các chất điện li được trong dung dịch sẽ dẫn được điện.. Tổng hệ số tối giản của phản ứng trên khi cân bằng là Câu 16: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì ch
Trang 1TỔNG ÔN LÝ THUYẾT HÓA HỌC SỐ 1
Câu 1: Cho các chất sau: K, Fe, Ba, Cu, Na, Ca, Al, Li, Mg Số chất tác dụng được với nước ở
nhiệt độ thường là
Câu 2: Cho các ion kim loại: Cu2+; Fe3+; Ag+; Zn2+; Ca2+ Chiều tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại là
A Ca2+ < Zn2+ < Fe3+ < Cu2+ < Ag+ B Ca2+ < Fe3+ < Zn2+ < Cu2+ < Ag+
C Ca2+ < Zn2+ < Fe3+ < Ag+ < Cu2+ D Ca2+ < Zn2+ < Cu2+ < Fe3+ < Ag+
Câu 3: Chất nào sau đây không thủy phân được
A saccarozơ B mantozơ C tinh bột D fructozơ
Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên
tố Y có cấu hình electron 1s2
2s22p5 Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết:
A cho-nhận B cộng hoá trị C ion D kim loại
Câu 5: Các dung dịch nào sau đây có pH > 7: CH3NH2, H2NCH2COOH, CH3COONa,
NH4Cl, H2NCH2CH2CH2CH(NH2)COOH, C6H5NH2, K2CO3:
Câu 6: Cho chuỗi biến hóa sau: C6H10O5 H
C6H12O6 (lên men) → X → Y → Z →
CH3COONa
X, Y, Z lần lượt là
A C2H5OH, C2H4, CH3COOH
B C2H4, C2H5OH, CH3COOH
C CH3CH(OH)COOH, CH3CH(OH)COONa, CH2CHCOONa
D C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
Câu 7: Cho các polime sau: tơ tằm, nilon-6, tơ axetat, nilon-6,6, tơ visco, poli(vinyl clorua),
tơ lapsan Số polime là tơ nhân tạo là
Câu 8: Cho các chất: (1) NH3, (2) C6H5NH2, (3) CH3NH2, (4) CH3NHCH3 Thứ tự tính bazo tăng dần
là:
A 1, 2, 3, 4 B 2, 1, 3, 4 C 2, 3, 1, 4 D 2, 4, 1, 3
Câu 9: Câu nào sau đây không đúng:
A các chất điện li mạnh là axit mạnh, bazơ mạnh và các muối tan
B các chất điện li được trong dung dịch sẽ dẫn được điện
C C6H12O6 là chất không điện li
D CH3COOH là chất điện li mạnh
Câu 10: Trong các chất sau đây đâu là amin bậc 2
A H2N-[CH2]6-NH2 B (CH3)2CH-NH2 C CH3-NH-CH3 D C6H5NH2
Câu 11: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào cốc đựng phenol có chứa vài giọt
phenolphtalein Hiện tượng xảy ra là:
A cốc đựng phenol chuyển từ hồng sang xanh
B cốc đựng phenol chuyển từ xanh sang hồng
C cốc đựng phenol chuyển từ không màu sang hồng
D cốc đựng phenol chuyển từ hồng sang không màu
Câu 12: Khi đi từ Li tới Cs trong một phân nhóm bán kính nguyên tử sẽ
A giảm dần B vừa tăng vừa giảm C tăng dần D không đổi
Câu 13: Để phân biệt Gly-Ala-Val với Gly-Ala chỉ dùng hóa chất nào dưới đây
Câu 14: Cho cân bằng hóa học sau: NO2 (nâu đỏ) N2O4 (không màu); H < 0 Hỏi khi nhúng bình đựng hỗn hợp khí trên vào nước đá thì:
A màu nâu đỏ nhạt dần B màu nâu đỏ đậm dần
Trang 2C màu giữ nguyên như ban đầu D cả A, B, C đều sai
Câu 15: Cho phương trình phản ứng: Mg + HNO3 → X + N2O + Y Tổng hệ số (tối giản) của phản ứng trên khi cân bằng là
Câu 16: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để
rắc
lên thuỷ ngân rồi gom lại là:
A lưu huỳnh B muối ăn C cát D vôi sống
Câu 17: Có bốn lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau: anđehit axetic, glucozơ, saccarozơ, axit
axetic
Thuốc thử nào có thể dùng để xác định dung dịch có trong mỗi lọ
A kim loại Na B AgNO3 trong dung dịch NH3
C Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH D CuO, nung nóng
