1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Lý thuyết hình học chương 1 Hình học 11.

1 824 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 538,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

hép dời hình

PHÉP TỊNH TIẾN

 Định nghĩa: ⃗ ( ) ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ( )

 Biểu thức tọa độ: Cho M(x;y), u ( ; ) đĩ : T (M)u M (x ;y’ ’ ’) x’ x

y y’

b

 

 

Khi

PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC

 Định nghĩa: d ( ) ( ) d (d )

 Biểu thức tọa độ: Ox 

x

y

’ ’ ’)

 

§

Oy

x

’ ’ ’)

 

§

PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM

 Định nghĩa: ( ) ( ) ( )

 Biểu thức tọa độ: O 

) M ( ;

 

§

I

x

’ ’ ’y

y

)

’ 2b y

PHÉP QUAY

 Định nghĩa: ( )( ) ( ) {( ) ( )

 Biểu thức tọa độ: (O,90 ) o

y ) y) M

’ x

 

o (O, 90 )

’(x’;y’) x y

M

y

 

ai hình bằng nhau

 Định nghĩa:

 Định lí: Cho ABC = DEF Khi đĩ: D: D(ABC) = (DEF)

hép vị tự

 Định nghĩa: V(O, )k(M)M’OM’kOM (k0)

 Biểu thức tọa độ: V(O, )M(x;y M’(x’;y’) x’ y

x

)

’ y

k

k k

 

 Ảnh của đường trịn qua phép vị tự:   (O,k)

(O,k)

I’

R’ k R



 

víi

hép đồng vị

 Định nghĩa: F là phép đồng dạng tỉ số k F(M) M’ ’N’ MN ( 0)

 Hai hình đồng dạng: Hai hình đgl đồng dạng với nhau nếu cĩ phép đồng dạng biến hình này thành hình kia

P

P

P

Ngày đăng: 05/07/2015, 21:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w