tài liệu word TRẮC NGHIỆM HÓA : RƯỢU, PHENOL, AMIN, ANDEHIT, TỔNG HỢP, NHẬN DIỆN, CẤU TẠO, PHẢN ỨNG DÙNG TÁC NHÂN, AXÍT VÀ DUNG DỊCH,Ô XI HÓA KHỬ, ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI, VÔ CƠ ÔN THI TỐT NGHIỆP 2017
Trang 1PHẦN HỮU CƠ RƯỢU
Câu 1: Rượu etylic được tạo ra khi:
Câu 2:Khi so sánh nhiệt độ sôi của rượu etylic và nước thì:
A Nước sôi cao hơn rượu vì nước có khối lượng phân tử nhỏ hơn rượu
B Rượu sôi cao hơn nước vì rượu là chất dễ bay hơi
C Nước sôi cao hơn rượu vì liên kết hidro giữa các phân tử nước bền hơn bền hơn liên kết hidro giữa các phân tử rượu
D Nước và rượu đều có nhiệt độ sôi gần bằng nhau
Câu 3:Bản chất liên kết hidro là:
A Lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử H tích điện dương và nguyên tử O tích điện âm
B Lực hút tĩnh điện giữa ion H+ và ion O2-
C Liên kết công hoá trị giữa nguyên tử H và nguyên tử O
D Sự cho nhận electron giữa nguyên tử H và nguyên tử O
Câu 4: Cho 3 rượu: Rượu metylic, rượu etylic và rượu propylic Điều nào sau đây là sai:
Câu 5: Thực hiện 2 thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1 cho từ từ natri kim loại vào rượu etylic,
thí nghiệm 2 cho từ từ natri kim loại vào nước thì:
A Thí nghiệm 1 phản ứng xảy ra mãnh liệt hơn phản ứng 2
B Thí nghiệm 2 phản ứng xảy ra mãnh liệt hơn phản ứng 1
C Cả 2 thí nghiệm 1 và 2 đều xảy ra phản ứng như nhau
D Chỉ có thí nghiệm 1 xảy ra phản ứng, còn thí nghiệm 2 phản ứng không xảy ra
Câu 6: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá khử:
12
Trang 2Câu 9: Trong các công thức sau đây, hãy cho biết công thức nào là công thức của rượu
bậc 1:
Câu 10: Điều nào sau đây đúng khi nói về nhóm chức:
A Là nhóm nói lên bản chất 1 chất
B Là nhóm các nguyên tử gây ra các phản ứng hoá học đặc trưng cho 1 loại hợp chất hữu cơ
C Là nhóm nguyên tử quyết định tính chất cho một loại hợp chất hữu cơ
D Là nhóm đặc trưng để dẽ nhận biết chất đó
Câu 11: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A C2H5OH + CH3OH(có H2SO4 đ, t0) B C2H5OH + CuO (t0)
C C2H5OH + Na D C2H5OH + NaOH
Câu 12: Khi cho rượu etylic tan vào nước thì số loại liên kết hidro có trong dung dịch có
thể có là:
Câu 14: Độ rượu là:
A Số ml rượu nguyên chất có trong 100 ml dung dịch rượu
B Khối lượng rượu nguyên chất có trong 100 ml dung dịch rượu
C Khối lượng rượu nguyên chất có trong 100 gram dung dịch rượu
D Số ml rượu nguyên chất có trong 100gram dung dịch rượu
Câu 15: Loại nước một rượu để thu được olefin, thì rượu đó là:
Câu 16: Oxi hoá rượu tạo ra andehit hoặc axit hữu cơ thì rượu đó phải là rượu:
Câu 17: Cho chuỗi biến đổi sau:
Etilen gilcol
Rượu etylic (X) rượu etylic
(Z) Rượu etylic (Y) axit axetic
Hãy chọn công thức đúng của X, Y, Z
(X) (Y) (Z)
A C2H5Br CH3CHO CH3COOH
B CH3CHO CH3COOH C2H6
C CH3COOC2H5 C2H5Cl CH3CHO
Trang 3Câu 19: Cho 1,5 gram rượu no, đơn chức mạch hở ( X) phản ứng hết với natri kim loại
thoát ra 0,0425 mol hidro X có công thức là:
Câu 21: Đốt cháy rượu no đơn chức mạch hở X, cần dùng V (lít) oxi (đktc) thu được 19.8
gam CO2 Trị số của V là:
Câu 22: Hoà tan hoàn toàn 16 gam rượu etylic vào nước đựơc 250 ml dung dịch rượu, cho
biết khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8g/ml Dung dịch có độ rượu là:
Câu 23: Cho 11 gam hỗn hợp gồm 2 rượu đơn chức tác dụng hết với natri kim loại thu
được 3,36 lit hidro (đktc) Khối lượng phân tử trung bình của 2 rượu là:
Câu 24: Đem glucozơ lên men điều chế rượu etylic (khối lượng riêng của rượu etylic
nguyên chất là 0,8 g/ml ), hiệu suất phản ứng lên men rượu etylic là 75% Để thu được 70,4 gam CO2 và 39,6 gam H2O Giá trị của a (gam) là:
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn a gam hh 2 rượu thuộc dãy đồng đẳng của rượu etylic thu
được 70,4 gam CO2 và 39,6 gam H2O Giá trị của a(gam) là:
Câu 26: Đem rượu etylic hoà tan vào nước đựơc 215,06 ml dung dịch rượu có nồng độ
27,6 %, khối lượng riêng dd rượu là 0,93 g/ml, khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml hoàn toàn 16 gam Dung dịch rượu trên có độ rượu là:
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn hh X gồm 2 rượu đơn chức no kế nhau trong dãy đồng đẳng
thì thấy tỉ lệ mol CO2 và số mol H2O sinh ra lần lượt là 9:13 Phần trăm số mol của mỗi rượu trong hh X (theo thứ tự rượu có số cacbon nhỏ, rượu có số cacbon lớn ) là:
Câu 28: C5H12O có số đồng phân rượu bậc 1 là:
Câu 29: Đốt cháy 0,2 mol rượu no X dùng đúng 0,7 mol oxi Công thức của X là:
Trang 4Câu 30: Đun nóng một hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 21,6 gam nước và 72 gam hỗn hợp ba ete Giá sử các phản ứng hoàn toàn Côpng thức 2 rượu là:
Câu 31: Để điều chế etilen người ta đun nóng rượu etylic 950 với dung dịch axit sunfuric đặc ở nhiệt độ 1800C, hiệu suất phản ứng đạt 60%, khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8gam/ml Thể tích rượu 950 cần đưa vào phản ứng để thu được 2,24 lit etilen (đo ở đktc) là:
Câu 32: Một hỗn hợp gồm 0,1 mol etilen glicol và 0,2 mol rượu X Đốt cháy hoàn toàn
hỗn hợp này cần 0,95 mol O2 và thu đươc 0,8 mol CO2 và 1,1 mol H2O Công thức rượu X là:
Câu 33: Đem khử nước 4,7 gam hỗn hợp 2 rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng bằng H2SO4 đặc ở 1700C, thu được hỗn hợp hai olefin và 5,58 gam nước Công thức
2 rượu là:
Câu 34: Một loại gạo chứa 75% tinh bột Lấy 78,28 kg gạo này đi nấu rượu etylic 400, hiệu suất pu của cả quá trình là 60% Khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 g/ml Thể tích rượu 400 thu được là:
Câu 35: Một hỗn hợp X gồm một rượu đơn chức no và một rượu hai chức no (cả 2 rượu
này đều có cùng số cacbon và trong hỗn hợp có số mol bằng nhau) Khi đốt 0,02 mol X thì thu được 1,76 gam CO2 Công thức của 2 rượu là:
A C2H5OH, C2H4(OH)2 C C4H9OH, C4H8(OH)2.
