Este X có CTðGN là C2H4O.. Số ñồng phân este chứa vòng benzen của C8H8O2 là: Dạng 3.. Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4.. Thuỷ phân X tạo ra hai ancol ñơn chức có số
Trang 1TRUNG TÂM B ỒI DƯỠNG KIẾN THỨC và LUYỆN THI ðẠI HỌC – Thầy Lê Phạm Thành (0976.053.496)
Liên hệ h ọc offline tại Hà Nội: Thầy Lê Phạm Thành (E-mail: thanh.lepham@gmail.com – Phone: 0976.053.496)
M020 XÁC ĐỊNH CTPT – CTCT – GỌI TÊN ESTE
(Tư liệu học bài)
Dạng 1 Biện luận xác định CTPT
Ví d ụ 1. Este X có CTðGN là C2H4O Số ñồng phân este của X là:
Ví d ụ 2. CTðGN của este X là C5H8O3 Công thức phân tử của X là:
A C5H8O3 B C10H16O6 C C15H24O9 D C20H32O12
Dạng 2 Đồng phân – Danh pháp
Ví d ụ 3. Số ñồng phân este của C5H10O2 là:
Ví d ụ 4. Số ñồng phân ñơn chức của C4H8O2 là:
Ví d ụ 5. Số ñồng phân este mạch hở của C4H6O2 là:
Ví d ụ 6. Số ñồng phân este chứa vòng benzen của C8H8O2 là:
Dạng 3 Biện luận xác định CTCT
Ví d ụ 7. Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thuỷ phân X tạo ra hai ancol ñơn chức
có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp ñôi nhau Công thức của X là
A CH3OCO-CH2-COOC2H5 B C2H5OCO-COOCH3
C CH3OCO-COOC3H7 D CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5
(Trích ñề TSðH Khối B – 2010)
Ví d ụ 8. Thuỷ phân este Z trong môi trường axit thu ñược hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) Bằng một phản
ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là
A metyl propionat B metyl axetat C etyl axetat D vinyl axetat
(Trích ñề TSðH Khối B – 2010)
Ví d ụ 9. Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo
ra hai muối ñều có phân tử khối lớn hơn 80 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3COOCH2C6H5 B HCOOC6H4C2H5 C C6H5COOC2H5 D C2H5COOC6H5
(Trích ñề TSðH Khối B – 2012)
Ví d ụ 10 Cho sơ ñồ phản ứng:
Este X (C4HnO2) o
+NaOH t
o +AgNO /NH t
+NaOH t
Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ ñồ ñã cho là
A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH2CH3 C HCOOCH2CH2CH3 D CH3COOCH=CH2
(Trích ñề TSCð – 2012)
Biên so ạn: Thầy LÊ PH ẠM THÀNH ðăng kí LUYỆN THI ONLINE tại: Moon.vn