Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2* trong dung dịch là: A.. Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3* trong dung dịch là: A... Dãy gồm các kim loại đều tác dụn
Trang 1(HƯƠNG V.4: CACBON - SILIC
2, Axit Silixic va muối silicat
a, Axit Silixic ( H2SiOs) là axit rat yéu (< H2COs)
NazSiOs + CO; + HO ——> H;Si0; 1+ Na2CO3
b Muối silicat:
e Thuy tinh long: Na;SiOa và K;SiO; anhhungvieshare.com'
Na;SiO; + 2HzO — 2Na0H + H;Si0; \ cate | © SATA
C1; Kim cương, than chì và than vô định hình là
A Các đồng phân của cacbon B Các đồng vị của cacbon
€.Các dạng thù hình của cacbon D Các hợp chất của cacbon
(đu? Khi nung than đá trong lò không có không khí thì thu được
Ciu3; Trong các hợp chất vô cơ, cacbon có các số oxi hoá là
u6: Silic tỉnh thể có tính chất bán dẫn Nó thể hiện như sau:
A.Ở nhiệt độ thường độ dẫn điện thấp, khí tăng nhiệt độ thì độ dẫn điện tăng lên
B.Ở nhiệt độ thường độ dẫn điện cao, khi tăng nhiệt độ thì độ dẫn điện giảm xuống
(.Ủ nhiệt độ thường độ dẫn điện cao, khi tăng nhiệt độ thì nó trở nên siêu dẫn
D.Ở nhiệt độ thường độ dẫn điện thấp, khi tăng nhiệt độ thì nó không dẫn điện
Gu7; Thuỷ tỉnh lỏng là dung dịch đặc của
A.Na;CO; và KạCO; — B.Na;SiOs và KzSiÕs
Gus Thành phần chính của đất sét trắng (cao lanh) là
A.Na;0.Al;O;.6SiO; — B.SiO; C.Al03.2Si02.2H20 D.3Mg0O.25i0z.2H;0
ẨẦM9: Thành phần chính của cát là
Ä.0e0;, B PbO2 C SnO2
C Naz2SO3 va K2SO3 D NazCOs va K2S03
Trang 2Cảug: fanpage VIE =
Trang 3CHƯƠNG V.4: CACBON - SILIC
CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Bài toán CO; tác dụng với dung địch NaOH/ KOH
COz + NaOH ——› NaHCO, (U CƠ; + 2NaOH ——› Na;CO; + H„O (2)
: T&TI: NaHCO,
Xét tỉ lệ: = =Ti1<T<2: NaHCO,,Na,CO,
ch T 32: Na,CO, , NaOH dư
0H: tối thiểu ¬ Chị Xảy ra phản ứng (1): ngon = nụ
OH” du > Chi xảy ra phản ứng (2): TNaOHphán ứng = 2 Meo, Phương pháp giải: Xét tỉ lệ, bảo toàn nguyên tố
Bài tập mẫu
» Cơ bản (u10: Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lít khí CO¿ (đktc) là
Ci 14; Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu tắn và khí X, Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ hết vào 75ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối được 6,8 gam chất
khan thu được sau phản ứng là
Â.63 = B 5,8 gam C 6,5 gam
D 4,2 gam
Hướng dẫn giải
Goi cT chung của muối cacbonat là RCOa
Reo," sRO+ co,
LE DANG KHƯƠNG
ee
Trang 4Bảo toàn khối lượng ta có:
A.0,4a<b<0,8a B.a<b<2a C.a<2b<2a D.0,3a <b <0,6a
Trang 5° Veo, tối thiểu
ø _ Kết tủa lớn nhất I ~ chi xảy ra phản ứng (1): nạ, =n,
+ Ca(OH)stối thiểu ¬ chỉ xây ra phản ứng (2): no „ụ, = mạ,
s _ Nếu bài toán cho thu được kết tủa ¬ phải xét 2 trường hợp
vˆ_ TH¡: Chỉ xảy ra phản ứng (1) v⁄ THz: Xảy ra 2 phản ứng (1), (2)
Dyyoy, = 0,5-0,02 = 0,01 mol ; Nexco, = too moi
Í) €0;+Ca(OH)¿ ——> CaCOai + HzO
HĐĂNG KHƯƠNG
Trang 6Vận dụng Tà, h Co; và CaC0; tác dụng hết với dưng địch '1zŠOu loãng rụ 450m] dung dich Ba(0H); 0,2M thu được 15,76 gam kạ,
hỗn hợp là
C.35,00%
Hướng dẫn giải
Câu15: Cho 7,2 gam hỗn hợp A gồm Mg
cho toàn bộ khí thoát ra hấp thụ hết vào
tủa Phần trăm khối lượng của MgCOs trong
15,76 ng„vey, =0,45.0,20,09m0l ; nụ.ọ, er ee
Đặt Nygco, =X (mol) Meco, =Y (mol)
dung dịch Ca(OH)z0,1M thu được 25 gam kết tủa A có thể là
A CH¿ hoặc C¿Ha B C;zHs hoặc CzH¿ C CạH¿ hoặc CạHs D CH¿ hoặc CzHa
Hướng dẫn giải
Gọi CTPT của A là C;Hy
Neon), =2,75.0,1=0,275m0l ; nọ cọ, = =0,25 mol
anhhungyvieshare.com
