1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Những cụm từ kinh điển trong bài thi TOEIC

2 387 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 74,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những cụm từ kinh điển trong bài thi TOEICCác em ơi hôm nãy chúng mình sẽ cùng nhau điểm lại những cụm từ kinh điển của bài thi TOEIC nhé.. Prior to =before Ví dụ: Ở phần 4 đề thi TOEIC,

Trang 1

Những cụm từ kinh điển trong bài thi TOEIC

Các em ơi hôm nãy chúng mình sẽ cùng nhau điểm lại những cụm từ kinh điển của bài thi TOEIC nhé Đây cũng là 1 mẹo khi chúng ta luyện thi TOEIC đó!

1 Prior to (=before)

Ví dụ: Ở phần 4 đề thi TOEIC, tình huống thông báo ở sân bay/ ga tàu rất hay có câu “ Please arrive at the airport 2 hours prior to your flight departure” (Hãy đến sân bay sớm 2 tiếng trước giờ khởi hành!)

2 In favour/favor of (tán thành, ủng hộ)

Ví dụ: The majority was in favor of the new proposal

3 In charge of (chịu trách nhiệm)

Trang 2

Ví dụ: Mr Phillip Vargas is in charge of the Sales Department.

4 On account of (=because of)

Ví dụ: The game was delayed on account of the rain

5 By means of (bằng cách)

Ví dụ: She tried to explain by means of sign language

6 Be at stake (be in danger- gặp nguy hiểm)

Ví dụ: Thousands of people will be at stake if emergency aid does not arrive soon

7 Be concerned about (lo lắng về vấn đề gì)

Ví dụ: I’m a bit concerned about the limited time for this project

8 Take something into consideration (quan tâm, chú trọng đến cái gì)

Ví dụ: When choosing a supplier, we should take price into consideration

9 Demand for (nhu cầu cho sản phẩm gì)

Ví dụ: There’s no demand for that product nowadays

10 Take advantage of something (tận dụng/lợi dụng cái gì)

Ví dụ: You shouldn’t take advantage of his generosity

Ngày đăng: 27/08/2016, 10:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w