1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bttn tong hop su dien li

9 256 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 250,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số dung dịch có thể làm quỳ tím hoá xanh là Câu 16: Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch.. Câu 17: Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dun

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP

SỰ ĐIỆN LI

Câu 1: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện ?

A NaCl nóng chảy B NaCl khan C Dung dịch NaCl D Dung dịch NaOH

Câu 2: Độ điện li  của chất điện li phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây ?

A Bản chất của chất điện li B Bản chất của dung môi

C Nhiệt độ của môi trường và nồng độ của chất tan D Cả A, B, C đều đúng

Câu 3: Cho các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2,

CH3COONH4 Số chất điện li là

Câu 4: Cho các chất: HNO3, KOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO3, CuSO4, Cu(OH)2 Các chất điện li mạnh là

A KOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO3 B NaCl, H2SO3, CuSO4

C HNO3, KOH, NaCl, CuSO4 D Ag2SO4, NaCl, CuSO4, Cu(OH)2

Câu 5: Cho các chất: H2O, CH3COOH, HCl, Ba(OH)2, NaNO3, CuSO4, NH3 Các chất điện li yếu là

A H2O, CH3COOH, CuSO4, NH3 B CH3COOH, NaNO3, NH3

C H2O, Ba(OH)2, NaNO3, CuSO4 D H2O, CH3COOH, NH3

Câu 6: Dãy gồm tất cả các chất điện li mạnh là

A KNO3, PbCl2, Ca(HCO3)2, Na2S, NH4Cl B KNO3, HClO4, Ca3(PO4)2, Na2CO3, CuSO4

C KHSO4, HClO4, Na2S, CH3COONa, NH4Cl D KOH, HClO4, NaHSO4, Ca(HCO3)2, NH3

Câu 7: Khi pha loãng dung dịch CH3COOH 1M thành dung dịch CH3COOH 0,5M thì

A độ điện li giảm B độ điện li tăng C độ điện li tăng 2 lần D độ điện li không đổi

Câu 8: Trong dung dịch axit axetic có cân bằng sau: CH3COOH 

H + 

3

CH COO Độ điện li 

của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào khi nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch axit axetic ?

A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Không xác định được

Câu 9: Nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch CH3COOH 0,1M là 0,0013M Độ điện li  của axit

CH3COOH là

A 1,35% B 1,3% C 0,135% D 0,65%

Câu 10: Trong các muối sau: BaCl2, NaNO3, Na2CO3, K2S, CH3COONa, NH4Cl, ZnCl2, KI Các muối đều không bị thủy phân là

A BaCl2, NaNO3, KI B Na2CO3, CH3COONa, NH4Cl, ZnCl2

C BaCl2, NaNO3, Na2CO3, K2S D NaNO3, K2S, ZnCl2, KI

Trang 2

Câu 11 : Cho các dung dịch sau: NaNO3, K2CO3, CuSO4, FeCl3, AlCl3 Các dung dịch đều có pH < 7 là

A K2CO3, CuSO4, FeCl3 B NaNO3, K2CO3, CuSO4

C CuSO4, FeCl3, AlCl3 D NaNO3, FeCl3, AlCl3

Câu 12: Nhóm các dung dịch đều có pH > 7 là

A Na2CO3, CH3NH3Cl, CH3COONa, NaOH B C6H5ONa, CH3NH2, CH3COONa, Na2S

C Na2CO3, NH3, CH3COONa, NaNO3 D Na2CO3, NH4NO3, CH3NH2, Na2S

Câu 13: Nhóm các dung dịch đều có pH < 7 là

A NH4Cl, CH3COOH, Na2SO4, Fe(NO3)3 B HCl, NH4NO3, Al2(SO4)3, C6H5NH2

C HCOOH, NH4Cl, Al2(SO4)3, C6H5NH3Cl D NaAlO2, Fe(NO3)3, H2SO4, C6H5NH3Cl

Câu 14: Nhóm có dung dịch không làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh là

A dung dịch K2CO3, dung dịch CH3COONa B dung dịch CH3COONa, dung dịch NH3

C dung dịch NaOH, dung dịch C2H5NH2 D dung dịch NH3, dung dịch C6H5NH2

Câu 15: Cho quỳ tím vào các dung dịch: Cu(NO3)2, Na2CO3, K2SO4, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, AlCl3,

K2S Số dung dịch có thể làm quỳ tím hoá xanh là

Câu 16: Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch ?

