1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

List Phrasal verbs in English

89 2,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các Phrasal verb cơ bảnMột Phrasal Verb là kết hợp của một động từ rất cơ bản đi kèm với một hoặc hai giới từ.. Trong bài này, chúng tôi đã chắt lọc lại những phrasal verb cơ bản nhất,

Trang 1

Các Phrasal verb cơ bản

Một Phrasal Verb là kết hợp của một động từ rất cơ bản đi kèm với một hoặc hai giới từ Nghĩa của Phrasal Verb rất khó đoán dựa vào nghĩa của động từ

và giới từ tạo thành nó (Ví dụ: LOOK là NHÌN,

AFTER là SAU nhưng LOOK AFTER kết hợp lại

phải hiểu với nghĩa là CHĂM SÓC).

Trong bài này, chúng tôi đã chắt lọc lại những

phrasal verb cơ bản nhất, quan trọng nhất,

thường gặp nhất cho các bạn dễ học

Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay

one's self bằng mysel, yourself, himself, herself )

Break down: bị hư

Break in: đột nhập vào nhà

Break up with s.o: chia tay người yêu, cắt đứt quan

hệ tình cảm với ai đó

Bring s.th up: đề cập chuyện gì đó

Bring s.o up: nuôi nấng (con cái)

Brush up on s.th: ôn lại

Call for sth: cần cái gì đó; Call for s.o : kêu người

nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đó

Carry out: thực hiện (kế hoạch)

Catch up with s.o: theo kịp ai đó

Check in: làm thủ tục vào khách sạn

Check out: làm thủ tục ra khách sạn

Check sth out: tìm hiểu, khám phá cái gì đó

Clean s.th up: lau chùi

Come across as: có vẻ (chủ ngữ là người)

Come off: tróc ra, sút ra

Come up against s.th: đối mặt với cái gì đó

Come up with: nghĩ ra

Cook up a story: bịa đặt ra 1 câu chuyện

Cool down: làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ

ngữ có thể là người hoặc vật)

Count on s.o: tin cậy vào người nào đó Cut down on s.th: cắt giảm cái gì đó Cut off: cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính

Do away with s.th: bỏ cái gì đó đi không sử dụng cái

Find out: tìm ra Get along/get along with s.o: hợp nhau/hợp với ai Get in: đi vào

Get off: xuống xe Get on with s.o: hòa hợp, thuận với ai đó Get out: cút ra ngoài

Get rid of s.th: bỏ cái gì đó Get up: thức dậy

Give up s.th: từ bỏ cái gì đó

Go around: đi vòng vòng

Go down: giảm, đi xuống

Go off: reo, nổ (chủ ngữ thường là chuông, bom)

Go on: tiếp tục

Go out: đi ra ngoài, đi chơi

Go up: tăng, đi lên Grow up: lớn lên 1

Trang 2

Help s.o out: giúp đỡ ai đó

Hold on: đợi tí

Keep on doing s.th: tiếp tục làm gì đó

Keep up sth: hãy tiếp tục phát huy

Let s.o down: làm ai đó thất vọng

Look after s.o: chăm sóc ai đó

Look around: nhìn xung quanh

Look at sth: nhìn cái gì đó

Look down on s.o: khinh thường ai đó

Look for s.o/s.th: tìm kiếm ai đó/ cái gì đó

Look forward to something/Look forward to

doing something: mong mỏi tới sự kiện nào đó

Look into sth: nghiên cứu cái gì đó, xem xét cái gì

đó

Look sth up: tra nghĩa của cái từ gì đó

Look up to s.o: kính trọng, ngưỡng mộ ai đó

Make s.th up: chế ra, bịa đặt ra cái gì đó

Make up one’s mind: quyết định

Move on to s.th: chuyển tiếp sang cái gì đó

Pick s.o up: đón ai đó

Pick s.th up: lượm cái gì đó lên

Put s.o down: hạ thấp ai đó

Put s.o off: làm ai đó mất hứng, không vui

Put s.th off: trì hoãn việc gì đó

Put s.th on: mặc cái gì đó vào

Put sth away: cất cái gì đó đi

Put up with s.o/ s.th: chịu đựng ai đó/ cái gì đó

Run into s.th/ s.o: vô tình gặp được cái gì / ai đó

Run out of s.th: hết cái gì đó

Set s.o up: gài tội ai đó Set up s.th: thiết lập, thành lập cái gì đó Settle down: ổn định cuộc sống tại một chỗ nào đó Show off: khoe khoang

Show up: xuất hiện Slow down: chậm lại Speed up: tăng tốc Stand for: viết tắt cho chữ gì đó

Take away (take sth away from s.o): lấy đi cái gì

đó của ai đó

Take off: cất cánh (chủ ngữ là máy bay), trở nên

thịnh hành, được ưa chuộng (chủ ngữ là ý tưởng, sản phẩm )

Take s.th off: cởi cái gì đó Take up: bắt đầu làm một họat động mới (thể thao,

Turn on: mở Turn sth/s.o down: từ chối cái gì/ai đó Turn up: vặn lớn lên

Wake up: (tự) thức dậy Wake s.o up: đánh thức ai

dậy

Warm up: khởi động

2

Trang 3

Nh ng c m đ ng t th ững cụm động từ thường gặp trong ụm động từ thường gặp trong ộng từ thường gặp trong ừ thường gặp trong ường gặp trong ng g p trong ặp trong

ti ng anh (phrasal verb) ếng anh (phrasal verb)

