đề học sinh giỏi Toán lớp 9 có đáp án tham khảo
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
NĂM HỌC 2013 -2014
Môn: Toán Thời gian làm bài: 150 phút
Câu 1: a Tính giá trị của biểu thức: A= 6 2 5− + 14 6 5−
Chứng minh rằng P chia hết cho 30 khi và chỉ khi S chia hết cho 30
Câu 3: Cho ba số x, y, z khác 0 và thoả mãn:
Tính giá trị của biểu thức: P = ( y2009 + z2009) ( z2011+ x2011) ( x2013 + y2013)
Câu 4: a Cho tam giác nhọn ABC có trực tâm H, trọng tâm I; Giao điểm 3 đường trung
trực là O, trung điểm của BC là M
Tính giá trị biểu thức: IO22 OM22
++
b Cho góc ·xOy Một đường thẳng d thay đổi luôn cắt các tia Ox; Oy tại M và N Biết giá trị biểu thức 1 1
OM +ON không thay đổi khi đường thẳng d thay đổi
Chứng minh rằng đường thẳng d luôn đi qua một điểm cố định
Câu 5: a Cho các số x; y; z không âm, không đồng thời bằng 0 và thỏa mãn:
Trang 2phòng giáo dục-đào tạo đức thọ
đề thi chọn đội tuyển học sinh giỏi môn toán
Năm học: 2008-2009
Thời gian: 150 phút
Bài 1: Chứng minh khi m thay đổi, các đờng thẳng có phơng trình:
(2m - 1) x + my + 3 = 0 luôn đi qua một điểm cố định
Bài 5: Cho 00 < α < 900 Chứng minh rằng: sin2008α +cos2009α <1
Bài 6: Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng:
Bài 7: Tìm tất cả các đa thức P(x) thoả mãn: P(x + 1) = P(x) + 2x + 1 với ∀x ∈ R
Bài 8: Cho ∆ABC có ba cạnh là a, b, c, có chu vi là 2p và diện tích S; r là bán kính đ ờng tròn
nội tiếp; ra là bán kinh đờng tròn bàng tiếp trong góc A của tam giác Chứng minh: p(p – a)tgA
2 = S
Bài 9: Cho nửa đờng tròn (O; R) đờng kính AB M chuyển động trên nửa đờng tròn Xác định
vị trí điểm M để MA + 3 MB đạt giá trị lớn nhất
Bài 10: Cho dãy số { }a đợc xác định theo công thức:n
Trang 3Hết
-H ớng dẫn chấm
Cộng (1) và (2) suy ra: x = x hay x = 0 và x = 1 0,5đ
Bài 5: (2 đ) Ta dễ chứng minh đợc sinα; cosα < 1 với α < 900 1đ
Nên sin2008α < sin2α và cos2009α < cos2α nên sin2008α +cos2009α <1 1đ
Trang 4Cho x = 0; 1; 2; nhận đợc Q(0) = Q(1) = Q(2) = = Q(n) = 0,5đ
Suy ra phơng trình Q(x) – Q(0) = 0 có vô số nghiệm Do đó Q(x) – Q(0) ≡ 0 ⇒ P(x) – x2 = Q(0) = P(0) Vậy P(x) = x2 + a với a là hằng số tuỳ ý Thử lại ta thấy thoả mãn bài toán 0,5đ
Bài 8: (2 đ) Chứng minh đợc S = (p – a)ra và ra = ptgA
Trang 5KỲ ANH LỚP 9 THCS – NĂM HỌC 2002 – 2003
Môn Toán 9
Thời gian làm bài : 150 phút
Bài 1 (6đ) Cho biểu thức : A = x y2 2 x y2 2 2
Bài 4 (5đ) Cho đường tròn tâm O, bán kính R và một đường thẳng d cố định nằm
ngoài (O) ; M là một điểm di động nằm trên đường thẳng d Từ M kẻ các tiếp tuyến
MA, MB với đường tròn (O).(A, B là các tiếp điểm) Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên d, dây cung AB cắt OH, OM tại I và K Chứng minh rằng:
b) Đường thẳng AB luôn đi qua một điểm cố định khi M di động trên d.
Bài 5 (3đ) Các đường cao của tam giác ba góc nhọn ABC cắt nhau tại O, trên các
đoạn OB, OC lấy 2 điểm B1 và C1 sao cho AB C AC B 90· 1 = · 1 = o Chứng minh rằng: AB1
Thời gian làm bài : 150 phút
Bài 1 (6đ) Cho biểu thức: A = 2 x x 3x 3 : 2 x 2 1
Bài 3 (1,5đ) Số nào lớn hơn : (27112003!)2 hay 2711200327112003 ? ( n! = 1.2.3.4…n)
Bài 4 (6đ) Cho đường tròn tâm O, đường kính AB, d và d’ là các đường thẳng vuông
vuông góc với MO cắt d và d’ lần lượt tại K và N.
c) Gọi H là tiếp điểm của (O) và MN ; I là giao điểm của MB và AN Chứng minh:
HI song song với BN.