A NaHSO4 và NaHCO3 B NaAlO2 và HCl

C AgNO3 và NaCl D CuSO4 và AlCl3

Câu 17: Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là

A Na , Ca 2 , Cl , 3 

4

3

NO , 2 

4

SO

C Zn 2 , K , Cl , S 2  D Al 3 , 2 

Mg , 2 

4

3

NO

Câu 18: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là

A Ag ,

Na , 

3

NO , 

Cl B 2 

K , 2 

4

SO , 3 

4

PO

C

H , 3 

Fe , 

3

NO , 2 

4

Al , 

4

Br , 

OH

Câu 19: Dãy gồm các ion không thể cùng tồn tại trong một dung dịch là

A

Na , 2 

3

NO , 2 

4

Na , 

K , 

4

OH

C 2 

Ba , 3 

Al , 

4 HSO , 

Cl D 3 

Fe , 2 

Cu , 2 

4

Cl

Câu 20: Cho 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion trong số

các ion sau: Ba 2 , Al 3 , Na , Ag , 2 

3

3

NO , Cl , 2 

4

SO Các dung dịch đó là

A AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3 B AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3

C AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4 D Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3

Trang 3

AXIT - BAZƠ - MUỐI

Câu 1: Cho các phản ứng hoá học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2  (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 

(3) Na2SO4 + BaCl2  (4) H2SO4 + BaSO3 

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2  (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 

Các phản ứng đều có cùng phương trình ion rút gọn là

A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6)

C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6)

Câu 2: Cho phản ứng hoá học:

FeS2 + H2SO4   Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O (1)

Phương trình ion rút gọn của phản ứng (1) là

A 2FeS2 + 22 

4

Fe + 11SO2 + 11H2O

B 2FeS2 + 28H  + 11 

4

SO   2Fe  + 15SO2 + 14H2O

C 2FeS + 20H  + 7 

4

SO   2Fe  + 9SO2 + 10H2O

D FeS2 + 24 

4

SO   Fe  + 11SO2 + 12H2O

Câu 3: Cho 4 phản ứng:

(1) Fe + 2HCl   FeCl2 + H2

(2) 2NaOH + (NH4)2SO4   Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O

(3) BaCl2 + Na2CO3   BaCO3 + 2NaCl

(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4   Fe(OH)2 + (NH4)2SO4

Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là

A (2), (4) B (3), (4) C (2), (3) D (1), (2)

Câu 4: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

Câu 5: Dãy các chất và ion nào sau đây là axit ?

A HCOOH, HS, 

4

Al B Al(OH)3, 

4

3

HCO , 

S

C

4

HSO , H2S, 

4

NH , Fe  D Mg , ZnO, HCOOH, H2SO4

Câu 6: Theo định nghĩa axit - bazơ của Bron-stêt, các chất và ion thuộc dãy nào dưới đây là lưỡng tính ?

A

3

-3

4

4

HSO

C NH4,

3

-3

3

HCO , H2O

Trang 4

Câu 7: Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính ?

A Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2

C Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2

Câu 8: Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch H2SO4, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH ?

A Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3 B Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3

C ZnO, NH4HCO3, Al(OH)3 D Zn(OH)2, NaHCO3, CuCl2

Câu 9: Để nhận biết các dung dịch HCl, NaCl, NaOH, BaCl2, Na2CO3, chỉ dùng một thuốc thử nào trong

số các chất sau ?

A Na B HCl C KOH D Quỳ tím

Câu 10: Có 5 dung dịch muối: NH4NO3, KNO3, MgCl2, FeCl3, AlCl3 Hoá chất sau đây không nhận biết được các dung dịch muối trên là

A Na B KOH C HCl D Ba

Câu 11: Có các dung dịch muối đựng trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn là: Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 Chỉ được sử dụng một dung dịch chứa một chất tan nào sau đây để nhận biết các dung dịch muối ?

A NaOH B Ba(OH)2 C HCl D Quỳ tím

Câu 12: Hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 là

A có bọt khí sủi lên

B có kết tủa màu nâu đỏ

C có kết tủa màu lục nhạt

D có kết tủa màu nâu đỏ đồng thời bọt khí sủi lên

Câu 13: Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa a mol Ca(HSO4)2 Hiện tượng quan sát được là

A sủi bọt khí B vẩn đục

C sủi bọt khí và vẩn đục D vẩn đục, sau đó trong trở lại

Câu 14: Cho dung dịch HCl vừa đủ, dung dịch AlCl3 và khí CO2 dư lần lượt vào 3 ống nghiệm đựng dung dịch NaAlO2 đều thấy

A có khí thoát ra B dung dịch trong suốt

C có kết tủa trắng D có kết tủa trắng sau đó tan dần

Câu 15: Ba dung dịch axit sau có cùng nồng độ mol: HCl, H2SO4, CH3COOH Giá trị pH của chúng tăng theo thứ tự là