Nếu bạn biết 1000 từ, bạn sẽ

có khả năng nói 1 câu đúng Nhưng nếu bạn biết 1

Cụm từ, bạn có thể làm đúng hàng trăm câu Nếu

bạn biết 100 Cụm Từ, bạn sẽ rất ngạc nhiên khi biết

có bao nhiêu câu đúng mà bạn có thể nói Cuối

cùng, khi bạn biết chỉ 1000 Cụm từ thôi, bạn sẽ gần

như là một người nói Tiếng Anh bản địa

A

account for: chiếm, giải thích

allow for: tính đến, xem xét đến

ask after: hỏi thăm sức khỏe

ask for: hỏi xin ai cái gì

ask sb in/ out : cho ai vào/ ra

urge sb into/ out of : thuyết phục ai làm

ǵì/không làm gì

advance in : tấn tới

advance on : trình bày

advance to : tiến đến

agree on something : đồng ý với điều gì

agree with : đồng ý với ai, hợp với, tốt

cho

answer to : hợp với

answer for : chịu trách nhiệm về

attend on(upon): hầu hạ

to bear up= to confirm : xác nhận

to bear out: chịu đựng

to blow out : thổi tắt

blow down: thổi đổ

blow over: thổi qua

to break away= to run away :chạy trốn break down : hỏng hóc, suy nhược, ̣a khóc

break in(to+ O) : đột nhập, cắt ngang break up: chia tay , giải tán

break off: tan vỡ một mối quan hệ

to bring about: mang đến, mang lại( = result in)

brinn down = to land : hạ xuống bring out : xuất bản

bring up : nuôi dưỡng ( danh từ là up bringing)

bring off : thành công, ẵm giải

to burn away : tắt dầnburn out: cháy trụi

back up : ủng hộ, nâng đỡbear on : có ảnh hưởng, liên lạc tớibecome of : xảy ra cho

begin with : bắt đầu bằngbegin at : khởi sự từbelieve in : tin cẩn, tin cóbelong to : thuộc vềbet on : đánh cuộc vào

C

call for: mời gọi, yêu cầucall up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại

kỉ niệm call on/ call in at sb's house : ghé thăm nhà ai

call off = put off = cancel

care for :thích, săn sóccatch up with : bắt kịpchance upon : t́nh cờ gặpclose with : tới gần

close about : vây lấycome to : lên tớiconsign to : giao phó chocry for :khóc đ̣i

cry for something : kêu đóicry for the moon : đ̣i cái ko thểcry with joy :khóc vì vui

cut something into : cắt vật gì thànhcut into : nói vào, xen vào

Call in/on at sb ‘ house : ghé thăm nhà ai Call at : ghé thăm

Call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm

Call off = put off =cacel : huỷ bỏ

3

Trang 4

Call for : yêu cầu, mời gọi

Care about: quan tâm, để ý tới

Care for : muốn, thích ( =would like ) , quan tâm

chăm sóc ( = take care of)

Carry away : mang đi , phân phát

Carry on = go on : tiếp tục

Carry out ;tiến hành , thực hiện

Carry off = bring off : ẵm giải

Catch on : trở nên phổ biến , nắm bắt kịp

Catch up with = keep up with = keep pace with :

theo kịp ai , cái gì

Chew over = think over : nghĩ kĩ

Check in / out : làm thủ tục ra / vào

Check up : kiểm tra sức khoẻ

Clean out : dọn sạch , lấy đi hết

Clean up : dọn gọn gàng

Clear away : , lấy đi , mang đi

Clear up : làm sáng tỏ

Close down : phá sản , đóng cửa nhà máy

Close in : tiến tới

Close up: xích lại gần nhau

Come over/ round = visit

Come round : hồi tỉnh

Come down: sụp đổ ( =collapse ) , giảm (=

reduce )

Come down to : là do

Come up : đề cập đến , nhô lên , nhú lên

Come up with : nảy ra, loé lên

Come up against : đương đầu, đối mặt

Come out : xuất bản

Come out with : tung ra sản phẩm

Come about = happen

Come across : t́nh cờ gặp

Come apart : vỡ vụn , ĺa ra

Come along / on with : hoà hợp , tiến triển

Come into : thừa kế

Come off : thành công, long ,bong ra

Count on SB for ST : trông cậy vào ai

Cut back on / cut down on : cắt giảm ( chi tiêu) Cut in : cắt ngang (= interrupt )

Cut ST out off ST : cắt cái ǵì rời khỏi cái gìCut off :cô lập , cách li , ngừng phục vụ Cut up : chia nhỏ

Cross out : gạch đi, xoá đi

D

delight in :thích thú vềdepart from : bỏ, sửa đổi

do with : chịu đựng

do for a thing : kiếm ra một vậtDie away / die down : giảm đi , dịu đi ( về cường

độ )Die out / die off; tuyệt chủng Die for : thèm ǵìđến chết Die of : chết v́ì bệnh ǵì

Do away with : băi bỏ, băi miễn

Do up = decorate

Do with : làm đc ǵìnhờ có

Do without : làm đc ǵ mà không cần Draw back : rút lui

Drive at : ngụ ý, ám chỉ Drop in at SB ‘s house: ghé thăm nhà ai Drop off : buồn ngủ