B C5H11OH, C5H10(OH)2. D C6H13OH, C6H12(OH)2.
Câu 36: Khi cho 0,1 mol rượu x mạch hở tác dụng hết natri cho 2,24 lit hidro (đktc) A là
rượu:
PHENOL
Câu 37: Hãy chọn phát biểu đúng:
A Phenol là chất có nhóm –OH, trong phân tử có chứa nhân benzen
B Phenol là chất có nhóm –OH không liên kết trực tiếp với nhân benzen
C Phenol là chất có nhóm –OH gắn trên mạch nhánh của hidrocacbon thơm
D Phenol là chất có một hay nhiều nhóm –OH liên kết trực tiếp nhân benzen
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Rượu thơm là chất có công thức tổng quát C6H6-z(OH)z.
B Rượu thơm là chất trong phân tử có nhân benzen và có nhóm hidroxyl
C Rượu thơm là chất có nhóm hdroxyl gắn trên mạch nhánh của hidrocacbon thơm
D Rượu thơm Rượu thơm có nhân benzen, mùi thơm hạnh nhân
Trang 5Câu 39: C7H8O có số đồng phân của phenol là:
A Cả 2 đều phản ứng được với dung dịch NaOH
B Cả 2 đều phản ứng được với axít HBr
C Rượu etylic phản ứng được dung dịch NaOH còn phenol thì không
D Rượu etylic không phản ứng với dung dịch NaOH, còn phenol thì phản ứng
Câu 42: Cho 3 chất: (X) C6H5OH, (Y) CH3C6H4OH, (Z) C6H5CH2OH
Những hợp chất nào trong số các hợp chất trên là đồng đẳngc của nhau:
Câu 43: Phát biểu nào sau đây là sai:
A Phenol là một axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím
B Phenol là axit yếu, nhưng tính axit vẫn mạnh hơn axitcacbon
C Phenoi cho kết tủa trắng với dung dịch nước brom
D Phenol rất ít tan trong nước lạnh
Câu 44: Có 3 chất (X) C6H5OH , (Y) C6H5CH2OH, (Z) CH2=CH-CH2OH
Khi cho 3 chất trên phản ứng với natri kim loại, dung dịch NaOh, dung dịch nước Brom Phát biểu nào sau đây là sai:
A (X), (Y), (Z) đều phản ứng với natri kim loại
B (X), (Y), (Z) đều phản ứng với dung dịch NaOH
C (X), (Y) phản ứng với dung dịch brom, còn (Y) thì không phản ứng với dung dịch brom
D (X) phản ứng dung dịch NaOH, còn (Y) (Z) không phản ứng với dung dịch NaOH
Câu 45: Phản ứng nào dưới dây đúng:
Trang 6A 2,82 tấn B 3,525 tấn C 2,256 tấn D Đáp số khác.
Câu 47: Một dung dịch X chứa 5,4 gam chất đồng đẳng của phenol đơn chức Cho dung
dịch x phản ứng với nước brom (dư) thu được 17,25 gam hợp chất chứa 3 nguyên tử brom trong phân tử, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức phân tử chất đồng đẳng của phenol là:
Câu 48: để điều chế natri phenolat từ phenol thì cho phenol phản ứng với:
AMIN
Câu 49: C3H9N có số đồng đẳng amin là:
Câu 50: Cho các amin :
Câu 51: Phát biểu nào sau đây là sai:
A Anilin là một bazơ có khả năng làm quỳ tím hoá xanh
B Anilin cho được kết tủa trắng với nước brom
C Anilin có tính bazơ yếu hơn amoniac
D Anilin được điều chế trực tiếp từ nitrobenzen
Câu 52: nguyên nhân anilin có tính bazơ là:
A Phản ứng được với dung dịch axit
B Xuất phát từ amoniac
C Có khả năng nhường proton
D Trên N còn một đôi electron tự do có khả năng nhận H+
Câu 53: Tiến hành thí nghiệm trên 2 chất phenol và anilin, hãy cho biết hiện tượng nào
sau đây sai:
A Cho nước brom vào thì cả hai đều cho kết tủa trắng
B Cho dung dịch HCl vào thì phenol cho dung dịch đồng nhất, còn anilin tách làm 2 lớp
C Cho dung dịch NaOH vào thì phenol cho dung dịch đồng nhất, còn anilin tách làm hai lớp
D Cho hai chất vào nước, với phenol tạo dung dịch đục, với anilin hỗn hợp phân làm hai lớp
Câu 54: Một amin đơn chức trong phân tử có chứa 15,05% N Amin này có công thức
I.C6H5NO2 II.C6H4(NO2)2 III.C6H5NH3ClIV.C6H5OSO2H
X, Y lần lượt là:
Trang 7ANDEHIT
Câu 56: Andehit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có mang nhóm chức:
Câu 57: tên gọi nào sau đây của HCHO là sai:
Câu 58: Fomon còn gọi là fomalin có được khi:
A Hoá lỏng andehit fomic
B Cho andehit fomic hoà tan vào rượu để được dung dịch có nồng độ từ 40%
C Cho andehit fomic hoà tan vào nước để được dung dịch có nồng độ từ 40%
35%-D Cả B, C đều đúng
Câu 59: Andehit là chất:
Câu 60: Andehit fomic thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây;
A HCHO + H2 Ni,t 0→ CH3OH
B HCHO + O2 CO2 + H2O
Câu 61: Nhựa phenol fomandehit được điều chế bằng phản ứng :
Câu 62: Cho sơ đồ sau:
(X)
C2H2 CH3CHO
(Y)Công thức đúng của (X) , (Y) là:
A. (X) là CH3_ CH2Cl và (Y) là CH2= CH2
B. (X) là CH2= CH2 và (Y) là C2H5OH
C. (X) là CH3COOH và (Y) là CH3COOCH2 _ CH3
D. (X) là CH2=CHCl và (Y) là CH3_CHCl2
Câu 63:Tên gọi nào sau đây của CH3CHO là sai:
A axetanđehit B andehit axetic C etanal D etanol
Câu 64:C5H10O có số đồng phân andehit là:
Trang 8Câu 65: Công thức tổng quát của Andehit no đơn chức mạch hở là:
A CnH2nO B CnH2n+1CHO C CnH2n-1CHO D A, B đúng
Câu 66:Chất hữu cơ X chì chứa một loại nhóm chức andehit, có công thức thực nghiệm là
(CH2O)n Công thức phân tử nào sau đây là đúng :
A CH2O B C2H4O2 C C3H6O3 D A, B đúng
Câu 67:Phản ứng nào sau đây dùng để nhận biết andehit axetic:
A.Phản ứng công hidro
B Phản ứng với Ag2O/ dd NH3, t0
C Phản ứng cháy
D Phản ứng trùng ngưng
Câu 68: Khi cho 1,54 gam andehit no đơn chức X phản ứng hết với Ag2O trong dung dịch
NH3, thu được axit hữu cơ và 7,56 gam bạc kim loại (cho Ag= 108) X có công thức là:
Câu 69: Một andehit X trong đó oxi chiếm 37,21% A chỉ chứa một loại nhóm chức Một
mol X phản ứng với Ag2O/dd NH3 đun nóng thu được 4 mol Ag (cho Ag= 108) Vậy X là :
Câu 70: Oxi hoá 2 mol rượu metylic thành andehit fomic bằng oxi không khí trong một
bình kín, biết hiệu suất phản ứng oxi hoá là 80% Rồi cho 36,4 gam nước vào bình được dung dịch X Nồng độ % andehit fomictrong dung dịch X là:
Câu 71: Cho 2 phương trình phản ứng:
HCHO + H2 Ni,t0→ CH3OH
Hãy chọn phát biểu đúng sau, HCHO là chất
A khử trong phản ứng (1) và oxi hoá trong phản ứng (2)
B oxi hoá trong phản ứng (1) và oxi hoá trong phản ứng (2)
C oxi hoá trong phản ứng (1) và khử trong phản ứng (2)
D khử trong phản ứng (1) và khử trong phản ứng (2)
Câu 72: Một chất X mạch hở có công thức phân tử C3H6O Số đồng phân bền của X là:
Câu 73: Lấy 7,58 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức kế nhau trong dãy đồng đẳng cho
tác dụng hết với Ag2O/ dd NH3 thu được hai axit hữu cơ và 32,4 gam Ag Công thức phân tử hai andehit là:
