1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

P1 leisure activities pdf từ vựng

3 225 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 86,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

eat into st v : phải dùng vào cái gì mà bạn không muốn 8.. footloose and fancy-free: không vướng bận gì đặc biệt là không vướng bận gì vào chuyện tình cảm yêu đương... Don't let it get t

Trang 1

1 retirement age : độ tuổi nghỉ hưu

2 intact (a) : nguyên vẹn, còn nguyên

3 As far as I can tell : như tôi biết/ theo tôi biết/ theo những gì tôi có thể kể ra

4 concern (v) : quan tâm, quan ngại

5 now and again : thỉnh thoảng

6 show up (v) : có mặt

7 eat into st (v) : phải dùng vào cái gì mà bạn không muốn

8 lifeline (n) : dây cứu sinh, dây bảo hiểm

9 livelihood (n) : kế sinh nhai, sinh kế

10 pension (n) : lương hưu

11 insurance (n) : bảo hiểm

12 salary (n) : lương (khi còn đi làm)

13 take place in swh (v) : diễn ra, xảy ra ở đâu

14 take up (v) : bắt đầu (1 khóa học, 1 thói quen tốt, 1 môn thể thao )

15 take on (v) : thuê (người làm)

16 appeal to smb (v) : thu hút, lôi cuốn ai

17 cut out for (v) : phù hợp với (công việc, môn thể thao, …)

18 gasp for breath (v) = pant (v) : thở hổn hển, há hốc mồm ra để thở

19 snore (v) : ngáy

20 spectator (n) : người xem , khán giả (thi đấu thể thao …)

21 raise money for charity (v) : gây quỹ từ thiện

22 sponsor smb (v) : tài trợ (tiền) cho ai

23 struggler (n) : người tranh đấu, người phấn đấu

24 straggler (n) : người tụt hậu

25 end up (v) : có kết cục là, kết thúc (thường mang nghĩa tiêu cực)

26 catch up with (v) : bắt kịp, đuổi kịp

27 run into (v) : chạm mặt nhau, tình cờ gặp

28 be into smt (v) : rất thích cái gì

29 handicap (n) : khuyết điểm, khó khăn, bất lợi

Vocabulary in theme 1 : Leisure activities

Trang 2

30 disaster (n) : thảm họa

31 feat (n) : chiến công, kì tích

32 curator (n) : người phụ trách, người quản lí (bảo tàng)

33 exhibitor (n) : chủ rạp chiếu phim, người trưng bày

34 keep my hand in (v) : quen tay, chắc tay, không bị mai một

35 persuade/convince sb to do st (phr): thuyết phục ai làm gì

36 convince sb of st (phr) : thuyết phục ai tin vào điều gì

37 to be absorbed in smt (v) : chăm chú vào cái gì, tiếp thu, hấp thụ

38 cater for (v) : cung cấp, chu cấp

39 equip smt with smt (v) : trang bị cái gì bằng cái gì

40 realize one’s ambition/ dream (v) : thực hiện hoài bão/ ước mơ

41 impose (v) : áp đặt

42 practically (adv) : trên thực tế

43 acquire a taste for smt (v) : bắt đầu thích cái gì

44 surpass one’s expectation (v) : vượt qua, lớn hơn sự mong đợi của ai

45 overcome (v) : vượt qua (khó khăn)

46 overwhelm (v) : thống trị, áp đảo, lấn áp, choáng ngợp

47 proposal (n) : sự đề xuất, sự cầu hôn

48 devote smt to V-ing (phr) : cống hiến/ dành (cuộc đời, công sức để làm gì)

49 uncover (v) : phanh phui, làm rõ

50 to be up to one’s eyes in work (idm) : công việc ngập tới mắt/ rất bận

51 irrespective of = regardless of : bất kể

52 commitment (n) : cam kết (về mặt pháp lí)

53 assure (v) : đảm báo

54 disturb (v): ngắt quãng

55 escape (v) : mờ đi, bị quên đi bởi (= be forgotten by) ngoài nghĩa trốn thoát

56 end in a tie/draw (v) kết thúc bằng một trận hòa/ tỉ số hòa

57 abhor (v) : ghét cay ghét đắng

58 to be free as a bird (v) : rảnh rỗi, không vướng bận chuyện gì

59 footloose and fancy-free: không vướng bận gì (đặc biệt là không vướng bận gì vào chuyện tình cảm yêu đương)

Trang 3

60 at the drop of a hat : (làm gì) mà không cần do dự, đắn đo nhiều

61 a couch potato (n) : người lười biếng suốt ngày dán mắt vào tivi và lười luyện tập thân thể

62 Don't let it get to you : Đừng để nó làm bạn bận tâm

***Note:

Gửi các Mooner yêu quý, file pdf này chỉ là tóm tắt sơ lược 1 số từ vựng sẽ xuất hiện trong đề thi để các em cảm thấy đỡ bối rối và tự tin hơn khi làm bài Đây không phải là tất cả lượng từ vựng và cấu trúc các em sẽ gain được từ mỗi bài Vì phần key chị đã giải thích và dịch từng câu rất chi tiết rồi và khi các em thi xong, tự mình note lại đầy đủ

sẽ nhớ được lâu hơn là nhìn từ một list nào đó Để có thể học tốt và nhớ tốt phần từ vựng 1 cách thực sự thì không có cách nào khác ngoài việc các em phải tự ý thức cho mình, note lại tất cả kể cả những từ nhớ mang máng, đặt ví dụ và làm bài tập về các từ mới này Nếu không luyện tập thường xuyên thì sớm muộn gì cũng sẽ quên rất nhanh Chị hi vọng các em sẽ tự giác học và làm đề thi 1 cách nghiêm túc, học tài liệu trước rồi

tự lực thi không có bất cứ nguồn trợ giúp nào bên cạnh xem mình đã ngấm đến đâu, học cho mình tốt lên chứ exp trong tài khoản chả nói lên điều gì cả Mỗi đề thi này chị expect là cung cấp được cho các em tối thiểu 100 từ vựng và cấu trúc từ cơ bản đến nâng cao để kết thúc 60 đề thi onl các em sẽ trang bị được cho mình vốn từ phong phú

và thiết thực Nghe có vẻ khó nhằn vậy thôi chứ chị biết các Cú của chị bây giờ giỏi lắm, cố nhên Hẹn gặp các em MoonTV chủ nhật 6/9 này lúc 20h00 nhé, chị sẽ trao đổi thêm về vấn đề từ vựng và cách học nhé Yêu các em 

Ngày đăng: 15/10/2016, 23:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w