Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí sau phản ứng vào bình đựng dung dịch CaOH2 dư, thu được 6 gam kết tủa và có 9,632 lít khí đktc duy nhất thoát ra khỏi bình.. Dẫn toàn bộ sản phẩm X đi qua bình du
Trang 1Một số vấn đề mở đầu về hóa học hữu cơ - Đề 1
Câu 1 [2051]
Định nghĩa nào dưới đây đúng?
A Những hợp chất có cùng phân tử khối nhưng có cấu tạo hoá học khác nhau gọi là những chất đồng phân
B Những hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo hoá học khác nhau gọi là những chất đồng phân
C Những hợp chất có cùng công thức tổng quát nhưng có cấu tạo hoá học khác nhau gọi là những chất đồng phân
D Những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử gọi là những chất đồng phân Câu 2 [3975]Sắp xếp các chất sau: CH4, CHCl3, CH3OH theo thứ tự độ tan trong nước tăng dần
A CnH2n–16 B CnH2n–14 C CnH2n–12 D CnH2n – 10
Câu 4 [35229]Điều nào sau đây đúng khi nói về nhóm định chức:
A Là hợp chất hữu cơ có những tính chất hóa học
Là nhóm các nguyên tử gây ra những phản ứng hóa học đặc trưng cho một loại hợp chất hữu
cơ
C Là nhóm nguyên tử quyết định tính chất hóa
học đặc trưng cho một loại hợp chất hữu cơ D B và C đúng
Câu 5 [43155]Cho isopren tác dụng với Br2 theo tỉ lệ số mol là 1 ÷ 1 thì số sản phẩm đibrom tối đa thu được là:
Câu 6 [44644]Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) Hai anken đó là
A 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1) B propen và but-2-en (hoặc buten-2)
C eten và but-2-en (hoặc buten-2) D eten và but-1-en (hoặc buten-1)
Câu 7 [59164]Khi 1,00 gam metan cháy tỏa ra 55,6 kJ Cần đốt bao nhiêu lít khí metan (đktc) để lượng nhiệt sinh ra đủ đun 1,00 lít nước (D = 1,00 g/cm3) từ 25,00C lên 100,00C Biết rằng muốn nâng 1,00 gam nước lên 1,00C cần tiêu tốn 4,18 J và giả sử nhiệt sinh ra chỉ dùng để làm tăng nhiệt độ của nước
A 8,2 lít B 8,1 lít C 8,0 lít D 7,9 lít
Câu 8 [67933]Cho hỗn hợp chứa đồng thời các chất khí: CO2, C2H4, xiclopropan, propan Thuốc thử nào sau đây cho biết sự có mặt của etilen?
A dung dịch Br2 B khí H2 C dung dịch KMnO4 D khí O2
Câu 9 [71544]Một hợp chất hữu cơ X có công thức C4H9Cl Kết luận nào sau đây về X đúng?
A 1 liên kết đôi, 5 đồng phân B Không có liên kết đôi, 8 đồng phân
C 2 liên kết đôi, 4 đồng phân D Không có liên kết đôi, 4 đồng phân
Trang 2Câu 10 [71605]Công thức tổng quát của hiđrocacbon X bất kì có dạng CnH2n+2-2k (với n nguyên, k ≥ 0) Kết
luận nào sau đây luôn đúng?
A k = 0 thì công thức của X là CnH2n+2 (n ≥ 1) X là ankan
B k = 1 thì công thức của X là CnH2n (n ≥ 2) X là anken
C k = 2 thì công thức của X là CnH2n-2 (n ≥ 2) X làn ankin hoặc ankađien
D k = 4 thì công thức của X là CnH2n-6 (n ≥ 6) X là aren Câu 11 [71633]Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch thuốc tím?
A dung dịch thuốc tím bị mất màu và có kết tủa
đen B có kết tủa trắng
C có sủi bọt khí D thuốc tím mất màu và có kết tủa trắng
Câu 12 [79543]Trong phòng thí nghiệm axetilen có thể điều chế bằng cách
A cho nhôm cacbua tác dụng với nước B đun nóng natri axetat với vôi tôi xút
C cho canxi cacbua tác dụng với nước D Khử nước của rượu etylic
Câu 13 [105285]Cho công thức cấu tạo của hiđrocacbon:
A Gốc cacbo tự do được tạo thành trong sự phân cắt liên kết cộng hoá trị theo kiểu dị li
B Gốc cacbo tự do được tạo thành trong sự phân cắt liên kết cộng hoá trị theo kiểu đồng li
C Cation mà điện tích dương ở nguyên tử hiđro được gọi là cacbocation
D Cabocation được tạo thành trong sự phân cắt liên kết cộng hoá trị theo kiểu đồng li Câu 15 [105288]Trong các đặc tính sau đặc tính nào không đúng đối với gốc cacbo tự do và cacbocation?
3,3,5-trimetylhexa-1,4-đien-6-brom D
2,4,4-trimetylhexa-2,5-trimetylhexa-1,4-đien Câu 17 [105294]Phản ứng giữa C2H5OH (etanol) với Na là do nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử nào gây nên ?
Câu 18 [105295]Phản ứng giữa CH3CH=CHCH3 với nước Br2 là do nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử nào gây nên ?
A CH3CH B CH3 C CH D CH=CH
Trang 3Câu 19 [105296]Cho ba hợp chất hữu cơ sau: CH3CH2Br ; CH3CO-O-CH3 và CH3CH2OH Tên gọi của ba hợp chất này theo danh pháp gốc chức lần lượt là
A etyl bromua, metyl axetat và etanol B etyl bromua, metyl axetat và ancol etylic
C etan bromua, metyl axetat và ancol etylic D brometan, metyl axetat và ancol etylic
Câu 20 [105297]Cho hỗn hợp hai chất là etanol (ts = 78,3oC) và axit axetic (ts = 118oC) Để tách riêng từng chất, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây:
A Chiết B Chưng cất thường C Lọc và kết tinh lại D Chưng cất ở áp suất
thấp
Câu 21 [105300]Thuộc tính nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ ?
A Không bền ở nhiệt độ cao
B Khả năng phản ứng hoá học chậm, theo nhiều hướng khác nhau
C Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion
D Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ
Câu 22 [105302]Để tách actemisin, một chất có trong cây thanh hao hoa vàng để chế thuốc chống sốt rét, người ta làm như sau: ngâm lá và thân cây thanh hao hoa vàng đã băm nhỏ trong n-hexan Tách phần chất lỏng, đun và ngưng tụ để thu hồi n-hexan Phần còn lại là chất lỏng sệt được cho qua cột sắc kí và cho các dung môi thích hợp chạy qua để thu từng thành phần của tinh dầu Kỹ thuật nào sau đây không được sử dụng?
A Chưng cất B Chưng cất lôi cuốn hơi nước
C Chiết D Kết tinh lại
Câu 23 [105303]Dầu mỏ là một hỗn hợp nhiều hiđrocacbon Để có các sản phẩm như xăng, dầu hoả, mazut trong nhà máy lọc dầu đã sử dụng phương pháp tách nào ?
A Chưng cất thường B Chưng cất phân đoạn
C Chưng cất ở áp suất thấp D Chưng cất lôi cuốn hơi nước
Câu 24 [105304]Licopen, chất màu đỏ trong quả cà chua chín (C40H56) chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử Khi hiđro hoá hoàn toàn liopen cho hiđrocacbon no (C40H82) Hãy xác định số nối đôi trong phân tử licopen:
Trang 4Phương pháp lập CTPT của HCHC - Đề 1
Câu 1 [105358]Hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Trong X, tỉ lệ khối lượng các nguyên tố là mC : mH : mO = 21 : 2 : 8 Biết khi X phản ứng hoàn toàn với Na thì thu được số mol khí hiđro bằng số mol của X đã phản ứng X có bao nhiêu đồng phân (chứa vòng benzen) thỏa mãn các tính chất trên ?
Câu 5 [105363]Cho vào khí kế 10 ml hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, N), 25 ml H2 và 40 ml O2 rồi bật tia lửa điện cho hỗn hợp nổ Đưa hỗn hợp về điều kiện ban đầu, ngưng tụ hết hơi nước, thu được 20ml hỗn hợp khí trong đó có 10 ml khí bị hấp thụ bởi NaOH và 5 ml khí bị hấp thụ bởi P trắng Công thức phân tử của X là:
Câu 6 [105364]Đốt 0,15 mol một hợp chất hữu cơ thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Mặt khác đốt
1 thể tích hơi chất đó cần 2,5 thể tích O2 Các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất CTPT của hợp chất đó là
Câu 7 [105368]Đốt cháy hoàn toàn 4,3 gam một chất hữu cơ đơn chức X chứa C, H, O rồi dẫn sản phẩm cháy qua bình 1 chứa P2O5 dư và bình 2 chứa NaOH dư Sau thí nghiệm bình 1 tăng 2,7 gam; bình 2 thu được 21,2 gam muối Công thức phân tử của X là
Câu 8 [105370]Đốt cháy hoàn toàn 1,88 gam X (chứa C, H, O) cần 1,904 lít khí O2 (đktc), thu được CO2 và
H2O với tỷ lệ mol tương ứng là 4:3 Công thức phân tử của X là
Câu 9 [105371]Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất Y (chứa C, H, O) cần 0,3 mol O2 tạo ra 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O Công thức phân tử của Y là
Câu 10 [105372]Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X chứa C, H, Cl thu được 2,2 gam CO2; 0,9 gam
H2O Khi xác định clo trong lượng chất đó bằng dung dịch AgNO3 thì thu được 14,35 gam AgCl Công thức phân tử của X là
Trang 5Câu 11 [105373]Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất X cần 6,16 lít khí O2 (đktc), thu được13,44 lít (đktc) hỗn hợp
CO2, N2 và hơi nước Sau khi ngưng tụ hết hơi nước, còn lại 5,6 lít khí (đktc) có tỉ khối so với hiđro là 20,4 Công thức phân tử của X là
Câu 12 [105374]Đốt cháy hoàn toàn 10,4 gam hợp chất hữu cơ Y (chứa C, H, O) rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 dựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng nước vôi trong dư Sau thí nghiệm, người ta thấy khối lượng bình 1 tăng 3,6 gam và ở bình 2 thu được 30 gam kết tủa Công thức phân tử của X là
Câu 13 [105375]Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol chất hữu cơ X mạch hở cần dùng 10,08 lít O2 (đktc) Dẫn toàn
bộ sản phẩm cháy (gồm CO2, H2O và N2) qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 23,4 gam và có 70,92 gam kết tủa Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 1,344 lít (đktc) Công thức phân tử của X
là
Câu 14 [105378]Mục đích của việc phân tích định tính nguyên tố là nhằm xác định
A các nguyên tố có mặt trong hợp chất hữu cơ B tỉ lệ khối lượng các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
C công thức phân tử của hợp chât hữu cơ D công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ
Câu 15 [105379]Để xác định sự có mặt của cacbon và hiđro trong hợp chất hữu cơ, người ta chuyển hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, rồi dùng các chất nào sau đây để nhận biết lần lượt CO2 và H2O ?
