à nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều à nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số à nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, đư
Trang 1BTTN LÝ THUY
Câu 1 Trong bảng tuần hoàn các nguyên t
A Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
B Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguy
C Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguy
D Cả A, B, C
Câu 2 Chu kì là
A dãy các nguyên tố mà nguyên t
nguyên tử tăng dần
B dãy các nguyên tố mà nguyên t
dần
C dãy các nguyên tố mà nguyên t
nhân nguyên tử tăng dần
D dãy các nguyên tố mà nguyên t
tăng dần
Câu 3 Nhóm nguyên tố là
A tập hợp các nguyên tố mà nguyên t
B tập hợp các nguyên tố mà nguyên t
giống nhau và được xếp thành một
C tập hợp các nguyên tố mà nguyên t
gần giống nhau và được xếp thành
D tập hợp các nguyên tố mà nguyên t
Câu 4 Tìm câu sai trong những câu sau đây:
A Trong 1 chu kì, các nguyên tố đ
B Trong 1 chu kì, các nguyên tố đ
C Nguyên tử của các nguyên tố trong c
D Chu kì thường bắt đầu bằng một kim loại kiềm, kết thúc l
hoàn thành)
Câu 5 Cấu hình electron nguyên t
giống nhau?
A Có cùng 1 e lớp ngoài cùng
D Cùng có số e lẻ
Câu 6 Nhận định nào sau đây không
A Chu kỳ gồm các nguyên tử có số lớp electron bằng nhau
B Trong bảng tuần hoàn các nguyên t
C Các nguyên tử có số lớp electron bằng nhau xếp c
D Các nguyên tử có số electron hoá trị bằng nhau xếp c
Câu 7 Nguyên tử các nguyên tố thuộc
A 3
Câu 8 Số nguyên tố thuộc chu kỳ 2 l
A 8
Câu 9 Trong bảng tuần hoàn, chu k
A 1
Câu 10 Một nguyên tố thuộc nhóm VIA, chu kỳ 3 Điện tích hạt nhân của nguy
A 13+
Câu 11 Cho cấu hình electron c
BTTN LÝ THUYẾT CHƯƠNG BẢNG TUẦN HO
àn các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào?
ều tăng của điện tích hạt nhân
ớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng
ố electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột
à nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều
à nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số
à nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt
à nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số
à nguyên tử có cấu hình electron giống nhau, được xếp
à nguyên tử có cấu hình electron gần giống nhau, do đó có tính chất hoá học một cột
à nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, do đó có tính chất hoá học ành một cột
nguyên tử có tính chất hoá học giống nhau và được xếp ững câu sau đây:
ố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
ố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần
ố trong cùng một chu kì có số electron bằng nhau
ờng bắt đầu bằng một kim loại kiềm, kết thúc là một khí hiếm (trừ chu k
ình electron nguyên tử của các nguyên tố có số thứ tự lần lượt là 11, 19, 29 có đ
B Cùng kết thúc bằng phân lớp 4s
không đúng?
ử có số lớp electron bằng nhau
àn các nguyên tố được xếp theo chiều tăng của khối lượng nguy
ử có số lớp electron bằng nhau xếp cùng một hàng
ử có số electron hoá trị bằng nhau xếp cùng một cột
ố thuộc chu kỳ 6 có số lớp electron trong nguyên t
B 4 C 5
ố thuộc chu kỳ 2 là
B 18 C 32
àn, chu kỳ nhỏ là những chu kỳ nào sau đây?
B 2 C 3
ố thuộc nhóm VIA, chu kỳ 3 Điện tích hạt nhân của nguyên t
B 14+ C 15+
ình electron của Mn [Ar]3d54s2 Mn thuộc nguyên tố nào?
