examining the patient bắt tay tán gẫu đối mặt nhau cùng chung một chỗ trong văn phòng tham dự một cuộc mít tinh phỏng vấn một người nói chuyện với khán giả đưa giấy cho người khác chỉ đ
Trang 1Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
1
TỪ VỰNG THƯỜNG GẶP TRONG PHẦN PART 1
Dạng câu hỏi có một người trong hình
1 holding in a hand
2 opening the bottle’s cap
3 pouring something into a cup
4 looking at the monitor
5 examining something
6 reaching for the item
7 carrying the chair
8 climbing the ladder
9 speaking into the microphone
10 conducting a phone conversation
11 working at the computer
12 cleaning the street
13 standing beneath the tree
nắm chặt trong tay
mở nắp chai
đổ thứ gì vào tách nhìn màn hình xem xét vật gì với tới đồ vật khiêng ghế leo lên thang nói bằng micro nói chuyện điện thoại làm việc bằng máy tính quét đường
đứng dưới cây Dạng câu hỏi có nhiều người trong hình
1 shaking hands
2 chatting with each other
3 facing each other
4 sharing the office space
5 attending a meeting
6 interviewing a person
7 addressing the audience
8 handing some paper to each other
9 giving directions
10 standing in line
11 sitting across from each other
12 looking at the same object
13 taking the food order
14 passing each other
15 examining the patient
bắt tay tán gẫu đối mặt nhau cùng chung một chỗ trong văn phòng tham dự một cuộc mít tinh
phỏng vấn một người nói chuyện với khán giả đưa giấy cho người khác chỉ đường
đứng trong hàng ngồi hai bên đối diện nhau cùng nhìn vào một vật ghi giấy gọi thức ăn
đi ngang qua nhau kiểm tra sức khỏe bệnh nhân Dạng câu hỏi có hình ảnh đồ vật
1 be placed on the table
2 be being sliced
3 have been arranged in a case
được đặt trên bàn đang bị xắt lát
đã được sắp xếp trong một vali
TỪ VỰNG THƯỜNG GẶP TRONG BÀI THI TOEIC
Trang 2Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
2
4 be being loaded into the truck
5 have been opened
6 be being weighed
7 be being repaired
8 be in the shade
9 have been pulled up on a beach
10 be being towed
11 be stacked up on the ground
12 be covered with the carpet
đang được chất vào một chiếc xe tải
đã được mở đang được cân đang được sửa chữa
ở trong bóng râm
đã được kéo ra bãi biển được được kéo đi
được chất đống trên mặt đất được thảm bao phủ
Dạng câu hỏi có hình phong cảnh thiên nhiên
1 overlooking the river
2 be floating on the water
3 look forward the mountain
4 walking into the forest
5 be planted in rows
6 watering plants
7 mowing the lawn
8 grazing in the field
9 being harvested
10 there is a flower bed
11 weeding in the garden
12 raking leaves
13 there is a skyscraper
nhìn/hướng ra sông nổi trên mặt nước nhìn/hướng về phía ngọn núi
đi bộ vào rừng được trồng theo hàng tưới cây
cắt cỏ gặm cỏ trên đồng đang được thu hoạch
có một luống hoa nhổ cỏ trong vườn cào lá
có một tòa nhà chọc trời Hình ảnh liên quan đến công ty
1 copier
2 unoccupied desk
3 do the paperwork
4 file cabinet
5 drawing table
6 hand the paper
7 view some documents
8 read through pages
9 address
10 face the screen directly
11 reach into the cabinet
12 check information
13 turn the newspaper
14 type on the keyboard
15 conduct a conversation
16 make a phone call
17 workstation
18 distribute the papers
19 enter the office
20 hang up the phone
máy photocopy bàn trống làm công việc văn phòng
tủ hồ sơ bàn có ngăn kéo trao giấy tờ xem tài liệu đọc qua các trang giấy diễn thuyết/ nói với ai đối diện màn hình với tay vào tủ hồ sơ kiểm tra thông tin trao tờ báo
đánh máy (trên bàn phím) nói chuyện