A Ca(OH)2 khan, dung dịch CuSO4 B Dung dịch Ca(OH)2, CuSO4 khan
C Dung dịch Ca(OH)2, dung dịch H2SO4 đặc D Ca(OH)2 khan, CuCl2 khan
Câu 16 [105380]Mục đích của việc phân tích định lượng nguyên tố là nhằm xác định
A các nguyên tố có mặt trong hợp chất hữu cơ B tỉ lệ khối lượng các nguyên tố trong hợp chất
hữu cơ
C công thức phân tử của hợp chất hữu cơ D công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ
Câu 17 [105382]Chất X có thành phần 88,89%C; 11,11%H Biết X có khối lượng phân tử MX < 60 CTPT của
X là:
Câu 18 [105384]Khi tiến hành phân tích định lượng vitamin C, người ta xác định được hàm lượng phần trăm (về khối lượng) các nguyên tố như sau : %C = 40,91%; %H = 4,545; %O = 54,545% Biết khối lượng phân tử của vitamin C = 176 đvC Công thức phân tử của vitamin C là
Câu 19 [105385]Cholesterol (X) là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C27H46O, khối lượng mol phân tử của X là M = 386,67 g/mol Nếu đốt cháy hoàn toàn 3,8667 gam cholesterol rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là
A 1 gam B 2,7 gam C 27 gam D 100 gam
Câu 20 [105387]Khi đốt cháy 1 lít khí X cần 5 lít oxi Sau phản ứng thu được 3 lít CO2 và 4 lít hơi nước (các thể tích đo cùng điều kiện) Công thức phân tử của X là
Trang 6Câu 21 [105388]Một hợp chất hữu cơ A chứa 2 nguyên tố X, Y và có khối lượng mol là M Biết 150 < M <
170 Đốt cháy hoàn toàn m gam A thu được m gam nước Công thức phân tử của A là
Câu 22 [105389]Khói thuốc lá làm tăng khả năng bị ung thư phổi, hoạt chất có độc trong thuốc lá là nicotin Xác định khối lượng phân tử của nicotin có giá trị khoảng 160 Phân tích nguyên tố định lượng cho thành phần phần trăm khối lượng như sau: 74,031%C, 8,699%H, 17,27%N CTPT của nicotin là :
A CO2Na B CO2Na2 C C3O2Na D C2O2Na
Câu 25 [105393]Khi đốt 1 lít khí X cần 6 lít O2 thu được 4 lít CO2 và 5 lít hơi H2O (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) CTPT của X là
Câu 26 [105394]Đốt cháy hoàn toàn 0,44 gam X và cho sản phẩm (CO2 và H2O) qua bình (1) đựng H2SO4 đặc
và bình (2) đựng Ca(OH)2 dư thì bình (1) tăng 0,36 gam, bình (2) có 2 gam kết tủa Biết MX = 88 X có công thức phân tử là
Câu 30 [105407]Đốt cháy 1,08 gam hợp chất hữu cơ X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2
thấy khối lượng bình tăng 4,6 gam đồng thời tạo thành 6,475 gam muối axit và 5,91 gam muối trung hoà Công thức phân tử của X là:
Trang 7Phương pháp lập CTPT của HCHC - Đề 2
Câu 1 [3789]Đốt cháy hoàn toàn 2,9 gam chất A thu được 1,325 gam Na2CO3, 1,125 gam H2O và 6,05 gam
CO2 Xác định công thức phân tử của A, biết trong phân tử A chỉ chứa 1 nguyên tử natri
A C6H5ONa B C2H5ONa C CH3ONa D C3H7ONa
Câu 2 [21984]X là một chất hữu cơ được tạo bởi ba nguyên tố C, H và Cl Qua sự phân tích định lượng cho thấy cứ 1 phần khối lượng H thì có 24 phần khối lượng C và 35,5 phần khối lượng Cl Tỉ khối hơi của A so với hiđro bằng 90,75 Số đồng phân thơm của A là:
Câu 3 [21993]Chất Indigo có công thức cấu tạo Công thức phân tử của Indigo là:
Câu 4 [27046]Một axit hợp chất hữu cơ có tỉ lệ khối lượng có nguyên tố mC : mH : mO = 3 : 0,5 : 4 là:
A Công thức đơn giản
mC : mH : mO : mN = 4,8 : 1 : 6,4 : 2,8 Tỉ khối hơi của X so với He bằng 18,75 Công thức phân tử của X là ( cho He = 4, C =12, N = 14, O = 16, H = 1)
Câu 6 [44228]Một chất hữu cơ A có C, H, O được đem đốt cháy hoàn toàn Lấy sản phẩm gồm CO2, H2O cho vào 600ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 40g kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch tăng thêm 7,8g Tỉ lệ khối lượng giữa C và O trong phân tử là 1,2 : 1 Tìm CTPT của A, cho biết CTPT cũng là CTĐG:
Câu 7 [46566]Đốt cháy 1 lít chất hữu cơ X cần 1 lít O2 thu được 1 lít CO2 và 1 lít hơi nước Các thể tích khí đo
ở cùng điều kiện X là:
A Axit fomic B Metan C Rượu metylic D Anđehit fomic
Câu 8 [46606]Để đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X cần 7,68 gam oxi Sản phẩm cháy được dẫn qua bình đựng H2SO4 đặc, thấy bình tăng 4,32 gam Xác định công thức phân tử của X ? ( Cho C= 12 , H = 1 ,
O = 16 )
Câu 9 [51594]Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon A, B thuộc loại ankan, anken, ankin Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít (đktc) X rồi cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 46,5 gam và có 75 gam kết tủa X có thể gồm
A 2 ankan B 1 ankin +1 anken C 1 ankan +1 anken D 1 ankan +1 ankin Câu 10 [59604]Đốt cháy hoàn toàn 4,872 gam một hiđrocacbon X, dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch nước vôi trong Sau phản ứng thu được 27,93 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch giảm 5,586 gam Công thức phân tử của X là
Câu 11 [59892]Đốt cháy 7 thể tích hỗn hợp A gồm 2 anken cần dùng 31 thể tích O2 (cùng điều kiện) Hỗn hợp
A chứa:
Trang 8CO2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của hai andehit là:
A CH3CHO, C2H5CHO B C2H5CHO, CH2(CHO)2 C C2H5CHO, C3H7CHO D HCHO, CH3CHO Câu 15 [70088]Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken Tỉ khối của X so với H2 bằng 11,25 Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít X, cần 17,64 lít O2 thu được 12,15 gam nước (các thể tích khí đo ở đktc) Công thức của ankan và anken lần lượt là:
Câu 17 [73240]Phân tích 1,18 gam hợp chất hữu cơ A có chứa N thu được 2,64 gam CO2; 1,62 gam H2O Còn
N2 chuyển thành NH3 Cho NH3 đi qua 15 ml dung dịch H2SO4 2M Để trung hòa lượng H2SO4 dư cần 100 ml dung dịch NaOH 0,4M Công thức phân tử của A là:
Câu 20 [73261]Đốt cháy hoàn toàn 28,2 mg hợp chất hữu cơ Z và cho các sản phẩm sinh ra lần lượt đi qua các bình đựng CaCl2 khan và KOH dư thì thấy bình CaCl2 tăng thêm 19,1 mg còn bình KOH tăng thêm 80,1 mg Mặt khác, khi đốt 18,6 mg chất đó sinh ra 2,24 ml N2 (đktc) Biết rằng phân tử đó chỉ chứa 1 nguyên tử nitơ
Câu 21 [73264]Phân tích a gam chất A thu được x gam CO2 và y gam H2O Biết rằng 3x = 11y và 7a = 3(x + y) Tỉ khối hơi của A so với không khí nhỏ hơn 3 Xác định công thức phân tử của A?
Trang 9Câu 22 [73265]Phân tích 1,47 gam chất hữu cơ B chứa (C, H, O) bằng CuO, sau thí nghiệm thu được H2O; 2,156 gam CO2 và lượng CuO giảm 1,568 gam Biết 6 < dB/kk < 7 Công thức phân tử của B là:
Câu 23 [79237]Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm hai anken là đồng đẳng liên tiếp, toàn bộ sản phẩm cháy được dẫn lần lượt qua bình 1 đựng P2O5 dư, bình 2 đựng dd KOH dư, thấy bình 1 tăng m gam, bình 2 tăng (m + 31,8) gam Công thức phân tử của hai anken là
A C4H8 và C5H10 B C3H6 và C4H8 C C5H10 và C6H12 D C2H4 và C3H6
Câu 24 [79451]Đốt cháy hoàn toàn a gam hiđrocacbon X thu được a gam H2O Trong phân tử X có vòng benzen X không tác dụng với brom khi có mặt bột Fe, còn khi tác dụng với brom đun nóng tạo thành dẫn xuất chứa 1 nguyên tử brom duy nhất Tỉ khối hơi của X so với không khí có giá trị trong khoảng từ 5-6 X là
A Hexametyl benzen B Toluen C Hex-2-en D Hexan
Câu 25 [82984]Hỗn hợp X gồm 1 ankan và 1 ankin có số mol bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu dược 0,75 mol CO2 Tỉ lệ khối lượng phân tử của ankan so với ankin là 22/13, CTPT của các hiđrocacbon là :
A C2H8 và C3H6 B C2H6 và C2H4 C C5H10 và C5H12 D C4H10 và C4H8
Câu 27 [105359]Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với hiđro bằng 19 Công thức phân tử của X là
Câu 28 [105367] Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol muối natri của một axit cacboxylic, thu được Na2CO3, hơi nước
và 3,36 lít khí CO2 (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của muối là
A C2H5COONa B HCOONa C CH3COONa D CH2(COONa)2
Câu 29 [105376]Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam chất X (CxHyN) bằng một lượng không khí vừa đủ Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí sau phản ứng vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 6 gam kết tủa và có 9,632 lít khí (đktc) duy nhất thoát ra khỏi bình Biết không khí chứa 20% oxi và 80% nitơ về thể tích Công thức phân tử của X là
Câu 30 [105377]Trong một bình kín dung tích không đổi chứa hỗn hợp hơi chất X (CxHyO) với O2 vừa đủ để đốt cháy hợp chất X ở 136,5oC và 1 atm Sau khi đốt cháy, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thì áp suất trong bình
là 1,2 atm Mặt khác, khi đốt cháy 0,03 mol X, lượng CO2 sinh ra được cho vào 400 ml dung dịch Ba(OH)2
0,15M thấy có hiện tượng hoà tan kết tủa, nhưng nếu cho vào 800 ml dung dịch Ba(OH)2 nói trên thì thấy Ba(OH)2 dư Công thức phân tử của X là
Câu 31 [105381]Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam chất X thu được 2,65 gam Na2CO3; 2,25 gam H2O và 12,1 gam
CO2 Công thức phân tử của X là
Trang 10A C6H5O2Na B C6H5ONa C C7H7O2Na D C7H7ONa
Câu 32 [105383]Khi tiến hành phân tích định lượng một hợp chất hữu cơ X, người ta thu được kết quả như sau : 32,000%C; 6,667%H; 42,667%O; 18,666%N về khối lượng Biết phân tử X chỉ chứa một nguyên tử nitơ Công thức phân tử của X là
Câu 38 [21812]A là một chất hữu cơ, khi đốt cháy A tạo ra CO2, H2O và N2 Phần trăm khối lượng các nguyên
tố trong A là 34,29% C; 6,67% H; 13,33% N Công thức phân tử của A cũng là công thức đơn giản của nó Công thức phân tử của A là:
Trang 11Hiện tượng đồng đẳng - đồng phân - Đề 2
Câu 1 [3983]Trong các hiđrocacbon sau : propen, buten -1, buten -2 , pentadien -1,4 và pentadien -1,3
, hiđrocacbon nào cho được hiện tượng đồng phân cis-trans ?