Drop out of school : bỏ học

E

End up : kết thúc Eat up : ăn hết Eat out : ăn ngoài

F

Face up to : đương đầu , đối mặt Fall back on : trông cậy , dựa vào Fall in with: mê cái ǵì ( fall in love with SB : yêu

ai đó say đắm )Fall behind : chậm hơn so với dự định , rớt lại phía sau

Fall through : = put off, cancel Fall off : giảm dần

Fall down : thất bại Fell up to : cảm thấy đủ sức làm ǵ Fill in : điền vào

4

Trang 5

Fill up with : đổ đầy

Fill out : điền hết , điền sạch

Fill in for : đại diện, thay thế

Find out : t́ìm ra

G

Get through to sb : liên lạc với ai

Get through : hoàn tất ( = accomplish ) , vượt

qua (= get over)

Get into : đi vào , lên ( xe)

Get in: đến , trúng cử

Get off : cởi bỏ , xuống xe , khởi hành

Get out of = avoid

Get down : đi xuống, ghi lại

Get sb down : làm ai thất vọng

Get down to doing : bắt đầu nghiêm túc làm vịêc

ǵì

Get to doing : bắt tay vào làm việc ǵì

Get round ( to doing) : xoay xở , hoàn tất

Get along / on with = come along / on with

Get st across : làm cho cái ǵì đc hiểu

Get at = drive at

Get back : trở lại

Get up : ngủ dậy

Get ahead : vượt trước ai

Get away with : cuỗm theo cái gì

Get over : vượt qua

Get on one’s nerves:làm ai phát điên , chọc tức

ai

Give away : cho đi , tống đi , tiết lộ bí mật

Give st back : trả lại

Give in : bỏ cuộc

Give way to : nhượng bộ , đầu hàng( = give

oneself up to ), nhường chỗ cho ai

Give up : từ bỏ

Give out : phân phát , cạn kịêt

Give off : toả ra , phát ra ( mùi hương , hương

vị)

Go out : đi ra ngoài , lỗi thời

Go out with : hẹn ḥò

Go through : kiểm tra , thực hiện công việc

Go through with : kiên trì bền bỉ

Go for : cố gắng giành đc

Go in for : = take part in

Go with : phù hợp

Go without : kiêng nhịn

Go off : nổi giận, nổ tung , thối giữa ( thức ăn )

Go off with = give away with : cuỗm theo

Go ahead : tiến lên

Go back on one ‘ s word : không giữ lời

Go down with : mắc bệnh

Go over: kiểm tra , xem xét kĩ lưỡng

Go up : tăng , đi lên , vào đại học

Go into ; lâm vào

Go away : cút đi , đi khỏi

Hand over: trao trả quyền lực Hand out : phân phát(= give out)Hang round : lảng vảng

Hang on = hold on = hold off : cầm máy (điện thoại )

Hang up ( off) : cúp máy Hang out : treo ra ngoài

Hold on off = put off Hold on: cầm máy Hold back : kiềm chế Hold up : cản trở / trấn lột

Knock out : hạ gục ai

5

Trang 6

Lay down : ban hành , hạ vũ khí

Lay out : sắp xếp, lập dàn ý

Leave sb off = to dismiss sb: cho ai nghỉ việc

Leave out = get rid of

Let sb down : làm ai thất vọng

Let sb in / out : cho ai vào / ra , phóng thích ai

Let sb off : tha bổng cho ai

Lie down : nằm nghỉ

Live up to: sống xứng đáng với

Live on : sống dựa vào

Lock up: khóa chặt ai

Look after : chăm sóc

Look at ; quan sát

Look back on: nhớ lại hồi tưởng

Look round : quay lại nh́n

Look for: t́m kiếm

Look forward to ving: mong đợi , mong chờ

Look in on : ghé thăm

Look up : tra cúư ( từ điển, số điện thoại )

Look into : xem xét , nghiên cứu

Look on : đứng nhìn thờ ơ

Look out : coi chừng

Look out for : cảnh giác với

Look over : kiểm tra

Look up to : tôn trọng

Look dowm on : coi thường

M

Make up : trang điểm, bịa chuyện

Make out : phân biệt

Make up for : đền bù, hoà giải với ai

Make the way to : t́ìm đường đến

Mix out :trộn lẫn , lộn xộn

Miss out : bỏ lỡ

Move away: bỏ đi, ra đi

Move out : chuyển đi

Move in: chuyển đến

Pay sb back : trả nợ ai Pay up the dept : trả hết nợ nầnPoint out : chỉ ra

Pull back : rút lui Pull down = to knock down : kéo đổ , san bằng Pull in to :vào( nhà ga )

Pull st out : lấy cái ǵì ra Pull over at : đỗ xePut st aside : cất đi , để dành Put st away : cất đi

Put through to sb : liên lạc với ai Put down : hạ xuống

Put down to : lí do của Put on : mặc vào ; tăng cân Put up : dựng lên , tăng giá Put up with : tha thứ, chịu đựng Put up for : xin ai ngủ nhờ Put out : dập tắt

Put st/ sb out : đưa ai / cái gì ra ngoài Put off : trì hoãn

R

Run after : truy đuổi Run away/ off from : chạy trốn Run out (of) : cạn kiệt

Run over : đè chếtRun back : quay trở lại Run down : cắt giảm , ngừng phục vụ Run into : t́nh cờ gặp , đâm xô , lâm vào

Ring after : gọi lại sau Ring off : tắt máy ( điện thoại )

Set out / off : khởi hành , bắt đầu Set in: bắt đầu ( dùng cho thời tiết)