Câu 74: khi tráng gương một andehit dơn chức no mạch hở , hiệu suất phản ứng 72% , thu
được 5,4 gam Ag thì lượng AgNO3 cần dùng là:
Trang 9A 8,5 gam B 6,12 gam C 5,9 gam D 11,8 gam
Câu 75:Cho 14,6 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức no đồng đẳng liên tiếp tác dụng hết
với H2 tạo ra 15,2 gam hh hai rượu Vậy công thức phân tử hai rượu là:
Câu 76:X là chất hữu cơ chứa 3 nguyên tố C, H, O phản ứng được natri kim loại, dung
dịch NaOH, cho phản ứng tráng bạc Phân tử X chứa 40% cacbon Vậy công thức của X là:
Câu 78: Axit axetic tan được trong nước vì :
A các phân tử axit tạo được liên kết hidro với nhau
B axit ở thể lỏng nên dễ tan
C các phân tử axit tạo được liên kết hidro với các phân tử nước
D axit là chất điện li mạnh
Câu 79: Khi nói về axit axetic thì phát biểu nào sau đây là sai:
A Chất lỏng không màu, mùi giấm B Tan vô hạn trong nước
C Tính axit mạnh hơn axit cacbonic D phản ứng được muối ăn
Câu 80: Có 3 ống nghiệm: Ống 1 chứa rượu etylic, ống 2 chứa axit axetic, ống 3 chứa
andehit axetic Lần lượt cho Cu(OH)2 vào từng ống nghiệm , đun nóng thì:
A cả 3 ống nghiệm đều có phản ứng
B ống 3 có phản ứng, còn ống và ống 2 không có phản ứng
C ống 1 có phản ứng còn ống 2 và ống 3 không có phản ứng
D ống 2 và ống 3 phản ứng còn ống 1 không phản ứng
Câu 81: Điều kiện thuận lợi cho sự lên men giấm là:
25 -300
Câu 82:Khi oxi hoá X thành axit hữu cơ thì X là:
Câu 83: khi oxi hoá X thu được rượu iso butylic.
X có công thức cấu tạo là:
I, III
Trang 10Câu 84: Khi đốt cháy một andehit số mol CO2 bằng số mol H2O thì andehit thuộc loại:
Câu 85:Cho biết cáhh gọi tên nào đúng khi gọi tên axit có công thức sau
A axit acrylic
B axit iso butyric
C axit metacrylic
D axit 2-metyl butenoic
Câu 86: C5H10O2 có số đồng phân axit là:
Câu 87 : Cho các công thức:
Trong các công thức tổng quát trên, công thức nào là axit no đơn chức:
đúng
Câu 88: Cho 3 axit: axit focmic, axit axetic, axit acrylic, để nhận biết 3 axit này ta dùng:
Câu 89: Cho các phản ứng:
Thực tế người ta dùng phản ứng nào để điều chế axit axetic:
Câu 90: Cho 4 chất : X(andehit fomic), Y(axit axetic), Z(rượu metilic), T(axit fomic)
Nhiệt độ sôi xếp theo thứ tự tăng dần như sau:
Câu 92: có thể điều chế được bao nhiêu tấn axit axetic, từ 120 tấn cacxi cacbua có chứa
8% tạp chất, với hiệu suất của quá trình là 80%.( cho Ca = 40)
Câu 93: Từ 5,75 lit dung dịch rượu etylic 60 đem lên men rượu đẻ điều chế giấm ăn, giả sử phản ứng hoàn toàn, khối lượng riêng của giấm ăn là 0,8 g/ml khối lượng axit axetic chứa trong giấm ăn là:
Câu 94; Từ etilen điều chế axit axetic, hiẹu suất quá trình điều chế là 80% Để thu được
1,8 kg axit axetic thì thể tích etilen ( đo ở đkc ) ccàn dùng là:
H2C C COOH
CH3
H2C C COOH
CH3
Trang 11Câu 95: Để trung hoà 8,8 gam một axit cacboxylic thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic
ccần dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M vậy công thức của axit này là:
Câu 96: Hoà tan 24 gam hỗn hợp gồm 2 axit cacboxylic no đơn chức vào nước Chia dung dịch thành 2 phần bằng nhau Cho phần thứ nhất phản ứng với bạc oxit(lấy dư) trong dungdịch amoniăc, thu được 21,6 gam bạc kim loại Phần thứ 2 được trung hoà hoàn toàn bởi
200 ml dung dịch NaOH 1M Vâïy công thức của 2 axit trong hỗn hợp là:
Câu 97: một hỗn hợp chứa hai axit đơn chức kkế tiếp trong dãy đồng đẳng Để trùg hoà dung dịch này ccần dùng 40 ml dung dịch NaOH 1,25 M Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà ta thu được 3,68 g hỗn hợp muối khan Vvậy công thức 2 axit là:
Câu 98: Đốt cháy hoàn toàn 1,92g một axit hữu cơ no đơn chức mạch hở ta thu được 1,152gam nước Vậy axit đó có công thức là:
Câu 99: Axit stearic là axit beo co công thức:
Câu 100: Axit oleic là axit béo có công thức:
Câu 101: Công thức thực nghiệm của một axit no đa chức có dạng ( C3H4O3)n Vậy công thức phân tử của axit no đơn chức là:
Câu 102: Hợp chất nào sau đây không phải là este:
Câu 103: C4H8O2 có số đồng phân este là:
Câu 104: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Phản ứng este xảy ra hoàn toàn
B Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit và rượu
C Phản ứng giữa axit và rượu là phản ứng thuận nghịch
D Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và rượu.Câu 105: Cho chuỗi biến đổi sau:
C2H2 X Y Z CH3COOC2H5
X, Y , Z lần lượt là:
Để phản ứng xảy ra với hiệu suất cao thì:
to
Trang 12C Chưng cất ester a khỏi hỗn hợp D Tất cả A, B, C đều đúng.Câu 108: Metyl metacrylat được ùng để tổng hợp thuỷ tinh hữu cơ ( plecxiat) Sản phẩm trùng hợp của nó là:
biết mấy chức
Câu 110: Đốt cháy một lượng este no, đơn chức E, dùng đúng 0,35 mol oxi, thu được 0,3 mol CO2 Vậy công thức phân tử của este này là :
Câu 111: Dầu chuối là este có tên iso amyl axetat, được điều chế từ:
Câu 114:Cho 4,2 gam một este hữu cơ đơn chức no X xà phòng hoá bằng dung dịch NaOH dư, thu được a,76 gam muối Công thức của X là:
Câu 115:Cho 0,01 mol este hữu cơ mạch hở X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,03 mol KOH E thuộc loại este:
định
Câu 116:Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A Hợp chất hữu cơ đa chức là hợp chất trong phân tử phải có chứa 3 nhóm chức trở lên
B Hợp chất hữu cơ đa chức là hợp chất trong phân tử có chứa nhiều nhóm chức
C Hợp chất hữu cơ tạp chức là hợp chất trong phân tử có chứa nhiều nhóm chức khác nhau
D Hợp chất hữu cơ tạp chức là hợp chất trong phân tử có chứa hai nhóm chức khác nhau
Trang 13Câu 117: Để phân biệt rượu etilic, dung dịch fômn, glixerin thì chỉ dùng hoá chất duy chất là:
Câu 118: Từ glixerin điều chế trực tiếp được thuốc nổ có công thức là:
A C3H5NO2 B C3H5(NO2)2C C3H5(NO2)3D C3H5(ONO2)3
Câu 119: Cho glixerin tác dụng với Na (dư) đã thu được 0,3 mol hidro Khối lượng
glixerin đã phản ứng là:
Câu 120: Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm glixerin và một rượu no đơn chức phản ứng với Na
dư 5 thu được 0,4 mol hidro Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)2 thì sẽ hoà tan được 0,1 mol Cu(OH)2.
Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn công thức của rượu la:
Câu 121: Cho 3 chất : etilen glycol, dung dịch andehit axetic, rượu etylic Dùng hoá chất nào sau đây đẻ phân biệt các háo chất trên:
Câu 122: Chất không phản ứng được với Cu(OH)2 là:
Câu 123: Cho các hợp chất sau:
Những chất đồng phân với nhau là:
Câu 124: Đun nóng lipit ccàn dùng vừa đủ 40 kg dung dịch NAOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng glỉein thu được là:
Câu 125: Hãy chọn câu sai khi nói về lipit:
A Ở nhiệt độ phòng lipit động vật thường ở trạng thái rắn, thnàh phần cấu tạo chứa chủ yếu các gốc axit béo no
B Ở nhiệt độ phòng lipit thực vật thường ở trạng thái lỏng, thành phần cấu tạo chứa chủ yếu các gốc axit béo không no
C Các lipit đều nặng hơn nước, không tan trong chất hữu cơ như xăng, bezen…
D Các lipit đều nhẹ hơn nước , tan trong các chât hữu cơ như xăng , bezen…Câu 126: Trong các công thức sau , công thức nào là của lipit:
Câu 127: Phát biểu nào sau đây không chính xác:
A Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và rượu
B Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerin và các axit béo
C Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixerin và xà phòng
D Khi hidro hoá chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn
Câu 128: Hãy chọn câu đúng nhất:
A xà phàng là muối canxi của axit béo B.xà phòng là muối natri, kali của axit béo
Trang 14C xà phòng là muối của axit hữu cơ D.xà phòng là muối natri, kali của axit
axetic
Câu 129: Khi cho 178 kg chất béo trung tính, phản ứng vừa đủ với 120 kg dung dịch
NaOh 20%, giả sử phản ứng hoàn toàn Khối lượng xà phòng thu được là:
Câu 130:Khi đun nóng glixerin với hỗn hợp 2 axit béo C17H35COOH và C17H33COOH để
thu chất béo có thành phần chứa hai gốc axit của 2 axit trên số công thức cấu tạo có thể
có của chất béo là:
Câu 131: Cho biết chất nào thuộc monosaccarit:
Câu 132: Cho biết chất nào thuộc disaccarit:
Câu 133: Cho biết chất nào thuộc poli saccarit:
Câu 134: Chất nào sau đây là đồng phân của Glucozơ:
Câu 135: Chất nào sau đây là đồng phân của Saccarozow:
Câu 136: Cho các chất : X.glucpzơ, Y.fructozơ, Z.saccarozow, T.xenlulozơ các chất cho
được phản ứng tráng bạc là:
Câu 137: Để xác định nhóm chức của glucozơ ta có thể dùng:
Câu 138: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với bạc oxit trong dung dịch
ammoniac, giả sử hiệu suất của phanr ứng là 75% thấy bạc kim loại tách ra Khối lượng
bạc kim loại thu được là:
Câu 139: Cho glucozơ lên men thành rượu etylic Toàn bộ khí cacbonic sinh ra trong quá
trình này được hấp thụ hết vào trong dung dịch nước vôi trong dư tạo ra 50g kết tủa, biết
hiệu suất quá trinh lên men đạt 80% Vậy khối lượng glucozơ can dùng là:
Câu 140: Cho các phản ứng sau
o 3
Câu 141: Cho 2,25 kg glucozơ chứa 20% tạp chất trơ lên men thành rượu etylic Trong
quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10% Khối lượng rượu thu được là:
Trang 15A 0,92 kg B 1,242 kg C 0,828 kg D Đáp số khác.
Câu 142: Từ glucozơ điều chế cao su Buna theo sơ đồ sau:
Glucozơ ¾¾® rượu etylic ¾¾® butadien 1-3 ¾¾® cao su Buna
Hiệu suất quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4 kg cao su thì khối lượng glucozơcần dùng là :
Câu 143: Cho chuỗi biến đổi sau:
Hãy chọn câu đúng:
A Phản ứng (1) là phản ứng quang hợp,phản ứng (2) là phản ứng lên men và phản ứng (3) là phản ứng thủy phân
B Phản ứng (1) là phản ứng quang hợp,phản ứng (2) là phản ứng thủy phân và phản ứng (3) là phản ứng lên men
C Phản ứng (1) là phản ứng thủy phân,phản ứng (2) là phản ứng quang hợp và phản ứng (3) là phản ứng lên men
D Phản ứng (1) là phản ứng lên men,phản ứng (2) là phản ứng quang hợp và phản ứng (3) là phản ứng lên men
Câu 144: Cho 3 chất glucozơ, axit axetic, glixerin Để phân biệt 2 chất trên chỉ cần dùng
2 hóa chất là:
A Quỳ tím và Na
B Dung dịch Na2CO3 và Na
D Ag2O/dd NH3 và quỳ tím
Câu 145: Khí cacbonic chiếm tỉ lệ 0,03% thể tích trong không khí Để cung cấp CO2 cho phản ứng quang hợp tạo ra 40,5 gam tinh bột ( giả sử phản ứng hoàn toàn) thì số lít khôngkhí (đktc) cần dùng là :
Câu 146: Trong các công thức sau đây, công thức nào là của xenlulozơ:
A.[C6H5O2(OH)5]n C [C6H7O2(OH)2]n
B.[C6H5O2(OH)3]n D [C6H7O2(OH)3]n
Câu 147: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là: 4.860.0000
đ.v.C ,vậy số gốc glucozơ có trong xenlulozơ nêu trên là:
Câu 148: Từ xenlulozơ sản xuất được xenlulozơ trinitrat, quá trình sản xuất bị hao hụt
12% Từ 1,62 tấn xenlulozơ thì lượng xenlulozơ trinitrat thu được là:
tấn
Câu 149: Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất được :
enang
Câu 150: Cho các chất : X Glucozơ ; Y Saccarozơ; Z Tinh bột; T Glixerin; H
Xenlulozơ Những chất bị thủy phân là:
TỔNG HỢP HỮU CƠ
Trang 16Câu 1:
Điền các từ vào vị trí thích hợp trong các mệnh đề sau:
I/Quá trình chuyển hĩa andehit thành axit là quá trình (1)
II/Người ta dùng CuO để (2) rượu etylic thành andehit
Thực hiện 3 thí nghiệm sau ( các thể tích khí đo ở cùng 1 điều kiện ):
TH1: Cho 50 gam dung dịch C2H5OH 20% tác dụng Na dư được V1 H2
TN2: Cho 100 gam dung dịch C2H5OH 10% tác dụng Na dư được V2 lít H2
TN3: Cho 25 gam dung dịch C2H5OH 40% tác dụng Na dư được V3 lít H2
So sánh thể tích hidro thoát ra trong 3 thí nghiệm thì:
A V1 > V2 > V3 B V2 > V1 > V3 C V1 = V2 = V3 D V3 > V1 > V2
Câu 6:
Các câu phát biểu sau đây đúng hay sai?