2C02 + Ca(OH)2 —> Ca(HCOs)2 Van ca KD (ải
TH, Ngo, =n, =0,25 mol —>n, =0,25 mol —> m„ =0,25.12=3 g
Trang 7wong v- CACBON - SILIC
pekét tủa D thu được lớn nhất thì Teo, =Neacon, =Ny =0,2 mol
=X mol ;Ngico, =Y Mol
4.3,36 hoặc 7,84 B 3,36 hoặc 5,60 C 4,48 hoặc 5,60 D 4,48 hoặc 7,84
u19 Hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp A gồm MgCO; và RCO; (với tỉ lệ mol 1:1) bằng dung
dịch HƠI dư Lượng COz sinh ra cho hấp thụ hoàn toàn bởi 500 ml dung dịch Ba(OH)z 0,5 M thu
được 39,4 gam kết tủa
| 4, Kim loai R 1a
2,Phần trăm khối lượng của MgCO: trong hỗn hợp A là
' @u20; Cho 1,344 lít khí CO; (đktc) hấp thụ hết vào 2 lít dung dịch X chứa NaOH 0,04M va (a(0H); 0,02M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Gu21; Dét chay hoan toan hỗn hợp X gồm 0,01 mol C2Hs va 0,005 mol C3Hs rồi cho toàn bộ sản
phẩm cháy hấp thụ hết vào 2 lít dung dịch X chứa KOH 0,02M và Ba(OH); 0,01M thu được m gam két tha Giá trị của m là
Trang 8Câu 19;
1:
39,4
ng„vọạ), =0,5.0,5=0,25m0l ; Nasco, =a
CO; + Ba(OH), —> BaCO3!+H20 (1)
2COz + Ba(OH)2 —> Ba(HCO3);z (2)
TH¡: chỉ xây ra phản ứng (1): nạo, =Ny =0,2mM0l > Nygco, = Prco, =0,1mo]
Neo, = 70.06 mol ;ny „„ =2.0,04=0,08 mol;n, „uy, =2-0,02=0,04 mol
Ny = Dyson + 2Meacon, = 0,08 + 2.0,04 =0,16 mol
—> Huy = Bưọp + 20g, op, = 0404 + 2.0,02 = 0,08 mol
GROUP VIE SHARE
nạ, 0,035
— phản ứng tao mudi BaCOs và KzCO;
nạo, =0,035 mol;n, „ =0,02 mol —n, =0,02 mol m, =0,02.197 =3,94 g
— Đáp án D
Trang 9
CHƯƠNG VI: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
nguat ding, shin sing hé try lehi cb se cb
3 pile, cb adne aitip đổ bóc xui nao ấy
HAY DON GIAN HOA VAN DE!
VIE SHARE facebook admin:
Trang 104 Tinh déo: Au> Ag>Al> Cu |
4 Tínhdẫn điện: Ag>(u >Au>Al> Fe Doslertrontựdo
4 Tính din nhiét: Ag > Cu > Al> Fe
$ Tinh anh kim 2
Fe+Cu”' —>Fe”' +Cu }
2Fe* +Cu——>2Fe?' +Cu”" Zn+2Fe*' ——>Zn?' +2Fe?"
2Fe* +Fe—>3Fe™ Zn+Fe* —>Zn* +Fel
Ag’ +Fe** —>+Fe™ +Agd
3Fe + 202» Fes0, (Fe0.Fe203)
2Fe + 3C— > 2FeCls Fe+S—>FeS
2Fe + 3Brạ——› 2FeBr; Fe + Iz > Fel,
Trang 11
CHUONG VI: DAI CUONG VE KIM LOAI
* _ H;§0; loãng, H(H') + kim loại trước H —> Hot + mudi (kim loại có hóa trị thấp)
K,Na,Ca,Mg, Al,Zn,Fe,Ni,Sn,Pb, H ,Cu,Hg,Ag,Pt, Au
Fe+6HNO, 4, —>Fe(NO,), +3NO, 1+3H,0
ọC A 3Cu + BHNOs (y —> 3Cu(NOs)2 + 2NOT + 4H20
4Zn + 10HNO3 (1) —>4Zn(NOs)2 + NH«NO3 + 3H20
Trang 12LAM CHU MON HOA —
lá7n.LáZn bịănmòn _ | Khí H;sinh ra trên bề mặtlá
Cu 14 Zn bi an mon nhanh hon An mon kim
Trang 13
CHƯƠNG VI: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
K,Na,Ca,Mg,Al,Zn,Fe, Ni,Sn, Pb,H,Cu,Hg,Ag,Pt, Au
(1):Điện phân nóng chảy: MCI—#***>M +ˆQ,
2):Điện phân nóng chảy: 2AI,O, —„!P% —>4AI+ 3O, Na, AIF, (3): Điện phân dung dịch, thủy luyện, nhiệt luyện
Catot(-): quá trình khử Anot(+): quá trình oxi hóa
Trang 14Tính cứng: Cr>>Cs
2 Tính chất hóa học: Tính khử: M—>M™ +ne
3Fe + 202 > Fe30x (Fe0.Fe20s)
2Fe + 3Cl,a— > 2FeCls Fe + S—t-> FeS
2Fe + 3Br2 > 2FeBr3 2Fe + lạ ——>2Fel;
——> muối (kim loại có hóa trị cao) + sản phẩm khử +HzO
Trang 15CHƯƠNG VI: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
4Zn + 10HNO; ạ ——>4Zn(NO;); + NHạNO; + 3H¿O
2Fe + 6H;§0 (ej——> Fez(SO,); + 3SOz†+6HzO
+ HNO¿ đặc nguội, HzSO¿ đặc nguội: Fe, AI, Cr .thụ động ( không phản ứng)
3 Dãy điện hóa:
Tính OXH của ion tăng ——>
Zn"⁄ Fe 2H//( Cu?⁄{ Fe? Ag’
Tinh Khir cia kim loai giam —>
Quy tac a:
Œ >< Cu?*
Fe+Cu?——>Fe”' +Cu
2Fe”' +Cu——>2Fe”' +Cu”" Zn+2Fe*'——>Zn”' +2Fe”'
