1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra 1 tiết môn Vật Lý 8 HK I

4 425 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 105 KB
File đính kèm ĐỀ XUẤT HKI LY 8.rar (16 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Áp suất, áp lực,ma sát,quán tính Nắm được mọi vật có quán tính Giải thích các vật có quán tính... Tính áp suất của người lên mặt đất.. Treo một vật khối lượng 200g có thể tích ,15dm3

Trang 1

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT

Kỳ thi : Học kì I

Môn thi: Vật Lý 8 Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên: Vũ Văn Trường Chức vụ: Tổ phó tổ KHTN

Đơn vị: Trường THCS Đọi Sơn

Cấp độ

Chủ đề

Mức độ kiến thức

Tổng Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1.Chuyển

động cơ học

- Chuyển động

cơ học là gì?

Thế nào là chuyển động đều ? chuyển động không đều ?

Tổng câu

điểm

Tỉ lệ %

1 (câu 1) 1,5

15%

1

1,5 15%

2.Biểu diễn

lực

Nêu được khái niệm về hai lực cân bằng Nêu được cách biểu diễn lực

Vận dụng biểu diễn vectơ lực

Tổng câu

điểm

Tỉ lệ %

1/3 câu 2 ( ý a)

0,5 5%

2/3 Câu 2 (ý b,c)

1 10%

1

1,5 15%

3 Áp suất,

áp lực,ma

sát,quán tính

Nắm được mọi vật có quán tính

Giải thích các vật có quán tính

Vận dụng công thức:

P= F/s

Rút ra nhận xét về

P, F, s

Tổng câu

điểm

Tỉ lệ %

1 (câu 3) 1,0

10%

2/3(câu 4a,b) 2,0

20%

1/3(câu4c) 1,0

10%

2

4 40%

4.Lực đẩy

Ác Si mét

Nắm được công thức tính

độ lớn của lực đẩy Ácimet

Giải thích

độ lớn FA

phụ thuộc vào d,V

Vận dụng công thức FA = d.V Tính độ lớn lực đẩy Ácimet

Vận dụng tìm được số chỉ của lực

Tổng câu

điểm

Tỉ lệ %

1/3 câu 5a 1 10%

1/3 câu 5b

1 10%

1/3 câu 5c 1 10%

1 3 30%

Tổng câu

điểm

4/3 2

4/3 2

7/3 6

5 câu

10 điểm

Trang 2

Tỉ lệ: % 20% 20% 60% 100%

NỘI DUNG ĐỀ THI

Câu 1: (1,5 điểm)

a) Chuyển động cơ học là gì ?

b) Thế nào là chuyển động đều ? Thế nào là chuyển động không đều ?

Câu 2: (1,5 điểm)

a) Hai lực cân bằng là gì ?

b) Biểu diễn các lực sau:

1.Trọng lực của một vật có khối lượng 3kg( tỉ lệ xích 1cm ứng với 10N)

2 Lực kéo 15000N theo phương nằm ngang ; chiều từ trái qua phải ( Tỉ lệ xích

1cm ứng với 5000N )

Câu 3: (1,0 điểm)

Giải thích tại sao khi xe đang đi nhanh hoặc đang xuống dốc với vận tốc lớn ,

ta không nên phanh đột ngột ?

Câu 4: (3,0 điểm)

a Một người có trọng lượng là 700 N, người đó có diện tích tiếp xúc của hai

bàn chân lên mặt đất là 0,02 m2 Tính áp suất của người lên mặt đất

b Tính áp suất của một xe tăng có trọng lượng 30 000 N, diện tích tiếp xúc của

các bản xích xe tăng lên mặt đất là 1,2m2

c Hãy so sánh áp suất của người đó với áp suất của xe tăng ? Rút ra nhận xét ?

Câu 5(3,0 điểm) Treo một vật khối lượng 200g có thể tích ,15dm3 vào một lực kế

nhúng chìm vào nước

a) Nếu nhúng vật ở các độ sâu khác nhau trong nước thì độ lớn lực đẩy Ác-Si-mét

tác dụng lên vật có thay đổi không ? Vì sao?

b) Tính độ lớn lực đẩy Ác-Si-mét tác dụng lên vật

c) Tìm số chỉ của lực kế khi vật nhúng trong nước

( Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3)

Hết

Trang 3

-HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI ĐỀ XUẤT

Câu 1

1,5 đ a)Sự thay đổi vị trí của một vật theo thời gian so với vật khác gọi là chuyển động cơ học

0.5 đ b)Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay

c)Chuyển động không đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay

đổi theo thời gian

0.5 đ

Câu 2

1,5 đ

a) Hai lực cân bằng là hai lực cùng tác dụng lên một vật, có chiều

ngược nhau, cùng độ lớn, phương nằm trên một đường thẳng 0.5đ

b) Biểu diễn lực :

1.Tính độ lớn của trọng lực P = 10m = 10.3 =30N

Biểu diễn đúng các yếu tố của trọng lực

0.5đ

Câu3

-Khi xe đang đi nhanh,ta phanh đột ngột.Ta đã tác dụng một lực vàobánh xe, làm thay đổi vận tốc bánh xe một cách đột ngột.

0.5đ Bánh xe dừng lại nhưng do có quán tính người và xe vẫn tiếp tục

chuyển động về phía trước ,nên dễ bị gây ra tai nạn

0.5đ

Câu 4

a) Áp suất của người lên mặt đất là:Theo công thức: p = F/s hay p = P/s 0.5đ

Thay số ta có:

png = 700 : 0,02 = 35 000 ( N/m2)

0.5đ

b)Áp suất của xe tăng lên mặt đất là:

c)Vậy png > pxe

Nhận xét áp suấtphụ thuộc vào áp lực và diện tích mặt tiết xúc 1đ

Câu 5

dụng lên vật không thay đổi vì độ lớn lực đẩy Ác si mét chỉ phụ thuộc a) Khi nhúng vật ở độ sâu khác nhau thì độ lớn lực đẩy Ác-Si-mét tác

vào trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích phần chất lỏng bị vật

chiếm chỗ

Trang 4

b)Độ lớn lực đẩy Ác si mét tác dụng lên vật

Đổi : V= 0,15dm3 = 0,00015 m3

FA = d.V = 10000 0,00015 = 1,5N

0.5đ 0,5đ

c)Số chỉ của lực kế khi nhúng chìm vật vào trong nước

- Trọng lượng của vật là : P = 10.m = 10.0,2 = 2N

0.25đ

- Số chỉ của lực kế : Pn = P- FA = 2 – 1,5 = 0,5N 0.5đ

( Chú ý : HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa )

Ngày đăng: 25/10/2016, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w