Câu 18: Thuỷ phân pentapeptit X thu được các đipeptit là Ala-Gly; Glu-Gly và tripeptit là
Gly-Ala-
Glu Vậy cấu trúc của peptit X là:
A Glu-Ala-Gly-Ala-Gly B Ala-Gly-Ala-Glu-Gly
C Ala-Gly-Gly-Ala-Glu D Gly-Gly-Ala-Glu-Ala
Câu 19: Nguyên tố H có các đồng vị 1H ; 2H ; 3H Nguyên tố Cl có các đồng vị 35Cl và 37Cl Số loại phân tử HCl có thể có là:
Câu 20: Xét phản ứng: N2 + 3H2 ⇌ 2NH3 Tốc độ phản ứng v được xác định bởi biểu thức: v
= k
[N2].[H2]3 Hỏi tốc độ phản ứng sẽ tăng bao nhiêu lần khi tăng áp suất chung của hệ lên 2 lần:
Câu 21: Thành phần chính của quặng photphorit là:
A Ca(H2PO4)2 B CaHPO4 C Ca3(PO4)2 D NH4H2PO4
Câu 22: Chất X có công thức CH3-CH(CH3)-CH = CH2 Tên thay thế của X là:
A 2-metylbut-3-in B 2-metylbut-3-en C 3-metylbut-1-in D 3-metylbut-1-en Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của Al và Cr:
A Nhôm có tính khử mạnh hơn crom
B Nhôm và crom đều bền trong không khí và nước
C Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dd H2SO4 đặc nguội
D Nhôm và crom đều phản ứng với dd HCl theo cùng tỉ lệ số mol
Câu 24: Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và đimetyl ete (T) Dãy
các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:
A T, Z, Y, X B Z, T, Y, X C T, X, Y, Z D Y, T, X, Z
Câu 25: Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là:
A Fe3+, Cu2+, Ag+ B Zn2+, Cu2+, Ag+ C Cr2+, Au3+, Fe3+ D Cr2+, Cu2+, Ag+
Câu 26: Dụng cụ dưới đây được dùng để điều chế và nghiên cứu phản ứng của SO2 với dung dịch bazơ:
Các chất A, B, C và D lần lượt là:
A HCl, Na2SO3, SO2, Ca(OH)2 B Na2SO3, H2SO4, SO2, Ca(OH)2
C HCl, FeS, SO2, Ca(OH)2 D HCl, Na2CO3, CO2, Ca(OH)2
Trang 3Câu 27: Cho các mệnh đề sau:
(1) Nước cứng có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+
(2) Có thể làm mềm nước cứng toàn phần bằng dung dịch K2CO3
(3) Phân biệt nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng
(4) Làm mềm nước cứng tạm thời bằng dung dịch HCl
(5) Dùng NaOH vừa đủ để làm mềm nước cứng tạm thời
Số mệnh đề đúng là
Câu 28: Ứng dụng không đúng của crom là:
A Điều kiện thường, crom tạo lớp màng oxit mịn, bền chắc nên được dùng để mạ bảo vệ thép
B Crom là kim loại rất cứng có thể dùng cắt thủy tinh
C Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng trong ngành hàng không
D Crom làm hợp kim cứng và chịu nhiệt, nên dùng để tạo thép cứng, không gỉ, chịu nhiệt
Câu 29 Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lí của nhôm là chưa chính xác:
A Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng B Dẫn nhiệt và điện tốt, tốt hơn Fe, Cu
Câu 30: So với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại
A thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn
B thường có số electron ở các phân lớp ngoài cùng nhiều hơn
C thường có năng lượng ion hoá nhỏ hơn
D thường dễ nhận electron trong các phản ứng hoá học
Câu 31: Phản ứng: Cu + 2FeCl3 2FeCl2 + CuCl2 chứng tỏ
A ion Fe2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Fe3+
B ion Fe3+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Cu2+
C ion Fe3+ có tính oxi hoá yếu hơn ion Cu2+
D ion Fe3+ có tính khử mạnh hơn ion Fe2+
Câu 32: Trong các polime sau, polime nào không thuộc loại tổng hợp?