6

Trang 7

Set up :dựng lên

Set sb back: ngăn cản ai

Settle down : an cư lập nghiệp

Show off: khoe khoang , khoác lác

Show up :đến tới

Shop round : mua bán loanh quanh

Shut down : sập tiệm , phá sản

Shut up : ngậm miệng lại

Sit round : ngồi nhàn rỗi

Sit up for : chờ ai cho tới tận khuya

Slown down : chậm lại

Stand by: ủng hộ ai

Stand out : nổi bật

Stand for : đại diện, viết tắt của, khoan dung

Stand in for : thế chỗ của ai

Stay away from : tránh xa

Stay behind: ở lại

Stay up :đi ngủ muộn

Stay on at: ở lại trường để học thêm

T

Take away from : lấy đi, làm nguôi đi

Take after : giống ai như đúc

Take sb / st back to : đem trả laị

Take down : lấy xuống

Mistake sb for sb else : nhầm ai với ai

Take in : lừa gạt ai , hiểu

Take on : tuyển thêm , lấy thêm người

Take off : cất cánh , cởi tháo bỏ cái gì

Take over : giành quyền kiểm soát

Take up : đảm nhận, chiếm giữ ( không gian ),

bắt đầu làm ǵ ( thành thú tiêu khiển)

Take to : yêu thích

Talk sb into st : thuyết phục ai

Talk sb out of : cản trở ai

Throw away : ném đi , vứt hẳn đi

Throw out; vứt đi, tống cổ ai

Tie down : ràng buộc

Tie in with : buộc chặt

Tie sb out = wear sb out = exhaust sb

Tell off : mắng mỏ

Try on: thử ( quần áo ) Try out : thử ( máy móc ) Turn away= turn down : ;từ chối Turn into : chuyển thành

Turn out; sx , hoá ra là Turn on / off: mở, tắt Turn up / down : vặn to , nhỏ ( âm lượng )Turn up: xuất hịên , đến tới

Turn in: đi ngủ

Watch out for : = look out for Wear off : mất tác dụng , biến mất , nhạt dần Wear sb out = exhaust sb

Work off : loại bỏ Work out; t́m ra cách giải quyếtWork up : làm khuấy động Wipe out ; huỷ diệt / exhaust sb

7

Trang 8

Wear out: mòn, làm mòn (chủ ngữ là người thì có

nghĩa là làm mòn, chủ ngữ là đồ vật thì có nghĩa là

bị mòn)

Work out: tập thể dục, có kết quả tốt đẹp

Work s.th out: suy ra được cái gì đó

Common

Phrasal Verbs

Bottom of Form

Separable Phrasal Verbs

The object may come after the following phrasal verbs or it may separate the two

parts:

 You have to do this paint job over

 You have to do over this paint job.

When the object of the following phrasal verbs is a pronoun, the two parts of the

phrasal verb must be separated:

 You have to do it over.

blow up explode The terrorists tried to

bring up mention a topic My mother brought uprecord again.

bring up raise children It isn't easy to bring up

call off cancel They called off this afternoon's meeting

do over repeat a job Do this homework

fill out complete a form Fill out this application form and mail it in

fill up fill to capacity She filled up the grocery cart with free food

find out discover My sister found out

planning a surprise party for her

give away give something to someone else for free The filling station was give back return an object My brother borrowed my car I have a feeling he's not

about to give it backhand in submit something (assignment) The students handed in

hang up put something on hook or receiver She hung up the phone before she hung up her clothes.

hold up delay I hate to hold up the meeting, but I have to go to the

bathroom

hold up (2) rob Three masked gunmen afternoon

leave out omit You left out the part about the police chase down

Asylum Avenue

look over examine, check

The lawyers looked overquestioning the witness (They carefully.)

look up search in a list You've misspelled this word again You'd better it up.

make up invent a story or lie She knew she was in trouble, so she

about going to the movies with her friends

make out hear, understand He was so far away, we really couldn't he was saying.

pick out choose There were three men in the line-up She the guy she thought had stolen her purse.

pick up lift something off

something else

The crane picked uppick it up.)

point out call attention to As we drove through Paris, Francoise major historical sites.

put away save or store We put away money for our retirement She

the cereal boxes

put off postpone We asked the boss to tomorrow (Please put

8

Trang 9

put on put clothing on the body I put on a sweater and a jacket (I quickly.)

put out extinguish The firefighters put out

spread (They putread over peruse I read over the homework, but couldn't make any sense of it.

set up to arrange, begin My wife set up the living room exactly the way she

wanted it She settake

down make a written note

These are your instructions

you forget

take off remove clothing It was so hot that I had to

talk over discuss We have serious problems here Let's like adults.

throw

away discard That's a lot of money! Don't just

try on put clothing on to see if it fits She tried on fifteen dresses before she found one she liked.

try out test I tried out four cars before I could find one that pleased me.

turn up raise the volume Grandpa couldn't hear, so he

turn off switch off electricity We turned off the lights before anyone could see us

turn off

(2) repulse It was a disgusting movie It really

turn on switch on the electricity Turn on the CD player so we can dance

use up exhaust, use completely The gang members out to rob some more banks.