ẢNG TUẦN HOÀN
ành 1 hàng
ột
ợc xếp theo chiều khối lượng
ợc xếp theo chiều số khối tăng
ợc xếp theo chiều điện tích hạt
ợc xếp theo chiều số nơtrron
ợc xếp ở cùng một cột
ần giống nhau, do đó có tính chất hoá học
ự nhau, do đó có tính chất hoá học
ợc xếp cùng một cột
ợc xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
ử tăng dần
ột khí hiếm (trừ chu kì 1 và chu kì 7 chưa
à 11, 19, 29 có đặc điểm gì
C Cùng số lớp e
ợng nguyên tử
ên tử là:
D 6
D 50
D Cả 3 chu kỳ 1, 2, 3
ên tử nguyên tố đó là:
D 16+
Trang 2A Nguyên tố s B Nguyên tố p C Nguyên tố d D Nguyên tố f
Câu 12 Cho cấu hình electron của Zn [Ar] 3d10 4s2 Vị trí của Zn trong bảng tuần hoàn là
A Ô 29, chu kỳ 4, nhóm IIA C Ô 30, chu kỳ 4, nhóm IIA
B Ô 30, chu kỳ 4, nhóm IIB D Ô 31, chu kỳ 4, nhóm IIB
Câu 13 Có các hợp chất NaF, NaCl, NaBr, MgO, CaO, BaO Những hợp chất nào mà trong thành phần
của nó chỉ có những ion có cấu hình electron lớp bên ngoài là…2s2 2p6 ?
A NaF, MgO B NaCl, CaO C NaBr, BaO D NaF, CaO
Câu 14 Nguyên tố M ở chu kì 3, nhóm IA Nguyên tố G ở chu kì 2, nhóm VIA Vậy tổng số proton trong
hạt nhân nguyên tử M và G là : A 19 B 11 C.18 D 8
Câu 15 Nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p3 Vậy vị trí X trong bảng tuần hoàn và công thức
hợp chất khí với hiđro của X là :
A chu kì 2, nhóm VA, HXO3 B chu kì 2, nhóm VA, XH4 C chu kì 2, nhóm VA, XH3 D chu
kì 2, nhóm VA, XH2
Câu 16 Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron ở phân lớp p là 5, Vị trí của nguyên tố A trong bảng
tuần hoàn là
A Nhóm VA, chu kì 3 B VIIA, chu kì 2 C VIIB, chu kì 2 D
VIA, chu kì 3
Câu 17 Nguyên tử nguyên tố M có electron cuối cùng ở lớp electron thứ 3, phân lớp p, ô lượng tử thứ
nhất và là electron ghép đôi Vị trí của M trong bảng tuần hoàn và công thức hiđroxit cao nhất của M là
A chu kì 3, nhóm VA, HXO3 B chu kì 3, nhóm VIA, H2XO4
C chu kì 3, nhóm IVA, H2XO3 D chu kì 3, nhóm VIA, H2XO3
Câu 18 X là một nguyên tố nguyên tố p Tổng số hạt trong nguyên tử của nguyên tố X là 40 Vị trí của X
trong bảng tuần hoàn là
A Ô 40, chu kỳ 5, nhóm IVB B Ô 14, chu kỳ 3, nhóm IIA
C Ô 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA D Ô 15, chu kỳ 3, nhóm VA
Câu 19 Nguyên tố Se (Z=34) Vị trí của Se là
A Ô 34, chu kỳ 4, nhóm VIA B Ô 34, chu kỳ 4, nhóm VIB
C Ô 34, chu kỳ 4, nhóm VA D Ô 34, chu kỳ 4, nhóm VB
Câu 20 Nguyên tử của nguyên tố kim loại X có tổng số hạt là 58 X thuộc nhóm
A IA B IIA C IIIA D IIB
Câu 21 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có khuynh hướng nhường 1 electron trong các phản ứng
hóa học?
A Na ở ô 11 trong bảng tuần hoàn B Mg ở ô 12 trong bảng tuần hoàn
C Al ở ô 13 trong bảng tuần hoàn D Si ở ô 14 trong bảng tuần hoàn
Câu 22 Các nguyên tố của nhóm IIA trong bảng tuần hoàn có đặc điểm chung nào về cấu hình electron
nguyên tử, mà quyết định tính chất hóa học của nhóm?
A Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử B Số electron lớp K = 2
C Số lớp electron như nhau D Số electron lớp ngoài cùng bằng 2
Câu 23 Nguyên tố Ca thuộc chu kì 4, nhóm IIA Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A Số electron lớp vỏ nguyên tử của nguyên tố là 20 B Vỏ nguyên tử có 4 lớp electron và
lớp ngoài cùng có 2 electron
C Hạt nhân nguyên tử có 20 proton D Hoá trị cao nhất với oxi là 1
Câu 24 Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là 3 2
3d 4s ?