I/ Rượu đơn chức no bậc II luôn luôn có tên tận cùng bằng : ol-2
II/ Khi khử nước của rượu đơn chức no bậc II, ta luôn luôn được 2 anken đồng phân
A I, II đều đúng B I II đều sai C I đúng, II sai D I sai,II đúng
Câu 7:
Các câu phát biểu sau đây đúng hay sai?
I/ Ankanal ( dãy đồng đẳng của fomandehit ) có công thức phân tử chung là CnH2nO.II/ Hợp chất có công thức phân tử chung là CnH2nO luôn luôn cho phản ứng tráng gương
A I, II đều đúng B I, II đều đúng C I đúng, II sai D I sai, II đúng
Câu 8:
Các câu phát biểu sau đây đúng hay sai?
I/ Khi thủy phân hợp chất RCln trong môi trường kiềm, ta luôn luôn được R(OH)n II/ Khi oxi hóa ankanol bởi CuO/to ,ta luôn luôn được ankanal tương ứng
A I, II đều đúng B I, II đều sai C I đúng, II sai D I sai, II đúng
Trang 17Caõu 9:
Ngửụứi ta thửùc hieọn caực bieỏn hoựa sau baống loaùi phaỷn ửựng naứo?
Duứng bieỏn hoựa: C2H4 đ C2H5OH duứng phaỷn ửựng:
I/ Hydrat hoựa II/ Thuỷy phaõn
Duứng bieỏn hoựa: C2H5OH đ (C2H5)2O duứng phaỷn ửựng:
III/ẹehydrat IV/ Truứng hụùp
A I vaứ III B I vaứ IV C II vaứ III D II vaứ IV
Caõu 10:
Taỏt caỷ caực chaỏt cuỷa nhoựm naứy sau ủaõy tan trong nửụực deó daứng:
A Rửụùu etylic , axit axetic, phenol, metyl amin
B Rửụùu metylic, axit acrilic, fomandehit , glucozụ
C Axit fomic, etyl axetat, anilin, saccarozụ
D Glixerin , amylozụ , axit axetic , rửụùu benzylic
Caõu 11:
Taỏt caỷ caực chaỏt cuỷa nhoựm naứo sau ủaõy laứ chaỏt loỷng ụỷ nhieọt ủoọ thửụứng:
A Rửụùu metylic , axit acrilic , fomandehit , alanin
B Glixerin , xenlulozụ , axit axetic , rửụùu benzylic
C Axit fomic , etyl axetat , anilin , rửụùu etylic
D Rửụùu etylic , axit axetic , phenol , metyl amin
Caõu 12:
Tửứ rửụùu etylic vaứ caực chaỏt voõ cụ,ta coự theồ ủieàu cheỏ trửùc tieỏp ra chaỏt naứo sau ủaõy:
I/ Axit axetic II/ Axetandehit III/ Butadien - 1,3 IV/ Etyl axetat
A I, II, III B I, II, IV C I, III, IV D I, II, III, IV
Caõu 13:
Tửứ metan vaứ caực chaỏt voõ cụ, chổ ủửụùc duứng 2 phaỷn ửựng coự theồ ủieàu cheỏ chaỏt naứo sau ủaõy:
I/ Etan II/ Etilen clorua III/ Axetandehit IV/ Rửụùu etylic
A I, II B I, III C II, III, IV D I, II, IV
Caõu 14:
ẹeồ ủieàu cheỏ trửùc tieỏp etilen glicol ta coự theồ duứng caực chaỏt naứo sau ủaõy:
I/ Etilen vaứ dd KMnO4 II/ Etilen clorua vaứ dd KOH III/ Thuỷy phaõn etyl axetat
A I, II B I, III C II, III D I, II, III
Caõu 15: trắc nghiệm húa 12 tham khảo
ẹeồ ủieàu cheỏ trửùc tieỏp glixerin ta coự theồ duứng nguyeõn lieọu chớnh naứo sau ủaõy:
I/ CH Cl CHCl CH Cl2 - - 2 II/ CH Cl CHOH CH Cl2 - - 2 III/ Chaỏt beựo (lipit)
A I, II B I, III C II, III D I, II, III
E Tất cả đều sai.
2 Cho các Ankan C2 H 6 , C 3 H 8 , C 4 H 10 , C 6 H 14 , C 7 H 16 , C 8 H 18 Các Ankan nào tồn tại một đồng phân tác dụng với Cl 2 theo tỉ lệ phân tử 1:1 tạo ra monocloro ankan duy nhất:
Trang 18A C 2 H 6 , C 3 H 8 , C 4 H 10 , C 6 H 14
B C 2 H 6 , C 5 H 12 , C 8 H 18
C C 3 H 8 , C 4 H 10 , C 6 H 14
D C 2 H 6 , C 3 H 8 , C 5 H 12 , C 6 H 14
E Tất cả đều sai.
3 Hợp chất C7 H 8 O là một dẫn xuất của Hiđrocacbon thơm Vậy số đồng phân của C 7 H 8 O có thể là:
A 3 đồng phân.
B 4 đồng phân.
C 5 đồng phân.
D 6 đồng phân.
E Tất cả đều sai.
4 Công thức phân tử Cn H 2n-4 có thể tồn tại các dãy đồng hyđrocacbon nào:
A Hyđrocacbon mạch hở có 3 nối đôi.
B Hyđrocacbon mạch hở có một nối đôi và 1 nối 3.
C Hyđrocacbon 3 mạch vòng no.
D Hyđrocacbon 2 vòng cha no có một liên kết π .
E Tất cả các dạng trên đều cha đầy đủ.
5 Khi đốt cháy một hyđrocacbon X ta thu đợc số mol CO2 bằng 2 lần số mol H 2 O Vậy X có thể là:
E Tất cả đều sai.