gọi điện thoại bàn để máy tính phân phát báo vào văn phòng
để điện thoại xuống (sau khi nghe)
Trang 3Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
3
21 phone someone
22 look into the drawer
23 read from the screen
24 office supplies
25 talk in a discussion
26 attend the conference
27 deliver the speech
28 fix the fax machine
29 share the office space
30 organize the paper
gọi điện thoại cho ai nhìn vào ngăn kéo đọc từ màn hình vi tính văn phòng phẩm
phát biểu trong một cuộc thảo luận tham dự hội nghị
đọc diễn văn sửa máy fax làm trong cùng văn phòng sắp xếp giấy tờ
Hình ảnh liên quan đến ngày nghỉ cuối tuần
1 pull out of the water
2 porch
3 take a food order
4 be loaded with cargo
5 kitchen utensils
6 decide what to eat
7 try on a pair of shoes
8 pay for the products
9 lead up to
10 headboard
11 centerpiece
12 browse the shelves
13 be laid out
14 be piled up
15 doorway
16 be on display on the rack
17 serve food
18 in front of wallpaper
19 look into the store
20 an outdoor shop
21 tie up a boat
22 on both sides
23 be stocked with items
24 be sorted into boxes
25 be displayed for sale
26 do grocery shopping
27 chop vegetables
kéo ra khỏi nước mái vòm
ghi tên các món ăn khách gọi chất đầy hàng
vật dụng nhà bếp quyết định ăn cái gì thử một đôi giày trả tiền (cho món hàng) dẫn lên tới
miếng tựa đầu (trên giường hoặc trên ghế) vật trang trí ở giữa bàn ăn
nhìn lướt qua các kệ hàng được bày ra
được chất đống ngưỡng cửa được trưng bày trên giá phục vụ thức ăn
phía trước giấy dán tường nhìn vào cửa hàng
cửa hàng ngoài trời cột chiếc thuyền
ở cả hai phía được chất đầy hàng hóa được phân vào từng hộp được bày ra để bán mua sắm đồ tạp hóa xắt rau củ
Trang 4Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
4
TỪ VỰNG THƯỜNG GẶP TRONG PHẦN PART 3, 4
Business words
1 Access card
2 Administrative assistant
3 Agenda
4 Amenities
5 annual budget
6 Annual salary
7 Arrange a meeting
8 Assignment
9 Assistant manager
10 Automotive mechanic
11 Be way on a trip
12 Be entitled to do Sth
13 Benefit
14 Boss
15 Bulk purchase
16 Bulletin Board
17 Call in sick
18 Candidate
19 Certificate
20 Commute
21 Company policy
22 Conference
23 Cover letter
24 Coworker/colleague
25 Crew
26 Deal
27 Defect
28 Details
29 Director/ divison head
30 Distribute
31 Draft
32 Editorial
33 Estimate
34 Expedite
35 Expire
36 Fill out an application
37 Fundraising
38 general affairs
39 Give a presentation
40 Handout
Thẻ ra vào trợ lí giám đốc chương trình nghì sự tiện nghi
ngân sách hàng năm Lương hàng năm chuẩn bị 1 cuộc họp nhiệm vụ( đc phân công) phó phòng
Thợ sủa xe hơi đang đi công tác Được quyền làm gì Phúc lợi
Ông chủ mua hàng số lượng lớn Bảng thông báo
Gọi điện báo ốm ứng viên
Bằng cấp
Đi lại hàng ngày đến nơi làm việc chính sách công ty
hội nghị thư xin việc Đồng nghiệp Nhóm Thỏa thuận mua bán Khuyết điểm
Chi tiết Giám đốc phân phối bản thảo Phòng biên tập bảng báo giá Xúc tiến Hết hạn Điền vào đơn xin việc Quyên góp
Phòng hành chính Trình bày
Tài liệu phát tay
Trang 5Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
5
41 Headquarters
42 Human resources
43 Information packet
44 Inventory
45 Itinerary
46 Junior
47 manager
48 Manufacturer
49 Marketing
50 Marketing strategy
51 Minimum requirement
52 Out of stock
53 Overseas sale
54 Performance
55 Personnel
56 Plumber
57 Public relation
58 Qualification
59 Rebate
60 Receptionist
61 Refund
62 Registration
63 Release
64 Replacement
65 Research and development
66 Sales report
67 Salesperson
68 Security officer
69 Session
70 Shipping
71 Short-staffed
