Em hãy sử dụng cấu trúc lặp

với số lần biết trước này để biểu diễn thuật toán cho

bài toán tính tổng: S = 1 + 1/2 + 1/3 + …+ 1/N ?

Câu ND2.DT.NB.1 Em hãy nêu cú pháp, ý nghĩa

câu lệnh for - do dạng tiến? (Tái hiện chính xác nội

dung, đơn vị kiến thức)

Câu ND2.DT.NB.2 Em hãy nêu cú pháp, ý nghĩa

câu lệnh for - do dạng lùi?

(Tái hiện chính xác nội dung, đơn vị kiến thức)

Câu ND2.DT.TH.1: Câu lệnh For - do nào dưới đây

viết đúng cú pháp?

a For i:=1 to 50; do S:= S +i;

b For i = 1 to 50 do S:= S +i;

c For i:= 50 downto 1; do S:= S+i;

d For i:=50 dowto 1 do S:=S+i;

Câu ND2.DT.TH.2 Cho đoạn chương trình sau:

S:=0;

For i:=1 to 50 do s:=s+i;

? Em hãy xác định các thành phần sau: biến

đếm……, giá trị đầu… , giá trị cuối….;câu lệnh… ;

Câu ND2.DL.NB.1 Xét lệnh:

S:=0;

For i:=1 to N do s:=s+i;

Writeln(‘S=’,S);

Hỏi nếu N = 5 thì lệnh trên thông báo ra màn hình

cái gì?

- Cú Pháp:

For <biến đếm> := <giá trị đầu> to

<giá trị cuối> do <câu lệnh>;

Ý nghĩa: câu lệnh sau từ khóa do được

thực hiện tuần tự, với biến đếm lần lượt nhận các giá trị liên tiếp tăng từ <giá trị đầu> đến <giá trị cuối>

- Cú Pháp:

For <biến đếm> := <giá trị cuối> downto <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

Ý nghĩa: câu lệnh sau từ khóa do được

thực hiện tuần tự, với biến đếm lần lượt nhận các giá trị liên tiếp giảm từ <giá trị cuối> về <giá trị đầu>

- Đáp án b

-Biến đếm: i, giá trị đầu: 1, giá trị cuối: 50, câu lệnh: S:= S+i

- Đáp án g

S:=0, i:=1;

i > N

S:= S + 1/i

S

Đ Đ

Trang 7

e) Không đưa ra gia trị gì cả;

f) Đưa ra giá trị là số 5;

g) Đưa ra S = 15 ;

h) Đưa ra S = 0 ;

Câu ND2.DL.TH.1 Xét đoạn lệnh :

S:=0;

For i:=1 to N do

If (i mod 2 = 0) then S:= S + i;

Writeln(‘S=’,S);

Hỏi nếu N = 6 thì lệnh trên thông báo ra màn hình

cái gì?

e Đưa ra S = 2 ;

f Đưa ra giá trị là số 6;

g Đưa ra S = 15 ;

h Đưa ra S = 12 ;

Câu ND2.DL.TH.2 Xét đoạn lệnh :

S:=0;

For i:=N dowto 1 do

If (i mod 2 <> 0) then S:= S + i;

Writeln(‘S=’,S);

Hỏi nếu N = 6 thì lệnh trên thông báo ra màn hình

cái gì?

i Đưa ra S = 8 ;

j Đưa ra giá trị là số 6;

k Đưa ra S = 15 ;

l Đưa ra S = 12 ;

Câu ND2.DL.VDT.1 Em hãy viết câu lệnh for – do

cho thao tác đưa ra màn hình 50 dấu *?

Câu ND2.DL.VDT.2 Em hãy viết câu lệnh for – do

cho thao tác tính tổng:

S = 1 + 2 + 3 + + N?

Câu ND2.DL.VDC.1 Em hãy viết câu lệnh for – do

để thực hiện cho thao tác tính tổng sau:

S=1 2 +2 2 +…+100 2 ;

Câu ND2.DL.VDC.2 Em hãy viết câu lệnh for – do

để thực hiện cho thao tác tính tổng và đếm các số

chẵn trong đoạn từ m đến n ( m, n là 2 số nguyên

dương, m < n)

Câu ND2.TH.TH1 Hãy chỉ rõ lỗi của chương trình

sau:

Var i:real; s:word;

Begin

S:=0;

For i=1 to 100 do

- Đáp án h

- Đáp án i

- For i:=1 to 50 do write(‘*’);

- S:=0;

For i:= 1 to N do S:=S+i;

- S:= 0;

For i:=1 to 100 do S:= S + i*i;

- S:= 0; Dem:=0;

For i:= m to n do

If i mod 2 = 0 then Begin

S:= S+i;

Dem := Dem +1;

End;

- Biến S và i phải có cùng kiểu dữ liệu

Trang 8

Write(‘S = ‘, S);

Readln End.

Câu ND2.TH.VDT.1 Em hãy viết chương trình cho

bài toán sau:

S=1+ 2 + 3 + 4 + + N;

Câu ND2.TH.VT.2 Em hãy viết chương trình để

giải bài toán cổ sau:

Vừa gà vừa chó

Bó lại cho tròn

Ba mươi sáu con Một trăm chân chẵn.

Hỏi có bao nhiêu gà và bao nhiêu chó?

Câu ND2.TH.VDC.1Em hãy viết chương trình giả

bài toán tính tổng sau:

S = -1 + 1*2 – 1*2*3 + 1*2*3*4 - +

(-1)N*1*2*3*…*N

- Var N, i, S: word;

Begin Writeln(‘nhap N’);

Readln(N);

S:=0;

For i:=1 to N do S:=S+i;

Writeln (‘S= ’,S);

Readln;

End

- Var x: byte;

Begin For x:=1 to 25 do

If (4*x+ (36-x)*2 = 100) then writeln(‘so cho ’,x, ‘ so ga ’, 36-x); Readln;

End

- Var i, N: byte;

Dau, Tg, S: longint;

Begin Writeln(‘nhap N:’);

Readln(N);

S:=0; i:=1; tg:=1; dau:= -1;

For i:= 1 to N do Begin

Tg:= dau*tg*i;

S:= S+ tg;

i:= i+ 1;

dau:= -dau;

end;

writeln(‘S= ‘, S);

readln;

End

Ngày đăng: 26/10/2016, 08:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w