2Fe** +Fe—>3Fe* Zn +Fe** —»>Zn** + Fe
Ag’ +Fe* —>Fe* +Ag)
“ Tac dung voi He O : Kim loại kiềm, Ca, Ba, Sr (t0 thường)
(1):Điện phân nóng chảy: MCI, M+ ECL,
(2):Dién phan nong chay: 2Al,0, —“"<>4Al+30, Na; AIF,
(3): Điện phân dung dịch, thủy luyện, nhiệt luyện
Trang 16
t: thời gian điện phân (s)
ne: số mol electron trao đổi
6 Ăn mòn kim loại:
Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác
dụng của các chất trong môi trường (quá trình OXH - Khử )
Khí Ha sinh ra trên bề mặt lá
Cu, lá Zn bị ăn mòn nhanh hơn
aa fanpage VIE GROUP Vik SHARE tư sửi
Trang 17
CHƯƠNG VI: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Điều kiện xảy ra ăn mòn điện hóa học:
>_ Các điện cực khác nhau về bản chất
> Các điện cực tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp oe „ vs LẠ ` fanpage VIE
> Các điện cực cùng tiếp xúc với dung dịch điện ly CN xe
Bảo vệ kim loại:
> Phương pháp bảo vệ bề mặt: sơn, mạ, bôi dầu mỡ
>_ Phương pháp điện hóa: dùng kim loại mạnh hơn làm vật hi sinh ví dụ: dùng Zn bảo vệ
Fe
CÁC DẠNG BÀI TẬP
DẠNG 1: Lí thuyết liên quan tới dãy điện hóa
* Nắm chắc thứ tự trong dãy hoạt động hóa học của kim loại
Câu 1 Cho các ion kim loại: Zn?+, Sn2+, Ni?+, Fe?+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là
A Pb2+ > Sn2+> Fe2+> Ni2+ > Zn2+, B Sn?+> Ni2* > Zn2+ > Pb2* > Fe2+
C Zn2* > Sn2+> Ni2+ > Fe2+> Pb?2* D Pb2+ > Sn2+> Ni2+> Fe2+> Zn2+
Câu 2 Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2Cr + 3Sn?: ——> 2Cr3: + 3§nI
Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
A.Sn2* là chất khử, Cr3+ là chất oxi hoá B Cr là chất oxi hóa, Sn2* là chất khử
€ Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hoá D Cr3*là chất khử, Sn2+ là chất oxi hoá
Trang 18v Van dung Câu 3 Cho biết các phản ứng xảy ra sau : GROUP Vik SHARE
— Fe2': chất khử mạnh hơn Br-, Bra: chất oxi hóa mạnh hơn Fe3* (1)
2NaBr + Clạ ——> 2NaCl + Br;
—Br : chất khử mạnh hơn CI-, Cl;: chất oxi hóa mạnh hơn Br; (2)
Từ (1) và (2) — Cl; có tính oxi hóa mạnh hơn Fe3+
=— Đáp án D
Câu 4 Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2:/Fe; Cu?*/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp chất không phản ứng với nhau là
A Fe va dung dich CuCl B Fe va dung dich FeCls
C Dung dich FeClz va dung dich CuCl D Cu va dung dich FeCls
Hướng dẫn giải
A đúng vì Fe + CuClạ ——> FeCl; + Cul
B đúng vì Fe + 2FeClạ ——> 3FeClz
D đúng vì Cu + 2FeClạ ——> CuC]; + 2FeCl;
C sai vì Fe2+ không phản ứng với Cu?*
— Đáp án C
Câu 5 Cho các cặp oxi hóa - khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion
kim loại: Al3+/Al; Fe?+/Fe; Sn2+/Sn; Cu2+/Cu Tién hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho sat vao dung dich déng(II) sunfat
(b) Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat
(c) Cho thiéc vao dung dich d6ng(II) sunfat
(d) Cho thiếc vào dung dịch sắt(II) sunfat
Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
Trang 19CHƯƠNG VI: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 6 Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá (dãy thế
điện cực chuẩn) như sau: Zn?+/Zn; Fe?+/Fe; Cu?+/Cu; Fe3+/Fe?+; Ag+/Ag Các kim loại và ion đều
phản ứng được với ion Fe2* trong dung dịch là:
A Zn, Ag* B Ag, Cu2* C Ag, Fe3* D Zn, Cu?+
Câu 7 Mệnh đề không đúng là:
A Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H*, Cu?*, Ag*
B Fe khử được Cu?' trong dung dịch
€ Fe? oxi hoá được Cu
D Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu?