Inseparable Phrasal Verbs (Transitive)

With the following phrasal verbs, the lexical part of the verb (the part of the phrasal

verb that carries the "verb-meaning") cannot be separated from the prepositions (or

other parts) that accompany it: "Who will look after

call on ask to recite in class The teacher called oncall on (2) visit The old minister continued to

parishioners

get over recover from sickness or disappointment I got over the flu, but I don't know if I'll ever over my broken heart.

exam They should have

go through use up; consume

They country went throughreserves in one year Did he money already?

look after take care of My mother promised to was gone.

look into investigate The police will

embezzlement

run across find by chance I ran across my old roommate at the college reunion.

run into meet Carlos ran into his English professor in the hallway.take after resemble My second son seems to

wait on serve It seemed strange to see my old boss tables.

Three-Word Phrasal Verbs (Transitive)With the following phrasal verbs, you will find three parts: "My brother

of school before he could graduate."

break in on interrupt (a conversation) I was talking to Mom on the phone when the operator broke in oncatch up

with keep abreast After our month-long trip, it was time to with the neighbors and the news around town.check up on examine, investigate The boys promised to

the summer house from time to time

come up with

to contribute (suggestion, money)

After years of giving nothing, the old parishioner was able to come up with

donation

9

Trang 10

cut down

on curtail (expenses) We tried to cut down onspending on entertainment

drop out of leave school I hope none of my students

semester

get along

with have a good relationship with I found it very hard to when we were young

get away

with escape blame

Janik cheated on the exam and then tried to with it

get rid of eliminate The citizens tried to the recent election.

get through

keep up

with maintain pace with

It's hard to keep up withyour job!

look in on visit (somebody) We were going to look inhe wasn't home.

look out for be careful, anticipate Good instructors will failure in their students

look up to respect First-graders really

make sure

Make sure of the student's identity before you let him into the classroom

put up with tolerate The teacher had to nonsense from the new students.

run out of exhaust supply The runners ran out ofrace.

take care of be responsible for My oldest sister

after Mom died

talk back to answer impolitely The star player talked back tothrown off the team.

think back

I often think back onpleasure

walk out on abandon Her husband walked out onchildren.

Intransitive Phrasal Verbs The following phrasal verbs are not followed by an object: "Once you leave home, you can never really go back again."

break down stop functioning That old Jeep had a tendency to when I needed it the most.

catch on become popular Popular songs seem to

then spread eastward

come back return to a place Father promised that we would never this horrible place.

come in enter They tried to come inwas locked.

come to regain

consciousness

He was hit on the head very hard, but after several minutes, he started to

come over to visit The children promised to do.

drop by visit without

appointment

We used to just drop by

so we stopped doing that

eat out dine in a restaurant When we visited Paris, we loved sidewalk cafes.

get by survive Uncle Heine didn't have much money, but he always seemed to get by without borrowing money from

relatives

get up arise Grandmother tried to low, and she couldn't make it on her own.

go back return to a place It's hard to imagine that we will ever Lithuania.

go on continue He would finish one Dickens novel and then just on to the next.

go on (2) happen The cops heard all the noise and stopped to see what

was going on

grow up get older Charles grew up to be a lot like his father

keep away remain at a

distance

The judge warned the stalker to victim's home

keep on (withgerund)

continue with the same

He tried to keep on ruined

pass out lose consciousness, He had drunk too much; he

10

Trang 11

faint sidewalk outside the bar.

show off demonstrate haughtily Whenever he sat down at the piano, we knew he was going to show off

abound in / with : nhan nhản

abstain form : kiêng

abut on : tiếp giáp với

accede to : tán thành

accrue to : đổ dồn

for : sinh ra từ

form : dồn lại (tích luỹ)

ache for : mong đợi , ao ước

acquisce in : bằng lòng , ưng thuận

with : có quan hệ với (giao tiếp) alternate between and : xen kẽ giữa cái gì với cái gì

with : xen kẽ cái gì aswer to : đáp ứng

appoint to : qui định cho approve of : đồng ý , bằng lòng ask about : hỏi về

after : thăm hỏi for : đòi hỏi atone for : chuộc tội attend to : chú trọng , chăm lo attest to : chứng nhận , làm chứng attribute to : cho / coi là (của) avert : qua đi (không dám nhìn) awake : thức tỉnh, tỉnh ngộ , nhận thức ra

B.b

back down : bỏ , thoát , rút lui

out (of) : nuốt lời , lẩn trốn

up : ủng hộ , bêng vực balk at : ngần ngại , do dự bank up : đắp bờ , chất đống , dồn đống

with : gửi tiền vào ngân hàng

11

Trang 12

on : trông mong vào

bask in : hưởng

be bathe in : đắm mình , tràn ngập , đầm

đìa

be about : quanh đây

after : theo đuổi , tìm

against : phản đối , chống lại

down : hạ (giá) , xụp xuống

down for : ghi tên để làm gì (đăng kí)

down on : đổ xô đến off : tách ra

up : hàng hung upon : quật , đập đi đập lại become of : xảy ra

balieve in : tin vào belong to : thuộc về bequeath to : để lại (truyền lại giữa các thế hệ)

be beset with : đầy rẫy , nặng trĩu , ứ đọng bestow on : tổng cho , dành cho , ban cho beware of : cẩn thận , chú ý , đề phòng bilk out of : quịt