A Chỉ có propen, buten -2 B buten -1 , pentadien -1,4
C buten -2 và pentadien -1,3 D propen, buten -1
Câu 2 [6721]Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào là đồng đẳng của nhau :
A xiclobutan và hexen-1 B n-propan và
iso-propan C buten-1 và hexen-1 D penten-2 và penten-1 Câu 3 [18971]Chất nào sau đây không là đồng phân của các chất còn lại:
A Xiclobutan B Metyl xiclopropan C Butan D Cis - buten - 2 Câu 4 [19017]
Chất nào sau đây là đồng phân vị trí?
A Ankan B Anken C Ankin D Aren
Câu 6 [22901]Hợp chất hữu cơ X có phần trăm khối lượng C, H, Cl lần lượt là 37,8%; 6,3%; 55,9% Số đồng phân cấu tạo ứng với CTPT của X là:
Trang 12A 4 B 5 C 6 D 3
Câu 12 [71540]Hợp chất không có đồng phân hình học cis-trans là:
A CHCl=CHCl B CH3CH=CHCH3 C CH3CH=CHC2H5 D (CH3)2C=CHCH3 Câu 13 [71546]Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H6Cl2 kết luận nào sau đây đúng? X là:
A Hợp chất no, 6 đồng phân B Hợp chất không no, 4 đồng phân
C Hợp chất no, 5 đồng phân D Hợp chất no, 4 đồng phân
Câu 14 [71554]Cho các hợp chất sau: (1) CH3CH2CH2CH3; (2) CH3CH2CH=CH2; (3) CH3CH=CHCH3; (4)
Câu 17 [71599]Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức phân tử C5H8 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
dư tạo kết tủa vàng?
A ankan B anken C ankin D aren
Câu 20 [71632]C9H12 có số đồng phân hiđrocacbon thơm là:
Câu 21 [73557]Đồng phân lập thể là:
A Đồng phân vị trí các nguyên tử hiđro trong
phân tử B Đồng phân liên kết đôi
C
Là các đồng phân có cấu tạo hóa học giống
nhau, khác nhau về cấu trúc không gian của
phân tử
D Đồng phân liên kết ba
Câu 22 [76206]Những hợp chất nào sau đây có đồng phân lập thể?
CH3C ≡ CH (I), CH3CH=CHCH3 (II), (CH3)2CHCH2CH3 (III), CHBr=CHCH3 (IV), CH3CH(OH)CH3 (V), CHCl=CH2 (VI)
A (II) B (II) và (VI) C (II) và (IV) D (II), (III), (IV) và (V) Câu 23 [77371]Hidrocacbon X có công thức đơn giản nhất là C2H5 và phân tử có nguyên tử cacbon bậc III.Khi cho X tác dụng với Cl2 (ánh sáng ,tỉ lệ mol 1: 1 ) thì sản phẩm chính là
A 2-clo,2-metyl propan B 2-clo pentan C 2-clo,2-metyl butan D 1-clo,2-metyl propan
Trang 13Câu 24 [78459]V lít hơi hiđrocacbon X mạch hở tác dụng hoàn toàn với 3V lít khí H2 thu được 2V lít hỗn hợp khí Y(các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Đốt cháy hoàn toàn 4,32 gam X thu được 4,32 gam H2O Công thức phân tử và số công thức cấu tạo của X là
A x = y B y - x = 1 C x - y = 2 D x - y = 1
Câu 28 [89990]
X là hợp chất thơm, có công thức phân tử C7H8O2; 0,5a mol X phản ứng vừa hết a lít dung dịch NaOH 0,5M Mặt khác nếu cho 0,1 mol X phản ứng với Na (dư) thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Tổng số công thức cấu tạo thỏa mãn của X là:
Trang 14A 7 B 6 C 8 D 9
Câu 35 [99710]Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học ?
A 2-metylbut-2-en B 2-clo-but-1-en C 2,3- điclobut-2-en D 2,3- đimetylpent-2-en
Đáp án
1.C 2.C 3.C 4.C 5.A 6.D 7.D 8.D 9.C 10.A
11.A 12.D 13.D 14.C 15.C 16.C 17.A 18.A 19.B 20.B
21.C 22.C 23.A 24.C 25.D 26.A 27.C 28.A 29.A 30.D
31.D 32.C 33.B 34.A 35.C
Trang 15PP giải bài tập về phản ứng thế Hidrocacbon
Câu 1 [105675]Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là
A 2,3-đimetylbutan B butan C 3-metylpentan D 2-metylpropan
Câu 2 [105676]Khi cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 thì số lượng sản phẩm thế monoclo tạo thành là
A 33,33% B 40% C 50% D 60%
Câu 7 [105685]Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua lượng dư dung dịch nào sau đây ?
A dd brom B dd KMnO4 C dd AgNO3/NH3 D dd Ca(OH)2
Câu 8 [105687]Ankan Y có hàm lượng cacbon là 84,21% Y phản ứng với Cl2 (1:1) trong ánh sáng chỉ cho một dẫn xuất monoclo duy nhất Công thức cấu tạo của Y là
Câu 9 [105688]Cho m gam hiđrocacbon X thuộc dãy đồng đẳng của metan tác dụng với clo có chiếu sáng, chỉ thu được một dẫn xuất clo duy nhất Y với khối lượng 8,52 gam Để trung hòa hết khí HCl sinh ra cần 80ml dung dịch NaOH 1M Nếu hiệu suất của phản ứng clo hóa là 80% thì giá trị của m là
A 5,76 B 7,2 C 7,112 D 4,61
Câu 10 [105689]Tiến hành phản ứng clo hóa 3-metylpentan tỉ lệ 1:1, ta có thể thu được bao nhiêu dẫn xuất monoclo là đồng phân của nhau ?
Trang 16Câu 11 [105690]Cho 80 gam metan phản ứng với clo có chiếu sáng thu được 186,25 gam hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ Y và Z Tỉ khối hơi của Y và Z so với metan tương ứng là 3,15625 và 5,3125 Để trung hòa hết khí HCl sinh ra cần vừa đúng 8,2 lít dung dịch NaOH 0,5M Hiệu suất của phản ứng tạo Y và Z lần lượt là
A metan B etan C propan D butan
Câu 14 [105693]Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon no X thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 16,2 gam H2O Mặt khác khi hóa hơi m gam X sẽ chiếm thể tích đúng bằng thể tích của 3,2 gam oxi (đo trong cùng điều kiện
T, P) Biết X phản ứng với clo (có askt) chỉ thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất Số CTCT của X thỏa mãn là
Câu 15 [105694]Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa ?
Câu 16 [105695]Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/NH3 > X + NH4NO3
Công thức cấu tạo của X là ?
A CH3-CAg≡CAg B CH3-C≡CAg C AgCH2-C≡CAg D AgCH2-C≡CH Câu 17 [105696]Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau: C4H10, C4H6, C4H8, C3H4, những hiđrocacbon nào có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3 ?
A C4H10, C4H8 B C4H6, C3H4 C Chỉ có C4H6 D Chỉ có C3H4
Câu 18 [105697]Hỗn hợp X gồm propin và một ankin X có tỉ lệ mol 1:1 Lấy 0,3 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 46,2 gam kết tủa Ankin X là
A But-1-in B But-2-in C Axetilen D Pent-1-in
Câu 19 [105698]Cho 17,92 lít hỗn hợp X gồm 3 hiđrocacbon khí là ankan, anken và ankin lấy theo tỉ lệ mol 1:1:2 lội qua dung dịch AgNO3/NH3 lấy dư thu được 96 gam kết tủa và hỗn hợp khí Y còn lại Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thu được 13,44 lít CO2 Biết thể tích đo ở đktc Khối lượng của X là
A 19,2 gam B 1,92 gam C 3,84 gam D 38,4 gam
Câu 20 [105699]Chất hữu cơ X có công thức phân tử C6H6 mạch hở, không phân nhánh Biết 1 mol X tác dụng với AgNO3/NH3 dư tạo ra 292 gam kết tủa X có công thức cấu tạo nào dưới đây ?
A CH≡C–C≡C–CH2–CH3 B CH≡C–CH2–CH=C=CH2
C CH≡C–CH2–CH2–C≡CH D CH≡C–CH2–C≡C–CH3
Câu 21 [105700]TNT (2,4,6-trinitrotoluen) được điều chế bằng phản ứng của toluen với hỗn hợp gồm HNO3
đặc và H2SO4 đặc, trong điều kiện đun nóng Biết hiệu suất của toàn quá trình tổng hợp là 80% Khối lượng TNT tạo thành từ 230 gam toluen là
Trang 17A 454,0 gam B 550,0 gam C 687,5 gam D 567,5 gam
Câu 22 [105701]Đốt cháy hiđrocacbon mạch hở X (ở thể khí trong điều kiện thường) thu được số mol CO2 gấp
2 lần số mol H2O Mặt khác 0,1 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được 15,9 gam kết tủa màu vàng Công thức cấu tạo của X là:
A CH≡C-C≡CH B CH≡CH C CH≡C–CH=CH2 D CH3–CH2–C≡CH Câu 23 [105702]Cho ankan X tác dụng với clo (askt) thu được 26,5 gam hỗn hợp các dẫn xuất clo (mono và điclo) Khí HCl bay ra được hấp thụ hoàn toàn bằng nước sau đó trung hòa bằng dung dịch NaOH thấy tốn hết
500 ml dung dịch NaOH 1M Công thức của X là:
Câu 24 [105703]Hai hiđrocacbon Y1, Y2 mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và cùng có phản ứng với AgNO3/NH3 Y1 có quan hệ với CH4 theo sơ đồ chuyển hoá sau: CH4 >X > Y1 Khi cho 1 mol X hoặc 1 mol Y2 phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3, thì khối lượng kết tủa thu được đều lớn hơn khối lượng của X hoặc Y2 đã phản ứng là 214 gam Công thức cấu tạo của Y2 là:
A CH3-CH2-C≡CH B CH2=CH-C≡CH C HC≡C-C≡CH D CH≡CH
Câu 25 [105704]Hiđro hoá hoàn toàn một hiđrocacbon không no, mạch hở X thu được ankan Y Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 6,60 gam CO2 và 3,24 gam H2O Clo hoá Y (theo tỉ lệ 1:1 về số mol) thu được 4 dẫn xuất monoclo là đồng phân của nhau Số công thức cấu tạo của X thoả mãn là:
Câu 26 [105705]Một hỗn hợp X gồm một ankan và một ankin Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X cần 36,8 gam
oxi thu được 12,6 gam H2O; (đo cùng nhiệt độ áp suất) Lấy 5,5 gam hỗn hợp X tác dụng với dd AgNO3 trong NH3 dư thu được 14,7 gam kết tủa Công thức của 2 hiđrocacbon trong X là:
Câu 30 [105710]Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho cumen phản ứng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1:1 (có chiếu sáng) là
A m-clocumen B 1-clo-1-phenylpropan
C o-clocumen và p-clocumen D 2-clo-2-phenylpropan
Câu 31 [105715]Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm C2H2, C3H4 và C4H4 (số mol mỗi chất bằng nhau) thu được 0,09 mol CO2 Nếu lấy cùng một lượng hỗn hợp X như trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3
Trang 18trong NH3, thì khối lượng kết tủa thu được lớn hơn 4,0 gam Công thức cấu tạo của C3H4 và C4H4 trong X lần lượt là:
A metan, etilen, axetilen B etilen, axetilen, isopren
C Axetilen, but-1-in, vinylaxetilen D Axetilen, but-1-in, but-2-in
Đáp án
1.A 2.D 3.C 4.B 5.A 6.C 7.C 8.A 9.B 10.A
11.D 12.B 13.A 14.B 15.B 16.B 17.B 18.A 19.A 20.C
21.A 22.C 23.A 24.C 25.C 26.C 27.C 28.C 29.B 30.D
31.C 32.A 33.B 34.D 35.C
Trang 19PP giải bài tập về phản ứng tách Hidrocacbon
Câu 1 [19028]Thực hiện phản ứng cracking 11,2 lít hơi isopentan (đktc) thu được hỗn hợp A gồm các ankan và anken Trong hỗn hợp A có chứa 7,2g một chất X mà khi đốt cháy thì thu được 11,2 lít CO2 (đktc) và 10,8g nước Hiệu suất phản ứng racking isopentan là (cho C = 12; H = 1; O = 16) :
Câu 3 [26647]Đề hiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol thu được sản phẩm chính là anken nào sau đây?