Câu 8 Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau:
X+2YCl; ——> XClz+ 2YCl; (1)
Y+XCl¿ ——> YCÌ; + X.(2)
Phát biểu đúng là:
A lon Y?' có tính oxi hóa mạnh hơn ion X?:
B Kim loại X khử được ion Y?+
€ Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y
Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là
A Mn2*, H+, Fe3+, Agt B.Agt,Fe3*,H+,Mn? C.Agt,Mn?+,H!,Fe3+, D Mn?+, H+, Ag*, Fe3+
Câu 10 Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp
Fe3'/Fe?' đứng trước cặp Ag'/Ag):
A.Fe3+,Cu?,Ag+,Fe? B.Ag+,Cu2+,Fe3+,Fe2+, C.Fe3+,Ag+,Cu?,Fe?2', D Ag!,Fe3*, Cụ?*, Fe2+,
Cau 11 Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là
A Fe3*, Cu?+, Ag+ B Zn2+, Cu2+, Ag+ C Cr2+, Au3+, Fe3+ D Cr2+, Cu2+, Ag+ Câu 12 Cho dãy các ion: Fe?', Ni?+, Cu?+, Sn?+, Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh
nhất trong dãy là
Câu 13 X là kim loại phản ứng được với dung dịch HzSO¿ loãng, Y là kim loại tác dụng được
với dung dịch Fe(NO;)s Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe?: đứng trước Ag:/Ag)
A.Fe, Cu B Cu, Fe C Ag, Mg D Mg, Ag
Câu 14 Thir tw mét s6 cap oxi hoa - khw trong day dién hoa nhw sau: Mg?+/Mg; Fe2+/Fe; Cu?+/Cu;
Fe3+/Fe?+; Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3* trong dung dịch là:
A Fe, Cu, Agt B Mg, Fe?+, Ag C Mg, Cu, Cu2+ D Mg, Fe, Cu
Trang 20
Câu 15 Cho các phản ứng sau:
Fe + 2Fe(NO3)3 ——>3Fe(NO3)2
AgNO; + Fe(NOsz); ——> Fe(NO;)s + Agl
Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại là:
A Fe?+, Ag+, Fe3+, B Agt, Fe2+, Fe3+ C Fe2+, Fe3+, Ag+ D Ag*, Fe3+, Fe2+
Câu 16 Cho các cặp oxi hoá - khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của dạng oxi hóa
như sau: Fe?+/Fe, Cu?+/Cu, Fe3+/Fe?+ Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Fe?+ oxi hóa được Cu thành Cu?t B Cu?+ oxi hoá được Fe?+ thành Fe3+
C Fe3: oxi hóa được Cu thành Cu?: D Cu khử được Ee?: thành Fe
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 6
A đúng vì: Zn + Fe?: ——> Zn2+ + Fe
Agr + Fe?*+ ——> Fe3++ Ag
B sai vì Ag không phản ứng được với Fe?+
C sai vì Ag, Fe3* không phản ứng được với Fe?+
B dung vi: Fe + Cu2* ——> Fe* + Cul
C sai vì Fe?' không phản ứng với Cu
D đúng vì trong phản ứng (1): Y3* là ban đầu, X?* là sản phẩm
= Đáp án D
Trang 21
CHƯƠNG VI: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Câu 9
Phương trình (1) — Ag' có tính oxi hóa mạnh hơn Fe3+
Phương trình (2) > H: có tính oxi hóa mạnh hơn Mn?+
Mà cặp Fe3'/Fe2* đứng sau cặp 2H*/H: trong dãy điện hóa Fe3* tính oxi hóa mạnh hơn H*
— Dãy các ion theo chiều tăng dần tính oxi hóa: Mn?: < H+ < Fe3: < Ag*
Fe* Ni” §n” Cu”
Ta có dãy điện hóa: -
— Cu?* có tính oxi hóa mạnh nhất
X phản ứng được với dung dich H2SO4 —> X đứng trước H trong dãy điện hóa —> Loại đáp án B vì
có Cu, loại D vì có Ag
Y tác dụng được với Fe3+ > Loại đáp án D
ĐápánA; Xlà Fe, Y là Cu
Fe + HzSO¿ loãng ——> FeSO¿ + HạT
Cu + 2Fe(NO3)3 ——> 2Fe(NO;z); + Cu(NOs)2
— Đáp án A
Câu 14
A sai vì Ag* không tác dụng với Fe3:
B sai vì Ag không tác dụng với Fe3+,
C sai vì Cu?* không tác dụng với Fe3:
D đúng vì: 3Mgau + 2Fe3+ ——> 3Mg?' + 2Fel
Fe + 2Fe3+ ——> 3Fe?+
Cu + 2Fe3+ ——> Cu?! + 2Fe2+
= Đáp ánD
fanpage VIE GROUP VIE SHARE BAP Sh
Trang 22Câu 15
Fe + 2Fe3+ ——>3Fe2+
Ag* + Fe?* ——>Fe3+ + Agl
Sắp xếp các cặp oxi hóa - khử theo chiều tăng dần của thế điện cực:
Fe Fe” Ag Tính oxi hóa tăng dần của các ion: Fe2* < Fe3+ < Ag+
— Dap an C
Cau 16
C đúng vì 2Fe3'+ Cu ——> 2Fe?! + Cu?+
— Đáp án €
DẠNG 2: Lí thuyết phản ứng đặc trưng của kim loại
+* Tính chất đặc trưng của kim loại là tính khử
> Phảnứng với phi kim: O;; S, Cl
> Phản ứng với dung dịch axit
> Phản ứng với dung dịch muối
Chú ý : Các kim loại Na, K, Ba, Ca + dung dịch muối xảy ra hai giai đoạn
Giai đoạn 1: Kim loại + HạO ——> dung dich Bazo + H2
Giai đoạn 2: Dung dịch Bazơ + dung dịch muối ——>
e _ Xem mindmap và hệ thống lí thuyết để nắm rõ tính chất, điều kiện các phản ứng
e _ Nhớ và hiểu được sự sắp xếp dãy điện hóa
Bài tập mẫu
» Cơ bản
Câu 17 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H;SO¿ loãng?
