1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ktraKI lop 10

4 133 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra học kì I
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2006-2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 72,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lựcA. Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.. Tính quãng đờng của vật ở cuối giây thứ 3 Bài2: Tính lực tối thiểu cần ép một khối thuỷ tinh k

Trang 1

I Trắc nghiệm

Câu 1: Câu nào sai

Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

A Vectơ gia tốc ngợc chiều vời vectơ vận tốc

B Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian

C Quãng đờng đi đợc tăng theo hàm bậc hai theo thời gian

D Gia tốc là đại lợng không đổi

Câu 2:

Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống tới mặt đất Công thức tính vận tốc của vật rơi

tự do phụ thuộc vào độ cao h là:

A v = 2gh C v = √ 2gh

B v = √ 2h/g D v = √ gh

Câu 3 : Câu nào đúng ?

Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niutơn

A Tác dụng vào cùng một vật

B Tác dụng vào hai vật khác nhau

C Không cần phải bằng nhau

D Phải bằng nhau về độ lớn nhng không cần phải cùng giá

Câu 4: Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?

A Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực

B Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực

C Khoảng cách từ trục quay đến vật

D Khoảng cách từ vật đến giá của lực

Câu 5 :

Hai lực F 1 và F 2 song song cùng chiều và có độ lớn F 1 = F 2 = 10N Khi đó hợp lực của 2 lực này có độ lớn là:

A 10N C 20N

B 30N D 40N

Câu 6 : Lực đàn hồi của lò xo có đặc điểm :

A Cùng hớng với ngoại lực tác dụng

B Ngợc hớng với ngoại lực tác dụng

C Hớng vuông góc với ngoại lực tác dụng

D Hớng từ trên xuống

II tự luận

Bài1: Một vật có khối lợng 10kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái

nghỉ Vật đi đợc 100m trong 20

9s Tính

1 Hợp lực tác dụng vào vật.

2 Vận tốc của vật ở cuối giây thứ 3

3 Tính quãng đờng của vật ở cuối giây thứ 3

Bài2: Tính lực tối thiểu cần ép một khối thuỷ tinh khối lợng m = 100 g theo phơng

nằm ngang để giữ cho nó nằm yên sát với bề mặt của bức tờng thẳng đứng bằng đá hoa Biết hệ số ma sát nghỉ cực đại giữa thuỷ tinh và đá hoa là = 0,2

Trang 2

I trắc nghiệm

Câu1:

Trong công tức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v 0 + at thì

A v luôn luôn dơng C a luôn luôn cùng dấu với v

B a luôn luôn dơng D a luôn luôn ngợc dấu với v

Câu 2:

Chuyển động tròn đều có đặc điểm sau

A Quỹ đạo là một đờng thẳng C Quỹ đạo là một đờng cong

B Quỹ đạo là một đờng tròn D Quỹ đạo là đờng gấp khúc

Câu3:

Trong các cách viết hệ thức của định luật II Niutơn sau cách nào đúng:

A F = ma C F = ma

B F = - ma D - F = ma

Câu 4 :

Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?

A Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực

B Khoảng cách từ trục quay đến vật

C Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực

D Khoảng cách từ vật đến giá của lực

Câu 5:

Một lực có độ lớn bằng 10N tác dụng vào vật có trục quay cố định Khoảng cách

từ trục quay đến giá của lực là 0.5 m Momen của lực đó là

A 10N.m C 15N.m

B 20 N.m D 5N.m

Câu 6:

Một lò xo có độ cứng K = 80N/m bị nén một đoạn 0.2m Độ lớn của lực đàn hồi là

A 10N C 18N

B 16N D 20N

II tự luận

Bài1: Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lợng 15kg làm vận tốc của

nó tăng từ 2m/s đến 10m/s trong 4s Tính :

1 Hợp lực tác dụng vào vật

2 Vận tốc của vật ở cuối giây thứ 5

3 Quãng đờng của vật ở cuối giây thứ 4

Bài2: Một cốc nớc khối lợng M = 400g đợc đặt lên mặt một tờ bìa khối lợng m = 20g

nằm trên mặt bàn phẳng rất nhẵn nằm ngang Hệ số ma nghỉ cực đại giữa bìa và cốc

là = 0,25 Ma sát giữa tờ bìa và mặt bàn khộng đáng kể Tính lực F cần tác dụng lên tờ bìa theo phơng nằm ngang để có thể kéo nó chuyển động ra khỏi đáy cốc.

Trang 3

I trắc nghiệm

Câu1:

Chuyển động của vật nào dới đây sẽ coi là rơi tự do nếu đợc thả rơi?

A Một cái lá cây rụng C Một tờ giấy để phẳng

B Một hòn bi chì D Một cái lông chim

Câu2:

Chỉ ra câu sai

A Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian

B Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi

C Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biển đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngợc chiều với vectơ vận tốc

D Trong chuyển động thẳng biến đổi đều quãng đờng đi đợc trong những khoảng thời gian bằng nhau là bằng nhau

Câu3:

Trong các cách viết hệ thức định luật vạn vật hấp dẫn sau đây Cách viết nào

đúng?

A Fhd=G.m1m2/r. C Fhd=G.m1m2/r

B Fhd=G m2/r D Fhd=G2.m1m2/r2

Câu4:

Các dạng cân bằng của vật rắn là:

A Cân bằng bền, cân bằng không bền

B Cân bằng bền, cân bằng phiếm định

C Cân bằng không bền, cân bằng phiếm định

D Cân bằng bền, cân bằng không bền, cân bằng phiếm định

Câu5:

Một vật có khối lợng m = 10kg, lấy g = 10m/s 2 Trọng lợng của vật là :

A 50N; C 100N;

B 1000N; D 10000N

Câu 6 :

Một lò xo có độ cứng k = 100N bị kéo dãn một đoạn 0.1m Độ lớn của lực đàn hồi

là,

A 5N C 100N

B 10N D 1000N

II tự luận

Bài1: Một hợp lực 10N tác dụng vào một vât có khối lợng 20kg lúc đầu đứng yên, trong

khoảng thời gian là 2s Tính :

1 Gia tốc của vật

2 vận tốc của vật ở cuối giây thứ 3

3 Quãng đờng mà vật đi đợc trong giây thứ 5

Bài2: Tính lực tối thiểu cần ép một khối thuỷ tinh khối lợng m = 50 g theo phơng nằm

ngang để giữ cho nó nằm yên sát với bề mặt của bức tờng thẳng đứng bằng đá hoa Biết

hệ số ma sát nghỉ cực đại giữa thuỷ tinh và đá hoa là = 0,2

Trang 4

I trắc nghiệm

Câu1: Chọn đáp án đúng

Trong chuyển động thẳng đều,

A Quãng đờng đi đợc S phụ thuộc với thời gian theo hàm bậc hai

B Toạ độ x tỉ lệ thuận với vận tốc

C Toạ độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động

D Quãng đờng đi đợc S tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t

Câu2:

Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống tới mặt đất Công thức tính vận tốc của vật rơi

tự do phụ thuộc vào độ cao h là:

A v=2gh; C v = √2gh;

B v= √ 2h/g; D v = √ gh.

Câu3: Câu nào đúng?

Một vật lúc đầu nằm yên trên một mặt phẳng nhám nằm ngang Sau khi đợc truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có:

A Lực ma sát ; C Lực tác dụng ban đầu;

B Phản lực; D Quán tính

Câu4: Mức vững vàng của cân bằng phụ thuộc vào những yếu tố nào?

A Độ cao của trọng tâm

B Diện tích mặt chân đế

C Độ cao của trọng tâm và diện tích mặt chân đế

D Khối lợng của vật

Câu5:

Một vật có khối lợng 5kg chuyển động với gia tốc 1.2m Hợp lực tác dụng vào vật là:

A 5N; C 7N;

B 6N ; D 8N

Câu6:

Hai lực F 1 và F 2 song song cùng chiều có độ lớn F 1 = 3N, F 2 = 5N Độ lớn của hợp lực là:

A 2N; C 4N;

B 6N ; D 8N

II Tự luận

Bài1: Một quả bóng có khối lựơng 0.5kg đang nằm yên Một cầu thủ đá quả bóng bằng

một lực 250N thời gian tác dụng vào bóng là 0.2s Tính:

1 Gia tốc của quả bóng

2 Tốc độ của quả bóng lúc bay đi

3 Quãng đờng của quả bóng bay đi đợc trong giây thứ 4

Bài2: Một cốc nớc khối lợng M = 200g đợc đặt lên mặt một tờ bìa khối lợng m = 20g

nằm trên mặt bàn phẳng rất nhẵn nằm ngang Hệ số ma nghỉ cực đại giữa bìa và cốc là = 0,25 Ma sát giữa tờ bìa và mặt bàn khộng đáng kể Tính lực F cần tác dụng lên tờ bìa theo phơng nằm ngang để có thể kéo nó chuyển động ra khỏi đáy cốc.

Ngày đăng: 12/06/2013, 01:25

Xem thêm

w