Bài 5 (1,5đ) Cho tứ giác lồi ABCD Xét hai tứ giác lồi F1 và F2 mà mỗi tứ giác mới này có hai đỉnh đối diện là trung điểm các đường chéo và hai đỉnh kia là trung điểm các cạnh đối của tứ giác ABCD Biết rằng diện tích của F1 và F2 bằng nhau Chứng minh rằng : Một trong hai đường chéo của tứ giác ABCD chia diện tích của nó thành hai phần bằng nhau.
Trang 6PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ ANH KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN LỚP 9 THCS – NĂM HỌC 2004 – 2005
Môn Toán 9
Thời gian làm bài : 150 phút
Bài 1 : Cho biểu thức A = x 1 : 2x 1
a) Chứng minh : EF là tiếp tuyến của đường tròn đi qua qua A, B, C.
b) Gọi I là chân đường vuông góc hạ từ H xuống EF ; CE cắt BF tại K Chứng minh: K là trung điểm HI.
Bài 4 : Cho tứ giác ABCD, sao cho AB > AD và đỉnh C nằm trên đường phân giác
Thời gian làm bài : 150 phút Câu 1: Với giá trị nào của x thì biểu thức : x2 – 1 có căn bậc hai;
Trang 7a) CMR: ME + MF = AH b) Gọi I là trung điểm AM Tứ giác HEIF là hình gì?Vì sao?
AB AC+ =AD b) 12 12 12
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ ANH KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN LỚP 9 THCS – NĂM HỌC 2006 – 2007
a) Tìm các giá trị của x để A(x) xác định Rút gọn A(x).
b) Chứng minh nếu x > 1 thì A(x).A(-x) < 0.
Trang 8Câu 9 : Cho a, b, c ≥ 0 và a + b + c ≥27 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
b + c + a
HẾT
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THẠCH HÀ KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN LỚP 9 THCS – NĂM HỌC 2006 – 2007
Môn Toán 9
Thời gian làm bài : 150 phút
Bài 1 : Cho biểu thức : P =
3 3
a) Xác định m để đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2.
b) Chứng minh rằng : Khi m thay đổi thì đồ thị hàm số luôn đi qua một điểm cố định.
Bài 4 : Cho ∆ABC vuông tại A Qua A vẽ đường thẳng d vuông góc với trung tuyến
AI Các tia phân giác của các góc AIB và AIC cắt d lần lượt ở D và E.
c) Một đường thẳng x di động qua trọng tâm G của tam giác cắt AB ở M, cắt bAC ở
Thời gian làm bài : 150 phút
Bài 1 : Rút gọn các biểu thức sau:
a) Chứng minh : AC và BD vuông góc với nhau ;
đạt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó theo a.
Bài 4 : Cho ∆AOB Điểm M thuộc cạnh AB, kẻ MP, MQ lần lượt song song với OB,
Trang 9a) Chứng minh: OP OQ 1
OA+OB =b) Gọi I là giao điểm của AQ và BP Chứng minh : Diện tớch tứ giỏc OPIQ bằng diện tớch tam giỏc AIB.
Bài 5 : Cho x, y, z là cỏc số thỏa món : xy + yz + zx = 2006 Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của
biểu thức: P = x4 + y4 + z4.
HẾT
phòng gd - đt đức thọ
đề thi olympic huyện năm học 2010 - 2011
Môn toán lớp 9; Thời gian làm bài 120 phút Bài 1: Cho biểu thức:
3
321
2332
1115
−+
−
=
x
x x
x x
x
x P
a) Rút gọn P
b) Tìm giá trị lớn nhất của P
Bài 2: Giải các phơng trình sau: a) 7−x = x−5 b) x2 +3x+1=(x+3) x2 +1
Bài 3: Cho phơng trình: x2 −2(m+1)x+2m+3=0 (Trong đó m là tham số )
a) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thoả mãn ( )2 4
Bài 4: Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đờng tròn (O) và I là điểm chính giữa cung AB
(Cung AB không chứa C, D) Dây ID, IC cắt AB lần lợt tại M và N
a) Chứng minh tứ giác DMNC nội tiếp
b) Đờng thẳng IC và AD cắt nhau tại E ; đờng thẳng ID và BC cắt nhau tại F Chứng minh rằng
FE song song với AB
Bài 5: Cho x,y〉0 thoả mãn:x2 +y2 =4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 2
11
x P
L u ý : Học sinh không đợc sử dụng bất kì loại máy tính bỏ túi nào
Hết
-ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Mụn: Toỏn Thời gian làm bài: 150 phỳt
(khụng kể thời gian phỏt đề)
Cõu 1: (5điểm) Rỳt gọn biểu thức:
)1a(
1a
1
1
A
+++
100
199
11
4
13
113
12
112
11
11
Trang 10Cõu 3: (3điểm) Giải phương trỡnh 3+ 2x−3 =x
Cõu 4: (3,5điểm) Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của
1b
b1a
aA
2 2
kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9 cấp huyện
đề thi môn toánThời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
Cõu 1: (4 điểm)
a Chứng minh rằng với mọi số tự nhiờn n thỡ An = n(n+1)(n+2)(n+3)+ 1 là số chớnh phương
b Tỡm cỏc số nguyờn x để x3 - 2x2 +9x - 9 chia hết cho x2 + 5
Từ điểm P nằm ngoài (O;R) kẻ hai tiếp tuyến PA và PB với A và B là cỏc tiếp điểm Gọi H
là chõn đường vuụng gúc hạ từ A đến đường kớnh BC của đường trũn
a Chứng minh rằng PC cắt AH tại trung điểm của AH
b Tớnh AH theo R và PO = d
c Đường thẳng a đi qua P sao cho khoảng cỏch từ O đến đường thẳng a bằng R 2 , đường thẳng vuụng gúc với PO tại O cắt tia PB tại M Xỏc định vị trớ của điểm P trờn đường thẳng a để diện tớch ∆POM đạt giỏ trị nhỏ nhất
Cõu 5: (2 điểm)
Cho ba số dương a, b, c thoả món abc = 1 Chứng minh rằng:
Đề chính thức
Trang 11-Hết-ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN
Môn thi: Toán Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi này gồm 01 trang)
Câu 1: (3 điểm) Cho A =
−
=
−+
85))(
(
45))(
(
2 2
2 2
y x y x
y x y x
Câu 5: (2 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 2 2 16
16 2
10 2
10
)1
()(
4
12
1
y x y
x x
y y
Trang 12Một người đi bộ từ nhà đến sân ga Trong 12 phút đầu, người đó đi được 700m và thấy rằng
như vậy sẽ đến sân ga chậm 40 phút, vì thế trên quãng đường còn lại, người ấy đi với vận tốc 5km/h nên đến sân ga sớm 5 phút Hãy tính quãng đường từ nhà đến sân ga
Bài 3 (4 điểm):
a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì n2 + n + 1 không chia hết cho 9
b) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x4 +2012x2+2011x +2012
Trang 13Bài 4: (2,5 điểm) Tỡm số tự nhiờn n để n+18 và n−41 là hai số chớnh phương.
Bài 5: (1,5 điểm) Chứng minh đa thức sau.
A = n3 + 3n2 + 2n chia hết cho 6, với mọi số nguyờn n
Bài 6: (6,0 điểm)
Cho tam giỏc ABC vuụng gúc tại đỉnh A, đường cao AH Đường trũn đường kớnh BH cắt cạnh AB tại điểm D và đường trũn đường kớnh CH cắt cạnh AC tại điểm E Gọi I,J theo thứ tự là cỏc trung điểm của cỏc đoạn thẳng BH, CH
a,Chứng minh bốn điểm A,D,H,E nằm trờn một đường trũn Xỏc định hỡnh dạng tứ giỏc ADHE b,Chứng minh DE là một tiếp tuyến chung ngoài của hai đường trũn
c,Cho biết AB = 6cm, AC = 8cm Tớnh độ dài đoạn thẳng DE?
đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện
Môn : Toán lớp 9 Năm học 2010-2011
( Thời gian làm bài 150 phút )
Câu 1: ( 2,5 điểm )
1 So sánh :
2008
20092009
2008 + và 2008+ 2009
2 Cho biểu thức
2010
1
3
12
11
1
++++
)13.(
3610
3
−+
−+
2 Biết góc MAN có số đo bằng 450, CM + CN = 7 cm, CM - CN = 1 cm Tính diện tích tam giác AMN
Trang 143 Từ điểm O trong tam giác AIK kẻ OP, OQ, OR lần lợt vuông góc với IK, AK, AI ( P ∈IK,
Q∈AK, R ∈AI) Xác định vị trí điểm O để OP2 +OQ2 +OR2 nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó
Câu 5: ( 1,0 điểm ) Cho ba số a, b, c thoả mãn 0≤a,b,c≤2 và a+b+c=3 Chứng minh rằng:
Cho x, y là hai số dương thỏa món : x2 + y2 = 4
Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức :
Chứng minh: PQ // IK
Bài 6: ( 4,0 điểm)
Cho tam giỏc ABC cú BC = a , CA = b , AB = c Gọi đường cao hạ từ cỏc đỉnh A,B,C xuống cỏc cạnh BC , CA và AB tương ứng là ha , hb , hc Gọi O là một điểm bất kỳ trong tam giỏc đú và khoảng cỏch từ O xuống ba cạnh BC , CA và AB tương ứng là x , y và
z
Tớnh
c b
z h
y h
Thời gian làm bài 120 phỳt khụng kể thời gian giao đề
Trang 15Với x 0; x> ≠ 1; x 1≠
4a) Rỳt gọn biểu thức A
b) Tớnh giỏ trị của A khi x 17 12 2= −
a) Chứng minh 4 điểm C, H, O, I cựng thuộc một đường trũn
b) Chứng minh MC là tiếp tuyến của (O;R)
c) Chứng minh K là trung điểm của CH
d) Xỏc định vị trớ của C để chu vi tam giỏc ACB đạt giỏ trị lớn nhất? Tỡm giỏ trị lớn nhất đú theo R
Bài 5: (1,5 điểm) Cho ( ) (2008 )2008
M= 3+ 2 + 3− 2a) Chứng minh rằng M cú giỏ trị nguyờn
b) Tỡm chữ số tận cựng của M
Chỳ ý: Thớ sinh khụng được sử dụng mỏy tớnh.