Hướng dẫn giải
A đúng vì SGK 12NC trang 210
B, C, D sai vi Na, Mg, Al đứng trước H; trong dãy hoạt động hóa học > Tác dụng với axit
— Đáp án A
Câu 18 Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A Cu + dung dich FeCl3 B Fe + dung dich HCl
C Fe + dung dich FeCls D Cu + dung dich FeCl
Hướng dẫn giải
A sai vì Cu + 2Fe3+ ——> Cu?! + 2Fe?+
B sai vì: Fe + 2HCI ——> FeCl; + H;†
€Csai vì: Fe + 2EFe3+ ——> 3Fe2+
D đúng vì trong dãy điện hóa Fe?:/ Fe đứng trước Cu?+/ Cu > Cu không tác dụng được với dung
Trang 23CHƯƠNG VI: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Câu 19 Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với
dung dịch HNO; đặc, nguội là:
A Cu, Fe, Al B Fe, Al, Cr C Cu, Pb, Ag D Fe, Mg, Al
Hướng dẫn giải
Asai vì Cu không phản ứng với HCl, phản ứng với HNO; đặc, nguội
B đúng vì Fe, Al, Cr đều phản ứng với HCl nhưng bị thụ động hóa trong HNO; đặc nguội
C sai vì Ag, Cu không phản ứng với HCl và phản ứng với HNO: đặc, nguội
D sai vì Mg phản ứng với HNOs đặc, nguội
= Đáp án B
v Van dung Câu 20 Cho bột Fe vào dung dịch gm AgNO3 va Cu(NOs)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X và
hai kim loại trong Y lần lượt là:
A Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 va Cu; Ag B Cu(NOs3)2; Fe(NO3)2 va Cu; Fe
C Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 va Ag; Cu D Cu(NOz)z; AgNO3 va Cu; Ag
Hướng dẫn giải
Y gồm hai kim loại có tính khử yếu nhất: Ag, Cu
Xgồm hai muối của kim loại có tính khử mạnh nhất: Fe(NO:);, Cu(NOz)z, không có muối Fe(NO:)s vì do có Cu
Fe + 2AgNO3 ——> Fe(NOs)2 + 2Ag!
Fe + Cu(NOs)2 aw ——> Fe(NOs)2 + Cul
—¬ Đáp án C€
Câu 21 Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNOs, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại) Hai muối trong X là
A.Mg(NO;); và Fe(NO¿)¿ B Fe(NOs)3 va Mg(NOs)>
Hướng dẫn giải
Chất rắn Y gồm hai kim loại có tính khử yếu nhất là: Ag, Fe
Dung dịch X gồm hai muối của kim loại có tính khử mạnh nhất, mà Fe dư
— Hai muối trong X là Mg(NO:)z và Fe(NO;)z
Mg + 2Ag' —>Mg?*' + 2Agl
Fe + 2Ag* —-> Fe? + 2Agl
— Đáp án A
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 22 Cho kim loại M tác dụng với Clorua được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch
HCI được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y Kim loại M có thể là
Trang 24
Câu 23 Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO; là:
A MgO, Na, Ba B Zn, Ni, Sn C Zn, Cu, Fe D CuO, Al, Mg
Câu 24 Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCI, dung dịch Cu(NOz);, dung dịch HNO; (đặc, nguội) Kim loại M là
Câu 25 Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NOz)z và AgNOz Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
A Fe, Cu, Ag B Al, Cu, Ag C Al, Fe, Cu D Al, Fe, Ag
Câu 26 Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO; đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là
A Fe(NO3)3 va Zn(NOs3)2 B Zn(NO3)2 va Fe(NOs)2
C.AgNO3 va Zn(NOs)2 D Fe(NOs)2 va AgNOs
Câu 27 Cho bột Fe vào dung dịch AgNO; dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan:
A Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2, AgNO3
Câu 28 Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng
được với dung dich AgNO3?
A Fe, Ni, Sn B AI, Fe, CuO C Zn, Cu, Mg D Hg, Na, Ca
Câu 29 Kim loại Ni đều phản ứng được với các dung dịch nào sau đây?