A 2-metylbut-1-en B Pent-1-en C 2-metylbut-2-en D 3-metylbut-1-en
Câu 4 [44320]Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu X chỉ thu được một anken duy nhất Oxi hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 gam nước Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X ?
Câu 5 [49068]Sau khi tách hiđro hoàn toàn khỏi hỗn hợp X gồm etan và propan ta thu được hỗn hợp Y gồm etilen và propylen Khối lượng phân tử trung bình của Y bằng 93,45% của X Thành phần phần trăm thể tích của propan trong X là:
A 6,86% B 93,14% C 3,82% D 96,18%
Câu 6 [58650]Cracking 35 lít butan ở điều kiện thích hợp thì thu được 67 lít hỗn hợp A.Hiệu suất phản ứng cracking là
A 80% B 87% C 91,43% D 90%
Câu 7 [59911]Nung nóng 7,84 lít Butan thu được hỗn hợp A gồm H2,CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8,
C4H10 dư Dẫn hỗn hợp A vào dd Brom dư thì thoát ra V lít khí.V lít khí có giá trị là
A 2,24 lít B 7,84 lít C 3,36 lít D 10,08 lít
Câu 8 [61160]Khi crackinh butan thu đc hỗn hợp A có tỉ khối so với H2 là 16,57.Hiệu suất phản ứng crackinh butan là:
A 75% B 57,14% C 60% D 42,68%
Câu 9 [71595]Khi crackinh toàn bộ một thể tích ankan X thì thu được 3 thể tích hỗn hợp khí Y (các thể tích khí
đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất), tỉ khối của Y so với H2 bằng 12 Công thức phân tử của X là:
tăng 5,6 gam và có 25,6 gam brom đã tham gia phản ứng Đốt cháy hoàn toàn khí bay ra thu được a mol CO2
và b mol H2O Vậy a và b có giá trị là:
Trang 20Câu 12 [79377]Khi tiến hành crackinh 22,4 lít khí C4H10 (đktc) thu được hỗn hợp A gồm CH4, C2H6, C2H4,
C3H6, C4H8, H2 và C4H10 dư Đốt cháy hoàn toàn A thu được x gam CO2 và y gam H2O Giá trị của x và y tương ứng là
A 176 và 180 B 44 và 18 C 44 và 72 D 176 và 90
Câu 13 [94558] Thực hiện phản ứng crackinh m gam isobutan, thu được hỗn hợp X gồm các hiđrocacbon Dẫn
X qua bình nước brom có hoà tan 6,4 gam brom Nước brom mất màu hết có 4,704 lit hỗn hợp khí Y (đktc) gồm các hiđrocacbon thoát ra tỉ khói hơi của Y so với H2 bằng 117/7 Giá trị của m là :
H2 và C4H10 dư Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 8,96 lít CO2 (đo ở đktc) và 9,0 gam H2O Mặt khác, hỗn hợp T làm mất màu vừa hết 12 gam Br2 trong dung dịch nước brom Hiệu suất phản ứng nung butan là:
A 75% B 65% C 50% D 45%
Câu 16 [105875]Thực hiện phản ứng crackinh hoàn toàn m gam isobutan, thu được hỗn hợp X gồm hai
hiđrocacbon Cho hỗn hợp X qua dung dịch nước brom có hòa tan 11,2 gam brom Brom bị mất màu hoàn toàn Có 2,912 lít khí đktc thoát ra khỏi bình brom, khí này có tỉ khối so với CO2 bằng 0,5 Giá trị của m là:
A 5,22 gam B 6,96 gam C 5,80 gam D 4,64 gam
Câu 17 [105876]Thực hiện phản ứng đề hiđo hóa hỗn hợp M gồm etan và propan thu được hỗn hợp N gồm bốn hiđrocacbon và hiđro Gọi d là tỉ khối của M so với N Nhận xét nào sau đây đúng ?
A 0 < d < 1 B d > 1 C d = 1 D 1 < d < 2
Câu 18 [105877]Khi crackinh một ankan khí ở điều kiện thường thu được một hỗn hợp gồm ankan và anken trong đó có hai chất X và Y, mà tỉ khối của Y so với X là 1,5 Công thức của X và Y là ?
A C2H6 và C3H8 B C2H4 và C3H6 C C4H8 và C6H12 D C3H8 và C5H6
Câu 19 [105878]Thực hiện phản ứng crackinh 11,2 lít hơi isopentan (đktc), thu được hỗn hợp X chỉ gồm ankan
và anken Trong hỗn hợp X có chứa m gam một chất Y mà đốt cháy thì thu được 8,96 lít CO2 và 8,64 gam nước.Hiệu suất phản ứng là:
Trang 21A Khối lượng dung dịch
giảm 40 gam B Khối lượng dung dịch tăng 13,4 gam C Khối lượng dung dịch giảm 13,4 gam D Khối lượng dung dịch tăng 35,6 gam Câu 22 [105883]Tách hiđro từ ankan X thu được hỗn hợp Y gồm 3 chất có tỉ khối so với hiđro bằng 13,75 Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 2,64 gam CO2 và 1,44 gam H2O CTPT của ankan và hiệu suất phản ứng anken hóa
là
A C2H6; 80% B C3H8; 80% C C3H8; 60% D C2H6; 60%
Câu 23 [105887]Nung nóng m gam propan thu được hỗn hợp X chứa H2, C3H6, CH4, C2H4 và C3H8 dư Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X rồi cho sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa Giá trị của m là
A 13,2 B 6,5 C 9,6 D 4,4
Câu 24 [105888]Cracking 4,48 lít butan (ở đktc) thu được hỗn hợp X gồm 5 hiđrocacbon Dẫn toàn bộ sản phẩm X đi qua bình dung dịch Brom dư thì thấy khối lượng bình dung dịch Brom tăng 8,4 gam và khí bay ra khỏi dung dịch Brom là hỗn hợp Y Thể tích oxi (ở đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn Y là:
A 5,6 lít B 8,96 lít C 4,48 lít D 6,76 lít
Câu 25 [105889]Crăckinh V lit butan thu được hỗn hợp X gồm 5 hiđrocacbon Trộn hỗn hợp X với H2 với tỉ lệ thể tích 3 : 1 thu được hỗn hợp khí Y, dẫn Y qua xúc tác Ni/to sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Z gồm 4 hiđrocacbon có thể tích giảm 25% so với Y Z không có khả năng làm nhạt màu dung dịch brom Hiệu suất phản ứng crăckinh butan là:
A 50% B 80% C 75% D 25%
Câu 26 [105890]Tiến hành nhiệt phân hexan (giả sử chỉ xảy ra phản ứng cracking ankan) thì thu được hỗn hợp
X Trong X có chứa tối đa bao nhiêu chất có CTPT khác nhau ?