A STT 23, chu kì 4, nhóm VA B STT 23, chu kì 4, nhóm VB
C STT 22, chu kì 4, nhóm IIA D STT 21, chu kì 4, nhóm IIIB
Câu 25 Cho cấu hình electron của các nguyên tố X1, X2, X3, X4 như sau
X1 : 1s22s22p63s1 X2 :1s22s22p63s23p1 X3 :1s22s22p63s23p64s2 X4 :1s22s22p63s2
Các nguyên tố kim loại cùng nhóm gồm có
A X1, X2 B X1, X4 C X4, X2 D X4, X3
Câu 26 Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4, công thức hợp chất của R với hiđro và
công thức oxit cao nhất là:
Trang 3A RH2, RO B RH2, RO3 C RH2, RO2 D RH5, R2O5.
Câu 27 Nguyên tố ở chu kỳ 5, nhóm VIA có cấu hình electron hóa trị là
A …4s24p4 B …4s24p5 C …5s25p5 D …5s25p4
Câu 28 Cho nguyên tố có STT là 19, vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
là:
A Ô số 19, chu kì 4, nhóm IA B Ô số 19, chu kì 3, nhóm IA
C Ô số 19, chu kì 4, nhóm IIA D Ô số 19, chu kì 3, nhóm IIA
Câu 29 Nguyên tử Cu có Z = 29, vậy
A Cu thuộc chu kỳ 3, nhóm IB B Cu thuộc chu kỳ 4, nhóm IB
C Cu thuộc chu kỳ 3, nhóm IA D Cu thuộc chu kỳ 4, nhóm IA
Câu 30 Tổng số hạt cơ bản của nguyên tử nguyên tố X là 60 Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần
hoàn là
A STT 20, chu kì 3, nhóm IIA B STT 20, chu kì 4, nhóm IA
C STT 20, chu kì 4, nhóm IIA D STT 19, chu kì 4, nhóm IA
Câu 31 Cation R+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là
A Ô thứ 20, nhóm IIA, chu kỳ 4 B Ô thứ 19, nhóm IB, chu kỳ 4
C Ô thứ 19, nhóm IA, chu kỳ 4 D Ô thứ 17, nhóm VIIA, chu kỳ 3
Câu 32 Nhóm nguyên tố mà nguyên tử của nó có cấu hình electron lớp ngoài cùng 4s1 là
A K, Ca, Cr B Na, Cr, Cu C K, Ca, Cu D K, Cr, Cu
Câu 33 Sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau được lặp lại tương tự như chu kì trước
là do:
A Sự lặp lại tính chất kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước
B Sự lặp lại tính chất phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì truớc
C Sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì
truớc (ở ba chu kì đầu)
D Sự lặp lại tính chất hoá học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước
Câu 34 Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố:
A tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân B giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
C tăng theo chiều tăng của tính kim loại D A và C đều đúng
Câu 35 Có bao nhiêu nguyên tố Z < 30 và nguyên tử của chúng có 2 electron độc thân
A 4 B 6 C 8 D 10
Câu 36 Cation M2+ có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p6 Nguyên tử nguyên tố X thuộc
A chu kỳ III nhóm VIA B chu kỳ III nhóm VIIIA C chu kỳ IV nhóm
IIA D chu kỳ IV nhóm VIA
Câu 37 Trong bảng tuần hoàn có bao nhiêu nguyên tố mà nguyên tử của chúng có mức năng lượng 4s1 ở
lớp ngoài cùng?