A.MgSO¿, CuS0¿ B NaCl, AICls C CuSO4, AgNOs D AgNOs, NaCl
CAu 30 Cho kim loai M phan tng véi Clz, thu duoc mudi X Cho M tac dung véi dung dich HCl, thu được muối Y Cho Clz tac dung véi dung dich mudi Y thu duoc mudi X Kim loai M 1a
B đúng vì Zn, Ni, Sn đứng trước H; và Ag trong dãy điện hóa
Trang 25CHƯƠNG VI: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Câu 24
M phản ứng với dung dịch HCl — loại D
M không phản ứng với dung dịch HNO; đặc nguội — loại A và €
¬ đáp án B đúng Kim loại M là Zn
Phương trình phản ứng:
Zn + 2HCI ——> ZnCl; + Hat
Zn + Cu(NO3)2 ——> Zn(NOs)2 + Cul
Zn + 4HNOs3 (dac, ngudi) ——> Zn(NOs)2 + Z2NO2T + 2H20
Chất rắn Y gồm hai kim loại có tính khử yếu nhất là: Ag, Fe
Dung dịch X gồm hai muối của kim loại có tính khử mạnh nhất, mà Fe dư
— 2 muối trong X là Zn(NOz)z và Fe(NO)z
Fe + 2AgNO3; ——> Fe(NOsz)2 + 2Agl
Fe(NOs)2 + AgNO3 ar ——> Fe(NOs)3 + Agl
— Dung dịch sau phản ứng gồm: Fe(NO:);, AgNOs
— Đáp án C€
Câu 28
A đúng vì Fe, Ni, Sn đứng trước H; và Ag trong dãy điện hóa
B sai vi CuO không tác dụng được với AgNO3
C sai vì Cu không tác dụng được với HCl
D sai vi Hg khong tac dung dug voi HCl
— Đáp án A
Câu 29
B sai vì Ni không phản ứng với NaCl, AICls
C duing vi Ni + CuSO ——> NiSO4 + Cul
Ni +2AgNO; ——> Ni(N0;); + 2Agl
D sai vì: Ni không phản ứng với NaCl
Trang 26Dạng 3: Lí thuyết điều chế kim loại
Nắm được nguyên tắc và các phương pháp điều chế kim loai IA, IIA, Al, Fe, Cu
K,Na,Ca,Mg,AI,Zn,Fe,Ni,Sn,Pb,H,Cu,Hg, Ag,Pt, Au
1):Điện phân nóng chay: MCI, —"°>M+ m 2 cl 3%
dpne
(2):Điện phân nong chay: 2Al,0, “man, >4Al +30,
(3): Điện phân dung dịch, thủy luyện, nhiệt luyện
Câu 31 Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là
A Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử
fanpage VIE
B O0xi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
€ Khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại Yate earl
D Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá
Hướng dẫn giải Nguyén tac: M"’ + ne —> M
> Dap anc
Câu 32 Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện
A Mg + FeSO, ——> MgSO, + Fel B.CO + CuO —#-› Cu + CO;
C.CuCl¿ —*› Cụ + Cl; D.2AlaO0; —#“› 4AI + 30;
Hướng dẫn giải
Trang 27CHƯƠNG VI: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
A: Phương pháp thuỷ luyện
B: Phương pháp nhiệt luyện
€,D: Phương pháp điện phân
A MgO, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu C MgO, Fe30u, Cu D Mg, Al, Fe, Cu
Hướng dẫn giải
CO khử được các oxit của kim loại đứng sau AI trong dãy hoạt động hoá học
CO + Al,03 >
CO + MgO —<~
ACO + Fe30, > 3Fe + 4CO2
CO + CuO0 ——>Cu + CO;
— Hỗn hợp Y: AlzOs, Mg0, Cu, Fe
AlaOs + 2NaOH ——> 2NaAlO; + HO
— Hỗn hợp Z: MgO, Fe, Cu
— Đáp án A
Câu 35 Để thu được AlạO; từ hỗn hợp AlạO; và FezOs, người ta lần lượt: oxo shane
B Dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCI (dư)
€ Dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng
D Dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO (dư), rồi nung nóng
Hướng dẫn giải
Trang 28
2AI(OH)s—t—>Al;Os + 3H¿O Đáp án D
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 36 Để khử ion Cu?*trong dung dịch CuSO¿ có thể dùng kim loại
Cau 37 Dé khtr ion Fe* trong dung dich thanh ion Fe?* cé thé ding mét luong du
A Kim loai Mg B Kim loai Cu C Kim loai Ba D Kim loai Ag
CAu 38 Cho ludng khf H2 (du) qua hén hop cac oxit CuO, Fe203, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, Fe, ZnO, MgO
Câu 39 Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A Al va Mg B Na va Fe C Cu va Ag D Mg va Zn
Câu 40 Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là:
A Fe, Ca, Al B Na, Ca, Al C Na, Cu, Al D Na, Ca, Zn
Câu 41 Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối
(với điện cực trơ) là:
A.Ni, Cu, Ag B Ca, Zn, Cu C Li, Ag, Sn D Al, Fe, Cr
Câu 42 Dãy gồm các oxit đều bị AI khử ở nhiệt độ cao là:
A FeO, MgO, CuO B PbO, K20, SnO C Fe304, SnO, BaO D FeO, CuO, Cr203
Câu 43 Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí Hạ ở nhiệt
độ cao Mặt khác, kim loại M khử được ion H” trong dung dịch axit loãng thành H; Kim loại M là
Câu 44 Trường hợp nào sau đây tạo ra kim loại?
A Dét FeS2 trong oxi du
B Nung hỗn hợp quặng apatit, đá xà vân và than cốc trong lò đứng
C Đốt AgzS trong oxi dư
D Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc trong lò điện
Câu 45 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Trang 29
CHƯƠNG VI: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Câu 46 Cho sơ đồ phản ứng: Alz(SO4)s¿ > X > Y> Al
Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?
