1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÊ THI HSG HOA 8

3 225 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có bao nhiêu mol khí oxi?. Hãy sửa lại công thức sai cho đúng.. Tính số gam sắt và thể tích khí ôxi cần dùng để có thể điều chế được 2,32g ôxít sắt từ?. Tính số gam kali Pemanganrát KMnO

Trang 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

MÔN: HÓA HỌC 8 Năm học: 2015 - 2016 Thời gian làm bài: 120 phút

Câu 1 (2,5điểm)

Nêu cách tách lấy từng chất ra khỏi hỗn hợp gồm muối ăn và cát

Câu 2 (4,5 điểm)

1 Hãy tính hóa trị của nguyên tố và nhóm nguyên tử trong các hợp chất có CTHH sau: SiH4 , Na2SO4 , CrO3 , NaOH , CaCO3 , Fe(OH)3.

2 Hãy cho biết 3,2 gam khí O2

a Có bao nhiêu mol khí oxi?

b Có bao nhiêu phân tử oxi?

c Có thể tích là bao nhiêu lít (đktc)?

Câu 3(2,5điểm):

Cho các công thức sau: K(SO4)2, FeCl3, Na2O, Ag2NO3, HNO3, Ca(HCO3)2, SO2, Zn(OH)3, Ba2(OH), Fe2O Hãy sửa lại công thức sai cho đúng

Câu 4(4 điểm): Hoàn thành các PTHH:

1, hidro + Oxi → Nước

2, Sắt + oxi → oxit sắt từ (Fe3O4)

3, Kẽm + axit clohidric (HCl) → Kẽm clorua + Hidro

4, Nhôm + Oxi → nhôm oxit

5, Hidro + lưu huỳnh → hidrosunphua

6, Cacbon + Sắt (III) oxit → Sắt + Khí cacbonic

7, Đồng (II) hidroxit + Axit sunphuric (H2SO4) → Đồng sunphat + nước

8, Đá vôi (canxicacbonat) → Khí cacbonic + canxi oxit

Câu 5(4,5điểm):: Trong TPN người ta điều chế ôxít sắt từ Fe3O4 theo phương trình phản ứng

3Fe + 2O2 t0

Fe3O4

a Tính số gam sắt và thể tích khí ôxi cần dùng để có thể điều chế được 2,32g ôxít sắt từ

b Tính số gam kali Pemanganrát KMnO4 cần dùng để có lượng ôxi dùng cho phản ứng trên Biết nung nóng 2mol KMnO4 thoát ra 1 mol khí O2

Trang 2

Híng dÉn chÊm

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

MÔN: HÓA HỌC 8 Năm học: 2015 - 2016

Câu 1

(2,5điểm)

- Cho hỗn hợp vào nước khuấy đều

- Lọc dd hỗn hợp thu được trên giấy lọc

- Chất lỏng chảy xuống ô/no là dd trong suốt

- Cát được giữ lại trên mặt giấy lọc -Cô cạn d d trong suốt Chất rắn thu được là muối sạch (tinh khiết) ko còn lẫn cát

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

Câu 2

(4,5 điểm)

1.Xác định đúng hóa trị đối với mỗi hợp chất x 0,5 (hợp chất có nhóm nguyên tố có thể xác định theo nhóm hoặc theo từng nguyên tố)

2.a 0,1 mol

b Số phân tử 0,6.1023

c Thể tích 2,24 lít

3,0

0,5 0,5 0,5 Câu 3

(2,5điểm)

a) Các công thức sai sửa lại đúng là:

- K(SO4)2 → K2SO4

- Ag2NO3 → AgNO3

- Zn(OH)3 → Zn(OH)2

- Ba2(OH) → Ba(OH)2

- Fe2O → FeO hoặc Fe2O3

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

Câu 4

(4 điểm)

1, 2H2 + O2 to 2H2O

2, 3Fe + 2O2 to Fe3O4

3, Zn + 2HCl ZnCl2 + H2

4, 4Al + 3O2 to 2Al2O3

5, H2 + S to H2S

6, 3C + 2Fe2O3 to 4Fe + 3CO2

7, Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + 2H2O

8, CaCO3 to CO2 + CaO

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

Câu 5

(4,5điểm)

PT p.ứng: 3Fe +2O2 Fe3O4

3mol 2mol 1mol

0,5

Trang 3

y x 2,32 0,01

232 = mol

x = 0,02 mol

VO2 = 0,02 x 22,4 =0,448(l)

y = 0,03 mol

mFe = 0,03 x 56 = 1,68 (g)

b PT P.ứng :

2KMnO4 các chất rắn + O2

2 mol 1mol

Zmol = 0,02 x 2 = 0,04(mol)

mKMnO4 = 0,04 x(39 + 55 +64) = 6,32(g)

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

0,5 0,5

Ngày đăng: 15/10/2016, 13:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w