1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHRASAL VERB IN ENGLISH

7 300 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 31,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cụm động từ trong tiếng anh dễ hiểu dễ nhớ. hữu ích cho các bạn muốn học tốt tiếng anh.Cụm động từ trong tiếng anh dễ hiểu dễ nhớ. hữu ích cho các bạn muốn học tốt tiếng anh.Cụm động từ trong tiếng anh dễ hiểu dễ nhớ. hữu ích cho các bạn muốn học tốt tiếng anh.Cụm động từ trong tiếng anh dễ hiểu dễ nhớ. hữu ích cho các bạn muốn học tốt tiếng anh.Cụm động từ trong tiếng anh dễ hiểu dễ nhớ. hữu ích cho các bạn muốn học tốt tiếng anh.

Trang 1

PHRASAL VERB THƯỜNG GẶP TRONG CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH THPT

Accuse of tố cáo Keep up tiếp tục duy trì

Apply for nộp đơn xin việc Keep up with theo kịp

Ask … for hỏi xin Knock down làm ngã, phá hủy

Belong to thuộc về Laugh at cười chế nhạo

Blame for đỗ lỗi cho Lay off cho nghỉ việc

Break down (máy) hư, hỏng Live on sống dựa vào

Bring up nuôi sống Look down on coi thường

Call off hủy bỏ Look forward to mong đợi

Call on viếng thăm Look out cẩn thận

Carry on tiếp tục, tiến hành Look up to kính trọng

Carry out tiến hành thực hiện Look … up tra cứu

Catch up with đuổi , theo kịp Make up bịa chuyện

Come about xảy ra Object to phản đối

Come across tình cờ gặp Pay back trả lại

Come out trở nên rõ ràng Pay off chi trả (số tiền lớn)

Come up xảy ra, xuất hiện Pull down phá bỏ

Come up against đương đầu, gặp phải Put in for tham gia, nộp đơn xin việc

Come up to đáp ứng được Put way cất (một vật) vào đúng vị trí

Cope with giải quyết Put off hoãn lại

Count on tin, dựa vào Put through to nối dây (điện thoại)

Cross out gạch bỏ Put up xây dựng, dựng lên

Cut back giảm bớt Put up with chịu đựng

Cut off ngưng cung cấp Ring up gọi điện thoại

Die out biến mất Run across / into tình cờ gặp

Do over thực hiện lại Run out of cạn, hết

Dress up ăn mặc sang trọng See through nhận ra được

Drop out (of) thôi học Sell out bán hết

Fall behind tụt lại đằng sau Send for cho mời đén

Fill in điền thông tin Set off khởi hành

Fill up đổ đầy (nhiên liệu, nước) Set up thành lập

Get on with quan hệ tốt với… Settle down ổn định cuộc sống

Get over vượt qua, bình phục Sort out sắp xếp, lựa chọn

Get on lên xe, tàu Stand for thay thế cho

Get off xuống tàu, xe… Stand out nổi bật

Give in nhượng bộ, chịu thua Take off cất cánh, (cởi áo, mũ)

Give up từ bỏ Take over đảm nhận trach nhiệm

Go out (đèn) tắt Think over suy nghĩ cẩn thận

Go up tăng (giá cả) Throw away vứt bỏ

Go down giảm (giá cả) Touch down hạ cánh, cặp bến

Go over/through kiểm tra, đọc kỹ Try out kiểm tra

Hand in nộp bài Turn down không chấp nhận

Hang on chờ máy điện thoại Turn up/down vặn to lên/nhỏ xuống

Hear from nhận tin Turn into trở thành

Keep away from tránh xa

A

account for: chiếm, giải thích

ask for: hỏi xin ai cái gì

ask sb in/ out : cho ai vào/ ra

urge sb into/ out of : thuyết phục ai làm gì/không làm gì

advance on : trình bày

agree on something : đồng ý với điều gì

agree with : đồng ý với ai, hợp với, tốt cho

answer to : hợp với

T

- to be satisfied with : thỏa mãn với, hài lòng với

- to be above s.o in the examination list : thi đậu cao hơn ai

- to be accustomed to : quen với

- to be accustomed to doing s.th : quen làm việc gì

- to be acquainted with s.o : quen biết ai

- to be afraid of : sợ

- to be against s.o : chống lại ai

- to be anxious about s.th : nôn nóng, lo lắng về điều gì

Trang 2

answer for : chịu trách nhiệm về

attend to : chú ý

B

to be over: qua rồi

to be up to sb to V: ai đó có trách nhiêm phải làm gì

to bear up= to confirm : xác nhận

to bear out: chịu đựng

to blow out : thổi tắt

blow down: thổi đổ

blow over: thổi qua

to break away= to run away :chạy trốn

break down : hỏng hóc, suy nhược, òa khóc

break in(to+ O) : đột nhập, cắt ngang

break up: chia tay , giải tán

break off: tan vỡ một mối quan hệ

to bring about: mang đến, mang lại( = result in)