Câu 27 [105891]Khi nung butan với xúc tác thích hợp đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp T gồm CH4,
C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2 và C4H6 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 8,96 lít CO2 (đo ở đktc) và 9,0 gam H2O Mặt khác, hỗn hợp T làm mất màu vừa hết 19,2 gam Br2 trong dung dịch nước brom Phần trăm về
số mol của C4H6 trong T là:
A 9,091% B 16,67% C 22,22% D 8,333%
Câu 28 [105892]Dẫn V lít khí propan qua ống sứ đựng xúc tác ở nhiệt độ thích hợp thu được 19,6 lít hỗn hợp khí X chỉ gồm CH4, C2H4, C3H6, H2 và C3H8 dư Dẫn hỗn hợp X từ từ qua dung dịch nước brom dư, đến phản ứng hoàn toàn thấy tiêu tốn hết 60 gam Br2 Giá trị của V là (các khí đều đo ở đktc)
A 8,4 B 9,8 C 11,2 D 16,8
Câu 29 [105893]Khi điều chế axetilen bằng phương pháp nhiệt phân nhanh metan thu được hỗn hợp X gồm axetilen, hidro và một phần metan chưa phản ứng Tỉ khối của X so với hiđro bằng 5 Hiệu suất quá trình chuyển hóa metan thành axetilen là
Trang 221.A 2.D 3.C 4.C 5.C 6.C 7.B 8.A 9.D 10.C
11.B 12.D 13.B 14.B 15.A 16.C 17.D 18.B 19.C 20.C
21.C 22.C 23.D 24.B 25.A 26.B 27.A 28.C 29.C 30.B
Trang 23PP giải bài toán về oxi hóa của Hidrocacbon - Đề 1
Câu 1 [17882]Đốt cháy hết 1,44 g một hyđrocacbon mạch hở rồi cho sản phẩm qua dung dịch Ba(OH)2 thu được 3,94 g kết tủa Lọc kết tủa và cô cạn nước lọc rồi nung chất cặn thu được đến khối lượng không đổi còn lại 6,12 g chất rắn CTPT của hyđrocacbon là:
A 240,8 gam B 260,2 gam C 193,6 gam D Không đủ dữ kiện để
tính Câu 5 [22084]Một hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon A (hiện diện dạng khí ở điều kiện thường) và khí oxi có
dư Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X Sau phản ứng cháy, thu được hỗn hợp khí và hơi B, trong đó có 40% thể tích CO2, 30% thể tích hơi nước A là:
A Butađien-1,3 B Etilen C Axetilen D Metylaxetilen
Câu 6 [23856]250 ml hỗn hợp X gồm hidrocacbon A và CO2 vào 1,25 lit O2 lấy dư rồi đốt, thể tích khí sau phản ứng là 1,7 lit sau khi qua bình chứa H2SO4 đặc còn 900 ml và tiếp tục cho qua bình chứa KOH chỉ còn 250ml CTPT A là
A C2H4 (60 %) và C3H6 (40 %) B C3H6 (60 %) và C4H8 (40 %)
C C2H4 (40 %) và C3H6 (60 %) D C3H6 (40 %) và C4H8 (60 %)
Trang 24Câu 9 [41936]Trong số các đồng phân là dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10O, số đồng phân (X) thoả mãn điều kiện sau: (X) không phản ứng với NaOH và (X)→ (Y) → polime X là
Câu 10 [66061]Hỗn hợp X gồm CH4, C3H8, C2H4 và C3H4 Đem đốt cháy hoàn toàn hh X bằng không khí, sau phản ứng thu được một hỗn hợp gồm a mol N2, 0,2 mol O2, 0,4 mol CO2 và 0,5 mol H2O Tính a Biết rằng trong không khí: N2 chiếm 80% và O2 chiếm 20% theo thể tích
A 2,4 mol B 1,0 mol C 3,4 mol D 4,4 mol
Câu 11 [69774]Tỉ khối của hỗn hợp gồm H2, CH4, CO so với H2 bằng 7,8 Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích hỗn hợp này cần 1,4 thể tích oxi Thành phần % về thể tích của hỗn hợp là:
A 20%; 50%; 30% B 33,33%; 50%; 16,67% C 20%; 60%; 20% D 10%; 80%; 10% Câu 12 [77169]Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm 2 ankin X, Y Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 4,5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M thu được kết tủa và khối lượng dung dịch tăng 3,78 gam Cho dung dịch Ba(OH)2
vừa đủ vào dung dịch thu thêm kết tủa Tổng khối lượng kết tủa 2 lần là 18,85 gam Biết rằng số mol X bằng 60% tổng số mol của X và Y có trong hỗn hợp A Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của X, Y lần lượt là
A C2H2 và C4H6 B C2H2 và C3H4 C C4H6 và C2H2 D C3H4 và C4H6
Câu 13 [90016]Hấp thụ vừa đủ hỗn hợp etilen và propilen vào dung dịch KMnO4 31,6% thu được dung dịch X
và kết tủa Y Trong dung dịch X nồng độ % của etilenglicol là 6,906% Nồng độ % của propan-1,2-điol trong dung dịch X là :
A 13,24% B 15,85% C 12,88% D 14,99%
Câu 14 [106439]Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là
A 20,40 gam B 18,96 gam C 16,80 gam D 18,60 gam
Câu 15 [106440]Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y, thu được số mol CO2 bằng
số mol H2O Thành phần % về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là
A Ankan B Xicloankan C Anken D Ankin
Câu 18 [106443]Đốt cháy hoàn toàn một ankin X được khối lượng H2O bằng khối lượng ankin đem đốt X là
Câu 19 [106444]Khi đốt cháy một hiđrocacbon X, thu được 0,108 gam nước và 0,396 gam CO2 Công thức đơn giản nhất của X là
Trang 25Câu 20 [106445]Đốt cháy hoàn toàn 0,5 lít (ở điều kiện 273oC và 1,3432 atm) một ankađien liên hợp X Sản phẩm cháy được hấp thụ hoàn toàn vào 40 ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M thu được 8,865 gam kết tủa CTPT của
X là
A C3H4 B C4H6 C C5H8 D C3H4 hoặc C5H8 Câu 21 [106446]Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam một anken X (là chất khí ở điều kiện thường), có tỉ khối hơi so với hiđro là 28, thu được 8,96 lít khí cacbonic (đktc) Công thức cấu tạo X là
Câu 24 [106449]Một hiđrocacbon X có tỉ khối so với không khí là 2,69 Khi đốt cháy X tạo ra CO2 và H2O với
tỉ lệ số mol là 2 : 1 X có công thức phân tử là
Câu 25 [106450]Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1: 10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với hiđro bằng 19 Công thức phân tử của X là
Câu 26 [106451]Trộn x mol hỗn hợp X (gồm C2H6, C3H8) và y mol hỗn hợp Y (gồm C3H6 và C4H8) thu được 0,35 mol hỗn hợp Z rồi đem đốt cháy thu được hiệu số mol H2O và CO2 là 0,2 mol Giá trị của x và y lần lượt là:
A 0,1 và 0,25 B 0,15 và 0,2 C 0,2 và 0,15 D 0,25 và 0,1
Câu 27 [106452]Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình I đựng CaCl2 khan, bình II đựng KOH, sau thí nghiệm khối lượng bình I tăng 3,78 gam, bình II tăng 7,04 gam Hai hiđrocacbon trong hỗn hợp đầu lần lượt là
Câu 28 [106453]Hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon là đồng đẳng kế tiếp nhau Đốt cháy X trong 64 gam O2, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, dẫn hỗn hợp thu được sau phản ứng qua bình nước vôi trong dư thấy tạo thành 100 gam kết tủa Khí ra khỏi bình có thể tích 11,2 lít (đo ở 0oC và 456 mmHg) Công thức phân tử của hai hiđrocacbon trong X là
A C2H6 và C3H8 B C2H2 và C3H4 C C3H8 và C4H10 D C3H4 và C4H6
Câu 29 [106454]Đốt 8,96 lít hỗn hợp gồm 2 anken X, Y là đồng đẳng liên tiếp rồi dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng P2O5 và bình 2 đựng dung dịch KOH dư thì khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 tăng (m + 39) gam Nếu X là là anken có số nguyên tử cacbon nhỏ hơn thì % thể tích của X trong hỗn hợp là
A 25% B 40% C 60% D 75%
Câu 30 [106455]Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O Thể tích
O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là
Trang 26A 13,80 B 37,40 C 58,75 D 60,20
Câu 34 [106459]Đốt cháy hoàn toàn 16,8ml hỗn hợp X gồm CO, metan và propan thu được 28,6ml khí CO2 Thành phần % theo thể tích của propan trong X là
A 29,37% B 58,74% C 35,12% D 70,24%
Câu 35 [106460]Đốt cháy hoàn toàn 20,0ml hỗn hợp X gồm C3H6, CH4, CO (thể tích CO gấp hai lần thể tích
CH4), thu được 24,0 ml CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Tỉ khối của X so với khí hiđro là
A 11,625 gam B 23,25 gam C 15,5 gam D 31 gam
Câu 40 [106465]Thuốc thử để nhận biết hai chất: benzen và toluen là
A dung dịch brom B brom khan C dung dịch KMnO4 D dung dịch KMnO4 đun
được
Trang 27Câu 42 [106467]Hiđrocacbon X có công thức phân tử C8H10 không làm mất màu dung dịch brom Khi đun nóng X trong dung dịch thuốc tím tạo thành hợp chất C7H5KO2 (Y) Cho Y tác dụng với dung dịch axit clohiđric tạo thành hợp chất C7H6O2 X có tên gọi nào sau đây ?
A etylbenzen B 1,2-đimetylbenzen C 1,3-đimetylbenzen D 1,4-đimetylbenzen Câu 43 [106468]Cân bằng phản ứng hóa học sau:
CH3-C≡CH + KMnO4 + KOH -> CH3COOK + MnO2 + K2CO3 + H2O
Tổng các hệ số cân bằng của phương trình là:
Câu 44 [106469]Cân bằng phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
KMnO4 + C6H5-CH=CH2 + H2SO4 -> MnSO4 + (Y) + CO2 + K2SO4 + H2O
(Y) là kí hiệu của sản phẩm hữu cơ Tổng các hệ số cân bằng của phương trình là:
Câu 45 [106471]Cho phương trình phản ứng sau: CH3-CH=CH2 + KMnO4 + H2O >
Các chất sinh ra sau phản ứng là:
A C3H6(OH)2, MnO2, K2MnO4 B C3H6(OH)2, MnO2, KOH
C C2H5COOH, MnO, KOH D C2H5COOH, MnO2, K2MnO4
Đáp án
1.B 2.C 3.B 4.B 5.A 6.C 7.C 8.A 9.D 10.C
11.C 12.A 13.B 14.B 15.D 16.C 17.C 18.D 19.B 20.C
21.D 22.D 23.A 24.C 25.C 26.C 27.C 28.A 29.A 30.B
31.A 32.A 33.A 34.C 35.A 36.A 37.C 38.C 39.A 40.D
41.C 42.A 43.A 44.B 45.B
Trang 28PP giải bài toán về oxi hóa của Hidrocacbon - Đề 2
Câu 1 [17333]Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm metan, propylen và propan thu được 4,4 gam CO2 và 2,52 gam nước Khối lượng của hỗn hợp X đã dùng là:
A 1,48 gam B 2,48 gam C 6,92 gam D 8,40 gam
Câu 2 [18970]Z là hỗn hợp khí gồm 2 hidrocacbon đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí Z thu được 1,5 lít
CO2 và 1,5 lít hơi H2O (biết các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) công thức phân tử của 2 hidrocacbon là công thức nào:
Câu 3 [19205]
Đốt cháy 1 thể tích hiđrocacbon A, mạch hở cần vừa đủ 4,5 thể tích O2 tạo ra 3 thể tích CO2 (các thể tích đo cùng điều kiện) Công thức cấu tạo của A? Đốt cháy 2,24 lít khí A cần 1 thể tích không khí là bao nhiêu? Cho không khí gồm 80% thể tích là N2 và 20% thể tích là O2
A C2H4; 60l B CH2=CH-CH3; 50l C CH2=CH-CH3; 40l D CH2=CH-CH3; 50,4l Câu 4 [21188]Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon X (là chất khí ở điều kiện thường) thu được m gam nước Hiđro hóa X (H2, xúc tác Pd/PbCO3) tạo sản phẩm có đồng phân hình học Vậy X có tên gọi là:
A Vinylaxetilen B But-2-in C Pen-2-in D But-1-in
Câu 5 [21924]Dãy đồng đẳng nào sau đây mà khi đốt cháy thì tỉ lệ số mol CO2 so với số mol H2O tăng dần khi
số nguyên tử Cacbon trong phân tử tăng dần?