7 Hỗn hợp A gồm 1 anken và 1 ankan, đốt cháy A thu đợc a mol H2 O và b mol CO 2 Hỏi tỉ
số T=a/b có giá trị trong khoảng nào:
Trang 198 Cho sơ đồ:
2 2
E Tất cả đều sai.
9 Một axit no có công thức (C2 H 3 O 2 ) n thì công thức phân tử của axit sẽ là:
A C 2 H 3 O 2
B C 3 H 6 O 4
C C 4 H 6 O 4
D C 8 H 12 O 8
E Tất cả đều sai.
10 X là một amin axit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 0,89g X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255g muối Vậy công thức cấu tạo của X có thể là:
E Tất cả đều sai.
11 Cho 1,12g anken cộng vừa đủ với Br2 ta thu đợc 4,32g sản phẩm cộng Vậy công thức của anken có thể là:
A C 3 H 6
B C 2 H 4
C C 5 H 10
D C 6 H 12
E Tất cả đều sai.
12 Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi axit no đơn chức và rợu không no có một
Trang 2013 Một hỗn hợp X gồm 2 este đồng phân Đốt cháy 7,4g X ta thu đợc 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4g H 2 O.
Mặt khác khi thuỷ phân hoàn toàn 3,7g X trong NaOH, ta thu đợc 3,75g hỗn hợp 2 muối natri của hai axit hữu cơ.
1/ Công thức phân tử của 2 este đồng phân phải có dạng:
Nếu cho 1,31g Y tác dụng với AgNO 3 /NH 3 d thì thu đợc m gam Ag
1/ Hai anđehit thuộc dãy đồng đẳng nào:
A Cha no hai chức có hai liên kết π ở mạch cacbon.
B No đơn chức.
C No 2 chức.
D Cha no đơn chức có 1 liên kết π ở mạch cacbon.
E Tất cả đều sai vì không biết anđêhit có bao nhiêu nhóm chức.
2/ Công thức của hai anđêhit là:
- Tác dụng với Natri giải phóng H 2
- Tác dụng với NaOH và có phản ứng tráng gơng.
Trang 21Vậy công thức cấu tạo hợp lí của C 4 H 6 O 3 :
E Tất cả đều sai.
17 Cho sơ đồ biến hoá:
E Tất cả đều sai.
18 Xem các hợp chất sau:
Trang 22A X 1 , X 2 , X 4
B X 3 , X 4 , X 5
C X 2 , X 3 , X 4
D X 2 , X 4 , X 5
E Tất cả đều sai.
19 Đốt cháy một hyđrocacbon ra thu đợc số mol CO2 = 2 lần số mol của nớc, công thức phân
E Tất cả đều sai.
21 Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi axit no đơn chức và rợu thơm đơn no
E Tất cả đều sai.
22 Trong phản ứng este hoá giữa rợu và axit hữu cơ thì cân bằng sẽ dịch chuyển theo
chiều tạo ra este khi ta:
A Giảm nồng độ rợu hay axit.
B Cho rợu d hay axit d.
Trang 2323 Công thức thực nghiệm của một chất hữu cơ có dạng (C3 H 7 ClO) n Vậy công thức hoá học của chất hữu cơ này là:
A C 3 H 7 ClO.
B C 6 H 14 Cl 2 O 2
C C 3 H 8 ClO.
D C 9 H 21 Cl 3 O 3
E Tất cả đều sai.
24 Cả 3 dung dịch NH4 HCO 3 , NaAlO 2 , C 6 H 5 ONa và 3 chất lỏng C 2 H 5 OH, C 6 H 6 ,
C 6 H 5 NH 2 Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết đợc những chất nào:
A NH 4 HCO 3 , NaAlO 2 , C 6 H 5 ONa, C 2 H 5 OH, C 6 H 6 , C 6 H 5 NH 2
B NH 4 HCO 3 , NaAlO 2 , C 6 H 5 ONa.
26 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, ta thu đợc số
mol CO 2 bằng hai lần số mol H 2 O
1/ Công thức của hai amin là:
A C 2 H 5 NH 2 , C 3 H 7 NH 2
B C 3 H 7 NH 2 , C 4 H 9 NH 2
C CH 3 – NH 2 , C 2 H 5 – NH 2
D C 4 H 9 NH 2 , C 5 H 11 NH 2
E Tất cả đều sai.
2/ Thành phần % theo số mol của hỗn hợp là:
A 40% và 60%.
B 20% và 80%.
C 45% và 55%
D 33,33% và 66,67%
E Tất cả đều sai.
27 Hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol hỗn hợp
X thu đợc 6,16g CO 2 và 2,52g H 2 O Công thức phân tử của 2 axit là:
A CH 3 COOH, C 2 H 5 COOH.
B C 2 H 3 COOH, C 3 H 5 COOH.
C HCOOH, CH 3 COOH.
D C 2 H 5 COOH, C 3 H 7 COOH.
Trang 24E Tất cả đều sai.
28 Cho các hợp chất sau:
29 Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đồng đẳng mạch hở X1 , X 2 đều chứa các nguyên tố C, H,
O Cả X 1 , X 2 đều không có phản ứng tráng gơng, không tác dụng với Natri Chỉ có phản ứng với dung dịch NaOH ở áp suất, nhiệt độ cao Đốt cháy m gam X thu đợc 8,4 lít CO 2 (đktc)
E Tất cả đều sai.
3/ Khối lợng mol phân tử trung bình của hỗn hợp là:
Trang 254/ Khối lợng phân tử của X 2 hơn khối lợng phân tử của X 1 là 28 đvc Công thức phân tử của X 1 , X 2 là:
A C 2 H 4 O 2 , C 4 H 8 O 2
B C 3 H 6 O 2 , C 5 H 10 O 2
C C 4 H 8 O 2 , C 6 H 12 O 2
D C 4 H 6 O 2 , C 6 H 10 O 2
E Tất cả đều sai.
30 Cho sơ đồ biến hoá:
A X 1 , X 2 , X 5
B X 2 , X 3 , X 4
C X 2 , X 5
D X 1 , X 2 , X 3
E Tất cả đều sai.
32 Cho hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C3 H 6 O 2 , hợp chất có thể là:
A Axit hay este đơn chức no.
B Rợu 2 chức cha no có 1 liên kết π .
đđ
Trang 26E. Tất cả đều sai.
34 Đốt cháy hỗn hợp hai rợu đồng đẳng có số mol bằng nhau ta thu đợc khí CO2 và hơi
E Tất cả đều sai.
2/ Thành phần % theo khối lợng của hỗn hợp là:
A 50% và 50%.
B 34,78% và 65,22%.
C 30% và 70%.
D 18,2% và 81,8%.
E Tất cả đều sai.
3/ Nếu đốt cháy hỗn hợp này thì thể tích CO 2 và khối lợng H 2 O là:
A 1,12 lít và 1,35g.
B 2,48 lít và 2,8g.
C 2,24 lít và 2,7g.
D 4,48 lít và 2,7g.
E Tất cả đều sai.
35 Đốt cháy 6g este X ta thu đợc 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6g H 2 O Vậy công thức phân tử của este là:
A C 4 H 6 O 4
B C 4 H 6 O 2
C C 3 H 6 O 2
D C 2 H 4 O 2
E Tất cả đều sai.