brinn down = to land : hạ xuống

bring out : xuất bản

bring up : nuôi dưỡng ( danh từ là up bringing)

bring off : thành công, ẵm giải

to burn away : tắt dần

burn out: cháy trụi

back up : ủng hộ, nâng đỡ

bear on : có ảnh hưởng, liên lạc tới

become of : xảy ra cho

begin with : bắt đầu bằng

begin at : khởi sự từ

believe in : tin cẩn, tin có

belong to : thuộc về

bet on : đánh cuộc vào

C

call for: mời gọi, yêu cầu

call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm

call on/ call in at sb's house : ghé thăm nhà ai

call off = put off = cancel

care for :thích, săn sóc

catch up with : bắt kịp

chance upon : tình cờ gặp

close with : tới gần

close about : vây lấy

come to : lên tới

consign to : giao phó cho

cry for :khóc đòi

cry for something : kêu đói

cry for the moon : đòi cái ko thể

cry with joy :khóc vì vui

cut something into : cắt vật gì thành

cut into : nói vào, xen vào

Call in/on at sb ‘ house : ghé thăm nhà ai i

Call at : ghé thăm

Call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm

Call off = put off =cacel : huỷ bỏ

Call for : yêu cầu, mời gọi

Care about: quan tâm, để ý tới

Care for : muốn, thích ( =would like ) , quan tâm chăm sóc ( =

take care of)

Carry away : mang đi , phân phát

Carry on = go on : tiếp tục

Carry out ;tiến hành , thực hiện

Carry off = bring off : ẵm giải

Catch on : trở nên phổ biến , nắm bắt kịp

Catch up with = keep up with = keep pace with : theo kịp ai ,

cái gì

Chew over = think over : nghĩ kĩ

Check in / out : làm thủ tục ra / vào

Check up : kiểm tra sức khoẻ

- to be astonished at s.th : kinh ngạc về điều gì

- to be available to : có sẵn, sẵn sàng

- to be aware of : biết, nhận biết

- to be bad at ( a subject) : dở về môn gì

- to be brought before the judge : bị đưa ra tòa

- to be capable of doing s.th : có khả năng làm việc gì

- to be conscious of : ý thức về

- to be contrary to : tương phản, trái ngược với ai

- to be courteous to s.o : lịch sự đối với ai

- to be critical of : hay phê bình, hay chỉ trích về

- to be different from : khác với

- to be engaged in doing s.th : bận bịu về điều gì

- to be engaged to s.o : đính hôn với ai

- to be enthusiastic about : hăng hái, say mê

- to be equal to : ngang, bằng

- to be essential for : cần thiết cho

- to be experienced in s.th : có kinh nghiệm về việc gì

- to be expert in (a subject) : chuyên môn về cái gì

- to be expressive of : diễn đạt, biểu lộ

- to be faithful to : trung thành với

- to be false to s.o : giả dối đối với ai

- to be familiar to : rành rẽ, quen thuộc

- to be familiar with s.o : thân mật , là tình nhân của ai

- to be famous for : nổi tiếng về

- to be fatal to s.o : nguy hiểm đến tính mạng ai

- to be favourable for doing s.th : thuận lợi để làm gì

- to be filled with tears : đầy nước mắt

- to be forgetful of s.th : hay quên về

- to be free from : thoát khỏi

- to be full of : đầy, tràn ngập

- to be gallant to ladies : lịch sự với phụ nữ, nịnh đầm

- to be good at (subject) : giỏi về môn gì

- to be good for one's health : tốt cho sức khỏe của ai

- to be guilty of : có tội

- to be happy about : vui vẻ vì, hạnh phúc vì

- to be hopeful of : hi vọng về

- to be hungry for s.th : thèm khát điều gì

- to be identical to : giống, giống nhau

- to be ignorant of s.th : không biết điều gì

- to be important to s.o : quan trọng đối với ai

- to be in : đang thịnh hành, đang là mốt

- to be in bad temper : cáu kỉnh

- to be in business : đi làm ăn

- to be in danger : nguy hiểm

- to be in debt : mắc nợ

- to be in favor of : ủng hộ tán thành

- to be in fond of : thích

- to be in for a storm : gặp bão

- to be in port : vào cảng

- to be in sight : trông thấy, trong tầm mắt có thể nhìn thấy

- to be in want of money : thiếu tiền

- to be indebted to s.o : mang ơn ai, mắc nợ ai

- to be independent of : độc lập với, không lệ thuộc vào

- to be indifferent to : thơ ờ, lãnh đạm, không quan tâm đến

- to be indifferent to : thờ ơ, xao lãng

- to be innocent of : vô tội

- to be intended for s.o : dành cho ai

- to be interested in : quan tâm tới

- to be involve in : có liên quan, dính líu tới

- to be jealous of : ganh tỵ về

- to be kind to s.o : tử tế với ai

- to be looking forward to s.t = to look forward to s.t : mong mỏi

- to be loyal to s.o : trung thành với ai

- to be mad about : đam mê, say mê

- to be made from : làm từ (vật được làm ra không còn giữ

Trang 3

Clean out : dọn sạch , lấy đi hết

Clean up : dọn gọn gàng

Clear away : , lấy đi , mang đi

Clear up : làm sáng tỏ

Close down : phá sản , đóng cửa nhà máy

Close in : tiến tới

Close up: xích lại gần nhau

Come over/ round = visit

Come round : hồi tỉnh

Come down: sụp đổ ( =collapse ) , giảm (= reduce )

Come down to : là do

Come up : đề cập đến , nhô lên , nhú lên

Come up with : nảy ra, loé lên

Come up against : đương đầu, đối mặt

Come out : xuất bản

Come out with : tung ra sản phẩm

Come about = happen

Come across : tình cờ gặp

Come apart : vỡ vụn , lìa ra

Come along / on with : hoà hợp , tiến triển

Come into : thừa kế

Come off : thành công, long ,bong ra

Count on SB for ST : trông cậy vào ai

Cut back on / cut down on : cắt giảm ( chi tiêu)

Cut in : cắt ngang (= interrupt )

Cut ST out off ST : cắt cái gì rời khỏi cái gì

Cut off :cô lập , cách li , ngừng phục vụ

Cut up : chia nhỏ

Cross out : gạch đi, xoá đi

D-

delight in :thích thú về

depart from : bỏ, sửa đổi

do with : chịu đựng

do for a thing : kiếm ra một vật

Die away / die down : giảm đi , dịu đi ( về cường độ )

Die out / die off; tuyệt chủng

Die for : thèm gì đến chết

Die of : chết vì bệnh gì

Do away with : bãi bỏ, bãi miễn

Do up = decorate

Do with : làm đc gì nhờ có

Do without : làm đc gì mà không cần

Draw back : rút lui

Drive at : ngụ ý, ám chỉ

Drop in at SB ‘s house: ghé thăm nhà ai

Drop off : buồn ngủ

Drop out of school : bỏ học

E

E

End up : kết thúc

Eat up : ăn hết

Eat out : ăn ngoài

F

Face up to : đương đầu , đối mặt

Fall back on : trông cậy , dựa vào

Fall in with: mê cái gì ( fall in love with SB : yêu ai đó say đắm

)

Fall behind : chậm hơn so với dự định , rớt lại phía sau

Fall through : = put off, cancel

Fall off : giảm dần

Fall down : thất bại

Fell up to : cảm thấy đủ sức làm gì

Fill in : điền vào

Fill up with : đổ đầy

Fill out : điền hết , điền sạch

nguyên chất liệu ban đầu)

- to be made of : làm bằng (vật được làm ra còn giữ chất liệu ban đầu)

- to be named after : được đặt tên theo (tên một người khác)

- to be on holiday : đi nghỉ lễ

- to be opposed to : phản đối, chống lại

- to be out of order : hư, không hoạt động

- to be over : xong kết thúc chấm dứt

- to be patient with s.o : kiên nhẫn đối với ai

- to be perfect for doing s.th : tuyệt hảo để làm việc gì

- to be pleasing to s.o : làm vừa ý ai, làm ai dễ chịu

- to be popular with: phổ thông đối với ai

- to be prepared for : sẵn sàng, chuẩn bị

- to be proud of : hãnh diện về

- to be put in prison : bị tống giam

- to be qualified for doing s.th : đủ tiêu chuẩn, đủ trình độ để làm việc gì

- to be ready for : sẵn sàng

- to be responsible for : chịu trách nhiệm về

- to be satisfactory to s.o : thỏa mãn đối với ai, làm ai hài lòng

- to be sawn into small logs : cưa thành những khúc nhỏ

- to be secured from ( a disaster) : an toàn , ko bị tai nạn

- to be shocked at s.th : xúc động về điều gì

- to be stolen from : bị trộm

- to be stuck - get stuck : bị lừa gạt

- to be suitable for : thích hợp với

- to be superior to : vượt hơn

- to be sure of :chắc chắn

- to be tired from : mệt nhọc vì

- to be tired of : chán ngấy vì

- to be tired of : chán

- to be tired out : mệt lử, mệt lả người

- to be to one's liking : hợp với sở thích của ai

- to be to one's taste : hợp với khẩu vị của ai

- to be tolerant of : nhân nhượng, nhượng bộ

- to be under age : dưới tuổi thành niên

- to be under repair : đang được sửa chữa

- to be unfit for : không thích hợp với

- to be up : hết xong (dùng cho thời gian)

- to be up to s.o : tùy thuộc vào sự quyết định của ai, tùy vào ai

- to be used to doing s.th : quen làm việc gì

- to be useful for : hữu ích

- to be welcome to : được đón tiếp, được chào đón

- to be well- off : giàu ( to be rich)

- to be wounded in the leg : bị thương ở chân

- to call down : rày la, khiển trách, trách mắng

- to call off : bãi bỏ, hủy bỏ,bác bỏ thủ tiêu

- to call on : viếng thăm

- to call s.o's attention to s.th : lưu ý ai về điều gì

- to care about : quan tâm tới

- to care for : chăm sóc, chú ý tới, thích

- to carry out : hoàn thành, thực hiện, thi hành

- to catch cold : bị cảm lạnh

- to catch fire : bắt lửa, phát cháy

- to check on : kiểm soát,

- to check up : khám xét

- to check up on : kiểm tra, xem xét

- to check up on : phối kiểm

- to chew up : nhai nhỏ ra, gặm nát

- to chop up : chặt nhỏ ra, bẻ vụn ra

- to clean up : lau sạch

- to clear up : khích lệ, làm cho vui, phấn khởi

- to come about :xảy ra

- to come across : chợt thấy , ngẫu nhiên thấy, gặp (bất ngờ)

- to come across : tình cờ, tình cờ tìm ra, nhân thấy, trông thấy

Trang 4

Fill in for : đại diện, thay thế

Find out : tìm ra

- to fall over s.th : vấp phải vật gì mà ngã

- to fall through : thất bại, hỏng

- to fasten one's eyes on : nhìn chằm chằm vào

- to feel like + gerund ( v + ing) : thích cái gì

- to feel sorry for : thương hại, thương cảm

- to feel up to s.th : cảm thấy khỏe khoắn, thích hợp với việc gì

- to fill in : điền vào, ghi vào điền vào, ghi vào cho đầy đủ, bổ

túc cho đầy đủ (đơn từ)

- to fill out : mở rộng ra, làm rộng ra

- to fill up : đổ đầy xăng (cho xe…)

- to find fault with : phê bình, chỉ trích

- to find fault with s.th : chỉ trích điều gì

- to find out : tìm ra, tìm được, khám phá, tìm thấy

- to fix for : ấn định thời gian cho

- to force one's way through : chèn lối đi qua

- to forget s.o for s.th : quên ai về chuyện gì

G

Get through to sb : liên lạc với ai

Get through : hoàn tất ( = accomplish ) , vượt qua (= get over)

Get into : đi vào , lên ( xe)

Get in: đến , trúng cử

Get off : cởi bỏ , xuống xe , khởi hành

Get out of = avoid

Get down : đi xuống, ghi lại

Get sb down : làm ai thất vọng

Get down to doing : bắt đầu nghiêm túc làm vịêc gì

Get to doing : bắt tay vào làm việc gì

Get round ( to doing) : xoay xở , hoàn tất

Get along / on with = come along / on with

Get st across : làm cho cái gì đc hiểu

Get at = drive at

Get back : trở lại

Get up : ngủ dậy

Get ahead : vượt trước ai

Get away with : cuỗm theo cái gì

Get on one’s nerves:làm ai phát điên , chọc tức ai

- to get away : trốn thoát, lìa bỏ

- to get better (worse) : trở nên khá hơn (kém hơn)

- to get into : vào, bắt đầu( cãi nhau, đánh nhau), dấn thân

- to get into difficulties : gặp khó khăn, trở ngại

- to get lost : đi lạc

- to get married : lấy ai

- to get off : xuống xe, xuống bến

- to get on : lên xe, đón xe bus

- to get on one's nerves : làm cho ai bực mình, tức giận, khó

chịu

- to get out of doing s.th : tránh khỏi phải làm điều gì

- to get over : vượt qua, phục hồi, lấy lại

- to get rid of : đuổi đi, loại trừ, vất đi

- to get through : xong, làm xong, xong việc

- to get to (a place) : tới, đến nơi

- to get up : thức dậy

- to get used to : trở nên quen với, làm quen với

Give away : cho đi , tống đi , tiết lộ bí mật

Give st back : trả lại

Give in : bỏ cuộc

Give way to : nhượng bộ , đầu hàng( = give oneself up to ),

nhường chỗ cho ai

Give up : từ bỏ

Give out : phân phát , cạn kịêt

Give off : toả ra , phát ra ( mùi hương , hương vị)

Go out : đi ra ngoài , lỗi thời

Go out with : hẹn hò

Go through : kiểm tra , thực hiện công việc

- to come to : hồi tỉnh, hồi sinh, tỉnh lại

- to come to the point : vào thẳng vấn đề

- to come under my umbrella : hãy đến che dù với tôi

- to compare with : so sánh với

- to complain of s.th : kêu ca, phàn nàn về chuyện gì

- to condemn s.o for doing s.th : kết án ai về điều gì

- to condemn s.o to death : kết án tử hình ai

- to congratulate s.o on s.th : khen ngợi, chúc mừng ai về điều gì

- to consent to a proposal : tán thành một lời đề nghị

- to count on : hi vọng ở, trông mong ở

- to count on : tin cậy vào

- to cross out : xóa bỏ, gạch bỏ

- to cure s.o of an illness : chữa khỏi bệnh cho ai

- to cut off : cắt lìa ra, cắt bỏ

- to cut up : cắt nhỏ, vụn ra

- to decide upon s.th : quyết định chọn điều gì

- to depend on s.o : lệ thuộc vào ai

- to deprive s.o of s.th : tước đi cái gì của ai

- to die away : lắng dịu, dần tắt, im bặt, tan biến ở xa (dùng cho

âm thanh)

- to die down : giảm bớt, hạ nhiệt, suy giảm

- to die of : chết vì

- to die out : dần dần biến mất hẳn

- to do over : lặp lại, làm lại

- to do s.th under orders : làm điều gì theo mệnh lệnh

- to draw up : thảo, soạn (văn kiện)

- to dream of : mơ tới, mơ về

- to dress up : trang điểm, chải chuốt

- to drink to s.th : uống mừng về điều gì

- to drink up : uống hết

- to drive up to : lại tới

- to drop in on : ghé thăm, rẽ vào thăm, ghé chơi

- to drop in on s.o : ghé vào thăm ai, tạt vào thăm ai

- to drop out : thôi, bỏ, rút (chân) ra khỏi

- to drop s.o a line : viết cho ai vài dòng, viết vài hàng

- to hang on to s.th : nắm chặt cái gì

- to hang up : treo, móc, nhấc lên

- to have a craving for s.th : thèm khát điều gì

- to have a demand for : có nhu cầu về

- to have a dexterity in doing s.th : khéo làm việc gì

- to have on : mặc, bận, đội, mang

- to have s.th in one's hand : tay cầm vật gì

- to have time off : có thời gian rảnh, nghỉ việc ở không

- to hear of : nghe nói tới

- to hit below the belt : đánh dưới thắt lưng

- to hold good : giữ hiệu lực, giá trị, duy trì

- to hold s.th to the fire : hơ cái gì vào lửa

- to hold still : ngồi yên, đứn yên, giữ yên

- to hold up : chặn cướp, cướp, hoãn lại, trở ngại, bế tắc

- to hope for s.th : hi vọng điều gì

- to introduce s.o to another : giới thiệu ai với một người khác

- to judge s.o by one's appearance : xét người nào về bề ngoài

- to jump over s.th : nhảy qua vật gì

- to keep away from : tránh xa khỏi

- to keep good time : chạy chính xác, chạy đúng giờ (đồng hồ)

- to keep house : làm việc nhà, làm nội trợ

- to keep in touch with : liên lạc, giao thiệp

- to keep on : tiếp tục

- to keep on doing s.th : tiếp tục làm việc gì

- to keep out, off, away, from : tránh ra xa, ở ngoài

- to keep track of : theo dõi, ghi nhớ

- to keep up : giữ ở một mức, cấp độ

- to keep up with s.o : bắt kịp ai

- to knock out : đánh bại, đánh ngất, làm bất tỉnh

- to know all about s.th : biết toàn bộ về điều gì

Trang 5

Go through with : kiên trì bền bỉ

Go for : cố gắng giành đc

Go in for : = take part in

Go with : phù hợp

Go without : kiêng nhịn

Go off : nổi giận, nổ tung , thối giữa ( thức ăn )

Go off with = give away with : cuỗm theo

Go ahead : tiến lên

Go back on one ‘ s word : không giữ lời

Go down with : mắc bệnh

Go over: kiểm tra , xem xét kĩ lưỡng

Go up : tăng , đi lên , vào đại học

Go into ; lâm vào

Go away : cút đi , đi khỏi

Go round : đủ chia

Go on : tiếp tục

Grow out of : lớn vượt khỏi

Grow up: trưởng thành - to get + (sick, well, tired, wet,

busy ) : bị ốm, thấy khá, mệt, ẩm ướt, bận rộn…

H

Hand down to = pass on to : truyền lại ( cho thế hệ sau,,,,)

Hand in : giao nộp ( bài , tội phạm )

Hand back : giao lại

Hand over: trao trả quyền lực

Hand out : phân phát(= give out)

Hang round : lảng vảng

Hang on = hold on = hold off : cầm máy (điện thoại

Hang up ( off) : cúp máy

Hang out : treo ra ngoài

Hold on off = put off

Hold on: cầm máy

Hold back : kiềm chế

Hold up : cản trở / trấn lột

J

Jump at a chance /an opportunity chộp lấy cơ hội

Jump at a conclusion : vội kết luận

Jump at an order : vội vàng nhận lời

Jump for joy : nhảy lên vì sung sướng

Jump into ( out of) : nhảy vào ( ra)

K

Keep away from = keep off : tránh xa

Keep out of : ngăn cản

Keep sb back from : ngăn cản ai không làm gì

Keep sb from = stop sb from

Keep sb together : gắn bó

Keep up : giữ lại , duy trì

Keep up with : theo kip ai

Keep on = keep ving : cứ tiếp tục làm gì

Knock down = pull down : kéo đổ , sụp đổ, san bằng

Knock out : hạ gục ai

L

Lay down : ban hành , hạ vũ khí

Lay out : sắp xếp, lập dàn ý

Leave sb off = to dismiss sb: cho ai nghỉ việc

Leave out = get rid of

Let sb down : làm ai thất vọng

Let sb in / out : cho ai vào / ra , phóng thích ai

Let sb off : tha bổng cho ai

Lie down : nằm nghỉ

Live up to: sống xứng đáng với

Live on : sống dựa vào

Lock up: khóa chặt ai

Look after : chăm sóc

Look at ; quan sát

Look back on: nhớ lại hồi tưởng

Look round : quay lại nhìn

- to know s.o by sight : biết mặt ai, có nhìn thấy

- to know s.o from s.o : phân biệt ai với ai

- to laugh at : cười chế nhạo

- to lean on : tựa lên, dựa lên

- to learn s.th by heart : học thuộc lòng

- to leave out : thiếu sót, bỏ sót, làm mất

- to leave s.th with s.o : để cái gì lại cho ai giữ

- to let go of s.th : buông cái gì ra

- to let on : tiết lộ, bộc bạch ra, cho hết

- to lie down : tựa vào vật gì, nằm xuống

- to live from hand to mouth : sống tay làm hàm nhai, kiếm được đồng nào xào đồng đấy

- to live on : sống nhờ vào

- to live up to : đạt được, giữ được

- to live within one's income : sống theo hoàn cảnh, sống theo thu nhập của mình

- to live within one's means : sống trong điều kiện cho phép

- to long for : mong đợi

- to look after = take care of : chăm nom, chăm sóc

- to look at : nhìn vào, trông vào

- to look down upon : khinh khi , khinh thị , khinh dễ

- to look for : tìm kiếm

- to look into: tra xét cẩn thận, điều tra kỹ lưỡng

- to look on with s.o : xem nhờ ai

- to look out : coi chừng cẩn thận

- to look over : xem xét ,phán đoán, duyệt lại, xem lại

- to look to s.o for help : trông cậy ai giúp đỡ

- to look up : tìm kiếm , tra từ điển

- to look up to: kính trọng, kính mến

- to make a success of s.th : thành công về cái gì

- to make believe : giả vờ, giả đò

- to make clear : vạch rõ, giảng, nói rõ

- to make faces : nhăn nhó, nhăn mặt, làm trò khỉ

- to make for the open sea : bắt đầu ra khơi

- to make friend : kết bạn, làm bạn

- to make good : thành công (thêm giới từ in)

- to make good time : đi nhanh chóng, mau

- to make oneself pleasant to s.o : vui vẻ chiều chuộng, làm hài lòng ai

- to make out :

- to make out : thành công, tiến bộ, có kết quả

- to make over : sửa đổi trang phục lại cho giống như mới

- to make sense : có thể tin được, có lý, hợp lý

- to make up :

- to make up one's mind : quyết định

- to meet halfway : điều đình, hóa giải

- to meet s.o at (a place) : đón ai ở một nơi nào

- to mix up - to be mixed up - to get mixed up

- to moan like hell : than trời trách đất

- to object to : phản đối

- to object to s.th : phản đối điều gì

- to pay s.th for s.th : trả vật gì để được cái gì

- to pick up : chọn lựa

- to pick up : nhấc lên, cầm lên

- to pin the failure on s.o : đổ thừa thất bại là do ai

- to plan on doing s.th : dự định làm điều gì

- to point out : chỉ, vạch ra

- to prevent s.o from doing s.th : ngăn cản ai làm điều gì

- to protect s.o from s.th : che chở cho ai khỏi điều gì

- to provide s.o with s.th : cung cấp cho ai cái gì

- to put credit in s.o : đặt tin tưởng vào ai

- to put down : đàn áp, dẹp, tiễu trừ

- to put on (weight ) : cân nặng thêm, béo ra, lên cân

- to put on : mặc, đội, mang ( mũ, nón, áo quần )

- to put out : dập tắt, thổi tắt (ngọn lửa, đèn)

- to put s.th away : cất vật gì vào chỗ của nó

Trang 6

Look for: tìm kiếm

Look forward to ving: mong đợi , mong chờ

Look in on : ghé thăm

Look up : tra cúư ( từ điển, số điện thoại )

Look into : xem xét , nghiên cứu

Look on : đứng nhìn thờ ơ

Look out : coi chừng

Look out for : cảnh giác với

Look over : kiểm tra

Look up to : tôn trọng

Look dowm on : coi thường

M

Make up : trang điểm, bịa chuyện

Make out : phân biệt

Make up for : đền bù, hoà giải với ai

Make the way to : tìm đường đến

Mix out :trộn lẫn , lộn xộn

Miss out : bỏ lỡ

Move away: bỏ đi, ra đi

Move out : chuyển đi

Move in: chuyển đến

O

Order SB about ST: sai ai làm gì

Owe st to sb : có đc gì nhờ ai

P

Pass away = to die

Pass by : - go past : đi ngang qua , trôi qua

Pass on to = hand down to : truyền lại

Pass out = to faint : ngất

Pay sb back : trả nợ ai

Pay up the dept : trả hết nợ nần

Point out : chỉ ra

Pull back : rút lui

Pull down = to knock down : kéo đổ , san bằng

Pull in to :vào( nhà ga )

Pull st out : lấy cái gì ra

Pull over at : đỗ xe

Put st aside : cất đi , để dành

Put st away : cất đi

Put through to sb : liên lạc với ai

Put down : hạ xuống

Put down to : lí do của

Put on : mặc vào ; tăng cân

Put up : dựng lên , tăng giá

Put up with : tha thứ, chịu đựng

Put up for : xin ai ngủ nhờ

Put out : dập tắt

Put st/ sb out : đưa ai / cái gì ra ngoài

Put off : trì hoãn

S

Save up : để giành

See about = see to : quan tâm , để ý

See sb off : tạm biệt

See sb though : nhận ra bản chất của ai

See over = go over

Send for: yêu cầu , mời gọi

Send to :đưa ai vào ( bệnh viện , nhà tù

Send back : trả lại

Set out / off : khởi hành , bắt đầu

Set in: bắt đầu ( dùng cho thời tiết)

Set up :dựng lên

Set sb back: ngăn cản ai

Settle down : an cư lập nghiệp

Show off: khoe khoang , khoác lác

Show up :đến tới

- to put together : lắp, rắp lại, hợp lại với nhau

- to put up with : chịu đựng

- to put up with : chịu đựng, nhân nhượng

- to quarrel about s.th : cãi nhau vì chuyện gì

- to quarrel with s.o about s.th : cái nhau với ai về điều gì

- to read s.th in the book : đọc được điều gì đó trong sách

- to rejoice at (over, in) s.th : mừng rỡ về điều gì

- to rely on : tin tưởng vào ai

- to reminds s.o of s.th : gợi ai nhớ điều gì

- to respect s.o for s.th : kính trọng ai về điều gì

- to rest s.th against s.th : tựa, đấu cái gì vào cái gì

- to run across = to come across : tình cờ gặp, chạm trán với, ngẫu nhiên thấy

- to run across s.o : tình cờ gặp lại ai

- to run an errands : làm việc vặt, mua bán lặt vặt

- to run away : thoát ly, ra đi, trốn đi

- to run away from home : bỏ nhà ra đi, trốn khỏi nhà

- to run into : tình cờ gặp, chạm trán với, ngẫu nhiên thấy

- to run up to : chạy tới

- to rush at s.o : xông vào ai

- to sacrifice one's life : hi sinh cuộc đời mình cho

- to save s.o from doing s.th : giúp ai tránh khỏi phải làm điều gì

- to say s.th to s.o's face : nói thẳng vào mặt ai

- to see about : để ý đến, lưu ý, lưu tâm

- to see s.o off at (a place) : tiễn ai

- to serve one right : đáng tội, đáng kiếp, đáng đời

- to set fire to : làm cháy, tiêu hủy

- to set on fire: đốt cháy

- to set out : bắt đầu, ra đi, lên đường, khởi hành

- to shake hand : bắt tay chào

- to show a spirit towards s.o : chứng tỏ tình cảm, chứng tỏ tinh thần đối với ai

- to show off : khoe khoang, phô trương

- to show up : hiện diện, có mặt

- to smile at s.o : mỉm cười với ai

- to speak in whisper : nói nhỏ, nói thì thầm

- to spend money on s.th : tiêu sài tiền về món gì

- to spend money on s.th : tiêu tiền vào việc gì

- to stand a chance : có cơ hội, có thể có được

- to stand for : khoan dung ,chiu dung

- to stand for : tượng trưng cho, thay thế cho

- to stand out : nổi bật

- to stand to reason : rõ ràng, hợp lí, cố ý, hiển nhiên

- to stand up for : đòi hỏi, bênh vực, ủng hộ

- to stay in : ở nhà

- to stay out : vắng nhà, đi ra ngoài

- to stay up : ngồi thức , thức

- to stick s.o : lừa gạt, lừa đảo

- to stick to : kiên trì đeo đuổi, bền lòng, không thay đổi

- to stick up : cướp có vũ khí

- to suffer from : khổ vì, đau khổ vì

- to suggest to s.o : gợi ý cho ai, cho ai biết là

- to supply s.o with s.th : cung cấp cho ai cái gì

- to take s.o for s.o : nhầm ai với ai

- to take a look at : xem, nhìn đến

- to take a seat : ngồi xuống , mời ngồi

- to take a walk : đi bộ, đi dạo

- to take apart : thào rời từng bộ phận

- to take delight in doing s.th : thích thú làm điều gì

- to take down : lấy xuống, đem xuống, ghi chép ( tốc ký )

- to take for granted : xem cho là thật, là hiển nhiên, chấp nhận như vậy

- to take hold of : cầm, nắm lấy

- to take into account : để ý đến, kể đến, lưu ý đến

- to take off : cởi, tháo, gió ( nón, dày, dép )

Trang 7

Shop round : mua bán loanh quanh

Shut down : sập tiệm , phá sản

Shut up : ngậm miệng lại

Sit round : ngồi nhàn rỗi

Sit up for : chờ ai cho tới tận khuya

Slown down : chậm lại

Stand by: ủng hộ ai

Stand out : nổi bật

Stand for : đại diện, viết tắt của, khoan dung

Stand in for : thế chỗ của ai

Stay away from : tránh xa

Stay behind: ở lại

Stay up :đi ngủ muộn

Stay on at: ở lại trường để học thêm

U

Use up : sử dụng hết ,cạn kiệt

W

Wait for : đợi

Wait up for; đợi ai đến tận khuya

Watch out /over= look out

Watch out for : = look out for

Wear off : mất tác dụng , biến mất , nhạt dần

Wear sb out = exhaust sb

Work off : loại bỏ

Work out; tìm ra cách giải quyết

Work up : làm khuấy động

Wipe out ; huỷ diệt / exhaust sb

Write down : viết vào

To hear of: nghe nói tới

- to take on : tuyển dụng, thuê mướn ( người làm)

- to take one's time : làm thư thả , không vội vàng, làm một cách ung dung

- to take one's word for s.th : tin tưởng lời ai nói về điều gì

- to take over : đảm đương, đảm nhiệm, đảm trách

- to take pains : làm việc tận lực, hết sức cẩn thận

- to take part : tham dự

- to take pity on : thương hại, thương xót

- to take place : xảy ra

- to take s.o by surprise : làm cho ai ngạc nhiên

- to take s.o by the hand : nắm tay ai

- to take s.o by the hand : nắm tay ai

- to take time off - to have time off : được nghỉ, nghỉ

- to talk over : bàn luận, thảo luận, nghiên cứu, xem xét

- to taste of : có mùi, có vị

- to tear off : xé đứt, xé bỏ

- to tear up : xé ra thành từng mảnh, hủy bỏ

- to tell s.o about s.th : kể cho ai nghe về điều gì

- to thank s.o for doing s.th : cảm ơn ai vì đã làm điều gì

- to think of : nghĩ tới, có ý kiến về

- to think of s.o : nghĩ về ai

- to think over : suy nghĩ chính chắn, xét kỹ

- to think up : phát minh, khám phá, tìm ra

- to throw s.th at s.o : ném cái gì vào ai

- to tie up : cột chặt, buộc chặt

- to treat someone to something : thiết đãi ai món gì

- to tremble with cold : run vì lạnh

- to trouble s.o for s.th : phiền ai giúp điều gì

- to try on : thử, cố gắng

- to turn into : đổi sang, đổi thành

- to turn on : mở, bật ( TV, máy lạnh , đèn ) trái ngược với to turn off

- to turn one's back on s.o : quay lưng lại với ai, bỏ rơi ai

- to turn out : hóa ra, rốt cuộc, trở thành

- to wait on (upon) : dọn bàn ăn (chỗ người nào đó) phục dịch

- to walk up to : tiến tới

- to waste time on s.th : lãng phí thời gian về việc gì

- to waste time on s.th : phí phạm thời gian về việc gì

- to wish for : ước ao

- to wonder about : tự hỏi về, ngạc nhiên về

- to work for a company : làm việc cho một công ty

- to work for living : làm việc để kiếm sống

- to worry about : lo lắng về

- to write with ( a pen) : viết bằng (bút)

- would rather : thích hơn ( I would rather = I'd rather )

Ngày đăng: 15/10/2016, 07:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w