1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE HOA 8 KI II

4 206 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: HÓA HỌC 8 NĂM HỌC 2014 -2015

(Thời gian làm bài : 45 phút)

ĐỀ BÀI

Câu 1: ( 3 điểm)

Hoàn thành các PTHH sau đây:

a) Fe3O4 + HCl FeCl2 + FeCl3 + H2O

b) Fe2O3 + H2 Fe + H2O

c) FexOy + CO Fe + CO2

d) NaOH + Fe2(SO4)3 Na2SO4 + Fe(OH)3

đ) Cu(OH)2 + HCl CuCl2 + H2O

e) Fe + HNO3(đ/nóng) Fe(NO3)3 + NO + H2O

Câu 2: ( 2 điểm)

Từ CuSO4 , nước cất và các dụng cụ cần thiết hãy tính toán và giới thiệu cách pha chế

200 gam dung dịch CuSO4 5%

Câu 3: ( 2 điểm)

Nêu điều kiện phát sinh và biện pháp dập tắt sự cháy?

Sự oxi hóa là gì ? Viết một PTHH minh họa ?

Câu 4: ( 3 điểm)

Hòa tan hoàn toàn a gam kim loại kẽm cần dùng vừa đủ 50 ml dung dịch HCl 2M

1) Viết PTHH

2) Tính a ?

3) Tính thể tích khí hidro thoát ra ở đktc?

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN: HÓA HỌC 8

NĂM HỌC: 2014 - 2015

HẾT

Trang 2

a) Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2 FeCl3 + 4 H2O

b) Fe2O3 + 3 H2 2Fe + 3H2O

c) FexOy + y CO xFe + yCO2

d) 6 NaOH + Fe2(SO4)3 3Na2SO4 + 2 Fe(OH)3

đ) Cu(OH)2 + 2 HCl CuCl2 + 2 H2O

e) Fe + 4 HNO3(đ/nóng) Fe(NO3)3 + NO + 2 H2O

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

02

mCuSO4 = 5100.200= 10(g)

mH 2 O = 200 – 10 = 190(g)

- Cân lấy 10 g CuSO4 khan cho vào cố thủy tinh có dung tích

300 ml

- Cân lấy 190 g nước cất hoặc đong lấy 190 ml nước cất rót từ

từ vào cốc chứa CuSO4 rồi khuấy nhẹ

Tính toán đúng được 1,0 điểm Trình bày cách pha chế đúng được 1,0 điểm

03

- Sự oxi hóa một chất là sự tác dụng của chất đó với oxi

PTHH: 4Al + 3O2 → 2Al2O3

- ĐK phát sinh và biện pháp dập tắt sự cháy:

+ ĐK phát sinh: chất phải nóng đến nhiệt độ cháy; đủ khí ooxxi

cho sự cháy

+ Biện pháp dập tắt sự cháy: hạ nhiệt độ chất cháy xuống dưới

nhiệt độ cháy; cách li chất cháy với khí ôxi

1,0

0,5 0,5

04

a) PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

1 mol 2 mol 1 mol

b) nHCl = 0,05 2 = 0,1 mol

Theo PTHH nZn = 21 nHCl = 02,1 = 0,05 mol

mZn = a = 0,05 65 = 3,25 (g)

c) Theo PTHH:

nH 2 = 21 nHCl = 02,1 = 0,05 mol

VH2 = 0,05 22,4 = 1,12 (l)

1,0 1,0

1,0

(Lưu ý: Nếu học sinh làm cách khác đáp án mà đúng vẫn cho điểm tối đa)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN: HÓA HỌC 8

NĂM HỌC: 2014 - 2015

Cấp Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

Trang 3

Tên

chủ đề

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

Phương trình

hóa học

Cân bằng phương trình hóa học

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu

3 điểm

30 %

1câu

3 điểm

30 %

Không khí- sự

cháy

Sự oxi hóa

ĐK phát sinh và biện pháp dập tắt sự cháy

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu

2 điểm

20 %

1 câu

2 điểm

20 %

200g dung dịch CuSO4

5%

Viết PTHH khi cho Zn tác dụng với dung dich HCl

Tính toán theo PTHH

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu

2 điểm

20 %

1/3câu

1 điểm

10%

2/3câu

2 điểm

20 %

2 câu

5 điểm

50 %

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

1 câu

2 điểm

20 %

2 câu

3 điểm

50 %

1/3câu

1 điểm 10%

2/3 câu

2 điểm

20 %

4 câu

10 điểm

100 %

Ngày đăng: 15/10/2016, 13:56

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w