A 1 nguyên tố B 2 nguyên tố C 3 nguyên tố D 4 nguyên tố
Câu 38 Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IIA là
A R2O B RO2 C RO D R2O3
Câu 39 Nguyên tố R thuộc nhóm VIA Công thức oxit cao nhất của R và công thức hợp chất với hiđro là
A R2O5 và RH3 B RO2và RH4 C R2O7 và RH D RO3 và RH2
Câu 40 Cation M+ và anion X- đều có mức năng lượng cao nhất là 2p6 Nguyên tử M và X lần lượt có vị
trí trong bảng tuần hoàn như sau:
A M ở chu kỳ II nhóm VIA và X ở chu kỳ II nhóm VIIA B M ở chu kỳ II nhóm VIIA và X ở chu
kỳ II nhóm VIA
C M ở chu kỳ III nhóm IA và X ở chu kỳ II nhóm VIIA D M ở chu kỳ III nhóm VIIA và X ở chu kỳ III
nhóm IA
Câu 41 Nguyên tố X thuộc nhóm IA, nguyên tố Y thuộc nhóm VIIA Hợp chất được tạo nên từ 2 nguyên
tố X và Y có công thức phân tử ở dạng: A X7Y B XY7 C XY2
D XY
Trang 4Câu 42 Biết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố có thể xác định được các yếu tố nào sau đây?
1 Vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn ( STT; chu kì; nhóm) 2 Tính chất hóa học của nguyên
tố
3 Công thức oxit cao nhất và hiđroxit tương ứng 4 So sánh tính chất hóa học với
các nguyên tố khác
5 Tính khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tố 6 Tính số p, n
A 1, 2, 4, 5 B 1, 2, 3, 4 C 1, 2, 5, 6 D 1, 2, 3, 6
Câu 43 Theo quy luật biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì
A phi kim mạnh nhất là oxi B phi kim mạnh nhất là flo C kim loại mạnh nhất là liti D kim
loại yếu nhất là xesi
Câu 44 Trong một chu kỳ, bán kính nguyên tử của các nguyên tố
A tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân B giảm theo chiều giảm độ âm điện
C giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân D không thay đổi
Câu 45 Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử nào sau đây đúng?
A F, Cl, P, Al, Na B Na, Al, P, Cl, F C Cl, P, Al, Na, F D Cl, F, P, Al, Na
Câu 46 So sánh nguyên tử Na và Mg, ta thấy Na có
A Bán kính nguyên tử lớn hơn và năng lượng ion hóa I1 cao hơn
B Bán kính nguyên tử lớn hơn và năng lượng ion hóa I1 thấp hơn
C Bán kính nguyên tử nhỏ hơn và năng lượng ion hóa I1 cao hơn
D Bán kính nguyên tử nhỏ hơn và năng lượng ion hóa I1 thấp hơn
Câu 47 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố Be, F, Li, Cl tăng dần theo thứ tự sau:
A Li < Be < F < Cl B Be < Li < F < Cl C F < Be < Cl < Li D Cl < F < Li
< Be
Câu 48 Năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) của nguyên tử nguyên tố: Na, K, N, P tăng dần theo thứ tự sau:
A Na < K < N < P B K < Na < N < P C P < N < K < Na D K < Na < P
< N
Câu 49 Các nguyên tố K, Na, P, N được sắp xếp theo thứ tự giảm dần độ âm điện:
A K > Na > P > N B P > N > K > Na C N > P > Na > K D N > Na > P
> K
Câu 50 Nguyên tử của nguyên tố X tạo được ion X3+ có cấu hình electron ngoài cùng là …2p6 Vị trí của
nguyên tố X trong bảng tuần hoàn có thể là
A Ô số 12, chu kỳ 3, nhóm IIA B Ô số 13, chu kỳ 2, nhóm IIIA
C Ô số 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA D Ô số 16, chu kỳ 3, nhóm VIA
Câu 51 Trong một chu kỳ, khi điện tích hạt nhân tăng dần thì độ âm điện
A tăng dần B giảm dần C không đổi D giảm sau tăng
Câu 52 Trong một nhóm A, khi đi từ trên xuống dưới thì
A tính kim loại giảm, tính phi kim tăng B tính kim loại tăng, tính phi kim giảm
C tính kim loại tăng, tính phi kim tăng D tính kim loại giảm, tính phi kim giảm
Câu 53 Trong một chu kỳ, khi điện tích hạt nhân tăng dần thì
A bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim giảm dần B bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim
tăng dần
C bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần D bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim
tăng dần
Câu 54 Trong một nhóm A, khi đi từ trên xuống thì
A độ âm điện tăng dần, tính kim loại tăng dần B độ âm điện tăng dần, tính phi kim tăng dần