A Parafin B Olefin C Ankin D Aren đồng đẳng
Benzen Câu 6 [21939]Hỗn hợp A gồm Buten-2 và Propen Sau khi hiđrat hóa hoàn toàn hỗn hợp A, thu được hỗn hợp
B gồm các chất hữu cơ Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp B, chỉ thu được x mol CO2 và y mol H2O Chọn kết luận đúng:
A x = y B x > y
C
x có thể bằng, lớn hơn hoặc nhỏ hơn y là còn
phụ thuộc vào số mol mỗi chất trong hỗn hợp
A 7,9968 lít B 39,9840 lít C 31,9872 lít D 21,9722
Câu 9 [22024]Đốt cháy hết 5,4 gam chất hữu cơ A, chỉ thu được CO2 và H2O Cho hấp thu hết sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư, khối lượng bình tăng 19 gam Trong bình có 35 gam kết tủa Hơi A nhẹ hơn
Trang 29hơi cumen (isopropylbenzen) Nếu A là một hợp chất thơm và tác dụng được dung dịch kiềm thì công thức phân tử tìm được của A có thể ứng với bao nhiêu chất?
A Khi có Ni xúc tác, một mol X có thể cộng tối đa với 6 mol H2 B
Monoclo hóa X chỉ thu được một sản phẩm monoclo tinh khiết
C X là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước
và dễ thăng hoa D Cả A, B và C
Câu 12 [26091]Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở X (thể khí ở điều kiện thường) thu được 35,2 gam
CO2 và 10,8 gam H2O Cho X tác dụng với Br2 thu được 3 dẫn xuất đibrom Cho X tác dụng với HCl thu được
số dẫn xuất monoclo là:
Câu 13 [26913]Đốt cháy hoàn toàn 4,3g chất hữu cơ Y chỉ chứa một nhóm chức, sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư Sau phản ứng thu được 20g kết tủa, khối lượng dung dịch còn lại giảm 8,5g so với trước phản ứng Biết MY < 100 Công thức phân tử của Y là:
Trang 30Câu 19 [40242] X là hợp chất hữu cơ mạch hở đơn chức có chứa oxi Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X cần 4 mol
O2 thu được CO2 và hơi nước với thể tích bằng nhau (đo ở cùng điều kiện) Số công thức cấu tạo có thể có của
X là
Câu 20 [40560]Một loại xăng chỉ chứa hỗn hợp isopentan-neohexan có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 38,8 Cần trộn hơi xăng với không khí (20% thể tích là O2 còn lại là N2) theo tỉ lệ thể tích như thế nào để vừa đủ đốt cháy hết xăng?
A 30 gam B 20 gam C 25 gam D 15 gam
Câu 23 [69798]Để đốt cháy hoàn toàn m gam một hợp chất hữu cơ X cần dùng 4,48 lít O2 (đktc), thu được 2,24 lít CO2 và 6,3 gam H2O Vậy m có giá trị là:
A 0,8g B 4,3g C 1,2g D 2g
Câu 24 [69807]Đốt cháy hoàn toàn 0,56 lít butan (đktc) và cho sản phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng 400ml dung dịch Ba(OH)2 x mol/lít thấy tạo ra 11,82 gam kết Vậy x có giá trị là:
A 0,2M B 0,15M C 0,05M D 0,1M
Câu 25 [69839]Đốt cháy hidrocacbon mạch hở X (ở thể khí trong điều kiện thường) thu được số mol CO2 gấp
2 lần số mol H2O Mặt khác 0,1 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được 15,9(g) kết tủa màu vàng Công thức cấu tạo của X là:
A CH ≡ C-C ≡ CH B CH ≡ CH C CH ≡ C – CH = CH2 D CH3 – CH2 – C ≡ CH Câu 26 [77152]Một hỗn hợp gồm axetilen, propilen và metan Đốt cháy hoàn toàn 11 gam hỗn hợp thu được 12,6 gam H2O Mặt khác 5,6 lít (ở đktc) hỗn hợp làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 50 gam Br2 Thành phần phần trăm thể tích của các khí C2H2; C3H6; CH4 trong hỗn hợp đầu lần lượt là
A 40%; 40%; 20% B 25%; 50%; 25% C 50%; 25%; 25% D 25%; 25%; 50% Câu 27 [77832]Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrô cácbon X cần 0,12 mol O2; cho sản phẩm đi qua bình (1) đựng H2SO4 đặc dư, rồi đi tiếp qua bình (2) đựng nước vôi trong dư; kết thúc bình (1) tăng thêm 2,16 gam, còn bình (2) có m gam kết tủa Giá trị m là:
A 4 (gam) B 6(gam) C 9(gam) D 12(gam)
Câu 28 [77946]Cho 3 hidrocacbon điều kiện thường tồn tại ở thể khí Đốt cháy 3,75 (l) hỗn hợp 3 chất này cần 22,5 (l) O2 thu được CO2 và H2O với cùng số mol Các thể tích đo ở cùng điều kiện Biết ba chất trên bao gồm ankan, ankadien, ankin,chúng lần lượt có công thức phân tử là:
A C3H8, C4H6, C3H4 B C4H10, C4H6, C4H6 C C2H6, C3H4, C3H4 D CH4, C3H4, C4H6 Câu 29 [79255]Đốt hỗn hợp khí X gồm một anken và một xicloankan thấy cần 3,36 lít O2 ở (đktc); sản phẩm dẫn qua dd nước vôi trong dư thấy bình nước vôi trong dư thấy bình nước vôi tăng m gam và tách được p gam kết tủa Giá trị của m, p lần lượt là:
Trang 31A 9,3 ; 10 B 9,3 ; 15 C 6,2 ; 10 D 6,2 ; 15
Câu 30 [82988]Một hợp chất hữu cơ X chứa 2 nguyên tố Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 9m/7 gam
H2O Tỉ khối X so với không khí nằm trong khoảng 2,3 đến 2,5 Tìm CTPT X :
Câu 31 [91796]
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol anken X thu được CO2 và hơi nước Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm bằng 100 gam dung dịch NaOH 21,62% thu được dung dịch mới trong đó nồng độ của NaOH chỉ còn 5% Công thức phân tử đúng của X là:
Câu 32 [93524]Hỗn hợp A gồm (O2 và O3) có tỷ khối so với H2 bằng 22 Hỗn hợp B gồm (Metan và etan) có
tỷ khối so với H2 bằng 11,5 Để đốt cháy hoàn toàn 0, 2 mol B cần phải dùng V lít A ở đktc Giá trị của V là:
A 13,44 B 11,2 C 8,96 D 6,72
Câu 33 [94990]Hỗn hợp X gồm propin, propan và propilen có tỉ khối so với hiđro là 21,2 Đốt cháy hoàn toàn 15,9 gam X, sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào bình đựng 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,8M; thấy khối lượng bình tăng m gam và có a gam kết tủa Giá trị của m và a lần lượt là :
Câu 34 [100482]Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là 17 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng thêm m gam Giá trị của m là:
A 6,6 B 7,3 C 0,85 D 3,39
Câu 35 [32063]Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hidrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng rồi dẫn hỗn hợp sản phẩm qua bình chứa dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có 13,79 gam kết tủa và khối lượng bình tăng 4,88 gam Công thức của hai hidrocacbon là:
A C2H4 và C3H6 B C3H8 và C4H10 C C3H6 và C4H8 D C2H6 và C3H8
Câu 36 [31810]Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon là đồng đẳng kế tiếp nhau người ta thu được 17,92 lít CO2 và 23,4 gam nước Hai hiđrocabon và thành phần phần trăm theo thể tích của chúng trong hỗn hợp là:
Trang 32PP giải bài tập về phản ứng cộng Hidrocacbon - Đề 1
Câu 1 [19194]Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp ankin và hidro có tỉ khối với metan là 0,6 đun hỗn hợp với xúc tác
Ni cho phản ứng xảy ra hoàn toàn được hỗn hợp A có tỉ khối với metan là 1; sau đó cho A qua dung dịch Brom
dư hỏi khối lượng bình brom tăng lên là:
Câu 2 [21173]Đốt cháy hoàn toàn 224 ml (ở đktc) hiđrocacbon thơm X (không làm mất màu dung dịch nước brom) và hấp thụ hết sản phẩm cháy vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thấy xuất hiện 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 4,88 gam Khẳng định nào sau đây đúng với X:
A Khi có Ni xúc tác, một mol X có thể cộng tối
đa với 6 mol H2 B
Monoclo hóa X chỉ thu được một sản phẩm monoclo tinh khiết
C X là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước
và dễ thăng hoa D Cả A, B và C đều đúng
Câu 3 [21786]Đun nóng hỗn hợp A gồm: 0,1 mol axeton; 0,08 mol acrolein (CH2=CH-CHO); 0,06 mol
isopren và 0,32 mol hiđro có Ni làm xúc tác, thu được hỗn hợp B gồm các khí và hơi Tỉ khối hơi của B so với không khí là 375/203 Hiệu suất H2 đã tham gia phản ứng cộng là:
A 87,5% B 93,75% C 80% D 75,6%
Câu 4 [21947]Hỗn hợp khí X gồm Hiđro và một Hiđrocacbon Nung nóng 24,64 lít hỗn hợp X (đktc), có Ni làm xúc tác, để phản ứng xảy ra hoàn toàn, biết rằng có Hiđrocacbon dư Sau phản ứng thu được 20,4 gam hỗn hợp khí Y Tỉ khối hỗn hợp Y so với Hiđro bằng 17 Khối lượng H2 có trong hỗn hợp X là:
A 3 gam B 2 gam C 1 gam D 0,5 gam
Câu 5 [23910]Cho 4,48 lít hỗn hợp X (ở đktc) gồm hai hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dung dịch Br2 0,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bình tăng thêm 6,7 gam Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là:
A 0,06 mol B 0,05 mol C 0,075 mol D 0,12 mol
Câu 9 [66082]Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H4, 0,2 mol C2H2 và 0,7 mol H2 Nung X trong bình kín có xúc tác là Ni, sau một thời gian thu được 0,8 mol hỗn hợp Y Biết Y phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch Br2 có nồng độ a mol/lít Giá trị của a là
Trang 33Câu 10 [66086]Cho etan qua xt (ở nhiệt độ cao) thu được một hỗn hợp X gồm etan, etilen, axetilen và H2 Tỷ khối của hỗn hợp X đối với etan là 0,4 Hãy cho biết nếu cho 0,4 mol hỗn hợp X qua dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 đã phản ứng là bao nhiêu?
A 0,24 mol B 0,16 mol C 0,40 mol D 0,32 mol
Câu 11 [67437]Hỗn hợp X có 2 hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp, có tỉ khối hơi so với H2 bằng 15,8 Lấy 6,32 gam X lội vào 200 gam dung dịch chứa xúc tác thích hợp thì thu được dung dịch Z và thấy thoát ra 2,688 lít khí khô Y ở điều kiện tiêu chuẩn có tỉ khối hơi so với H2 bằng 16,5 Biết rằng dung dịch Z chứa anđehit với nồng độ C% Giá trị của C% là:
A 1,305% B 1,407% C 1,043% D 1,208%
Câu 12 [67480]Hỗn hợp X gồm 1 hiđrocacbon ở thể khí và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4,8 Cho X đi qua Ni nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn Y có tỉ khối so với CH4 bằng 1 Công thức phân tử của hiđrocacbon trong hỗn hợp X là?
