Loại hình Thương mại điện tử mà đối tác kinh doanh là giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng là: b.. Phát biểu sau đúng hay sai?“Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp tăng lợi thế cạnh tra
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NHIỆM TIN THAM KHẢO
Câu 1: Bộ giao thức nào được dùng chủ yếu trên Internet?
Câu 5: Dịch vụ thư điện tử được dùng để làm gì?
Trao đổi thông tin trực tuyến
Hội thoại trực tuyến
Trao đổi thư thông qua môi trường Internet
Tìm kiếm thông tin
Câu 6: Diễn đàn trên Internet dùng để làm gì?
Cho phép các thành viên giao lưu trực tuyến với nhau
Trang 2Cho phép các thành viên thảo luận trực tuyến với nhau
Cho phép các thành viên có thể trao đổi, học hỏi về nhiều lĩnh vực có cùng sự quan tâm Tìm kiếm thông tin
Câu 9: ISP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
Internet Service Protocol
Internet Service Provider
Internet Search Provider
Important Service Provider
Câu 10: Khi muốn lưu một trang Web lên máy tính cục bộ, bạn phải làm thế nào?
Kích phải chuột trên trang Web và chọn Save
Chọn Edit > Select All
Trang 3Mạng máy tính bao gồm từ 2 mạng con trở lên
Mạng kết nối mạng máy tính của các nước phát triển
Mạng kết nối các mạng máy tính của 1 châu lục
Mạng của mạng (có phạm vi trên toàn thế giới)
Câu 15: Mục đích của Folder History là gì?
Để liệt kê tất cả các website đã viếng thăm
Để liệt kê tất cả các website đã viếng thăm trong phiên làm việc hiện hành
Để liệt kế tất cả các website được viếng thăm nhiều nhất
Để liệt kê tất cả các website ưa thích
Câu 17: Nút Back trên thanh công cụ của trình duyệt Web có tác dụng gì?
Quay trở lại trang Web trước đó
Quay trở lại cửa sổ trước đó
Trang 4Quay trở lại màn hình trước đó
Đi đến trang Web tiếp theo
Câu 18: Nút Forward trên thanh công cụ của trình duyệt Web có tác dụng gì?
Đi đến cửa sổ trước đó
Đi đến màn hình trước đó
Quay lại trang Web trước đó
Đi đến trang Web tiếp theo
Câu 22: TCP/IP là tên viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
Telecoms Control Protocol / Information Protocol
Transmision Control Protocol / Internet Protocol
Transport Protocol / Internet Protocol
Transfer Protocol / Information Protocol
Trang 5Câu 23: Thông thường, để có thể biết một tên miền là của nước nào, ta nên nhìn vào thành phần nào của tên miền đó?
Thành phần cuối cùng (bên phải)
Thành phần đầu tiên (bên trái)
Câu 27: Đâu là định nghĩa đúng nhất về trang Web?
Là trang văn bản thông thường
Là trang văn bản chứa các liên kết cơ sở dữ liệu ở bên trong nó
Là trang siêu văn bản phối hợp giữa văn bản thông thường với hình ảnh, âm thanh, video và cả các mối liên kết đến các trang siêu văn bản khác
Là trang văn bản chứa văn bản, hình ảnh
Câu 28: Để sử dụng thư điện tử, trước hết bạn phải làm gì?
Trang 6Đăng ký một tài khoản thư điện tử
Đăng ký một tài khoản Internet
Đăng ký đường kết nối Internet
Có một chương trình nhận/gửi thư điện tử
1 Trắc Nghiệm Về Thương Mại Điện Tử
1 Thương mại điện tử là gì?
a Thanh toán qua mạng Internet
b Buôn bán qua mạng Internet
c Kinh doanh qua mạng Internet
d Thực hiện các hoạt động thương mại qua mạng Internet
2 Loại hình Thương mại điện tử mà đối tác kinh doanh là giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng là:
b Một tập hợp gồm một hoặc nhiều trang web với một tên miền nhất định
c Một nơi để doanh nghiệp tự giới thiệu mình trên mạng
d Một show-room (phòng trưng bày) của doanh nghiệp trên mạng Internet
Trang 74 Trong các câu bên dưới, câu nào sai?
a Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp giảm chi phí và tăng hiệu quả trong quảng cáo
b Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp vươn ra thị trường thế giới
c Thương mại điện tử hoàn toàn độc lập với các hoạt động thương mại truyền thống
d Thương mại điện tử là một khái niệm còn khá mới mẻ ở Việt Nam
5 www.amazon.com là một website về mô hình:
a Bán hàng qua mạng, siêu thị điện tử, e-shop
b Đầu giá qua mạng
c Tin tức trực tuyến
d Website giới thiệu doanh nghiệp
6 Phát biểu sau đúng hay sai?“Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp tăng lợi thế cạnh tranh vì doanh nghiệp chỉ cần xây dựng website cho mình là có thể có được khách hàng từ khắp nơi trên thế giới”
9 Người mua nên làm thế nào để hạn chế bị đánh cắp số thẻ tín dụng khi mua hàng trên mạng?
a Cẩn thận khi chọn nơi mua
b Không trả tiền bằng thẻ tín dụng mà trả bằng check
c Không mua hàng từ các máy tính dùng chung
d Tất cả đều đúng
Trang 810 Phát biểu sau đây đúng hay sai?“Cần phải làm cho website của doanh nghiệp thật đẹp với nhiều hình ảnh bắt mắt.Thông tin đưa lên mỗi trang phải thật chi tiết Do đó, mỗi trang web có thể lên đến vài trăm KB.”
d Cung cấp thông tin thật nhiều
12 Phát biểu sau đúng hay sai? “Khi áp dụng Thương mại điện tử, chúng ta nên làm theo những gì người khác đang làm bởi vì chỉ có một vài mô hình Thương mại điện tử mà thôi.”
a Đúng
b Sai
13 Đối với thực trạng Việt Nam, hiện nay các doanh nghiệp nên:
a Xây dựng website cho mình
b Chú trọng quảng bá thông tin qua mạng
c Kết hợp Thương mại điện tử với các hoạt động thương mại truyền thống
16 Phát biểu nào là sai trong các phát biểu sau:
a Chi phí triển khai Thương mại điện tử rất tốn kém
Trang 9b Chi phí triển khai Thương mại điện tử không cao nên cạnh tranh trong Thương mại điện tử rất mãnh liệt
c Thương mại điện tử không tốn nhiều chi phí để đầu tư nhưng tốn kém nỗ lực trong việc đầu tư vào con người
d Không chỉ có công ty lớn mới có khả năng triển khai Thương mại điện tử
17 Phát biểu sau đúng hay sai? “Đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ, doanh nghiệp nên mua dịch vụ trọngói về xây dựng, triển khai, tư vấn, vận hành Thương mại điện tử thay vì phải đầu tư cho nhân lực để tự doanh nghiệp làm các khâu trên.”
a Đúng
b Sai
18 Các việc cần làm để xây dựng một website cho doanh nghiệp?
a Mua tên miền, mua host
b Chuẩn bị nội dung và xây dựng website
c Nghiên cứu sơ bộ các website tương tự hiện có trên mạng
d Tất cả các câu trên
19 Lợi ích website mang lại cho doanh nghiệp gồm:
a Vươn đến thị trường quốc tế
b Tiết kiệm chi phí nhân lực, marketing…
c Tăng tính chuyên nghiệp cho doanh nghiệp
d Tất cả đều đúng
20 Website chưa mang lại hiệu quả mong đợi cho doanh nghiệp là vì:
a Chưa được nhiều người biết đến
b Chưa thu hút người xem và quay lại xem
c Chưa được cập nhật, chăm sóc thường xuyên
d Tất cả các câu trên
Kết quả trắc nghiệm của bạn như sau: Bạn được: 13/20 điểm
Bạn hiểu biết khá tốt về Thương mại điện tử Bạn có thể download quyển sách Cẩm nang Thương mại điện
tử cho Doanh nhân (miễn phí) tại http://vitanco.comđể đọc thêm.Sau khi đọc xong, bạn sẽ hiểu nhiều hơn về Thương mại điện tử
Đáp án chi tiết: 1 Thương mại điện tử là gì?
a Thanh toán qua mạng là một phần của Thương mại điện tử Thương mại điện tử không bắt buộc phải có thanh toán qua mạng
b Thương mại điện tử gồm nhiều hoạt động hơn là buôn bán, Thương mại điện tử bao gồm cả marketing, hỗ
Trang 10trợ khách hàng…
c Khái niệm này không hoàn toàn chính xác
d Đúng Thương mại điện tử là việc thực hiện các hoạt động thương mại (marketing, hỗ trợ khách hàng, bán hàng, thanh toán… không nhất thiết phải bao gồm tất cả các hoạt động này) nhờ vào kênh Internet
2 Loại hình Thương mại điện tử mà đối tác kinh doanh là giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng là:
a Business-to-business: loại hình Thương mại điện tử mà đối tác kinh doanh là giữa doanh nghiệp và doanh nghiệp
b Đúng Đó là Business-to-Consumer tức từ Doanh nghiệp đến Người tiêu dùng
c Consumer-to-Consumer: loại hình Thương mại điện tử mà đối tác kinh doanh là giữa hai cá nhân người tiêu dùng, như đấu giá của eBay
d P2P tức Peer-to-Peer, nghĩa tương tự như C2C tức loại hình Thương mại điện tử mà đối tác kinh doanh là giữa hai cá nhân người tiêu dùng, như đấu giá của eBay
c Đây không phải là định nghĩa website mà là chỉ mục đích của website dành cho doanh nghiệp
d Tương tự câu c, đây không phải là định nghĩa website mà là chỉ mục đích của website dành cho doanh nghiệp