C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần D độ âm điện giảm dần, tính kim loại tăng dần
Câu 55 Hãy cho biết đại lượng nào dưới đây của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của
điện tích hạt nhân:
A Số lớp electron B Số electron ở lớp ngoài cùng C Nguyên tử khối D Số electron
trong nguyên tử
Trang 5Câu 56 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất (trừ các
nguyên tố có tính phóng xạ) là : A Na B Al C Fe D Cs
Câu 57 Dãy nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại từ trái sang phải
A Na < K < Mg < Al B Al < Mg < Na < K C Mg < Al < Na < K D K < Na < Al
< Mg
Câu 58 Trong một nhóm A, khi đi từ trên xuống
A tính kim loại tăng dần nên tính axit của oxit và hiđroxit của chúng tăng dần
B tính kim loại tăng dần nên tính bazơ của oxit và hiđroxit của chúng tăng dần
C tính phi kim tăng dần nên tính axit của oxit và hiđroxit của chúng tăng dần
D tính phi kim giảm nên tính bazơ của oxit và hiđroxit giảm
Câu 59 Nhận định nào đúng?
Trong một chu kỳ, theo chiều điện tích hạt nhân tăng
A bán kính nguyên tử giảm, năng lượng ion hóa nói chung tăng
B bán kính nguyên tử tăng, năng lượng ion hóa nói chung tăng
C bán kính nguyên tử giảm, năng lượng ion hóa nói chung giảm
D bán kính nguyên tử tăng, năng lượng ion hóa nói chung giảm
Câu 60 Nhận định nào đúng?
Trong một nhóm A, theo chiều điện tích hạt nhân tăng
A bán kính nguyên tử giảm, năng lượng ion hóa nói chung tăng
B bán kính nguyên tử tăng, năng lượng ion hóa nói chung tăng
C bán kính nguyên tử giảm, năng lượng ion hóa nói chung giảm
D bán kính nguyên tử tăng, năng lượng ion hóa nói chung giảm
Câu 61 Nhận định nào đúng?
Trong một chu kỳ, theo chiều điện tích hạt nhân tăng
A độ âm điện thường tăng, tính kim loại giảm B độ âm điện thường tăng, tính kim loại tăng
C độ âm điện thường giảm, tính kim loại giảm D độ âm điện thường giảm, tính kim loại tăng
Câu 62 Nhận định nào đúng?
Trong một nhóm A, theo chiều điện tích hạt nhân tăng
A độ âm điện thường tăng, tính phi kim giảm B độ âm điện thường tăng, tính phi kim tăng
C độ âm điện thường giảm, tính phi kim giảm D độ âm điện thường giảm, tính phi kim tăng
Câu 63 Kết luận nào sau đây không đúng?
Trong một nhóm A theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần B năng lượng ion hóa giảm dần
C độ âm điện giảm dần D tính bazơ của các oxit và hiđroxit tương ứng giảm dần, đồng thời tính axit
cũng tăng dần
Câu 64 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Trong một chu kỳ, khi đi từ trái sang phải, qui luật biến thiên tuần hoàn như sau
A Hoá trị cao nhất đối với oxy tăng dần từ 1 8 B Hoá trị đối với hiđro của phi kim
giảm dần từ 4 1
C Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần D Oxit và hidroxit có tính bazơ giảm
dần, tính axit tăng dần
Câu 65 Nhận định nào không đúng?
A Trong 1 chu kì, theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, tính kloại của các nguyên tố giảm dần, đồng
thời tính phi kim tăng dần
B Trong 1 nhóm A, theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, tính kloại của các nguyên tố tăng dần, đồng
thời tính pkim giảm dần
C Tính phi kim là tính chất của 1 nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ nhận thêm electron để trở thành ion
âm
D Tính kim loại và tính phi kim của nguyên tố không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng điện tích hạt
nhân
Câu 66 Mệnh đề nào sau đây sai:
Trang 6A Nguyên tử của một nguyên tố có độ âm điện càng lớn, tính phi kim của nó càng mạnh
B Nguyên tử của một nguyên tố có độ âm điện càng lớn, tính kim loại của nó càng mạnh
C Độ âm điện và tính phi kim của một nguyên tố tỉ lệ thuận D Độ âm điện và tính kim loại của một
nguyên tố tỉ lệ nghịch
Câu 67 Biết số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố X, Y, P, Q lần lượt là 11, 13, 16,19 Kết luận nào
đúng?