36 0,1 mol rợu R tác dụng với Natri d tạo ra 3,36 lít H2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy R ta thu
đợc số mol CO 2 bằng 3/4 số mol H 2 O Vậy công thức phân tử của R là:
A CH 3 – CH 2 – CH 2 – OH.
Trang 27E Tất cả đều sai.
37 Đốt cháy 19,2g hỗn hợp X gồm 2 anđêhit đồng đẳng liên tiếp ta thu đợc 17,92 lít CO2 (đktc) và 14,4g H 2 O Nếu cho 9,6g hỗn hợp trên tác dụng với AgNO 3 /NH 3 d thì thu đợc
m gam Ag Nếu lấy 9,6g hỗn hợp trên cho phản ứng cộng H 2 hoàn toàn thu đợc hỗn hợp
X 1 gồm hai chất mới Đốt cháy hoàn toàn X 1 thu đợc V lít CO 2 và m’ gam H 2 O
1/ X là hỗn hợp gồm hai đồng đẳng anđêhit nào:
A Hai anđêhit đồng đẳng no.
B Hai anđêhit đồng đẳng cha no.
C Hai anđêhit hai chức no.
D Hai anđêhit đơn chức cha no.
E Tất cả đều sai.
2/ Công thức của hai anđêhit là:
B CH 2 O và C 2 H 4 O.
D C 2 H 4 O và C 3 H 6 O.
E Tất cả đều sai.
3/ Giá trị của m gam của Ag là:
E Tất cả đều sai.
38 A là một axit α - amino axit chỉ chứa một nhóm – NH 2 và một nhóm – COOH Cho 15,1g
A tác dụng với dung dịch HCl d ta thu đợc 18,75g muối clohyđrat của A Vậy công thức của A là:
A CH 3 – CH – COOH.
Trang 28E Tất cả đều sai.
39 Xem các công thức cấu tạo sau:
(I): CH 3 – CH 2 – C = C – CH 3 (II): H – CH – CH – CH 3
H Br Br (III): HOOC – CH = C – COOH (IV): CH 3 – CH 2 – C = CH – C 2 H 5
(V): HO – C – C = CH 2
O CH 3 Công thức cấu tạo nào có đồng phân cis – trans:
A III, IV.
B I, II, III.
C I, III, IV.
D I, III, IV, V.
E Tất cả đều sai.
40 Nếu hiđrô hoá C6 H 10 ta thu đợc isohexan thì công thức cấu tạo của C 6 H 10 là:
Trang 291 Theo phơng trình ion thu gọn thì ion OH— có thể phản ứng đợc với các ion nào sau
E Tất cả đều sai.
3 Chất xúc tác có tác dụng nào trong các tác dụng sau đây:
A Trực tiếp tham gia phản ứng.
B Tạo điều kiện để phản ứng xảy ra và làm tăng vận tốc phản ứng nhng không thay
đổi trong phản ứng hoá học.
C Làm chuyển dời cân bằng hoá học.
D Cả A, B, C.
E Tất cả đều sai.
4 Gọi M1 , M 2 , M 3 là khối lợng nguyên tử của 3 kim loại, n 1 , n 2 , n 3 là hoá trị tơng ứng của chúng Nếu ta có hệ: M 1 = 9n 1 , M 2 = 20n 2 , M 3 = 12n 3 thì 3 kim loại M 1 , M 2 , M 3 có thể là:
A Be, Ca, Mg.
B Al, Ca, Mg.
C Be, K, Na.
D Các câu trên đều đúng.
E Tất cả đều sai.
5 Cho các dung dịch sau:
Trang 30A X 1 , X 7
B X 3 , X 5 , X 6 , X 8
C X 2 , X 4
D X 1 , X 3 , X 5 , X 7
E Tất cả đều sai.
6 Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B có hoá trị không đổi là m và n Chia 0,8g hỗn hợp X
thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Tan hoàn toàn trong H 2 SO 4 , giải phóng đợc 224ml H 2 (đktc).
Phần 2: Bị oxy hoá hoàn toàn tạo ra m gam hỗn hợp 2 oxit.
1/ Khối lợng hỗn hợp muối sunfat khan thu đợc ở phần 1 là:
Trang 31E Tất cả đều sai.
10 Cho 4,48 lít hỗn hợp khí N2 O và CO 2 từ từ qua bình đựng nớc vôi trong d ta thấy chỉ có 1,12 lít khí thoát ra ngoài Vậy thành phần % theo khối lợng của hỗn hợp là:
A 75% và 15%
B 33,33% và 66,67%
C 45% và 55%
D Không xác định vì thiếu dữ kiện.
E Tất cả đều sai.
11 Cho các chất rắn Al2 O 3 , ZnO, NaOH, Al, Zn, Na 2 O, Pb(OH) 2 , K 2 O, CaO, Be, Ba Chất rắn nào tan trong dung dịch KOH d:
A Al, Zn, Be.
B ZnO, Al 2 O 3
C ZnO, Pb(OH) 2 , Al 2 O 3
D Al, Zn, Be, ZnO, Al 2 O 3
E Tất cả các chất đã cho.
12 Nguyên tử X có cấu hình electron là 1 2 2 3 3 4 s s p s p s2 2 6 2 6 2 thì ion tạo ra từ X sẽ có cấu hình electron nh thế nào:
A. 1 2 2 3 3 4 s s p s p s2 2 6 2 6 2.
B. 1 2 2 3 3 s s p s p2 2 6 2 6.
C. 1 2 2 3 3 4 4 s s p s p s p2 2 6 2 6 2 6.
D. 1 2 2 3 s s p s2 2 6 2.
E Tất cả đều sai.
13 Trong trờng hợp nào sau đây không chứa đúng 1 mol NH3 :
E Tất cả đều sai.
15 Một anion Xn+ có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 3p 6 , vậy cấu hình electron của lớp phụ ngoài cùng của X có thể là:
A. 3 p5 hay 3 p4.
Trang 32B. 4 4 s s1 2 hay 4 p1.
C. 4 4 p p2 3.
D. 3s1 hay 3s2.
E Tất cả đều sai.
16 Cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng của 1 ion là 2 p6, vậy cấu hình electron của
nguyên tử tạo ra ion đó có thể là:
E Tất cả đều sai.
18 Phát biểu nào sau đây là sai:
A Oxy hoá một nguyên tố là lấy bớt electron của nguyên tố đó làm cho số oxy hoá của nguyên tố tăng lên.
B Chất oxy hóa là chất có thể thu electron của các chất khác.
C Khử oxy của một nguyên tố là ghép thêm electron cho nguyên tố đó là cho số oxy hoá của nguyên tố đó giảm.
D Tính chất hoá học cơ bản của kim loại là tính khử.
E Tất cả đều sai.
19.Cho phản ứng:
Cu 2+ + Fe = Fe 2+ + Cu (1) Phát biểu nào sau đây là sai:
A (1) là một quá trình thu electron.
B (1) là một quá trình nhận electron.
C (1) là một phản ứng oxy hoá khử.
D Cả A, B, C đều đúng.
E Tất cả đều sai.
20 Các tập hợp ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch:
A. Cu Cl Na OH NO2+, −, +, −, 3−.
B. Fe2+, K NO OH NH+, 3−, −, 4+.
C. NH CO4+, 32−, HCO OH Al3−, −, 3+.
Trang 3321 Nếu qui định rằng 2ion gây ra phản ứng trao đổi hay trung hoà là 1 cặp ion đối
kháng thì tập hợp các ion nào sau đây có chứa ion đối kháng với ion OH - :
E Tất cả đều sai.
