1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

TRAC NGHIEM LUY THUA co dap an

3 253 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 214 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu15: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:A.

Trang 1

Luỹ thừa Câu1: Tính: K =

4 0,75

3

    , ta đợc:

Câu2: Tính: K =

0

2 2 5 5

10 :10 0,25

+

− , ta đợc

Câu3: Tính: K = ( )

( )

3 3

3 0

1

2 : 4 3

9 1

5 25 0,7

2

 

 

 

 

, ta đợc

A 33

8

5

2 3

Câu4: Tính: K = ( ) 1,5 ( ) 2

3

0, 04 − − 0,125 − , ta đợc

A 90 B 121 C 120 D 125

Câu5: Tính: K = 8 : 897 27 −3 365 45, ta đợc

Câu6: Cho a là một số dơng, biểu thức a23 a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A a76 B

5 6

6 5

11 6

a

Câu7: Biểu thức a43: a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:3 2

A a53 B a23 C

5 8

7 3

a

Câu8: Biểu thức x x x (x > 0) viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:3 6 5

A x73 B

5 2

2 3

x D x53

Câu9: Cho f(x) = 3x x Khi đó f(0,09) bằng:6

A 0,1 B 0,2 C 0,3 D 0,4

Câu10: Cho f(x) = 3 2

6

x x

x Khi đó f

13 10

  bằng:

A 1 B 11

Câu11: Cho f(x) = 3x x x Khi đó f(2,7) bằng:4 12 5

Câu12: Tính: K = 43+ 2.21− 2 : 24+ 2, ta đợc:

Câu13: Trong các phơng trình sau đây, phơng trình nào có nghiệm?

A x + 1 = 016 B x 4 5 0− + = C x15 + −(x 1)16 =0 D x14 − =1 0

Câu14: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

3− 2 < 3− 2 5 B ( ) (6 )

11− 2 > 11− 2 7

C ( ) (3 )4

4− 2 < −4 2

Trang 2

Câu15: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A 4− 3 >4− 2 B 3 3 <31,7 C

  < 

e

π

  < 

 ữ  ữ

Câu16: Cho πα > πβ Kết luận nào sau đây là đúng?

A α < β B α > β C α + β = 0 D α.β = 1

Câu17: Cho K =

1 2

x x

    biểu thức rút gọn của K là:

A x B 2x C x + 1 D x - 1

Câu18: Rút gọn biểu thức: 81a b , ta đợc:4 2

A 9a2b B -9a2b C 9a b2 D Kết quả khác

Câu19: Rút gọn biểu thức: 4 8( )4

x x 1+ , ta đợc:

A x4(x + 1) B x x 12 + C - 4( )2

x x 1+ D x x 1( + )

Câu20: Rút gọn biểu thức: x x x x : x , ta đợc:1116

A 4 x B 6x C 8 x D x

Câu21: Biểu thức K = 3 2 2 23

3 3 3 viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:

A

5 18

2

3

 

 ữ

1 12

2 3

 

 ữ

1 8

2 3

 

 ữ

1 6

2 3

 

 ữ

 

Câu22: Rút gọn biểu thức K = ( x−4x 1+ )( x+4x 1 x+ )( − x 1+ ) ta đợc:

A x2 + 1 B x2 + x + 1 C x2 - x + 1 D x2 - 1

Câu23: Nếu 1( )

2

α+ −α = thì giá trị của α là:

Câu24: Cho 3α <27 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A -3 < α < 3 B α > 3 C α < 3 D α∈ R

Câu25: Trục căn thức ở mẫu biểu thức 3 13

5− 2 ta đợc:

A 3 25 310 3 4

3

5+ 2 C 3 75+315+3 4 D 35+34

Câu26: Rút gọn biểu thức

2 1

a a

 

 ữ

  (a > 0), ta đợc:

Câu27: Rút gọn biểu thức ( )2

b − : b− (b > 0), ta đợc:

Câu28: Rút gọn biểu thức xπ4x : x2 4π (x > 0), ta đợc:

π

Câu29: Cho 9x +9− x =23 Khi đo biểu thức K =

5 3 3

1 3 3

+ +

− − có giá trị bằng:

Trang 3

A 5

2

3

C©u30: Cho biÓu thøc A = ( ) (1 ) 1

a 1+ − + +b 1 − NÕu a = ( ) 1

2+ 3 − vµ b = ( ) 1

2− 3 − th× gi¸ trÞ cña A lµ:

Ngày đăng: 17/10/2016, 21:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w