A NaAlO; và Al(0H)a B Al(OH); và NaAlO;
C.AlzO; và Al(OH)s D Al(OH); và Alz03
Phương pháp điện phân dung dịch để điều chế các kim loại trung bình, yếu
CuSO¿ + HO 45 Cul + ; O2 T+ H2SO4
2AgNO3 + H20 —“ > 2Ag) += 5 lot + 2HNOs;
> Dap anC
Trang 30
Phương pháp điện phân dung dịch để điều chế các kim loại trung bình, yếu
— B sai vì loại Ca
2Al + 3FeO — > AlzO; + 3Fe
2Al + 3Cu0 —> Al,03 + 3Cu
8Al + 3Fe30, —> 4Al,03 + 9Fe
2AI + 3Sn0 —> Al,03 + 3Sn
2Al + Cr203 > Al2O3 + 2Cr
~ Dap 4anD
Câu 43:
M điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bằng Hạ > Loai B, D
Mkhử được ion H” 5 Loại A
Trang 31CHƯƠNG VI: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Câu 44:
A 4FeS, + 1102 —> 2Fe203 + 8SO2
B Cas(PO¿); + MgSiOs—`—> Phân lân nung chảy
“anpage VIE
D Ca3(PO4)2 + 3Si02 + 5C —> 3CaSiO; + 2P + 5CO `
DẠNG 4: Lí thuyết ăn mòn kim loại và chống ăn mòn kim loại
Điều kiện xảy ra ăn mòn điện hóa học:
> Các điện cực khác nhau về bản chất
> Các điện cực tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp
>_ Các điện cực cùng tiếp xúc với dung dịch điện ly
Bảo vệ kim loại:
v⁄ Phương pháp bảo vệ bề mặt: sơn, mạ, bôi dầu mỡ
v⁄ Phương pháp điện hóa: dùng kim loại mạnh hơn làm vật hi sinh
Bài tập mẫu
+ Cơ bản Câu 47 Cho lá Al vào dung dịch HGI, có khí thoát ra Thêm vài giọt dung dịch CuSOa vào thì
A phản ứng ngừng lại B tốc độ thoát khí không đổi
€ tốc độ thoát khí giảm D tốc độ thoát khí tăng
Hướng dẫn giải Khi thêm vài giọt CuSOa vào dung dịch sẽ hình thành cặp pin điện hóa Al-Cu làm cho khí thoát ra
Trang 32Câu 48 Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá?
A Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO:
B Đốt lá sắt trong khí Cl
C Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H;SO¿ loãng omy? iE Sian
D Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSOa
Hướng dẫn giải
A sai vì là ăn mòn hóa học, không hình thành hai điện cực mới
3Ag+4HNO, —>3AgNO, +NOT +2H,0
B sai vì ăn mòn hóa học:
2Fe+3Cl, —>2FeCl,
€ sai vì ăn mòn hóa học, không hình thành hai điện cực mới
2Al+3H,SO, —>Al,(SO, }, +3H, T
D đúng vì hình thành điện cực Zn và Cu Hai điện cực tiếp xúc với nhau và tiếp xúc với dung dịch
điện ly là muối Zn?+ và Cu2+
tiếp xúc với dung dịch điện ly là muối Ni2+ và Cu?+
Ni +Cu”——>Ni” + Cuỷ
-Zn€Cl;: Không xảy ra ăn mòn do không có phản ứng
-FeCls: Không xảy ra ăn mòn điện hóa vì không hình thành điện cực mới (không tạo ra Ni)
Ni + 2Fe°"——>Ni” + 2Fe”'
-AgNOs: Ăn mòn điện hóa vì hình thành điện cực Ni và Ag Hai điện cực tiếp xúc với nhau và tiếp
xúc với dung dịch điện ly là muối Ni?: và Ag”
Ni + 2Ag'——>Nƒ? + 2Ag}
— Đáp án D
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 50 Có # dung dịch riéng biét: a) HCI, b) CuClz, c) FeCls, d) HCl có lẫn CuCl¿ Nhúng vào mỗi
dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
Câu 51 Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (H); Fe-C (HI); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung
dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A.I, Iva IV B.I, Il va IIL C.1, Il va IV Dz II, Il va IV
Trang 33
CHƯƠNG VI: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Câu 52 Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn;
Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là
Câu 53 Biết rằng ion Pb” trong dung dịch oxi hóa được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và
$n được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì:
A cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá B cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá
€C chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá D chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá
Câu 54 Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl:
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSOa
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCla
- Thi nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch Hdl
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
Câu 55 Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn
A kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá B sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá
C sắt đóng vai trò catot và ion H* bị oxi hoá D kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá
Câu 56 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO¿ và H;SOa loãng
(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí 0
(c) Cho lá Cu vào dung dich gdm Fe(NOs)3 va HNOs
(d) Cho 14 Zn vao dung dich HCl
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 57 Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
A Thép cacbon để trong không khí ẩm B Đốt dây sắt trong khí oxi khô
C Kim loai kém trong dung dich HCl D Kim loại sắt trong dung dịch HNO; loãng
Câu 58 Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
B Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa - khử
C Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện
D Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại
fanpage VIE GROUP VIE SHARE AAi= set
Trang 34
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 50
a) Ăn mòn hóa học vì không hình thành hai điện cực : Fe+2HCI——>FeCI, +H, †
b) Ăn mòn điện hóa vì hình thành điện cực Fe và Cu Hai điện cực tiếp xúc với nhau và tiếp xúc
với dung dịch điện ly là muối Fe?* và Cu?*
Fe + Cu? ——> Fe? + Cul
c) Ăn mòn hóa học vì không hình thành điện cực khác Fe: Fe+2FeCl, ——>3FeCl,
d) An mòn điện hóa vì hình thành điện cực Fe và Cu Hai điện cực tiếp xúc với nhau và tiếp xúc
với dung dịch điện ly là muối Fe?: và Cu2*
Fe + Cu? ——>y Fe? + Cul / Fe+2H'——>H, +Fe”'
Fe bị phá hủy trước khi Fe có tính khử mạnh hơn kim loại còn lại trong cặp
— Số cặp kim loại thỏa mãn là: Fe và Pb, Fe và Sn, Fe va Ni
— Đáp án D
Câu 53
ion Pb” trong dung dịch oxi hóa được Sn —¬ Sn có tính khử mạnh hơn Pb — Sn bị oxi hóa > Sn bi
ăn mòn điện hóa : §n + Pb#'——>§n” + Pb}
Fe + Cu” ——>Fe”'+ Cu‡
TN;: Ăn mòn hóa học vì không có hai điện cực mới
Cu + 2Fe”——>Cu” + 2Fe?'