A Cả 4 nguyên tố đều thuộc cùng 1 chu kỳ B X, Y thuộc chu kỳ 3; P, Q thuộc chu
kỳ 4
C X, Y, P thuộc chu kỳ 3; Q thuộc chu kỳ 4 D X, Y thuộc chu kỳ 3; P thuộc chu kỳ
4; Q thuộc chu kỳ 5
Câu 68 Nhận định nào đúng?
A Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại
B Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là phi kim
C Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 2 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại
D Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 7 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại
Câu 69 Trong một chu kì của bảng tuần hoàn, khi điện tích hạt nhân tăng thì điều khẳng định nào sau
đây không đúng?
A Bán kính nguyên tử giảm B Năng lượng ion hoá tăng C Độ âm điện giảm D Tính phi kim
tăng
Câu 70 Cho các nguyên tố X, Y, Z có cấu hình electron ngoài cùng như sau: của X là …2p4, của Y là
…3p4, của Z là …4s2 Vị trí của X, Y, Z trong bảng tuần hoàn là
A X ở chu kỳ 2, nhóm IVA; Y ở chu kỳ 3, nhóm IVA; Z ở chu kỳ 4, nhóm IIA
B X ở chu kỳ 2, nhóm IVA; Y ở chu kỳ 3, nhóm IVA; Z ở chu kỳ 4, nhóm IVA
C X ở chu kỳ 2, nhóm VIA; Y ở chu kỳ 3, nhóm VIA; Z ở chu kỳ 4, nhóm IIA
D X ở chu kỳ 2, nhóm VIA; Y ở chu kỳ 3, nhóm IVA; Z ở chu kỳ 4, nhóm IVA
Câu 71 Dãy nguyên tử nào sau đây được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần ?
A 53I, 35Br, 9F, 17Cl B 1H, 3Li, 11Na, 19K C 11Na, 12Mg, 13Al, 14Si D 16O, 9F, 6C, 7N
Câu 72 Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA: 12Mg, 20Ca, 38Sr, 56Ba Từ Mg đến Ba chiều tính kim loại biến
đổi như thế nào? A Tăng dần B Giảm dần C Tăng rồi giảm
D Giảm rồi tăng
Câu 73 Cho dãy các nguyên tố nhóm VA: 7N, 15P, 33As, 51Sb, 83Bi Từ N đến Bi chiều tính phi kim biến
đổi như thế nào? A Tăng dần B Giảm dần C Tăng rồi giảm
D Giảm rồi tăng
Câu 74 Đi từ trên xuống dưới theo chiều điện tích hạt nhân tăng, hiđroxit của các nguyên tố nhóm IA có tính
bazơ biến đổi như thế nào ? A Tăng dần B Giảm dần C Không thay đổi
D Giảm sau đó tăng
Câu 75 Các nguyên tố của nhóm VIIA được sắp xếp theo chiều giá trị độ âm điện giảm dần (từ trái sang
phải) như sau: A F, Cl, Br, I B I, Br, Cl, F C Br, F, Cl, I D Cl,
F, Br, I
Câu 76 Các nguyên tố của chu kì 2 được sắp xếp theo chiều giá trị độ âm điện giảm dần từ trái sang phải
như sau:
A F, O, N, C, B, Be, Li B Li, B, Be, N, C, F, O C Be, Li, C, B, O, N, F D N, O, F, Li, Be, B, C
Câu 77 Độ âm điện của dãy nguyên tố: 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl biến đổi như thế nào theo chiều từ trái sang
phải?