phòng giáo dục-đào tạo đức thọ
đề thi chọn đội tuyển học sinh giỏi môn toán9
Năm học: 2008-2009
Thời gian: 150 phút
Bài 1: Chứng minh khi m thay đổi, các đờng thẳng có phơng trình:
(2m - 1) x + my + 3 = 0 luôn đi qua một điểm cố định
Trang 16Bài 5: Cho 00 < α < 900 Chứng minh rằng: sin2008α +cos2009α <1
Bài 6: Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng:
Bài 7: Tìm tất cả các đa thức P(x) thoả mãn: P(x + 1) = P(x) + 2x + 1 với ∀x ∈ R
Bài 8: Cho ∆ABC có ba cạnh là a, b, c, có chu vi là 2p và diện tích S; r là bán kính đ ờng tròn nội
tiếp; ra là bán kinh đờng tròn bàng tiếp trong góc A của tam giác Chứng minh: p(p – a)tgA
2 = S
Bài 9: Cho nửa đờng tròn (O; R) đờng kính AB M chuyển động trên nửa đờng tròn Xác định vị trí
điểm M để MA + 3 MB đạt giá trị lớn nhất
Bài 10: Cho dãy số { }a đợc xác định theo công thức:n
Thời gian làm bài 90 phút
Câu I Tìm tập hợp số hữu tỷ x để x2+4 là số hữu tỷ ?
Câu II x, y, z là các số thực dơng thoả mãn 1+ 4 +9 =1
z y
x Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của A = x + y
+ z
Câu III Giải phơng trình: 81x4 + 5 = 33102x3+12x
Câu IV Với số thực a, ta định nghĩa phần nguyên của a là số nguyên lớn nhất không vợt quá a, kí
15x−
Trang 17Câu V Cho hình vuông ABCD, trên đờng chéo AC lấy điểm M; I, Q là trung điểm của AM và
MC Qua M vẽ đờng thẳng song song với AD, đờng thẳng này cắt AB tại N, cắt CD tại K
Chứng minh: IB.AK = DQ.CN
Đề thi chọn đội tuyển học sinh giỏi lớp 9
Năm học 2008 - 2009Thời gian: 120 phút
Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau
Bài 3: Chứng minh rằng với α < 450, ta có sin2α = 2sinα cosα
Bài 4: Cho tam giác ABC có ãABC = 60 ; BC = a ; AB = c (a, c là hai độ dài cho trớc) Hình chữ 0
nhật MNPQ có đỉnh M trên cạnh AB, N trên cạnh AC, P và Q ở trên cạnh BC đợc gọi là hình chữ nhật nội tiếp trong tam giác ABC
a/ Tìm vị trí của M trên cạnh AB để hình chữ nhật MNPQ có diện tích lớn nhất
Tính diện tích lớn nhất đó
b/ Dựng hình vuông EFGH nội tiếp trong tam giác ABC bằng thớc kẻ và com-pa
Tính diện tích của hình vuông đó
Bài 5: Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng: 19b - a3 23 +19c - b3 23 +19a - c3 23 3(a + b + c)
ab + 5b cb + 5c ac + 5a ≤
- Hết
-đề thi học sinh giỏi môn toán lớp 9, Năm học 2007-2008
Thời gian làm bài 120 phút
Câu 1 Tìm x, y ∈N* sao cho:
Trang 18b) O là trung điểm của HD.
y1)(
yy1
yy1(
−
−+
−
−
Câu 2.Tìm nghiệm nguyên của phơng trình: y2 −5= 17−x2
Câu 3 Cho đa thức:
1y2x
1)(
y3x
+
+++ Trong đó x > 0 và y > 0.