12

Trang 13

bind to buộc , bắt buộc

blow away / off : cuốn đi (gió)

down : thổi gãy / rạp xuống

in : thổi vào

out thổi tắt

over : (sự kiện) qua đi , lãng quên

up : nổ tung , quở trách , bơm phồng

, nổi nóng

upon : làm mờ (thanh danh)

blunder away : bỏ lỡ (vì dại)

boast of : khoe , tự kiêu

bog down : sa lầy , bế tắc

boil away : tiếp tục sôi , sôi cạn

down : tóm tắt lại , cô lại

over : sôi tràn , giận sôi lên

border on : tiếp giáp với , gần giống như

bowl along : bon nhanh

over : làm kinh ngạc

brace up : lấy lại tinh thần , giữ vững ý chí

break away / form / out of : trốn khỏi , từ

bỏ (một thỏi quen)

down : đập tan , sụp đổ , suy nhược ,

sa sút , bị xúc động ,

bị hỏng làm loãng forth : vỡ / long / vọt / tuôn ra

in : xông vào , huấn luyện into : chuyển thành

off : rời / bể / long ra , ngừng , thôi , sững người lại , tuyệt

giao out : nổ tung ra out in : mọc (mụn) over : ngập lụt through : chọc thủng , ló ra

up : chạy toán loạn , giải tán , chia cắt

with : tuyệt giao bridge over : vượt qua , khắc phục brim over : tràn đầy , tràn ngập bring about : dộn đến , gây ra , trả lại , mang lại , gợi lại

down : đem xuống , hạ xuống , (bắn)

13

Trang 14

out : làm nổi bật , làm lộ ra , xuất

brood on / over : nghiền ngẫm

brush aside : bỏ qua (không theo thứ tự)

away / off : gạt đi

up : ôn lại

buck up : khuyến khích , động viên

buckle down to : bắt tay vào việc

build up : xây lấp đi , xây dựng dần

burn away : cháy mãi

down : thiêu hủi / trụi , tàn lụi dần

in : thu về , đòi về (tiền) , mời đến , triệu đến

off : xua đi out : gọi to

up : gọi điện thoại , gọi nhập ngũ

on : yêu cầu , mời care for : thích , chăm sóc carp at: bới móc , chê carry away (dùng ở bị động) : bị mang đi

back : trở lại trong kí ức off : chiếm đoạt , dành , cướp đi

on : xúc tiến , điều khiển , tiến hành

on with : tiếp tục , (dùng ở thì tiếp diễn) : tằng tịu , tán tỉnh

out : tiến hành , thực hiện , quán triệt

through : vượt qua (khó khăn) forward : phát huy

cast about for : tìm cách , tìm cơ hội

aside / away / of : vứt đi , loại bỏ down : chán nản , thất vọng

up : tính toán catch at : níu lấy (bắt vào)

on : hiểu được , nắm được

up : đuổi kịp , theo kịp

14

Trang 15

cave in : làm sụp đổ / bẹp

charge with : giao việc , buộc tội

for : tính giá

to : ghi sổ nợ

chime in : phù hợp , khớp với , hoà nhịp

choke back / down : cỗm , nuốt , nén (giận ,

close around : bao bọc , bao quanh

down : đóng cửa (ngừng sản xuất)

down : đi xuống (giá) , xụp (công

trình) , rơi (tuyết , mưa)

truyền lại (phong tục tập quán)

down on : mắng forward : xung phong

in for : thừa hưởng , thừa kế , tiếp nhận , chịu đựng

of : là do off : là do , tiến hành , thành công come on to v : bắt đầu

out : xuât bản , lộ ra , ló ra , hiện ra , nở , đình công , phai đi

(tẩy) , giải (bài tập)

out with : thốt ra over : theo phe , bao trùm around : hồi phục (sức) , tới (quai

trở lại , mang tính định kì) , nguôi đi

through : hồi phục (sức)

to : lên tới

up : được nêu lên , lên đến , đạt tới

up with : theo kịp , bắt kịp upon : đột kích , ập đến , giáng xuống , bắt gập

comply with : tuân theo confide in : tin cậy consist in : côt ở

of : bao gồm count on : hi vọng cover up : bọc kỹ , giấu diếm crow over : reo mừng , chiến thắng cry down : chê bai , làm mất thanh danh , làm mất giá trị

15

Trang 16

off : nuốt lời

up : tán dương

curl up : ngã xụp xuống

cut across : đi tắt qua

down : cắt giảm , triệt hạ

down on : cắt giảm

in : nói xen vào , ngắt ngang

out for : thích hợp với (công viửc)

up : chỉ trích , phên bình , làm đau

lòng

D.d

dash off : làm vội , xô (sóng)

deal out : phân phối

with : giao du , giao dịch

decide on : chọn

delight in : ham thích = interested in

deliver over : giao trả , chuyển giao /

nhượng

depend on : tuỳ thuộc vào , trông mong vào

, tin cậy

deprive of : cướp đi , tước đoạt

descend upon : tấn công bât ngờ

dine out : ăn cơm khách / hiệu

dip into : xem lướt

up : đong (đếm) dispense with : không cần đến dispose of : tống khứ , tiêu thụ , vứt bỏ , giải quyết

distract from : xao lãng divest of : tước đoạt / bỏ

do away with : thanh toán xong , bỏ đi , thủ tiêu

by : xử sự , đối sử down / out of : lừa đảo out : quét dọn

over / up : sửa sang lại

up : gói , bọc , cài , buộc with : vui lòng , mãn nguyện without : không cần đến , bỏ qua , nhịn (nhu cầu)

domineer over : áp bức , hà hiếp drag on : kéo dài một cách buồn tẻ drain away / off : chảy đi , tiêu đi (nước) draw back : giật lùi , rút lui

in : lôi kéo vào near : đến gần off : lấy ra , rút ra , kéo ra , đánh lạc hướng

out : dài ra

up : thảo ra

up to : tới gần

16

Trang 17

dress up : ăn diện

drink down : uống một hơi

in : nghe say sưa

to : nâng cốc chúc mừng

drive at : ám chỉ

in / into : đóng vào

out : đuổi ra

through : xuyên qua

drop by : tạt vào (đỗ lại)

off : ngủ thiếp đi

out : rút ra khỏi (không tham ra

eke out :thêm vào

embark on : lao vào , dấn thân vào , bắt tay

vào

embellish with : thêm thắt

encroach on : lấn

endow with : phú cho

endue with : phú cho

enjoin on : ra lệnh

enter into : tiến hành

on : bắt đầu bước vào

F.f

fair in : thiếu , không đủ , hỏng fall away : héo mòn , gày mòn

back : rút lui behide : tụt hậu , chậm trả for : mê tít , phục , bị lừa

in : sụp đổ , sập , lún , sập hàng

in with : tình cờ gập , đồng ý off : giảm sút , tàn tạ

on : tấn công , rơi vào (thời gian) out : cãi nhau

farm out : cho thấu fawn on : nịnh bợ fed up with : chán ngấy feel for : cảm thông

up to : cảm thấy đủ sức ferret out : khổ công tìm kiếm , truy tìm fiddle : táy máy

fight off : đẩy lùi , cưỡng lại

in out : chiến đấu đến cùng figure on : trông đợi , dự tính

out : đoán , hiểu , luận ra , tính toán

up : tổng cộng fill in : điền vào

out : làm căng / to / phồng

up : đổ đầy

17

Trang 18

fit up / out : sửa sang

fix on : chọn

flame out / up : bốc cháy , nổi giận

flirt with : tán tỉnh , ve vãn

fly at : xông lên , nổi giận

away / out : lao đi

into : nổi giận

fold up : gộp lại , vỡ nợ , thất bại , phá sản

follow out : theo đúng

up : bám sát

fork out / up / over : trả tiền

found on : căn cứ vào

freeze out : loại ra

fritter away : phung phí

frown on : phản đối , chê bai

G.g

gain on : lờn , tiến / đuổi sát

get about : bắt đầu đi lại được (sau ốm) , đi

đây đó , lan truyền , đồn

ra across : đi ngang qua , vượt qua

along : sông, làm ăn , xoay sở , tiến

bộ

along with : hoà thuận với , ăn ý với

at : đạt tới , với tới , hiểu , ám chứ ,

mua chuộc , hối lộ , đút

in : đi vào , đến (tới), thu lượm into : mặc , đi (quần áo) , lâm vào , nhiễm

off : ra đi , gỡ tội cho , xuống (phương tiện) , cởi (quần áo) ,

gửi đi , làm thân , ve vãn

on : tiến bộ , tiến tới , hoà thuận , ăn ý , lên (phương tiện) ,

mặc , đi giầy dép

on to : hiểu được , nhận ra

out : xuống (phương tiện) , kéo ra , lấy

ra , tiết lộ , xuât bản , sáng tác , thốt ra

out of : lốn tránh , thoát được , dần dần bỏ / mất

over : vượt qua , khắc phục , khỏi bệnh

round : tán tỉnh , lừa phỉnh , lốn tránh , đi đi lại lại

through : tới nơi , làm xong , thi đỗ

to : đạt đến , đi đến chỗ together : hội tụ , tụ họp

up : ngủ dậy , nổi , dâng (gió , sóng) ,

tổ chức , xắp đặt ,

trang điểm

up to : đến , tới , kịp

18

Trang 19

give away : trợ giúp

back : hoàn trả

forth : toả ra , công bố

in to : chịu thua , nhượng bộ

over : thôi (chấm dứt) , vứt bỏ (thói

quen) , trao cho

be given to : dùng làm , đam mê

up : từ bỏ , đầu hàng , nhượng

glance off / aside : đi trệch

go about : đi đây đó , truyền đi , làm

truyền , khởi công , bắt tay vào

after : đi theo sau , tán tỉnh , xin

(việc) , tìm kiếm

against : làm trái ý , chống đối

ahead : thẳng tiến , tiếp tục , tiến

trước

along : tiến triển , tiếp tục

aside : đi tránh sang bên

at : chống cự , xông vào , lao vào

(việc)

away : đi khỏi , ra đi

back : trở lại , trỏ vũ , rút lui

behind : sðt lại

beyond : đi quá (giới hạn)

by : trôi qua (thời gian) , làm theo , xét theo

down : đi xuống , chìm , lặn , hạ xuống (giá)

down to : kéo dài tới down with : được hưởng ứng / thừa nhận

for : đi gọi , tân công , công kích , nhảy xổ , được áp dụng

cho forth : đươc ban hành forward : tiến triển , tiến tới , sảy ra

in for : ham mê into : đi sâu vào , xem xét , lâm vào , rơi vào

off : đi mờt , ra đi , bỏ đi , nổ (súng) , ung , thối , ngớt đi ,

được tiến hành , diụn ra , bán tống tháo , phai nhạt (đen & bóng)

on : tiếp tục , trôi qua (thời gian)