A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Vừa giảm vừa tăng
Câu 78 Nguyên tố Ca thuộc chu kì 4, nhóm IIA Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A Số electron lớp vỏ nguyên tử của nguyên tố là 20 B Vỏ nguyên tử có 4 lớp electron và
lớp ngoài cùng có 2 electron
C Hạt nhân nguyên tử có 20 proton D Hoá trị cao nhất với oxi là 1
Câu 79 Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là 3 2
3d 4s ?
A STT 23, chu kì 4, nhóm VA B STT 23, chu kì 4, nhóm VB
Trang 7C STT 22, chu kì 4, nhóm IIA D STT 21, chu kì 4, nhóm IIIB
Câu 80 Điều khẳng định nào sau đây là sai? Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của
điện tích hạt nhân:
A Độ âm điện tăng dần B Tính bazơ của các hiđroxit tăng dần
C Tính kim loại tăng dần D Tính phi kim giảm dần
Câu 81 Trong một chu kỳ, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử, số oxi hóa cao nhất của các
nguyên tố nhóm A trong oxit biến đổi như thế nào?
A Tăng dần B Giảm dần C Tăng dần sau đó giảm dần D Giảm dần
sau đó tăng dần
Câu 82 Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ, có tổng điện tích hạt nhân là 39 Vị trí
của X và Y trong bảng tuần hoàn là
A X và Y thuộc chu kỳ 3, X nhóm IA, Y nhóm IIA B X và Y thuộc chu kỳ 3, X nhóm IIA,
Y nhóm IIIA
C X và Y thuộc chu kỳ 4, X nhóm VIA, Y nhóm VIIA D X và Y thuộc chu kỳ 4, X nhóm IA, Y nhóm
IIA
Câu 83 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải
A Be, Mg, Na, K B Mg, Be, Na, K C Be, Na, Mg, K D Mg, Na, Be, K
Câu 84 Tính phi kim của các nguyên tố được xếp theo chiều giảm dần từ trái sang phải
A O, N, P, Si B Si, P, N, O C O, P, N, Si D O, N, Si, P
Câu 85 Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong cùng nhóm A, có tổng điện tích hạt nhân là 22 Vị
trí của X và Y trong bảng tuần hoàn lần lượt là
A X và Y thuộc nhóm IA, X chu kỳ 2, Y chu kỳ 3 B X và Y thuộc nhóm IIA, X chu kỳ 2,
Y chu kỳ 3
C X và Y thuộc nhóm IIA, X chu kỳ 3, Y chu kỳ 4 D X và Y thuộc nhóm IIIA, X chu kỳ 3,
Y chu kỳ 4
Câu 86 Nguyên tố X thuộc nhóm VIA; nguyên tố Y thuộc nhóm IA (ZX < ZY) Tổng số hạt mang điện
của X, Y là 38 Chu kỳ của X, Y là: A X, Y thuộc chu kỳ 2 B X, Y thuộc
chu kỳ 3
C X thuộc chu kỳ 2, Y thuộc chu kỳ 3 D X thuộc chu kỳ 3, Y thuộc chu kỳ 2
Câu 87 Ba nguyên tố A (Z = 15); D (Z = 16); E (Z = 17) có hiđroxit tương ứng là X, Y, T Chiều tăng
dần tính axit của các hiđroxit là: A X, Y, T B T, Y, X C Y, X, T
D X, T, Y
Câu 88 Cation M3+ có cấu hình là 1s22s22p6 Trong bảng tuần hoàn, M thuộc
A chu kì 2, nhóm VIIIA B chu kì 3, nhóm IIIA C chu kì 2, nhóm IIA D chu
kì 2, nhóm IIIA
Câu 89 Nguyên tử nguyên tố X có 10 electron ở các phân lớp p, hiđroxit của X thuộc loại
A bazơ B axit C cả axit và bazơ D X không tạo
hiđroxit
Câu 90 Biết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố có thể xác định được các yếu tố nào sau đây?
1 Vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn (STT; chu kì; nhóm) 2 Tính chất hóa học của nguyên
tố
3 Công thức oxit cao nhất và hiđroxit tương ứng 4 So sánh tính chất hóa học với
các nguyên tố khác
5 Tính khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tố 6 Tính số p, n
A 1, 2, 4, 5 B 1, 2, 3, 4 C 1, 2, 5, 6 D 1, 2, 3, 6