b)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Q = 2 2
2 2
2
2
)ba(a
b)
ba(b
a
++
+++
Trong đó a và b là các số thực khác không
Câu 5 Cho tam giác vuông ABC (góc A = 900), đờng cao AH, có cạnh AB = 2 cm, đoạn HC = 3
cm Trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa điểm C vẽ tam giác đều ABD
a) Tính diện tích tam giác ABC
Bài 1 Cho phương trỡnh: 3 13 1
a) Giải phương trỡnh khi m = 2
b) Tỡm m để phương trỡnh cú đỳng hai nghiệm dương phõn biệt
Bài 2 a) Cho a, b, c là những số nguyờn thỏa món điều kiện:
Chứng minh rằng a3+ + b3 c3 chia hết cho 3
b) Giải phương trỡnh: x3 + ax2 + bx 1 0 + = , biết rằng a, b là cỏc số hữu tỉ
Trang 19Bài 3 Cho x, y là các số nguyên dương, thỏa mãn: x y 2011 + =
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức: P = x(x2 + + y) y(y2 + x)
Bài 4 Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R, một dây cung MN = R
di chuyển trên nửa đường tròn Qua M kẻ đường thẳng song song với ON
cắt đường thẳng AB tai E Qua N kẻ đường thẳng song song với OM cắt đường thẵng AB tại F
a) Chứng minh tam giác MNE và tam giác NFM đồng dạng
b) Gọi K là giao điểm của EN và FM Hãy xác định vị trí của dây MN để
tam giác MKN có chu vi lớn nhất
Bài 5 Cho a, b, c là những số dương thỏa mãn: abc 1 = Chứng minh :
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH CẤP THCS - NĂM HỌC 2010-2011
LỜI GIẢI MÔN TOÁN LỚP 9
(Lời giải gồm 02 trang)
Trang 20Từ (2) ta được x2− − =tx 1 0, với mỗi giá trị tùy ý của t, phương trình này luôn có đúng 1 nghiệm
dương (nghiệm còn lại âm), mà (3) đã có 1 nghiệm t = 1, nên để (1) có đúng 2 nghiệm dương phân biệt thì điều kiện cần và đủ là : Phương trình (4) hoặc có nghiệm kép t 1≠ hoặc có 2 nghiệm phân biệt, trong đó có 1 nghiệm t = 1 Điều đó tương đương với :
Do x 1= + 2 là nghiệm của (1) nên: (1+ 2)3+a(1+ 2)2+b(1+ 2) 1 0+ =
Biến đổi và rút gọn, ta được: (3a b 8) (2a b 5) 2 0+ + + + + = (2)
Do a, b là các số hữu tỷ nên (2) chỉ xảy ra khi và chỉ khi 3a b 8 0 a 3
Có thể giả sử: x > y, suy ra: 1006 x 2010≤ ≤ (1) Đặt 2011 = a.
Khi đó: P = (x3+y ) 2xy (x y)3 + = + 3−3xy(x y) 2xy a+ + = −3 3x(a x)a 2x(a x)− + −
P = (3a 2)x− 2−(3a2−2a)x a+ 3 2 3 1 2 1 2 3
(3a 2)(x ax) a (3a 2)[(x a) a ] a
Suy ra: Giá trị lớn nhất của P đạt được tại x = 2010 (y =1) và max P = 8 120 605 021
Giá trị nhỏ nhất của P đạt được tại x = 1006 (y = 1005) và min P = 2 035 205 401
Ta có ·EMN 120= 0 (cùng bù với ·MNO 60= o do ME//ON)
Tương tự ·FNM 120= 0 nên ·EMN= ·FNM (2)
Từ (1), (2) ta được MNE∆ ~ NFM∆
Trang 21MKN MEK EMK KMN EMK= + = +
= ·EMN 120= 0 nên K thuộc cung chứa góc
1200 dựng trên đoạn MN
Trên tia MK, lấy điểm I sao cho
KI = KN thì tam giác IKN là tam giác đều nên MK + KN = MI
Do I thuộc cung chứa góc 600 của đường tròn đi qua 3 điểm M, N, I nên MI lớn nhất
(tức chu vi tam giác MKN lớn nhất, vì cạnh MN = R không đổi) khi và chỉ khi MI là
đường kính, khi đó K là trung điểm của cung MN nên ·MNK 30= 0 ⇒MEN 30· = 0⇒E ≡A
Trang 22Tính giá trị của biểu thức Q m = 2 + + n3 p4
Bài 4: Cho tam giác ABC có góc B nhọn, trên cung nhỏ AC của đờng tròn ngoại tiếp
tam giác ABC, lấy điểm D khác A, C Gọi K, H lần lợt là hình chiếu của D trên các
đờng thẳng BC, AB I là giao điểm của KH và AC
b) Lấy điểm E là trung điểm AB Đờng tròn ngoại tiếp tam giác HDE cắt
IK tại F Chứng minh rằng F là trung điểm của IK
Bài 5: Cho hai số thực x, y ≠ 0 thỏa mãn ( x y 1 xy x + + ) = +2 y2
3
511
2
2
++
−+
x x
=++
9612
43
2 3 3
2 2
x y x x
x y
b a
a
Chứng minh tam giỏc ABC đều
Trang 23Bài 4 Cho tam giác ABC vuông cân tại A, gọi D là trung điểm của cạnh BC Lấy điểm M
bất kỳ trên đoạn thẳng AD (M không trùng với A) Gọi N, P theo thứ tự là hình chiếu vuông góc của M xuống cạnh AB, AC và H là hình chiếu vuông góc của N xuống đường thẳng PD
a) Chứng minh AH vuông góc với BH
b) Đường thẳng qua B song song với AD cắt đường trung trực của AB tại I Chứng minh ba điểm H, N, I thẳng hàng
Bài 5 Các số dương x, y, z thỏa mãn điều kiện: x+ y+z =1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
z z
y z y
y y
x y x
x F
++
+++
+++
Hết
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH CẤP THCS - NĂM HỌC 2012 -2013
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 9
11
1
++
−
−+
x
x x
33
51
11
−
t t
20
75)2(0143
5 2
t
t t
t t
Trang 24=+
−
1)
2(
12
2 3
2 2
y x
y x
=+
1
1
3 3
2 2
y a
y a
11,11
,1
2 2
3 3 2
y a y
a y a
y a
abc c b a
1111
−++nguyên.