72 special offer
73 Specialty
74 Store Clerk
75 Submit the proposal
76 Supervisor
77 Supplier
78 Technician
79 Trade show
80 Training seminar
81 Transfer
82 Vacancy
83 Vice president
84 Warehouse
Trụ sở Phòng nhân sự Xấp sách nhỏ cung cấp thông tin Bảng kê hàng hóa
Lộ trình nhân viên tập sự Trưởng phòng Nhà sản xuất Phòng tiếp thị Chiến lược kinh doanh Yêu cầu tối thiểu Hết hàng trong kho Phòng kinh doanh với nước ngoài Hiệu suất
Nhân sự Thợ sửa ống nước Phòng quan hệ công chúng Trình độ chuyên môn Hoàn lại 1 phần tiền Nhân viên lễ tân Hoàn tiền
Sự đăng ký Tung ra (sản phẩm) Người thay thế Phòng nghiên cứu và phát triển Báo cáo kinh doanh
Nhân viên kinh doanh Nhân viên an ninh Niên khóa, phiên họp
Bộ phận phụ trách vận chuyển Thiếu nhân viên
Giảm giá đặc biệt Chuyên nghành/ chuyên môn Nhân viên bán hàng
Nộp bản đề xuất Giám sát viên Nhà cung cấp Nhân viên kỹ thuật Hội chợ triển lãm Hội thảo huấn luyện
Sự thuyên chuyển Chỗ trống
Phó chủ tịch Kho hàng
Trang 6Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
6
85 Warranty
86 Workflow process
87 Working conditions
88 Workplace
Giấy bảo hành Quá trình xử lý công việc Điều kiện làm việc Nơi làm việc
Infinitive + TO
1 agree
2 afford
3 choose
4 decide
5 expect
6 fail
7 refuse
8 hope
9 like
10 learn
11 plan
12 pretend
13 prepare
14 promise
15 seek
16 threaten
17 train
18 want
19 wish
20 would like
đồng ý
có đủ khả năng chọn lựa quyết định mong chờ thất bại
từ chối
hi vọng muốn học lên kế hoạch giả bộ chuẩn bị hứa Tìm kiếm
Đe dọa Huấn luyện Mong muốn Ước
Muốn
Phrasal Verb
1 to support/backup
2 fall throught
3 to review/go over
4 take over
5 auction
6 buy out price
7 phase out
8 back out of
9 look into
10 go throught with something
11 to delay/put off
phục hồi hủy bỏ xem xét lại thâu tóm đấu giá giá mua đứt giảm từ từ lùi ra khỏi điều tra làm việc gì cho tới cùng
để làm sau cân nhắc kỹ
Trang 7Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
7
12 think over
Cụm tính từ với “out of”
1 Out of debt
2 Out of work
3 Out of date
4 Out of order
5 Out of service
thoát nợ thất nghiệp lỗi thời
bị hư không hoạt động
Cụm từ với “under”
1 Under any circumstance
2 Under the insurance policy
3 Under pressure
4 Under guarantee
5 Under the supervision
6 Under obligation
dưới bất kỳ hoàn cảnh nào dưới chính sách bảo hành dưới áp lực
dưới sự bảo hành dưới sự giám sát
dưới sự bắt buộc Cụm từ với “Make”
1 Make a reservation
2 Make an appointment
3 Make efforts
4 Make a final decision
5 Make a choice
6 Make money
7 Make a different
8 Make mistakes
đặt chỗ trước đặt hẹn
nỗ lực đưa ra quyết định cuối cùng ~ decide lựa chọn ~ choose
kiếm tiền làm ra sự khác biệt mắc lỗi
Động từ + Infinitive
1 Suggest
2 Require
3 Recommend
4 Urge
5 Request
6 Insist
đề nghị Yêu cầu
đề nghị thúc giục yêu cầu nhấn mạnh
Trang 8Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
8
Những động từ và giới từ thường đi kèm với nhau
1 to be made of
2 to prevent from
3 to deal with
4 to deal in
5 to denounce against
6 to differ from
7 to fail in
8 to fall into
9 to see off
10 to look at
11 to look after
12 to knock at
13 to listen to
14 to laugh at
15 to smile on
16 to smile at
17 to move to
18 to part with
19 to shoot at
20 to take after
21 to speak in
22 to watch over
23 to keep pace with
24 to talk to
25 to sympathize with
26 to apologize to
27 to suffer from
28 to travel to
29 to translate into
30 to search for
31 to set up
32 to shake with
33 to shelter from
34 to set on fire
35 to point at
36 to pay for
37 to join in
38 to take part in
