26 Represent Đại diện cho, Thay mặt cho Lưu ý: be required to do sth Đòi hỏi, Yêu cầu Được yêu cầu/ Cần có để làm gì Lưu ý: be scheduled to do sth Lên lịch, xếp lịch Được lên lịch để làm
Trang 1TỔNG HỢP CÁC ĐỘNG TỪ THƯỜNG GẶP -*** -
(Lưu ý: be recommended for)
Giới thiệu, Đề nghị, Khuyên Được khuyên dùng cho
Trang 226 Represent Đại diện cho, Thay mặt cho
Lưu ý: be required to do sth
Đòi hỏi, Yêu cầu Được yêu cầu/ Cần có để làm gì
Lưu ý: be scheduled to do sth
Lên lịch, xếp lịch Được lên lịch để làm gì
Lưu ý: Forward A to B
Chuyển tiếp (thư tới địa chỉ mới) Chuyển tiếp A tới cho B
Trang 353 Load Nhét, Nạp, Chất
Lưu ý: Substitute A for B
Thay thế Thay thế A cho B