Câu 13 [85993]Hỗn hợp X gồm hai anken có tỉ khối so với H2 bằng 16,625 Lấy hỗn hợp Y chứa 26,6 gam X
và 2 gam H2 Cho Y vào bình kín có dung tích V lít (ở đktc) có chứa Ni xúc tác Nung bình một thời gian sau
đó đưa về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất trong bình bằng 7/9 atm Biết hiệu suất phản ứng hiđro hoá của các anken bằng nhau và thể tích của bình không đổi Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là
A 50 B 40 C 77,77 D 75
Câu 14 [90915]
Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở Dẫn 1,68 lít X (đktc) vào bình đựng dung dịch Br2 dư, không thấy có khí thoát ra khỏi bình Lượng Br2 đã phản ứng là 20 gam Đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên thu được 7,7 gam CO2 Hỗn hợp X gồm:
A 2,80 lít B 5,04 lít C 8,96 lít D 6,72 lít
Câu 17 [106622]Tỉ khối hơi của hỗn hợp X (gồm 2 hiđrocacbon mạch hở) so với H2 là 11,25 Dẫn 1,792 lít X (đktc) đi thật chậm qua bình đựng dung dịch brom dư, sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 0,84 gam X phải chứa hiđrocacbon nào dưới đây?
A Propin B Propen C Propan D Propađien
Câu 18 [106623]Đun nóng 5,8 gam hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 trong bình kín với xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí Y Dẫn khí Y qua bình đựng dung dịch Br2 dư thấy khối lượng bình tăng 1,2 gam và còn lại hỗn hợp khí Z Khối lượng của hỗn hợp khí Z là
A 2,3 gam B 3,5 gam C 4,6 gam D 7,0 gam
Trang 34Câu 19 [106624]Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O2 là 0,5 Khối lượng bình dung dịch brom tăng là
A 1,20 gam B 1,04 gam C 1,64 gam D 1,32 gam
Câu 20 [106625]Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là
A 0,5 gam B 1,0 gam C 1,5 gam D 2,0 gam
Câu 24 [106630]Một hỗn hợp khí M gồm ankin X và H2 có tỉ khối hơi so với CH4 là 0,6 Nung nóng hỗn hợp
M với bột Ni để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí N có tỉ khối hơi so với CH4 là 1,0 Ankin X
là
A axetilen B metylaxetilen C etylaxetilen D propylaxetilen
Câu 25 [106631]Hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon (khí) và H2, với dX/H2 = 6,7 Cho hỗn hợp đi qua Ni nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có dY/H2 = 16,75 Công thức phân tử của
hiđrocacbon trong X là
Câu 26 [106632]Hỗn hợp X gồm 0,15 mol C2H2; 0,1 mol C2H4; 0,1 mol C4H4 và 0,4 mol H2 Nung X với xúc tác Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối đối với hiđro bằng 12,7 Hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của a là
A 0,45 B 0,65 C 0,25 D 0,35
Câu 27 [106634]Hỗn hợp khí X gồm H2 và một olefin có tỉ lệ số mol là 1:1 Cho hỗn hợp X qua ống đựng Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỷ khối so với H2 là 23,2; hiệu suất bằng b% Công thức phân tử của olefin và giá trị của b tương ứng là:
A C5H10; 44,8% B C6H12; 14,7% C C3H6; 80% D C4H8; 75%
Câu 28 [106635]Cho V lít hỗn hợp khí X gồm H2, C2H2, C2H4, trong đó số mol của C2H2 bằng số mol của
C2H4 đi qua Ni nung nóng (hiệu suất đạt 100%) thu được 11,2 lít hỗn hợp khí Y (ở đktc), biết tỷ khối hơi của hổn hợp Y đối với H2 là 6,6 Nếu cho V lít hỗn hợp X đi qua dung dịch Brom dư thì khối lượng bình Brom tăng:
A 5,4 gam B 2,7 gam C 6,6 gam D 4,4 gam
Trang 35Câu 29 [106636]Dẫn 2,24 lít hỗn hợp khí X gồm C2H2 và H2 (có tỉ lệ thể tích V(C2H2) ; V(H2) = 2 : 3) đi qua
Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y, cho Y đi qua dung dịch Br2 dư thu được 896ml hỗn hợp khí Z bay ra khỏi bình dung dịch Br2 Tỉ khối của Z đối với H2 bằng 4,5 Biết các khí đều đo ở đktc Khối lượng bình Br2 tăng thêm là:
A 0,4 gam B 0,8 gam C 1,6 gam D 0,6 gam
Câu 30 [106638]Hỗn hợp ban đầu gồm 1 ankin, 1 anken, 1 ankan và H2 với áp suất 4 atm Đun nóng bình với
Ni xúc tác để thực hiện phản ứng cộng sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu được hỗn hợp Y, áp suất hỗn hợp
Y là 3 atm Tỉ khối hỗn hợp X và Y so với H2 lần lượt là 24 và x Giá trị của x là:
A 42,42% B 73,68% C 57,57% D 84,84%
Câu 33 [106642]Hỗn hợp X gồm etan; etilen và propin Cho 12,24 gam hỗn hợp X vào dung dịch AgNO3/NH3
có dư sau phản ứng thu được 14,7 gam kết tủa Mặt khác 4,256 lít khí X (đktc) phản ứng vừa đủ với 140ml dung dịch brom 1M Khối lượng C2H6 trong 12,24 gam X ban đầu bằng bao nhiêu (Cho biết các phản ứng xảy
ra hoàn toàn) ?
A 4,5 gam B 3 gam C 6 gam D 9 gam
Câu 34 [106643]Tỷ khối của một hỗn hợp khí (gồm 2 hiđrocacbon mạch hở) so với hidro là 17 Ở điều kiện tiêu chuẩn, trong bóng tối, 400 ml hỗn hợp tác dụng với dung dịch nước Br2 dư thấy có V cm3 dung dịch brom 0,26 M phản ứng đồng thời có 240 ml khí thoát ra Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là:
A C2H2 và C3H8 B CH4 và C4H6 C C2H6 và C3H6 D C2H6 và C3H4
Câu 35 [106645]Cho hỗn hợp X gồm 0,12 mol C2H2 và 0,18 mol H2 qua Ni đun nóng được hỗn hợp khí Y Cho khí Y qua nước brom dư còn lại hỗn hợp khí Z Đốt một nửa lượng Z rồi cho toàn bộ sản phẩm vào bình chứa dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy có 6 gam kết tủa và khối lượng bình tăng 4,44 gam Hỏi sau khi khí Y đi qua bình chứa dung dịch brom tăng bao nhiêu gam ?
A 1,64 gam B 0,82 gam C 3,28 gam D 8,2 gam
Câu 36 [106646]Cho hỗn hợp khí X gồm: 0,1 mol C2H2, 0,2 mol C2H4, 0,1 mol C2H6 và 0,36 mol H2 qua ống
sứ đựng Ni là xúc tác,đun nóng thu được hỗn hợp khí Y Dẫn hỗn hợp khí Y qua bình đựng brom dư thấy khối lượng của bình tăng 1,64 gam và có hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình đựng brom Khối lượng hỗn hợp khí Z bằng bao nhiêu ?
A 13,26 gam B 10,28 gam C 9,58 gam D 8,20 gam
Câu 37 [106647]Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) Đun nóng 10,08 lít (đktc) hỗn hợp X với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch nước brom dư, thấy bình brom tăng 3 gam và còn lại V lít (đktc) hỗn hợp khí Z không bị hấp thụ Tỉ khối của Z so với heli bằng 5/3 Giá trị của V là
Trang 36A 13,44 lít B 4,48 lít C 10,08 lít D 5,04 lít
Câu 38 [106648]Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm eten, propen và hiđro có tỉ khối so với heli bằng 3,94 Trong X, tỉ lệ mol của eten và propen là 2 : 3 Dẫn X qua bột Ni, to thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hiđro bằng 12,3125 (giả sử hiệu suất phản ứng hiđro hoá hai anken là như nhau) Dẫn Y qua bình chứa dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng m gam Giá trị của m là:
A 0,728 gam B 3,2 gam C 6,4 gam D 1,456 gam
Câu 39 [106649]Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác nung nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C2H4, C2H6, C2H2 và H2 Sục Y vào dung dịch brom (dư) thì khối lượng bình brom tăng 19 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8,5 Thể tích O2 (đktc) cần
để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là
A 22,4 lít B 26,88 lít C 58,24 lít D 53,76 lít
Câu 40 [106650]Dẫn V (đktc) lít hỗn hợp khí X chứa C2H2, C2H4, H2 có tỷ khối so với H2 là 4,7 qua Niken nung nóng thu được hỗn hợp khí Y Dẫn hỗn hợp Y qua nước Br2 dư thấy khối lượng bình tăng 5,4 gam và thu được hỗn hợp khí Z Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí Z thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 14,4 gam H2O Giá trị V là
A 22,4 lit B 11,2 lit C 5,6 lit D 2,24 lit
Đáp án
1.D 2.C 3.A 4.C 5.B 6.D 7.D 8.A 9.A 10.A
11.A 12.A 13.A 14.B 15.C 16.B 17.B 18.C 19.D 20.A
21.D 22.B 23.A 24.B 25.A 26.A 27.D 28.A 29.B 30.B
31.C 32.A 33.C 34.D 35.A 36.B 37.D 38.A 39.D 40.A
Trang 37PP giải bài tập về phản ứng cộng Hidrocacbon - Đề 2
Câu 3 [19066]Cho 6,72 lít (đkc) hỗn hợp propan và axetilen có số mol bằng nhau lội từ từ qua 0,5 lít dung dịch
Br2 0,5M (dung môi CCl4) thấy dung dịch mất màu hoàn toàn Khối lượng dẫn xuất brom thu được sau phản ứng cộng là :
A 43,25 gam B 25,95 gam C 43.90 gam D Kết quả khác
Câu 4 [19109]Dãy gồm các chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?