39 to participate in
40 to get in a taxi
41 to fill with
42 to get to
được làm bằng ngăn cản ai làm gì giải quyết
buôn bán
tố cáo chống lại bất đồng về thất bại
bị rơi vào tiễn đưa nhìn vào chăm sóc
gõ lắng nghe cười cười cười chế nhạo dời chỗ ở đến chia tay ai bắn vào trông giống với nói bằng canh chừng sánh kịp nói chuyện với thông cảm với xin lỗi ai về cái gì gánh chịu
đi đến dịch sang tìm kiếm thành lập run lên vì che chở khỏi phát hoả chỉ vào trả giá cho tham gia vào tham gia vào tham gia lên xe ta-xi làm đầy đến một nơi nào đó
Trang 9Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
9
43 to combine with
44 to contribute to
45 to agree with
46 to aim at
47 to arrive at
48 to break into
49 to begin with
50 to believe in
51 to belong to
52 to think about
53 to give up
54 to rely on
55 to insist on
56 to succeed in
57 to put off
58 to depend on
59 to approve of
60 to keep on
61 to object to
62 to look forwad to
63 to think of
64 to confess to
65 to count on
66 to worry about
67 To be based on
68 To act on st
69 To call on sb
70 To call on sb to do st
71 To comment on st
72 To concentrate on st
73 To congratulate sb on st
74 To consult sb on st
75 To count on st
76 To decide on st
77 To depend on
kết hợp với góp phần vào đồng ý với ai về cái gì nhắm vào
đến đột nhập vào bắt đầu bằng tin tưởng ở thuộc về nghĩ về
từ bỏ dựa vào khăng khăng thành công trong trì hoãn
dựa vào tán thành về vẫn
phản đối mong đợi nghĩ ngợi về thú nhận với (ai) trông cậy vào
lo ngại về (cái gì) dựa trên cơ sở gì hành động theo cái gì ghé vào thăm ai kêu gọi ai làm gì bình luận về cái gì tập trung vào việc gì chúc mừng ai đó trong dịp gì tham khảo ai đó về vấn đề gì giải thích cái gì
quyết định về cái gì
lệ thuộc vào ai
Những động từ luôn đi với giới từ "From"
1 To borrow from
2 To demand st from sb
3 To demiss sb from st
4 To demiss sb from
5 To draw st from
vay mượn của ai đòi hỏi cái gì ở ai bãi chức ai giải tán cái gì rút cái gì
Trang 10Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội
10
6 To emerge from
7 To escape from
8 To prevent st from
9 To protect sb from
10 To prohibit sb from doing st
11 To separate st from st
12 To suffer from
13 To be different from st
14 To be safe from st
nhú lên cái gì thoát ra từ cái gì ngăn cản ai cái gì bảo vệ ai
cấm ai làm việc gì tách cái gì ra khỏi cái gì chịu đựng đau khổ khác về cái gì
an toàn trong cái gì
Những động từ luôn đi kèm với giới từ “In”
1 To beliveve in sb
2 To delight in st
3 To employ in st
4 To encourage sb in st
5 To discourage sb in st
6 To be engaged in st
7 To be experienced in st
8 To help sb in st
9 To include st in st
10 To indulge in st
11 To instruct sb in st
12 To be interested in
13 To invest st in st
14 To involed in st
15 To persist in st
16 To share in st
17 To share with
18 To be deficient in st
19 To be fortunate in st
20 To be honest in sb
21 To be enter in st
22 To be weak in st
tin tưởng cái gì
hồ hởi về cái gì
sử dụng về cái gì
cổ vũ khích lệ ai làm cái gì làm ai nản lòng
tham dự
có kinh nghiệm về cái gì giúp ai việc gì
gộp cái gì vào cái gì chìm đắm trong cái gì chỉ thị ai việc gì quan tâm cái gì đầu tư cái gì vào cái gì dính líu vào cái gì kiên trì trong cái gì chia sẻ cái gì chia sẻ cái gì với ai thiếu hụt cái gì may mắn trong cái gì trung thực với cái gì tham dự vào cái gì yếu trong cái gì
Những từ đi kèm với giới từ “With”
1 To angry with
2 To be busy with
3 To be consistent with
4 To be content with
giận dỗi ai bận với cái gì kiên trì chung thủy với cái gì hài lòng với cái gì