A HCl, H2SO4, CH3COOH B CH3COOH, HCl, H2SO4

C H2SO4, HCl, CH3COOH D HCl, CH3COOH, H2SO4

Trang 5

Câu 16: Dung dịch X có chứa Mg2+, Ca2+, Ba2+, K+, H+ và Cl- Để có thể thu được dung dịch chỉ có KCl

từ dung dịch X, cần thêm vào dung dịch X hoá chất là

A Na2CO3 B K2CO3 C NaOH D AgNO3

Câu 17: Cho dung dịch chứa 0,2 mol NaHCO3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2dư Sau khi kết thúc phản ứng, khối lượng kết tủa BaCO3 thu được là

A 39,1 gam B 19,7 gam C 39,4 gam D 38,9 gam

Câu 18: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết

200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là

A 4,48 B 3,36 C 2,24 D 1,12

Câu 19: Rót 1 lít dung dịch A chứa NaCl 0,3M và (NH4)2CO3 0,25M vào 2 lít dung dịch B chứa NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M Sau khi kết thúc phản ứng, khối lượng cả hai dung dịch giảm là

A 47,5 gam B 47,2 gam C 47,9 gam D 47,0 gam

Câu 20: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu , 0,03 mol 

K , x mol 

Cl và y mol 

4

SO Tổng khối lượng các muối tan

có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là

A 0,03 và 0,02 B 0,05 và 0,01 C 0,01 và 0,03 D 0,02 và 0,05

BÀI TẬP ĐỘ pH

Câu 1: Cho một dung dịch A của 2 axit trong nước: H2SO4 x mol/l và HCl 0,04 mol/l Để dung dịch A có

pH = 1 thì giá trị của x là

A 0,03 B 0,06 C 0,04 D 0,05

Câu 2: Hoà tan m gam Ba vào nước thu được thu được 1,5 lít dung dịch có pH = 13 Giá trị của m là

A 20,55 B 205,5 C 2,055 D 10,275

Câu 3: Hoà tan 25 gam tinh thể CuSO4.5H2O vào nước cất được 500 ml dung dịch Z Giá trị gần đúng

pH và nồng độ mol của dung dịch Z là

A pH = 7 ; [CuSO4] = 0,2M B pH < 7 ; [CuSO4] = 0,2M

C pH < 7 ; [CuSO4] = 0,3125M D pH > 7 ; [CuSO4] = 0,3125M

Câu 4: Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75M vào V ml dung dịch chứa đồng thời KOH 0,04M và Ba(OH)2

0,08M, thu được dung dịch có pH = 12 Giá trị của V là

A 160 B 60 C 150 D 140

Câu 5: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH a mol/l được 500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là

A 0,1 B 0,12 C 0,15 D 0,08

Câu 6: Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a

Trang 6

mol/l thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là

A 0,15 B 0,30 C 0,03 D 0,12

Câu 7: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X Dung dịch X có pH là

A 13,0 B 1,2 C 1,0 D 12,8

Câu 8: Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng

độ a mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của a và m lần lượt là

A 0,02 ; 3,495 B 0,12 ; 3,495 C 0,12 ; 1,165 D 0,15 ; 2,33

Câu 9: Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M, HNO3 0,2M, HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch A Lấy 300 ml dung dịch A cho phản ứng với V lít dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dung dịch C có pH = 2 Giá trị của V là

A 0,414 B 0,134 C 0,424 D 0,214

Câu 10: Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M Biết ở 25oC,

a

K của CH3COOH là 1,75.10 5 và bỏ qua sự phân li của nước Giá trị pH của dung dịch X ở 25oC là

A 1,00 B 4,24 C 2,88 D 4,76

PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH,

PHẢN ỨNG THỦY PHÂN CỦA MUỐI

Câu 1 Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường bazơ ?

A AgNO3 B NaClO3 C K2CO3 D FeCl3

Câu 2 Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường axit ?

A NaNO3 B KClO4 C Na3PO4 D NH4Cl

Câu 3 Có bốn dung dịch : NaCl, C2H5OH, CH3COOH đều có nồng độ 0,1M Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự

A NaCl < C2H5OH < CH3COOH B C2H5OH < CH3COOH < NaCl

C C2H5OH < CH3COOH < NaCl D CH3COOH < NaCl < C2H5OH

Câu 4 Có một dung dịch chất điện li yếu Khi thay đổi nồng độ của dung dịch (nhiệt độ không đổi) thì :

A Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi

B Độ điện li và hằng số điện li đều không đổi

C Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi

D Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi

Câu 5 Dãy chất nào dưới đây mà tất cả các muối đều bị thủy phân trong nước ?

Trang 7

A Na3PO4, Ba(NO3)2, KCl B Mg(NO3)2, Ba(NO3)2, NaNO3

C K2S, KHS, K2SO4 D AlCl3, Na3PO4, NH4Cl

Câu 6 Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch ?

A HNO3 và Cu(NO3)2 B Cu(NO3)2 và NH3

C Ba(OH)2 và H3PO4 D (NH4)2HPO4 và KOH

Câu 7 Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch ?

A NH4Cl + NaOH  NH3 + NaCl + H2O

B Fe(NO3)3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaNO3

C NaHCO3 + HCl  NaCl + CO2 + H2O

D Zn + 2Fe(NO3)3  Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

Câu 8 Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3, BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O dư, đun nóng, dung dịch thu được chứa :

C NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D NaCl, NaOH, BaCl2

Câu 9 Cho một dung dịch chứa các ion sau : Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- Muốn loại được nhiều cation nhất ra khỏi dung dịch, có thể cho tác dụng với dung dịch

A K2CO3 B Na2SO4 C NaOH D Na2CO3

Câu 10 Có ba dung dịch hỗn hợp :

1 NaHCO3 + Na2CO3; 2 NaHCO3 + Na2SO4; 3 Na2CO3 + Na2SO4

Chỉ dùng thêm một cặp dung dịch nào trong số các cặp cho dưới đây để có thể phân biệt được các dung dịch hỗn hợp trên ?

A HNO3 và KNO3 B HCl và KNO3

C HNO3 và Ba(NO3)2 D Ba(OH)2 dư

Câu 11 Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion trong số các

ion sau : Ba2+, Al3+, Na+, Ag+, CO32, NO3, Cl, SO24

Các dung dịch đó là

A AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3

B AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3

C AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4

D Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3

Câu 12 Theo Bron-stet, dãy gồm các chất và ion lưỡng tính là

A CO23,CH3COO B ZnO, Al2O3, HSO4,NH4

C ZnO, Al2O3, HCO3,H2O D NH4,HCO3,CH3COO

Trang 8

Câu 13 Dung dịch muối X có thể làm quỳ tím chuyển thành màu xanh, còn dung dịch muối Y không

làm đổi màu quỳ tím Trộn lẫn các dung dịch X và Y lại thì thấy xuất hiện kết tủa X và Y có thể là

A Ba(OH)2 và Al2(SO4)3 B K2SO4 và Ca(HCO3)2

C KOH và FeCl3 D Na2CO3 và BaCl2

Câu 14 Cho các muối sau : NaHSO4, KCl, KH2PO4, K2HPO3, Mg(HCO3)2 Những muối nào thuộc loại muối trung hoà ?

C KCl, K2HPO3 D K2HPO3, Mg(HCO3)2

Câu 15 Phương trình ion thu gọn của phản ứng CuO + H2SO4 là

A Cu2+ + 2OH + 2H+ + 2 

4

SO  CuSO4 + 2H2O

B CuO + 2H+  Cu2+ + H2O

C OH + H+  H2O

D Cu2+ + 2

Câu 16 Ion OH (của dung dịch NaOH) phản ứng được với tất cả các ion trong nhóm nào sau đây ?

A H+,  

3

4,HCO

NH B Cu2+, Ba2+, Al3+

C K+,  

4

4,NH HSO D Ag+, HPO24, CO23

Câu 17 Phương trình ion thu gọn H+ + OH  H2O biểu diễn phản ứng xảy ra giữa các cặp dung dịch nào sau đây? (Coi H2SO4 phân li mạnh ở cả hai nấc)

A Fe(OH)2 + HNO3 B Mg(OH)2 + H2SO4

C Ba(OH)2 + H2SO4 D KOH + NaHSO4

Câu 18 Có 4 dung dịch là NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3 Thuốc thử duy nhất có thể phân biệt được các dung dịch trên là dung dịch

Câu 19 Trong số các dung dịch có cùng nồng độ mol sau đây, dung dịch nào có độ dẫn điện nhỏ nhất ?

A NaCl B CH3COONa C CH3COOH D H2SO4

Câu 20 Cần thêm bao nhiêu gam KCl vào 450g dung dịch KCl 8% để thu được dung dịch KCl 12% ?

Trang 9

ĐÁP ÁN BÀI TẬP SỰ ĐIỆN LI

1B 2D 3B 4C 5D 6C 7B 8B 9B 10A

11C 12B 13C 14D 15C 16D 17D 18C 19B 20A

ĐÁP ÁN BÀI TẬP AXIT - BAZƠ - MUỐI

11A 2B 3A 4D 5C 6D 7B 8C 9D 10C

11B 12D 13C 14C 15C 16B 17C 18D 19C 20A

ĐÁP ÁN BÀI TẬP ĐỘ PH

1A 2D 3B 4A 5B 6D 7A 8D 9B 10D

PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH,

PHẢN ỨNG THỦY PHÂN CỦA MUỐI

1 C 2.D 3 B 4 C

5 D 6 A 7 B 8 B 9 D 10 C 11 A 12 C

13 D 14 C 15 B 16 A 17 D 18 C 19 C 20 A

Ngày đăng: 18/10/2016, 09:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w