C C2H4, C3H6 , C6H5CH=CH2 D CH4, H2S, C6H6
Câu 5 [19157]
Hỗn hợp X gồm 3 khí: cho vào bình kín dung tích 9,7744 lít ở áp suất trong bình là
1 atm chứa một ít bột Ni nung nóng bình một thời gian thu được hỗn hợp khí Y, cho biết Số mol tham gia phản ứng là:
A ,75 mol B 0,3 mol C 0,15 mol D Kết quả khác
Câu 6 [20647]Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ankin thu được 0,2 mol H2O Nếu hidro hóa hoàn toàn 0,1 mol ankin này rồi đốt cháy thì số mol H2O thu được là:
A 1,64 gam B 2,48 gam C 3,00 gam D 3,06 gam
Câu 9 [30339]Chia hỗn hợp X gồm 2 ankin thành 2 phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 1,76g CO2 và 0,54g H2O Phần 2 cho vào dung dịch Br2 dư, thì lượng Br2 tham gia phản ứng là:
A 1,6 gam B 4 gam C 6,4 gam D 3,2 gam
Trang 38Câu 10 [32299]Trong các chất: etan, eten, toluen, stilen, butilen Số chất làm mất màu dd nước Brom là:
A 13,26 gam B 10,28 gam C 9,58 gam D 8,2 gam
Câu 12 [39276]Hỗn hợp khí X gồm hidro cacbon A và khí H2 dư có dX/H2 = 4,8 Cho X qua Ni nung nóng đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp Y có dY/H2 = 8 Công thức A là:
Câu 13 [39435]Hỗn hợp A gồm một Anken và hiđro có tỉ khối so với H2 bằng 6,4 Cho A đi qua niken nung nóng được hỗn hợp B có tỉ khối so với H2 bằng 8 (giả thiết hiệu suất phản ứng xảy ra là 100%) Công thức phân tử của anken là
Câu 14 [39995]Một hỗn hợp X gồm 1 ankan Avà 1 ankin Bcó cùng số nguyên tử cacbon Trộn X với H2( vừa đủ) để được hỗn hợp Y Khi cho Y qua Pt, xúc tác thì thu được khí Z có tỉ khối đối với CO2 bằng 1 (phản ứng cộng H2 hoàn toàn) Biết rằng Vx = 6,72 lít và VH2 = 4.48 lit Xác định CTPT và số mol của A, B trong hỗn hợp
X Các thể tích khí được đo ở đktc
A C3H8,C3H4, 0,2 mol C3H8, 0,1 mol C3H4 B C2H6,C2H2, 0,2 mol C2H6, 0,2 mol C2H2
C C2H6,C2H2, 0,1 mol C2H6, 0,2 mol C2H2 D C3H8,C3H4, 0,1 mol C3H8, 0,2 mol C3H4
Câu 15 [40782]Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O2 là 0,5 Khối lượng bình dung dịch brom tăng là
A 1,04 gam B 1,32 gam C 1,64 gam D 1,20 gam
Câu 16 [41212]Cho hỗn hợp etan và axetien qua bình đựng dung dịch brom thí khối lượng bình tăng 2,6 gam Nếu đốt cháy hoán toàn hỗn hợp khí trên, người ta thu được 28 lít khí CO2 (dktc).Tính thể tích hỗn hợp khí đã dùng?
A 17,92 lit B 14 lit C 23,44 lit D 20,97 lit
Câu 17 [42257]Cracking 4,48 lit butan(đktc) thu được hh A gồm 6 chất H2, CH4, C2H6, C2H4 , C3H6 C4H8 Dẫn hết hh A vào bình dd brom dư thì thấy khối lượng bình brom tăng 8,4 gam và bay ra khỏi bình brom là hh khí
B Thể tích oxi (đktc) cần đốt hết hh B là :
A 5,6 l B 6,72 l C 4,48 l D 8,96 l
Câu 18 [44487]Aren X có M < 180 và công thức đơn giản nhất là C2H3, X tác dụng vs clo chiếu sáng thu được một dẫn xuất mônclo Mặt khác khi cho X tác dụng với clo ( xúc tác bột Fe,đun nóng) thì thu được số dẫn xuất mônoclo là
Câu 19 [48938]Lấy 0,54 gam but-1-in trộn với khí hiđro (xúc tác Ni) , rồi đun nóng đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp X Thổi X qua dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thấy xuất hiện 0,4025 gam kết tủa, phần khí còn lại phản ứng vừa hết với 0,395 gam KMnO4 trong dung dịch Thể tích khí H2 (đktc) đã trộn vào bằng
Trang 39A 0,056 lít B 0,084 lít C 0,140 lít D 0,252 lít
Câu 20 [50819]Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là
A 16,0 B 3,2 C 8,0 D 32,0
Câu 21 [58977]Cho hỗn hợp khí X gồm 0,1 mol etan, 0,2 mol eten, 0,1 mol etin và 0,36 mol hidro đi qua ống
sứ đựng Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y Dẫn Y qua bình đựng nước brom dư, thấy bình brom tăng 1,64g và có hỗn hợp khí Z thoát ra Khối lượng của Z là
A 8,20g B 10,28g C 9,58g D 13,26g
Câu 22 [59084]Đun nóng 7,6g hỗn hợp X gồm C2H2, C2H4, và H2 trong bình kín với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y, dẫn sản phẩm cháy thu được lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng 14.4g Khối lượng tăng lên ở bình 2 là
A 6,0g B 9,6g C 22,0g D 35,2g
Câu 23 [66206]Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,5mol C2H2 và 0,7mol H2 Nung nóng hỗn hợp X một thời gian với bột Ni được hỗn hợp Y Dẫn Y qua bình đựng nước brom dư thấy còn lại 4,48 lít hỗn hợp khí Z ở đktc có tỉ khối so với không khí là 1 Khối lượng bình đựng nước brom tăng là:
A 8,6g B 4,2g C 12,4g D 13g
Câu 24 [70093]Có một hh A gồm C2H2, C3H6, C2H6 Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hh A trên thu được 28,8 gam nước Mặt khác 11,2 lít (đkc) hh A trên phản ứng vừa đủ với 500 gam dd Br2 20% Nếu cho 0,1 mol hhA trên phản ứng với dd AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa Giá trị m là:
A 96 gam B 12 gam C 3 gam D 8 gam
Câu 25 [70114]Hỗn hợp A gồm 0,13 mol C2H2 và 0,18 mol H2 Cho A qua Ni nung nóng, phản ứng không hoàn toàn và thu được hỗn hợp khí B Cho B qua bình 200 ml dung dịch Br2 1M, thấy có hỗn hợp khí X gồm 0,06 mol C2H6 và 0,02 mol H2 thoát ra Nồng độ dd brom lúc sau là:
A 0,25 B 0,5 C 0,75 D 0,375
Câu 26 [70885]Cho 0,05 mol chất hữu cơ X tác dụng hoàn toàn với dd Br2, thu được chất hữu cơ Y (chứa 3 nguyên tố), đồng thời khối lượng bình đựng dd Br2 tăng lên 2,1 gam Thủy phân chất Y được chất Z không có khả năng hòa tan Cu(OH)2 Chất X là:
A xiclopropan B propen C ancol etylic D axit fomic
Câu 27 [79547]Trộn 0,15 mol H2 với 0,19 mol hỗn hợp anken A và ankin B thu được hỗn hợp khí X ở nhiệt độ thường Cho X đi từ từ qua Ni đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y Y cho qua dung dịch Br2 dư, phản ứng kết thúc thấy có 0,14 mol Br2 phản ứng Phần trăm thể tích H2, A, B trong X tương ứng là:
A 44,12 %; 26,47 %; 29,41 % B 44,12 %; 29,41 %; 26,47 %
C 44,12 %; 18,63 %; 37,25 % D 44,12 %; 37,25 %; 18,63 %
Câu 28 [80151]Hỗn hợp khí X gồm 0,1mol vinylaxetilen và 0,4 mol H2 Nung nóng hỗn hợp X (có xúc tác Ni) một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hiđro bằng 10 Nếu dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch Brom thì khối lượng Brom tham gia phản ứng là
A 24 gam B 0 gam (không phản ứng C 8 gam D 16 gam
Trang 40Câu 29 [80248]hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 15 gồm C2H2,C2H6,C3H4,H2 được chứa trong bình có dung tích2,24 lít(đktc) Cho 1 ít bột Ni (thể tích không đáng kể)vào bình rồi nung nóng 1 thời gian,sau đó dẫn hh khí thu được qua bình đưng dd Br2 thu 0,56 lít hh khí Z có ti khối mới so với hiđro là 20.Bình Br2 tăng lên là:
A 2,19 gam B 2 gam C 1,5 gam D 1,12 gam
Câu 30 [80481]Hỗn hợp khí A chứa C2H2 và H2 có tỉ khối hơi so với hidro là 5,00 Dẫn 20,16 lit A đi qua bột
Ni nung nóng thu được 10,08 lit khí B Cho B qua dung dịch Brom dư còn lại 7,392 lit khí C không bị brom hấp thụ (các thể tích khí đo đktc) Hỏi khối lượng bình brom tăng bao nhiêu gam
A 3,20 gam B 3,30 gam C 3,75 gam D 2,80 gam
Câu 31 [82968]Các hỗn hợp khí X,Y đều ở đktc X chứa CH4 và C2H4 với số mol bằng nhau, Y chứa chứa CH4
và C2H2 với số mol bằng nhau Cho V lít X và V’ lít Y lội từ từ qua nước brôm dư thấy lượng brôm tham gia phản ứng là như nhau Tính tỉ lệ V:V’ ?
A 1:2 B 2:1 C 1:1 D 3:1
Câu 32 [93825]Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có tỉ lệ thể tích là 1:2 Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác nung nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C2H4, C2H6, C2H2 và H2 Sục Y vào dung dịch brom (dư) thì khối lượng bình brom tăng 6,36 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H2 là 6,6 Thể tích O2
(đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là :
A 23,52 lít B 47,04 lít C 31,36 lít D 16,8 lít
Câu 33 [93888]Hỗn hợp X gồm 0,15 mol CH4 ; 0,09 mol C2H2 và 0,2 mol H2 Nung nóng hỗn hợp X với xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư thấy khối lượng dung dịch brom tăng 0,82 gam và thoát ra hỗn hợp khí Z Tỷ khối của Z đối với H2 là 8 Tính thể tích của hỗn hợp Z (đktc)? ( Cho C=12; H=1; Br=80)
A 5,376 lít B 5,824 lít C 5,6 lít D 6,048 lít
Câu 34 [93943]Dẫn V lít hỗn hợp khí X chứa C2H2, C2H4, H2 qua Niken nung nóng thu được hỗn hợp khí Y Dẫn hỗn hợp Y qua nước Br2 dư thấy khối lượng bình tăng 3,2 gam và thu được hỗn hợp khí Z Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí Z thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O Khối lượng hỗn hợp X là :
A 5,9 gam B 6,4 gam C 7,5 gam D 4,8 gam
Câu 35 [98527]Hỗn hợp X gồm vinylaxetilen và hiđro có tỷ khối hơi so với H2 là 16 Đun nóng hỗn hợp X một thời gian thu được 1,792 lít hỗn hợp khí Y (ở đktc) Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 25,6 gam Br2 Thể tích không khí (chứa 20% O2 và 80% N2 về thể tích, ở đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là :
A 35,840 B 38,080 C 7,616 D 7,168
Câu 36 [98612]Khi cracking hoàn toàn 3,08g propan thu được hỗn hợp khí X Cho X sục chậm vào 250 ml dung dịch Br2 thấy dung dịch Br2 mất màu hoàn toàn và còn lại V lít khí ở đktc và có tỷ khối so với metan là 1,25 Nồng độ mol Br2 và V có giá trị là:
A 0,14 M và 2,352 lít B 0,04 M và 1,568 lít C 0,04 M và 1,344 lít D 0,14 M và 1,344 lít Câu 37 [99756]Nung nóng hỗn hợp X gồm 0,1 mol axetilen; 0,2 mol xiclopropan; 0,1 mol etilen và 0,6 mol hiđro với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 12,5 Cho hỗn hợp Y tác dụng với brom dư trong CCl4 thấy có tối đa a gam brom phản ứng Giá trị của a là: