1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi của Phú

4 321 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tuyển sinh lớp 10 thpt năm học 2008-2009
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Phú Thọ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề dự bị
Năm xuất bản 2008
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 117,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi I là điểm chính giữa cung AB, K là giao điểm của OI với AB.. a Chứng minh hai đờng thẳng OI và AC song song với nhau.. b Qua điểm A vẽ đờng thẳng song song với CI cắt đờng thẳng BI

Trang 1

Sở giáo dục và đào tạo phú thọ

Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 thpt năm học 2008-2009

Môn: Toán

Thời gian làm bài:120 phút, không kể thời gian giao đề.

(Đề thi có 01 trang)

Ng y thi: 26/6/2008 à

Câu 1(3,0 điểm).

a) Không sử dụng máy tính cầm tay hãy tính:

2 2 3

1 2

2 3

1

+

b) Giải phơng trình: x4 - 7x2+ 12 = 0.

c) Cho hàm số y = ax + b Tính a; b biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 3) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 21 .

Câu 2(2,0 điểm)

Cho phơng trình: x2+ 2x+ m = 0 (1), (m là tham số)

a) Giải phơng trình trên với m = -15.

b) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn 3x1+2x2 =1.

Câu 3(4,0 điểm)

Cho nửa đờng tròn tâm O đờng kính BC và dây cung BA ( A ≠ C) Gọi I là

điểm chính giữa cung AB, K là giao điểm của OI với AB.

a) Chứng minh hai đờng thẳng OI và AC song song với nhau.

b) Qua điểm A vẽ đờng thẳng song song với CI cắt đờng thẳng BI tại H Chứng minh tứ giác IHAK là tứ giác nội tiếp

c) Gọi P là giao điểm của đờng thẳng HK với BC, chứng minh đẳng thức:

AB2 = 2BC BP

Câu4(1,0 điểm):

Cho x; y là hai số thực dơng thỏa mãn x+y ≤34, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A=x+y+1x+1y

- HếT

-Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Đề dự bị

Trang 2

Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2008-2009.

Hớng dẫn chấm thi môn toán ( Đề dự bị , ngày thi 26/6/2008)

Câu1

1 2

2 3

1

+ + =(33−+22 22)(+33−+22 22)

0,5

8 9

6 =

b Xét phơng trình: x

4 - 7x2+ 12 = 0

đặt y = x2 ( y≥ 0) đợc phơng trình: y2 - 7y + 12 = 0 0,5 Giải phơng trình tìm đợc y = 3 hoặc y = 4

Từ đó tìm đợc các nghiệm của phơng trình đã cho là:

x1= 3; x2 = - 3; x3 = 2; x4 = -2 0,5

c

Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A(2; 3) ⇔2a + b = 3 (1)

cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng

2

1 ⇔a + 2b = 0 (2) 0,5

Từ (1) và (2) ta có hệ phơng trình:

= +

=

+

0 2

3

2

b a

b a

hệ có nghiệm duy nhất a = 2; b = -1

0,5

Câu 2

a Với m =2 thì phơng trình (1) trở thành: x

2 + 2x - 15 = 0 0,5 Tìm đợc các nghiệm x1 = 3; x2 = - 5 0,5

b

x2+ 2x+ m = 0 (1) là phơng trình bậc hai

có: ∆/ = 1 - m

Phơng trình có nghiệm ⇔ 1 −m≥ 0 ⇔ m≤ 1

0,5

= +

−=

+

1 2 3

2 2 1

2 1

x x

x

x

Tìm đợc x1 = 5 và tính đợc m = -35 ( thỏa mãn)

0,5

A

I H

P O

K

Trang 3

Lời giải sơ lợc điểm

Câu3

a

Vì I là điểm chính giữa cung nhỏ AB nên OI⊥AB tại trung điểm K của

Có ∠BAC= 900 ( là góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn)

Vậy OI // AC ( cùng vuông góc với AB) 0,5 b

Có ∠BIC = 900 ( là góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn)

Suy ra CI⊥BI

Tứ giác AHIK có: ∠AHI +∠AKI = 900 +900 = 1800 nên nội tiếp đợc 0,5

c

Có ∠BKP = ∠HKA ( đối đỉnh)

∠HKA = ∠HIA ( do tứ giác AHIK nội tiếp)

∠HIA = ∠ACB ( do tứ giác BCAI nội tiếp) 0,25

nên hai tam giác BPK và BAC đồng dạng

BK AB =

2

2

2

AB AB

Câu 4

y x y x

A= + +1+1

9

5 ) 9

4 ( ) 9

4 (

y x y

y x

y x y

y x

x

+ + +

9

5 9

4 2 9

4

3

13 3 9

5 3

4 3

4

= + +

Dấu bằng xảy ra ⇔x = y=

3 2 Vậy A min = 133 ⇔x = y= 32 0,25

Ngày đăng: 11/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A(2; 3)  ⇔ 2a + b = 3  (1) . - Đề thi của Phú
th ị hàm số y = ax + b đi qua điểm A(2; 3) ⇔ 2a + b = 3 (1) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w