0.5
Không mất tính tổng quát, giả sử 1≤a<b<c⇒
abc c b a
111
1+ + − < 3 hay S < 3.
Hơn nữa ta có
abc a c b a
1111
+) S = 1 Ta có 1 =
abc c b a
1111
−+
c b a
111
1111
−+
c b a
111
>1 ⇒ b =1 loại vì không thỏa mãn b > a.
Kết hợp các trường hợp và do vai trò bình đẳng nên các số (a, b, c) cần tìm là:
=+
=+
z b a
y a c
x c b
2
,2
,2
z y x c y z x b x z y
31112
32
12
12
z z
x x
z y
x z
Trang 25Bài 4
5,0điểm
x D
b) 2.5 điểm Từ giả thiết suy ra ∠AIB=900 nên I là điểm chính giữa của cung
Mặt khác, theo kết quả câu a thì tia HN là tia phân giác của ∠AHB và ∠AHB là góc nội tiếp chắn cung AIB của đường tròn đường kính AB, nên tia HN phải đi qua I.
x y x
y x y x y x y x
++
+
=++
−++
=+
4 4 2
2
4 4 4 4 2
x y x
y x
4
34
54
12
−
=
−++
≥
−++
52
2 2
4
−
≥+
z
4
34
52
2 2
4
−
≥+
12
4
34
Ghi chú: Mọi cách giải đúng và gọn đều cho điểm tối đa tương ứng
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trang 26Bài 4 Cho đường tròn đường tròn (O; R), đường kính AB vuông góc với dây
cung CD tại H ( H O ≠ ) Biết AH = a; CD = 2b.
a) Chứng minh rằng các tam giác HAD và HCB đồng dạng với nhau
UBND HUYỆN NGHI XUÂN
PHÒNG GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO
KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
NĂM HỌC 2013 -2014
Môn: Toán Thời gian làm bài: 150 phút
Câu 1: a Tính giá trị của biểu thức: A= 6 2 5− + 14 6 5−
Chứng minh rằng P chia hết cho 30 khi và chỉ khi S chia hết cho 30
Câu 3: Cho ba số x, y, z khác 0 và thoả mãn:
Trang 27
Tớnh giỏ trị của biểu thức: P = ( y2009 + z2009) ( z2011+ x2011) ( x2013 + y2013)
Cõu 4: a Cho tam giỏc nhọn ABC cú trực tõm H, trọng tõm I; Giao điểm 3 đường trung
trực là O, trung điểm của BC là M
Tớnh giỏ trị biểu thức: IO22 OM22
++
b Cho gúc ãxOy Một đường thẳng d thay đổi luụn cắt cỏc tia Ox; Oy tại M và N Biết giỏ trị biểu thức 1 1
OM +ON khụng thay đổi khi đường thẳng d thay đổi
Chứng minh rằng đường thẳng d luụn đi qua một điểm cố định
Cõu 5: a Cho cỏc số x; y; z khụng õm, khụng đồng thời bằng 0 và thỏa món:
đề thi olympic huyện năm học 2011 - 2012
Môn toán lớp 9; Thời gian làm bài 120 phútCâu 1:
a) Rỳt gọn biểu thức: M=
21139
625)62049)(
625(
−
−
−+
b) Cho x=3182+ 33125 +3 182− 33125 Chứng minh x là một số tự nhiờn
Câu 2: Cho hệ phương trỡnh:
= +
= +
1 - m 4y 2)x - (m
0 3)y (m -
Trang 28b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
xyz
z xy y
zx x
yz
C©u 4: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O Điểm M thuộc cung BC không chứa
điểm A Gọi điểm H và K lần lượt là chân đường vuông góc hạ từ điểm M đến cạnh BC và
AC, điểm I là chân đường vuông góc hạ từ điểm M đến đường thẳng AB
Chứng minh: a) Tứ giác BHMI nội tiếp
b) Ba điểm H, I, K thẳng hàngc) AB AC BC
625)62049)(
625(
)23()625()23
(1 điểm)
b) Hệ phương trình có nghiệm duy nhất khi
Trang 29m
m m
(1 điểm)
(1 điểm)
(0,5 điểm)
b) ĐK: x≥1; y≥2; z≥3
xyz
z xy y
zx x
y x
x−1+ −2 + −3
Theo bất đẳng thức COSI ta có:
22
11
x− ≤ − + =
23.3
;22
122
12
13222
z
z y
y x x
Dấu đẳng thức xẩy ra khi: x=2; y=4; z=6
Vậy: Max M =
32
122
12
(0,5 điểm)
(1 điểm) (0,5 điểm)
Trang 30b) Tứ giác BHMI nội tiếp ⇒BHI· =BMI· (1)
Tứ giác CKHM nội tiếp ⇒KHC· =KMC· (2)
(0,5 điểm)
2
2
2 2 2 2
2
2 2 2 2
2
2 2 2
a c
c b a c
b
c b a b
a
c b a
+
++++
++++
++
a c
b c
b
a b
a
c
+
++
++ +3
Ta l¹i cã: a2+b2 ≥2ab nªn
ab
c b a
c
2
2 2 2
b bc
a c b
a
2
;2
2 2 2
2 2 2 2
2
≤+
≤+
a c
b c
b
a b
a
c
+
++
+
b bc
a ab
c
222
2 2 2
2 2 2 2 2
+
++
+
c b a a c c b b a
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm) (0,5 điểm)
Trang 31
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
Câu 2: (4,5 điểm) a) 2,25 điểm b) 2,25 điểm
a) Phương trình đã cho tương đương với 4 ( 2)2
y y
x x
Trang 32Với mọi số nguyên m thì m m;( −1);(m+1);(m−2);(m+2) là 5 số nguyên liên tiếp
nên trong đó có 1 thừa số chia hết cho 2; 1 thừa số chia hết cho 3;1 thừa số chia
hết cho 5 mà 2; 3; 5 nguyên tố cùng nhau từng đôi một nên tích của chúng chia
hết cho 2.3.5 Hay m m( −1)(m+1)(m−2)(m+2) chia hết cho 30 (2)
Và m m;( −1);(m+1)m m;( −1);(m+1);(m−2);(m+2) là 3 số nguyên liên tiếp nên
trong đó có 1 thừa số chia hết cho 2; 1 thừa số chia hết cho 3 mà 2; 3 nguyên tố
cùng nhau nên tích của chúng chia hết cho 2.3 Hay 5 (m m−1)(m+1) chia hết cho
2
x y z =+ + (2)
Trang 33a) Ta có MO // HA (cùng vuông góc với BC)
OK // BH (cùng vuông góc với AC)
⇒·KOM = ·BHA (góc có cạnh tương ứng song song)
MK // AB (M, K là trung điểm BC và AC)
⇒ ·HAB = ·OMK (góc có cạnh tương ứng song song)
⇒∆ABH đồng dạng với ∆MKO (1,0)
AH = AB =2 ( 0,5)
Xét ∆AIH và ∆MIO có MO MI 1
AH = AI = 2 và ·OMI = ·HAI (so le trong)
⇒∆AIH đồng dạng với ∆MIO ⇒ IO 1
OM +ON = a (1) ( a là số dương cho trước) Lấy điểm D trên Oy sao
cho OD = a thì OD < ON Vẽ DI song song với Ox ( I∈đoạn MN ) Lấy E trên Ox
sao cho OE = ID Khi đó OEID là hình bình hành
D∈ Oy; E∈ Ox nên D; E cố định Mặt khác O cố định và OEID là hình bình hành
nên I cố định Vậy d luôn đi qua I cố định (ĐPCM)
0,75
CÂU 5 (3,5 điểm) Câu a) 2 điểm Câu b) 1,5 điểm
a) Trước tiên ta chứng minh bất đẳng thức: Với ∀a, b, c ∈ R và x, y, z > 0 ta có
I O
Trang 34Áp dụng BĐT Côsi cho 2 số dương ta có:
1
x y z VT
2013
( Ghi chú: Mọi cách giải khác đúng và hợp lí đều cho điểm tối đa tương ứng)
Trang 35275)
1)(
3(
32
67311
15
−+
−+
−
=
−+
+
−
−+
x x x
x
x x x
x x
3
52)1)(
3(
)52)(
1(
+
−
=
−+
x
x x
b) T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña P (2 ®iÓm)
Do x +3≥3 nªn
3
23
1753
17
++
Bµi 2: (5®) Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:
a) (2,5 ®) 7−x =x−5; Víi ®iÒu kiÖn:x 5≥