-TN4: Ăn mòn điện hóa vì đã có điện cực Fe và Cu Hai điện cực tiếp xúc với nhau và tiếp xúc với
dung dịch điện ly là muối Fe2+ và H+
Fe + 2H* —>Fe* +H,
Hợp kim Fe-Zn thì Zn có tính khử mạnh hơn nên Zn sẽ bị oxi hóa Ga QUY thang Anot:Zn——>Zn”" +2e Catot: Fe" +2e——>Fe
— Đáp án D
Trang 35
CHƯƠNG VI: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
A là ăn mòn điện hóa do hình thành điện cực Fe-C
Cực âm: Fe——>Fe?' +2e
+ Nắm chắc điều kiện phản ứng sản phẩm tạo thành Ví dụ Fe + O¿, Clz, S sản phẩm lần lượt
là FezOa; FeCls; FeS
#* Áp dụng các phương pháp giải nhanh: Bảo toàn electron, bảo toàn khối lượng, bảo toàn nguyên tố
“+ Nam được phương pháp giải bài toán bằng cách lập phương trình và hệ phương trình Chú ý: Bạn đọc tham khảo thêm dạng bài tập này trong phần phi kim oxi - lưu huỳnh,
Trang 36BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 59: Oxi hoá hoàn toàn m gam kim loại X cần vừa đủ 0,25m gam khí O;.X là kim loại nào sau đây?
Câu 60: Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và AI trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam
hỗn hợp oxit Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là
A.4,48 lít B 8,96 lít € 17,92 lít D 11,20 lít
Câu 61: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong
hỗn hợp khí Cl; và Oz Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại M là
Câu 62: Cho 7,84 lit hén hop khf X (dktc) gdm Cl, va O2 phản ứng vừa đủ với 11,1 gam hỗn hợp Y gồm Mg và AI, thu được 30,1 gam hỗn hợp Z Phần trăm khối lượng của AI trong Y là
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:
> Mo, +My, =23-7,2=15,8 gam
Trang 37CHƯƠNG VI: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
my =Mo, +mạ, =m„~my =30,1~11,1=19 gam
Trang 38DẠNG 6: Kim loại tac dụng với axit HCl, HaSO¿ loãng k
“ Điều kiện: Kim loại đứng trước H trong dãy điện hóa
s* Sản phẩm là muối của kim loại với hóa trị thấp (KL có nhiều trạng thái oxi hóa)
> Tinh % khối lượng kim loại
B1: Đặt ẩn số mol các kim loại và tính số mol H; theo ẩn
B2: Thiết lập hệ phương trình dựa m và V
> Tinh Cu hoac Vi của axit
tat ah
Ñ%ẲL B2: Sử dụng công thức C =5
Bai tap mau
>4 Cơ bản Câu 64: Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch
H;§O¿ loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lit H2 (dktc) va dung dich X Khối lượng muối trong dung
Câu 65: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và AI ở dạng bột tác dụng hoàn toàn
với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa
Trang 39CHƯƠNG VI: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
A 38,93 gam B 103,85 gam C 25,95 gam D 77,86 gam
Câu 67: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch HzS0x loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m
là
Câu 68: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm AI và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H;SOx 10%, thu được 2,24 lít khí H; (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
A, 101,68 gam B 88,20 gam € 101,48 gam D 97,80 gam
Câu 69: Hoà tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm AI và Sn bằng dung dịch HCI (du), thu được 5,6
lít khí H; (ở đktc) Thể tích khí O; (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X là
A 2,80 lít B 1,68 lít C 4,48 lit D 3,92 lít
Câu 70: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%,
thu được dung dịch Y Nồng độ của FeCl; trong dung dịch Y là 15,76% Nồng độ phần trăm của MgŒ]› trong dung dịch Y là
Câu 71: Hòa tan hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg bằng dung dịch H;SO¿ loãng (dư), thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá
trị của m là
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 66:
3}n„ =nụạ +2n, sọ, =0,5.1+0,28.2.0,5=0,78mol ; nụ, = aoe =0,39mol
Ta thay n,,, =2n,, axit vira du
Trang 4015x+y=0,25 „”x+y=Ö, > gate ae File lim thee nguysn the guyén gbp tinh phi > ic cong Ming, lim pile hướng đến tinh ste dung
Ta c6 Myq =2(n,, + Ny, ) =(2X+2)mol > Magic = ¬=.= 100=365(1+x) g
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:
Me, + Mga: =Mggsau +My, > Mggsay =56X+24+365(1+x)—2(1+x)=419x+387 (g)
Nồng độ của FeCl; trong dung dịch là 15,76% nên :