Which dùng để hỏi sự lựa chọn của ai đó một cách có giới hạn, dùng làm đại từ quan hệ .... Which có các nghĩa sau * Nào ngụ ý chọn lựa: Ví dụ: Which book do you prefer?. Chiếc xe hơi nào
Trang 1Which dùng để hỏi sự lựa chọn của ai đó một cách có giới hạn, dùng làm đại từ quan hệ ( ) What dùng
để hỏi thêm thông tin chi tiết về việc gì ( ) Which có các nghĩa sau
* Nào (ngụ ý chọn lựa):
Ví dụ:
Which book do you prefer?
Anh thích quyển sách nào?
Which is the best car for me?
Chiếc xe hơi nào hợp với tôi hơn cả?
Both cars look good, I can't decide which to choose.
Hai cái xe trông đều đẹp cả, tôi không biết chọn cái nào
Which of you agree, raise your hands.
Anh nào đồng ý, xin giơ tay lên
Which of you took my pen?
Anh nào trong số các anh lấy cái bút của tôi?
Which teacher do you like best?
Bạn thích thầy/cô giáo nào nhất?
* Bất cứ… nào:
Ví dụ:
Try which method you please.
Anh hãy thử bất cứ phương pháp nào anh thích
* Which còn được dùng để làm đại từ quan hệ (relative pronoun):
Ví dụ:
I saw two cars, both of which I equally like.
Trang 2Tôi thấy hai cái xe hơi, cả hai tôi đều thích ngang nhau
He stayed here six months during which he helped me a great deal
Anh ta ở đây sáu tháng trong thời gian đó anh giúp tôi rất nhiều
à which dùng như relative pronoun thay cho six months
* Which is which: phân biệt người nọ (vật nọ) với người kia (với vật kia)
Ví dụ:
The twin brothers look alike, so it's hard to tell which is which.
Hai anh em sinh đôi giống nhau nên khó phân biệt đứa nọ với đứa kia
What có các nghĩa sau
* Dùng để hỏi, có nghĩa là "gì" trong tiếng Việt
Ví dụ:
What color are your baby's eyes?
Cháu mới sinh của bạn mắt mầu gì?
What did you say?
Anh nói gì?
What do you do for a living? - I'm a doctor
Cậu làm nghề gì? - Tôi là bác sĩ
I believe what he told me.
Tôi tin điều anh ta kể cho tôi nghe
What he did was wrong.
Điều anh ta làm là nhầm lẫn
Trang 3* What for?: Để làm gì?
Ví dụ:
"I want a new laptop." - "What for?"
"Con muốn một cái máy tính xách tay mới?" - "Ðể làm gì?"
* What's what: những điều quan trọng của một vấn đề
Ví dụ:
She's been working here long enough to know what's what.
Bà ấy ở đây khá lâu nên biết hết mọi chuyện quan trọng trong sở
* So what?: Thì đã sao?
Ví dụ:
"Don't go in there He's sleeping." - " So what?"
"Ðừng có vào Nó đang ngủ." - "Thì đã sao!"
* What's up?: Có chuyện gì vậy?
* What-cha-ma-call-it, whatchamacallit? (= What you may call it): Lời nói khi quên không nhớ một chữ hay một ý (tôi quên mất chữ đó gọi là gì nhỉ?)
Trang 4Tóm lại: dùng what khi hỏi cho biết một sự kiện, dùng which khi ngụ ý có sự lựa chọn một trong những
điều (hay vật) đang bàn tới