2/ Thể tích dung dịch H 2 SO 4 0,5M tối thiểu để hoà tan hết lợng kim loại trên là:
A 0,3 lít.
B 0,6 lít.
C 0,045 lít.
D 0,03 lít.
E Tất cả đều sai.
24 Trong bình điện phân, điện cực trơ có chứa 200ml dung dịch AgNO3 0,1M và Cu(NO 3 ) 2 0,2M Đóng mạch điện thì cờng độ dòng điện qua mạch là 5A Hiệu suất điện phân là 100% Sau 15 phút 18 giây ta ngắt dòng điện
1/ Khối lợng kim loại bám ở catot là:
A 2,16g
B 1,08g
C 2,8g
D 4,8g
Trang 34E Tất cả đều sai.
2/ Thể tích khí thoát ra tại anot ở đktc là:
A 0,112 lít.
B 0,224 lít.
C 0,672 lít.
D 0.56 lít.
E Tất cả đều sai.
3/ Nếu thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì nồng độ các chất trong dung dịch sau khi ngắt dòng điện là:
D Tất cả các nguyên tố đã cho.
E Tất cả đều sai.
3/ Ba nguyên tố tạo ra 3 ion tự do có cấu hình electron giống nhau là:
Trang 3526 Cho dung dịch chứa các ion sau: Na+ , Ca 2+ , Mg 2+ , Ba 2+ , H + , Cl - Muốn tách đợc nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đa ion lạ vào dung dịch ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các chất sau đây:
E Tất cả đều sai.
2/ Khối lợng m (gam) muối nitrat tạo ra ở phần 2 là:
E Tất cả đều sai.
29 Cho hỗn hợp X gồm H2 và N 2, phát biểu nào sau đây là sai:
A Thêm N 2 vào sẽ làm cho tỉ khối hơi của X với H 2 giảm.
B Thêm N 2 vào sẽ làm cho tỉ khối hơi của X với H 2 tăng.
C Tăng áp suất không làm thay đổi tỉ khối hơi.
D Chia X làm hai phần nhỏ, mỗi phần đều có tỉ khối hơi đối với H 2 nh nhau.
E Tất cả đều sai.
30 Có 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là:
(NH 4 ) 2 SO 4 , NH 4 Cl, Na 2 SO 4 , NaOH.
Để nhận biết 4 chất lỏng trên ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây:
Trang 36A Dung dịch AgNO 3
B Dung dịch BaCl 2
C Dung dịch KOH.
D Dung dịch Ba(OH) 2
E Tất cả đều sai.
31 Cho 200ml dung dịch KOH vào 200ml dung dịch AlCl3 1M ta thu đợc 7,8g kết tủa keo Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là:
E Tất cả đều sai vì thiếu dữ kiện.
2/ Thể tích dung dịch KOH tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) là:
A 100ml.
B 200ml.
C 150ml.
D 150ml hay 200ml.
E Tất cả đều sai vì thiếu dữ kiện để biết tỉ lệ mol giữa CO 2 và KOH.
33 Điện phân 500ml dung dịch AgNO3 0,1M và Cu(NO 3 ) 2 0,2M với cờng độ I=10A và
điện cực trơ Sau thời gian t ta ngắt dòng điện Dung dịch sau khi điện phân đợc lấy ra ngay để đo nồng độ các chất Nếu hiệu suất điện phân là 100% và thể tích dung dịch coi nh không đổi, nồng độ mol/l của ion H + là 0,16mol/l.
1/ Khối lợng catôt sẽ tăng lên bao nhiêu gam:
A 5,4
B 0,96
C 3,2
D 6,36
E Tất cả đều sai.
2/ Nồng độ mol/l của muối nitrat trong dung dịch sau điện phân là:
Trang 3734 Thổi rất chậm 2,24 lít (đktc) một hỗn hợp khí gồm CO, H2 qua 1 ống sứ đựng hỗn hợp bột
Al 2 O 3 , CuO, Fe 3 O 4 , Fe 2 O 3 có khối lợng 24g đang đợc nung nóng Hỗn hợp khí thoát ra khỏi ống sứ đợc hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch Ca(OH) 2 d, ta thấy có 5g kết tủa trắng.
1/ Khối lợng chất rắn còn lại trong ống sứ là:
Trang 38E Tất cả đều sai.
38 Điện phân 400ml dung dịch AgNO3 0,2M và Cu(NO 3 ) 2 0,1M với cờng độ dòng điện
I = 10A, anot bằng bạch kim Sau một thời gian t, ta ngắt dòng điện Cân lại catot nặng thêm m gam, trong đó có 1,28g Cu.
E Tất cả đều sai.
2/ Nếu hiệu suất điện phân là 100% thì thời gian điện phân là:
A 1158s
B 772s
C 193s
D 19,3s
E Tất cả đều sai.
3/ Nếu thể tích dung dịch không thay đổi thì sau khi điện phân, nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch là:
A 0,04M; 0,08M
B 0,12M; 0,04M
C 0,02M; 0,12M
D 0,04M; 0,06M
E Tất cả đều sai.
4/ Nếu anot làm bằng Cu và đến khi Ag + bị khử vừa hết ta ngắt dòng điện, khi đó anot giảm một lợng là:
Trang 3939 1,78g hỗn hợp 2 kim loại hoá trị 2 hoàn toàn trong dung dịch H2 SO 4 loãng, giải phóng đợc 0,896 lít (đktc)
1/ Khối lợng hỗn hợp muối sunfat khan thu đợc là:
A 9,46g
B 3,7g
C 5,62g
D 2,74g
E Tất cả đều sai.
2/ Nếu hai kim loại này có số mol bằng nhau thì tên của hai kim loại đó là:
A Ca, Ba.
B Ca, Fe.
C Mg, Fe.
D Mg, Zn.
E Tất cả đều sai.
40 Trộn lẫn 100ml dung dịch KOH 1M với 50ml dung dịch H3 PO 4 1M thì nồng độ mol/l của muối trong dung dịch thu đợc là:
Trang 402 Hỗn hợp X gồm CO và NO có tỉ khối đối với H2 là 14,5 V lít hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 1,6g O 2 đợc hỗn hợp khí mới X’ Cho X’ sục vào 200ml dung dịch NaOH 2M ta thu đ-
E Tất cả đều sai.
2/ Số chất tan trong dung dịch mới:
A 5 chất
B 4 chất
C 3 chất
D 2 chất
E Tất cả đều sai.
3/ Nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch mới là:
A 0,25M; 0,125M; 0,125M.
E Tất cả đều sai.
3 Trong một cốc đựng 200ml dung dịch AlCl3 2M Rót vào cốc V ml dung dịch NaOH nồng độ a mol/l, ta thu đợc một kết tủa Đem sấy khô và nung kết tủa đến khối lợng không đổi thì đợc 5,1g chất rắn.
1/ Nếu V=200ml thì a có giá trị nào sau đây:
B 1,5 hay 3
C 1 hay 1,5
D 1,5 hay 7,5
E Tất cả đều sai.
2/ Nếu a=2 mol/l thì V có giá trị là:
A 150ml
B 650ml
C 150 hay 650ml
D 150 hay 750ml
E Tất cả đều sai.
4 Cấu hình electron của 4 nguyên tố: