1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

bai tap ham so bac 2

4 768 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 116,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lí thuyết : hàm số đồng biến, nghịch biến Bài 5: Khảo sát sự biến thiên và lập bảng biến thiên của hàm số: a... Đồ thị của hàm số không cắt trục tung.. Đồ thị của hàm số không cắt trục

Trang 1

Bài 1: Cho hàm số

2

2 khi x<0 1

x 1 khi x>2

x

y f x x

 

 Tính f(-1), f(0), f(1), f(2), f(3)

Lí thuyết : hàm số đồng biến, nghịch biến

Bài 5: Khảo sát sự biến thiên và lập bảng biến thiên của hàm số:

a y x 22x 2 trê (- ;-1),(-1;+ )n  

b y2x24x1 trê (- ;1),(1;+ )n  

Lí thuyết : tính chẵn lẻ của hàm số cách chứng minh 1 hàm

số là chẵn, lẻ

Bài 12: Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:

a y x 4 4x22 b y2x33x c y x 48x d.y  x 3 x 3

e y2x5 2x 5 f y x x  g 2

2 1

x x y

x

h yx1 k.y3 x 2 3 x 2 l y52x 3 5 2x3

m yx12

n

4 2 1 2

x x y

x

o

2

3 3 2

x y

x x

Bài 13: Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:

a

1 khi x>0 ( ) 0 khi x=0

1 khi x<0

y f x



3

3

-x +1 khi x 3 ( ) khi -3<x<3

x +1 khi x 3

y f x x

Bài 14: Tìm điều kiện của tham số để:

a hàm số bậc nhất y=ax+b là hàm số lẻ

b hàm số bậc hai yax2bx c là hàm số chẵn

Lí thuyết : Tương giao 2 đồ thị, vẽ đồ thị hàm số

Bài tập : vẽ đồ thị các hàm số sau

h/

2

3

y  xx

i/ 2

x x y

x x x



Trang 2

j/

2

2

yxx

k/

2 2 1; 3 2; 3

y

x



Bài 26: Cho hàm số

2

x mx m y

x m

Hãy xác định m sao cho:

a Đồ thị của hàm số không cắt trục tung

b Đồ thị của hàm số không cắt trục hoành

c Đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt

Bài 27: Gọi D(k) là đường thẳng có phương trình y=kx-k+1

a Chứng tỏ rằng khi k thay đổi, đường thẳng D(k) luôn đi qua một điểm cố định

b Tìm k để D(k) cắt (C):

4

y x

( )

1

x

y f x

x

Hãy xác định hàm số:

Bài 29: Xác định g(f(x)), f(g(x)) và f(f(x), g(g(x)) biết:

a f(x)=2x-4,g x( )x213 b

( )

x

f x

x

 , g(x)=6-4x

Bài 30: Lập phương trình đường thẳng:

a đi qua điểm A(1,2) và B(-1,3)

b Đi qua điểm A(-2,5) và có hệ số góc bằng -1,5

c Đi qua điểm A(4:-3) và song song với (d’):

2 1 3

y x

d Đi qua gốc O và vuông góc với đường thẳng (d’):

1 1 3

yx

e Đi qua điểm A(-2,1) và song song với phân giác của góc phần tư thứ hai

Bài 31: Cho tam giác ABC có A(-6,-3), B(-2,5), C(4,8) Lập phương trình các cạnh, phương trình đường cao AH và trung tuyến AM.

Bài 32: Tìm phương trình 4 cạnh hình vuông nhận gốc O làm tâm đối xứng và biết một đỉnh A(3;0).

Bài 34: Cho hàm số f xác định bởi:

2 khi x<-1 ( ) khi -1 x 1

2 khi x>1

x

y f x x

x

 

a Chứng minh hàm số f là hàm số lẻ

b Vẽ đồ thị hàm số

c Biện luận theo m số nghiệm của phương trình f(x)=m

Bài 36: Vẽ đồ thị hàm số y x 1 2 x Lập bảng biến thiên và tìm giá trị nhỏ nhất của1 hàm số.

Trang 3

Bài 37: Cho hàm số

2 1 khi -2 x<-1 ( ) 2 khi -1 x 1

2 khi 1<x 3

x

y f x x

x

a Vẽ đồ thị và lập bảng biến thiên của hàm số

b Biện luận theo m số nghiệm của phương trình f(x)=2m

c Tìm m để phương trình f(x)=m

i có nghiệm

ii có 2 nghiệm phân biệt

iii có 2 nghiêm cung dấu

iv có 3 nghiệm phân biệt

Bài 45: Cho (P): y2x2 4x6

a Vẽ (P)

b Tìm x sao cho y 0

Bài 46: Cho (P):

2

1

4 2

yx  x

a Vẽ (P)

b Biện luận theo m số nghiệm của phương trình:

2

1

0

2x  x m .

Bài 47: Cho (P): y2x2 3x 1

a Vẽ (P)

b Từ đồ thị (P) suy ra cách vẽ đồ thị hàm số y2x2 3x  1

c Xác định m để phương trình y2x2 3x  vô nghiệm, có 2 nghiệm, có 3 nghiệm, có 41 nghiệm

Bài 49: Tìm tọa độ giao điểm của:

a y x 1 và y=x2 2x1 b y2x 5 và y=x2 4x1

c.y x 2 4 và y=-x24 d

1

4

Bài 50: Chứng minh đường thẳng:

a y=-x+3 cắt (P): y=-x2 4x 1 b y=2x-5 tiếp xúc với (P): y=x2 4x 4

Bài 51: Cho hàm số: y=x2 2x m Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số:1

a Không cắt trục Ox b Tiếp xúc với trục Ox

c Cắt trục Ox tại 2 điểm phân biệt về bên phải gốc O

Bài 52: Biện luận theo m số giao điểm của (d): y=2x+m với (P): y x 2+x-6

Bài 53: Cho (P): y x 2-4x+3 Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A(4;1) biết rằng:

a d cắt (P) tại 2 điểm phân biệt

b d tiếp xúc với (P)

Bài 55: Cho (P): y x 2-3x+2 Lập phương trình tiếp tuyến của (P) biết rằng:

Trang 4

a Tiếp tuyến đĩ tạo với tia Ox một gĩc bằng 45

b Tiếp tuyến đĩ song song với đường thẳng y=2x+1

c Tiếp tuyến đĩ vuơng gĩc với đường thẳng

1 2 3

y x

Bài 56: Tìm phương trình tiếp tuyến chung của hai parabol

( ) :P y x 4x8 và (P'): y=x 8x 4

14.Vẽ đồ thị của hàm số y x25x Hãy sử dụng đồ thị để biện luận theo tham số m6 số điểm chung của parabol yx25x và đường thẳng y=m6

21.Tìm m để bất phương trình sau đúng với mọi xR

a)x2 3x 1 m c)2x2 x 1 2 m1 b)x22x1 4 m d)

2

22.Cho hàm số yf x( )x24x1

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

b/Tìm m để phương trình f(x)=m cĩ nghiệm

c/ Tìm m để bất phương trình f(x)<m cĩ tập nghiệm là R

Ngày đăng: 24/10/2016, 23:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w