Trang 36MÆt kh¸c ·DAB DCB 180+· = o ⇒DEF DBA· =·
⇒EF song song víi AB
Suy ra gi¸ trÞ nhá nhÊt cña P b»ng 9 khi x y= = 2
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Môn: Toán Thời gian làm bài: 150 phút
(không kể thời gian phát đề)
E
FI
1 1
Trang 37
avìđ)
đ)
(đ)đ)
đ)
5,0((
)1a(a
1aa25,0()
a
5,0()1a(a
)1aa25
,0()
1a(a
)1a()1a(a
a
5,0()
1a(a
)1a()11aa
(
a
5,0()
1a(a
a)1a()1a(a)
1a(
1a
1
1
A
2 2
2
2 2
2 2
2 2
2 2
4
2 2
2 2
2
2 2
2 2 2
2 2
2
>
+
++
=
+
++
=+
++++
=
+
+++++
=
+
++++
=++
+
=
b/ Từ câu a suy ra
đ)đ)
1100100
199
1
4
13
13
12
12
11
1
99
1(100
199
11
4
13
113
12
112
1a
11)1a(a
1aa)1a
(
1a
1
1
2 2 2
=+
++
=+
+
Cộng từng vế của (2) và (3), ta cĩ:
đ)đ)
đ)25
,0(0yx
(x
2
1(2005y
2005x
)yx(2005x
x2005
y
=+
=
=+
++
−
=+
+++
+
Câu 3: ĐKXĐ: 2x – 3 ≥ 0 (0,25đ)
đ)6
xnhất duynghiệm 1
có
pt
Vậy
đ)nhận)
loại)đ)
đ)đ)
đ)
5,0(
5,0((
6x
;(2x
3x5
,0(0)6x)(
2x
(
3x
5.0(012x8x
3x5
,0(9x6x3x2
03x
25,0(3x3x2x
3x2
3
2 1
2 2
Câu 4 : Đặt a – 1 = x > 0, b – 1 = y > 0 (0,25đ), ta cĩ:
Trang 38đ)đ)
5,0(4y
1yx
1
x
5,0(y
1y2yx
1x2x5,0(y
)1y(x
=
++
EBOCBKnênBvới phụcùngB
có
lại
Ta
đ)BC
KB
đ)E
OB
1(KB
OBBC
BEB
KˆtgO
ˆ
75,0(BKˆOKˆECˆBAˆ
II §¸p ¸n vµ biĨu ®iĨm:
Câu 1: (4 điểm)
a Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì An = n(n+1)(n+2)(n+3)+ 1 là số chính phương
b Tìm các số nguyên x để x3 - 2x2 +9x - 9 chia hết cho x2 + 5
a Ta cĩ:
3 2) 1(
b Đặt A = x3 - 2x2 +9x - 9 = x(x2 +5) - 2(x2 + 5) + 4x + 1
Do đĩ: AM (x2 +5) ⇔ (4x + 1) M (x2 + 5) (1)
Vì 4x ≠ -1 và 4x ≠ 1, nên từ (1) suy ra (4x + 1)(4x - 1) M (x2 + 5)
⇒ (16x2 - 1) M (x2 + 5) ⇒16(x2 + 5) - 81 M (x2 + 5) ⇒ 81M (x2 +5)
Vì x2 + 5 ≥ 5 nên chỉ xảy ra một trong hai trường hợp sau:
x2 + 5 = 81 ⇔ x2 = 76 (khơng cĩ giá trị x nguyên nào thoả mãn)
x2+ 5 = 27 ⇔ x2 = 22 (khơng cĩ giá trị x nguyên nào thoả mãn)
x2 + 5 = 9 ⇔ x2 = 4 ⇔ x = 2 (t/m) hoặc x = -2 (khơng thoả mãn (1)
Vậy với x = 2 thoả mãn điều kiện bài tốn
0.50.250.250.5
0.250.25Câu 2: (4 điểm)
a Tính giá trị của biểu thức A =
Trang 390.25 0.25 0.25
b Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho hai số dương ta có:
Vì u>0,v>0, từ (2) suy ra: u v− − =2 0 Vì vậy 2x2+5x+12 = 2x2+3x+ +2 2(3)
Bình phương 2 vế và thu gọn ta được phương trình 2 2x2+3x+ = +2 x 3
71,
Trang 40tớch ∆POM đạt giỏ trị nhỏ nhất.
j a
Ta có: ãABC BPO=ã (góc có cạnh tơng ứng vuông góc) ; ãHAC BPO=ã (góc có cạnh
t-ơng ứng song song) ⇒BPOã =ãHAC ⇒ ∆ACH : ∆POB (g,g)
0.5
0.5 0.5 0.25 0.25 0.5
∆MOP vuông tại O, có : PB.MB = OB 2 = R 2 (3)
Từ (1), (2), (3) suy ra S MOP ≥ R 2
⇒ ∆MOP có diện tích nhỏ nhất bằng R 2 khi và chỉ khi PB = BM = R.
⇒ ∆ PBO vuông cân tại B ⇒ OP = R 2.
Vậy ∆MOP có diện tích nhỏ nhất khi OP = R 2 Khi đó P là chân đờng vuông góc
0.5 0.25
0.25 0.25 0.25 0.25