Câu 33: Cấu hình electron đúng là:
A 26Fe: 1s22s22p63s23p63d44s2 B 26Fe: 1s22s22p63s23p64s23d6
C 26Fe2+: 1s22s22p63s23p64s23d4 D 26Fe3+: 1s22s22p63s23p63d5
Câu 34: Công thức tổng quát của xeton không no, mạch hở, hai chức, có chứa một liên kết ba
trong phân tử là:
A CnH2n–2O2 B CnH2n–4O2 C CnH2n–6O2 D CnH2n–8O2
Câu 35: Nitơ và photpho là hai phi kim thuộc nhóm VA, nhận xét nào sau đây đúng:
A Hai nguyên tố đều có mức oxi hóa +5, hóa trị V trong hợp chất
B Độ âm điện của photpho nhỏ hơn của nitơ nên ở điều kiện thường, phân tử photpho bền
hơn phân tử nitơ
C Phân tử NH3 kém bền hơn phân tử PH3
D Axit H3PO4 khó bị khử, không có tính oxi hóa như HNO3
Câu 36: Cho các dung dịch sau: anilin (1), metylamin (2), glyxin (3), lysin (4), natri phenolat
(5),
H2N-CH2-COONa (6) Số dung dịch làm quỳ tím đổi thành màu xanh là
Câu 37: Cho các chất: CH2 = CH – CH = CH2; CH3 – CH2 – CH = C(CH3)2; CH3 – CH = CH – CH =
CH2; CH3 – CH = CH2; CH3 – CH = CH – COOH Số chất có đồng phân hình học là:
Câu 38: Dãy gồm các kim loại được điều chế theo phương pháp điện phân nóng chảy các hợp chất
của chúng là:
A Na, Ca, Zn B Na, Ca, Al C Fe, Cu, Al D Na, Cu, Al
Câu 39: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là
Trang 4A HBr (t0), Na, CuO (t0), CH3COOH (xúc tác)
B NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)
C Ca, CuO (t0), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH
D Na2CO3, CuO (t0), CH3COOH (xúc tác), (CH3CO)2O
Câu 40: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp hai muối nitrat, thu được chất rắn X Nếu cho X tác dụng
với lượng dư dung dịch HCl loãng thì thấy X tan một phần Hai muối nitrat đó là
A Fe(NO3)2, Al(NO3)3 B AgNO3, Au(NO3)3
C KNO3, Cu(NO3)2 D Cu(NO3)2, AgNO3
Câu 41: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, số dung dịch tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là
Câu 42: Cho các chất là O2, SO2, H2O2, CO2, ZnS, S, H2SO4, FeCl2 Các chất vừa có tính khử, vừa
có tính oxi hóa là
A SO2, ZnS, FeCl2 B H2O2, S, SO2, CO2
C CO2, Fe2O3, O2, H2SO4 D FeCl2, S, SO2, H2O2
Câu 43: Cho tất cả các đồng phân mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với Na, NaOH và NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 44: Tìm tên gọi đúng ứng với cấu tạo sau:
CH3
C2H5
A o-etylmetylbenzen B o-metyletylbenzen
C 1 – Etyl – 2 – Metylbenzen D Cả A và C đều đúng
Câu 45: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH, C17H33COOH
và C15H31COOH Số trieste tối đa được tạo ra là
Câu 46: Cho phương trình hóa học:
Sau khi cân bằng với hệ số nguyên đơn giản nhất thì tổng hệ số các chất trước phản ứng là
Câu 47: Cho sơ đồ sau:
Xenlulozơ H O,H ,t2 o
Chất T có tên gọi là
A vinyl acrylat B etyl axetat C metyl acrylat D vinyl axetat
Câu 48: Điều nào sau đây không đúng khi nói về xenlulozơ:
A Tan trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2 B Có thể dùng để điều chế ancol etylic
C Dùng để sản xuất tơ enang D Tạo thành este với anhiđrit axetic
Câu 49: Nhận xét nào sau đây không đúng:
A Có thể dùng nước brom để phân biệt phenol, anđehit axetic, etanol, metanal
B CH2=CH-CH=CH-CH2Cl có đồng phân hình học
C Các amino axit đều là chất rắn ở điều kiện thường
D Tất cả các nhóm thế có sẵn trong vòng benzen định hướng thế H ở vị trí ortho và para
đều làm tăng khả năng phản ứng thế H ở vòng benzen
Câu 50: Biết rằng trong dung dịch muối đicromat luôn luôn có cân bằng:
(da cam) (vàng)