4 Trong các câu bên dưới, câu nào sai?
a Câu phát biểu này đúng
b Câu phát biểu này đúng
c Câu phát biểu này sai Thương mại điện tử không thể tách rời, độc lập khỏi Thương mại truyền thống
d Câu phát biểu này đúng
5 www.amazon.com là một website về mô hình:
a Đúng Amazon.com là website về bán hàng qua mạng, siêu thị điện tử, e-shop
b Sai Amazon.com là website về bán hàng qua mạng, siêu thị điện tử, e-shop
c Sai Amazon.com là website
Trang 11Cach goi nao không đúng bản chất TMĐT:
a Online Trade
b Cyber Trade
c Electronic Business
d Các câu trả lời trên đều đúng
Câu 2: Thương mại điện tử là tất cả hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh toán… thông qua các phương tiện điện tử như máy tính, đường dây điện thoại, internet và các phương tiện khác Đây là TMĐT nhìn từ góc độ:
a Truyền thông
b Kinh doanh
c Dịch vụ
d Mạng Internet
Câu 3: TMĐT là việc ứng dụng các phương tiện điện tử và công nghệ thông tin nhằm tự động hoá quá trình
và các nghiệp vụ kinh doanh Đây là TMĐT nhìn từ góc độ:
Trang 12a Internet
b Các mạng
c Các phương tiện điện tử
d Các phương tiện điện tử và mạng Internet
Câu 6: Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của TMĐT
a Giảm chi phí, tăng lợi nhuận
b Dịch vụ khách hàng tốt hơn
c Giao dịch an toàn hơn
d Tăng thêm cơ hội mua bán
Câu 7: Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của TMĐT:
a Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn
b Tăng phúc lợi xã hội
c Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn
d Tiếp cận nhiều thị trường mới hơn
Câu 8: Chỉ ra yếu tố không phải hạn chế của TMĐT
a Vấn đề an toàn
b Sự thống nhất về phần cứng, phần mềm
c Văn hoá của những người sử dụng Internet
d Thói quen mua sắm truyền thống
Câu 9: Chỉ ra yếu tố không thuộc hạ tầng công nghệ thông tin cho TMĐT
a Hệ thống máy tính được nối mạng và hệ thống phần mềm ứng dụng TMĐT
b Ngành điện lực
c Hệ thống các đường truyền Internet trong nước và kết nối ra nước ngoài
d Tất cả các yếu tố trên
Trang 13Câu 10: Thành phần nào không trực tiếp tác động đến sự phát triển của TMĐT
a Chuyên gia tin học
b Dân chúng
c Người biết sử dụng Internet
d Nhà kinh doanh TMĐT
Câu 11: Yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển TMĐT
a Nhận thức của người dân
b Cơ sở pháp lý
c Chính sách phát triển TMĐT
d Các chương trình đào tạo về TMĐT
Câu 12: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất với sự phát triển TMĐT
a Công nghệ thông tin
b Nguồn nhân lực
c Môi trường pháp lý, kinh tế
d Môi trường chính trị, xã hội
Câu 13: Chỉ ra loại hình không phải giao dịch cơ bản trong TMĐT
a B2B
b B2C
c B2G
d B2E
Câu 14: Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích chưa đúng
a A: Website phải thu hút sự chú ý của người xem
b I: Website được thiết kế tốt, dễ tìm kiếm, dễ xem, nhanh chóng, thông tin phong phú
c D: Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng: giảm giá, quà tặng
Trang 14d A: Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện đơn hàng qua mạng
Câu 15: Chỉ ra hoạt động chưa hoàn hảo trong TMĐT
d Chưa có quy định rõ về điều này
Câu 17 Nguyên tắc nào phổ biến hơn cả để hình thành hợp đồng điện tử
a Nhận được xác nhận là đã nhận được chấp nhận đối với chào hàng
b Thời điểm chấp nhận được gửi đi, dù nhận được hay không
c Thời điểm nhận được chấp nhận hay gửi đi tuỳ các nước quy định
d Thời điểm xác nhận đã nhận được chấp nhận được gửi đi
Câu 18: Nội dung gì của hợp đồng điện tử không khác với hợp đồng truyên thống
a Địa chỉ các bên
b Quy định về thời gian, địa điểm của giao dịch
c Quy định về thời gian, địa điểm hình thành hợp đồng
d Quy định về các hình thức thanh toán điện tử
Câu 19: Chỉ ra yếu tố không phải đặc điểm của chữ kí điện tử
a Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ
b Ràng buộc trách nhiệm: người kí có trách nhiệm với nội dung trong văn bản
Trang 15c Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ
d Duy nhất: Chỉ duy nhất người kí có khả năng kí điện tử vào văn bản
Câu 20: Vấn đề gì nên chú ý nhất khi sử dụng Chữ kí số hoá
a Xác định chính xác người kí
b Lưu giữ chữ kí bí mật
c Nắm được mọi khoá công khai
d Biết sự khác nhau về luật pháp các nước về chữ kí điện tử
Câu 21: Để thực hiện các giao dịch điện tử B2B các bên cần có bằng chứng đảm bảo chữ kí trong hợp đồng điện từ chính là của bên đối tác mình giao dịch, để đảm bảo như vậy cần
a Có cơ quan quản lý nhà nước đảm bảo
b Có tổ chức quốc tế có uy tín đảm bảo
c Có ngân hàng lớn, có tiềm lực tài chính, uy tín lớn đảm bảo
d Có tổ chức trung gian, có uy tín, có khả năng tài chính đảm bảo
Câu 22: Bước nào trong quy trình sử dụng vận đơn đường biển điện tử sau là không đúng
a Người chuyên chở sau khi nhận hàng sẽ soạn thảo vận đơn đường biển dưới dạng thông điệp điện tử/ dữ liệu
b Người chuyên chở kí bằng chữ kí số và gửi cho người gửi hàng thông qua trung tâm truyền dữ liệu
c Người gửi hàng gửi mã khoá bí mật cho người nhận hàng
d Người gửi hàng gửi tiếp mã khoá bí mật cho ngân hàng
Câu 23: Phương tiện thanh toán điện tử được dùng phổ biến nhất
Trang 17Câu 29: trung bình số chuyên viên CNTT/ Số doanh nghiệp khoảng
Câu 33: Chỉ ra yếu tố không phải khó khăn khi tham gia TMĐT
a Nhân lực: đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng
b Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông
Trang 18c Thương mại truyền thống chưa phát triển
d Nhận thức quá “đơn giản” về TMĐT
Câu 34: Tổ chức nào đã đưa ra các hướng dẫn cụ thể về ứng dụng Internet vào kinh doanh quốc tế
a Đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến và tìm kiếm cơ hội xuất nhập
khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu, quản trị mối quan hệ khách hàng
b Quản trị quan hệ khách hàng, đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến và tìm
cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu
c Đánh giá năng lực xuất khẩu, quản trị quan hệ khách hàng, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến và tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu
d Đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, quản trị quan hệ khách hàng, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu
Câu 36: Để xúc tiến xuất khẩu thành công trong thời đại hiện nay, doanh nghiệp không cần yếu tố nào
a Trang web riêng của công ty
b Có kế hoạch marketing trực tiếp thông qua thư điện tử
c Tham gia các sàn giao dịch thương mại điện tử
d Có đội ngũ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin
Câu 37: Mệnh đề nào sai
a www.wtpfed.org là website cung cấp thông tin thị trường
b http://www.jetro.go.jp hỗ trợ các nhà xuất khẩu nước ngoài tìm nhà nhập khẩu Nhật Bản
c http://www.worldtariff.com là website của công ty FedEx Trade Network
d http://www.jurisint.org cung cấp các thông tin về thương mại trừ luật
Trang 19Câu 38: Chỉ ra các ví dụ thành công điển hình của e-markespace
c Luật trong thương mại quốc tế
d Niên giám thương mại
Câu 41: Website http://www.tsnn.com là website cung cấp thông tin về
a Các mặt hàng cần mua và doanh nghiệp nhập khẩu
b Các mặt hàng cần bán và doanh nghiệp xuất khẩu
c Các thông tin về triển lãm thương mại
d Các thông tin về đấu giá quốc tế
Câu 42: Website http://www.countryreports.org có tác dụng đối với hoạt động nào nhất
a Nghiên cứu thị trường nước ngoài
b Đánh giá khả năng tài chính của đối tác
c Xin hỗ trợ tài chính xuất khẩu