I.2.Máy gia tốc electron Các máy thông dụng chủ yếu là máy gia tốc tác dụng trực tiếp.. Nhược điểm chủ yếu của bức xạ electron dưới quan điểm của công nghệ bức xạ là độ xuyên thấp
Trang 1TRÙNG HỢP BỨC XẠ
I Những Khái Niệm Cơ Bản Về Bức
Xạ
II Phản Ứng Trùng Hợp Bức Xạ
III Một Số Vấn Đề Về Trùng Hợp Bức
Xạ
Trang 2I.Những Khái Niệm Cơ Bản Về
Bức Xạ
Nguồn bức xạ gamma Co60 và Cs137
xạ hãm từ máy gia tốc e
ứng cũng được sử dụng
Nguồn được sử dụng nhiều nhất là
bức xạ gamma Co60
Trang 3I.1.Nguồn bức xạ gamma Co60
hạt nhân kích thích ngay sau quá
trình phân rã β của hạt nhân mẹ
Co60 và Cs137 là: Khử trùng dụng cụ y
tế Ngoài ra nó còn được dùng để xử
lý thực phẩm, xử lý nguồn nước
lý các vật liệu có bề dày lớn
Trang 4I.2.Máy gia tốc electron
Các máy thông dụng chủ yếu là máy gia tốc
tác dụng trực tiếp Trong số này phổ biến nhất là loại “Electron curtain” và
Dinamitron Ngoài ra loại máy gia tốc tuyến tính cũng được sử dụng
Các máy công nghiệp có công suất phổ biến
từ vài kilooat tới 200kW Máy có công suất lớn là Dinamitron Dinamitron có thể có
công suất lớn 200 - 300kW, phát ra
electron năng lượng 4 - 6MeV
Trang 5I.2.Máy gia tốc electron
Hiện nay các máy gia tốc hiện đại có thể
đạt tới công suất 10 MW Một máy gia tốc electron 100kW tương đương với nguồn
Co 60 6,74 MCi hoặc Cs 137 30,12 MCi
Hiệu suất sử dụng năng lượng cao
Nhược điểm chủ yếu của bức xạ electron
dưới quan điểm của công nghệ bức xạ là độ xuyên thấp so với bức xạ gamma
Trang 6I.2.Máy gia tốc electron
Máy gia tốc Dinamitron (tư liệu của
Viện nghiên cứu năng lượng nguyên
tử Nhật Bản - JAERI)
Trang 7II.Phản Ứng Trùng Hợp Bức Xạ
Phản ứng trùng hợp các chưa no tiến
hành dưới tác dụng của búc xạ ion
hóa từ các tia gamma, ronghen
I.1.Cơ chế phản ứng
Dưới tác dụng của ion bức xạ thì các
hợp chất chưa no sẽ tự tách electron
và ion hóa monome
M M+ + e
Trang 8I.1 Cơ chế phản ứng
Chuyển monome tới trạng thái có năng
lượng cao hơn và phân tử chuyển
thành trạng thái kích thích
M M*
Phân tách thành gốc tự do
M* M ●
Dưới tác dụng của bức xạ ion hóa thì
đa số phản xẩy ra theo cơ chế gốc
Trang 9I.1 Cơ chế phản ứng
Bảng hiệu suất bức xạ của các gốc hữu cơ
Hợp chất Hiệu suất
bức xạ Hợp chất Hiệu suất bức xạ
Benzen
Styren
Acrylonitrin
Toluen
Xyclohexan
Metanol
1.8 1.6 2.7 3.1 14.3 21.0
Metylmetacrylat Vinylaxetat
Axeton Clorofom Tetracloruacacbon Metylacrylat
7.5 33.0 50.0 59.5 70.0 23.5
Trang 10I.2.Máy gia tốc electron
của các nguồn bức xạ
Máy gia tốc electron
nhanh 10 MeV 60
Nguồn bức xạ hãm
Emax = 5 MeV 50
Nguồn Co 60 30
Nguồn Cs 137 20
Trang 11I.1 Cơ chế phản ứng
Dưới tác dụng của bức xạ thì gốc tự do tạo
thành không chỉ từ hợp chất chưa no mà còn có thể từ hợp chất no
Đối với hợp chất chưa no thì sự tạo thành
gốc tự do không chỉ với sự tham gia của
liên kết đôi mà còn do liên kết như đã
xẩy ra khi bức xạ lên hợp chất no
- CH + ●CH2
- CH2 – CH2 -
- CH2- ●CH- + H ●
2
Trang 12II.2.Phương trình tốc độ trùng hợp bức xạ
Khi trùng hợp trong dung dịch
M M ●
Khi trùng hợp trong dung môi
S S ●
Tốc độ tạo thành gốc tự do từ monome
Với I: cường độ bức xạ, : hằng số tỷ lệ
với hiệu suất bức xạ của gốc từ monome
] [
VM M
M
Trang 13II.2.Phương trình tốc độ trùng hợp bức xạ
Tốc độ tạo thành gốc của dung môi
Tốc độ chung tạo thành gốc kích thích
trùng hợp:
Tốc độ trùng hợp bức xạ:
] [
S I
VS S
] [
]
.[
I M I S
VKT M S
2 / 1 2
/ 1
]
[
kt tm
lm
k
M k
Trang 14II.2.Phương trình tốc độ trùng hợp bức xạ
Đặt giá trị Vkt từ phương trình(3) vào
phương trình (4) và nhận tốc độ
trùng hợp bằng tốc độ phản ứng
Biến đổi phương trình (5) ta đươc:
2 / 1 2
/
1 [M]{ I.[M] I.[S]}
k
k
tm
2 / 1 2
/ 1 2
/ 1 2
/
] [
]
.[
1 [ ]
[ } ]{
[
M
S M
I
M k
k V
M
S M
tm
lm
Trang 15II.2.Phương trình tốc độ trùng hợp bức xạ
Khi nồng độ của dung môi nhỏ thì
phương trình(7) được thay thế bằng:
2 / 1 2
/ 1 2
/ 3 2
/
] [
]
.[
1 [ }
{ ]
[
M
S I
M k
k V
M
S M
tm
lm
2 / 1
0
2 / 3
] [
]
[ 1
[ ]
[
M
S M
k
2 / 1 2
/
1 { I}
k
k
tm
lm
M
S
k
,
Trang 16II.2.Phương trình tốc độ trùng hợp bức xạ
Tốc độ trùng hợp của một số
monome:1-vinylaxetat, 2-vinylclorua, 3-metylmetacrylat, 4-acrylonitrin, 5-Styren
Trang 17
II.2.Phương trình tốc độ trùng hợp bức xạ
Hiệu suất % polyme A trong thời gian
t được mô tả theo phương trình sau:
Trùng hợp ở trạng thái rắn xẩy ra ở
nhiệt độ thấp vì năng lượng ion hóa trùng hợp gần tới 0
] [
100 ]
] [
]
[ 1
[ ] [
0
2 / 1 0
' 2
/ 3 0
M M
S k
M k
2 / 1 0
' 2
/ 1
] [
] [ 1
[ ] [
.
100
M
S k M
Trang 18Một Số Vấn Đề Về Trùng Hợp Bức Xạ
Nếu nhiệt độ trùng hợp thấp hơn
nhiều nhiệt độ nóng chảy thì không quan sát được trùng hợp
tách nhiệt và chuyển các vùng vi mô của tinh thể sang trang thái nóng
chảy
Ta có thể tiến hành bức xạ trong
những trường hợp chất bọc như ure