over to : chuyển sang

through : xem xét kỹ lưỡng , được thông qua , theo hết

19

Trang 20

(trương trình) , thực hiện , chịu đựng , bán hết (sách báo) , tiêu nhẵn

wihtout : chịu thiếu , nhịn

groan down : lẩm bẩm phản đối

out : rên ri kê lể

grow into : chuyển thành , ăn sâu vào

on / upon : ăn sâu vào

out : vượt quá

to : dần dần chuyển thành

up : lớn lên , trưởng thành

H.h

hand down : truyền lại

on : chuyển giao , nhượng cho , phân

phát

over : trao cho

hang about : đi lang thang

be had up : bị triệu / kiện head off : ngăn chặn

out : nghe đến hết hold back : ngăn lại , giữ lại , kìm nén lại , giấu

back form : cố ngăn / nén

by : níu lờy , theo đúng forth : nêu ra

in : nén / kìm lại

on : nắm chặt , bám chặt , cầm cự

on to : bám chắc vào out : chìa ra

over : hoãn lại , đìng lại

to : kiên định (bám lấy đường lối) together : gắn bó với nhau

up : dương lên , dơ lên , chặn đường , nêu gương

with : đông í hush up : bưng bít , ỉm đi

I.i infringe on : vị phạm , xâm phạm inquire into : điều tra

20

Trang 21

insist on : nhấn mạnh , khẳng định , khăng

khăng

interland with : sen vào

invest with : truyền cho , trao cho

J.i

jog along : tiến hành , tiến triển

join to : nối lại

jot down : ghi vội

jump at / to : kết luận vội vàng

kill off : tiêu diệt

knock about / around : đi / sống lang thang

out at : đả kích lay aside : đú dành , gác sang một bên

down : bỏ đi , hi sinh , qui định , đề ra

in / up : để dành off : thôi , ngừng

on : cung cấp out : trải ra , phơi bay ra , chi tiêu , liệm

lead off : mở đầu

up to : hướng vào leaf through : lật qua loa leak out : rò rỉ , lộ ra lean on / against : dựa vào, tì vào , trông cởy vào

to / towards : thiên về leave behind : bỏ quên

out : bỏ sót / quên over : bỏ lại , gác lại let down : bỏ rơi

in / into : cho vào off : tha , bắn

21

Trang 22

over : hoãn lại , chậm trả

light on: đậu xuống , tình cờ tìm thấy

up : đốt lên , sáng lên

line up : sắp thành hàng

listen to : nghe

litter with : vứt / bày bừa bãi

live down : xoá nhoà , phá tan

on : nhờ vào

out : sống qua

up to : sống cho sứng với

look for : tìm kiếm , chở đợi (bóng)

after : trông nom

on : đứng nhìn , xem như , coi như

over : xem xét , kiểm tra , nhìn bao

upon : xem như , coi như lord in over : khống chế , đè đầu cưỡi cổ , sai khiến

lust after / for : thèm khát , thèm muốn

M.m

make away with : lãng phí , hủi hoại , giết

for : đi về phía , hướng đến , góp phần vào , đem lại

of : hiểu , giải thích off with : ăn cắp out : lập nên , xác minh , chứng minh , hiểu , giải thích , đọc

được , phân biệt , nhìn thấy , nhận ra , diễn biến ,

tiến triểnover : chuyển giao , chuyển nhượng ,sửa lại up : làm thành , hợp thành , pha chế , bịa đặt , trang điểm ,

thu xếp dàn xếp , dàn hoà , bổ khuyến , bù đắp

up for : bồi thường , đền bù

up to : bợ đỡ , nịnh bợ meddle in : can thiệp vào mediate between : làm chung gian meet with : gặp phải , vấp phải , tình cờ gặp

melt away : tan đi

into : hoà tan vào , biến đổi thành

22

Trang 23

merge into : hoà vào , hợp nhất

mess up : làm xáo chộn , làm sáo chộn

miss out : bỏ lỡ cơ hội , không được hưởng

up : bỏ xót lãng quên

mix up : trộn , dính dáng , liên can , lộn

xộn , lẫn lộn

mourn for / over : than khóc , thương tiếc

muntiply by : nhân với

murmur at / against : than phiền , kêu ca

muse on / over : nghĩ , trầm ngâm , suy

tưởng

N.n

note down : ghi nhớ

number among : kể vào , liệt kê vào

palm off : đánh lừa , lừa bịp

palter with : coi thường , coi nhẹ

pan out : kết quả

pant out : nói hổn hển

for / after : khao khát parcel out : chia ra

partake of = participate of : có phần nào pass away : trôi đi

by : đi qua (ngang qua)

bỏ qua lờ đi , làm ngơ for : được coi là , có tiếng là , bị lẫn với

from : cho qua (kết thúc vấn đề) into : chuyển thành , chuyển sang off : không còn (đau) , diễn ra , thực hiện , hoàn thành

on : qua đời

on to : chuyển sang , chuyển cho over : lờ đi , không chú ý tới through : trải qua , đi qua

up : bỏ lỡ patch up : vá víu , dàn xếp tạm thời pay for : trả giá

off : thanh toán , trang trải

up : thanh toán song peel off : bong ra , cở (quần áo) peg away at : kiên trì làm

permit of : cho phép persevere in / with : kiên nhẫn , kiên trì persist in : kiên gan , bền bỉ , khăng khăng pertain to : thuộc về , gắn liền với

23

Trang 24

pin down : bị ràng buộc

pine away : tiều tuị

after / for : mòn mỏi chờ mong ,

mong muốn thiết tha

pitch in : hăng hái bắt tay vào việc

into : tấn công , đả kích , lao vào

plough through : lặn lội , cày

plunge in / into : lâm vào

polish off : làm xong gấp , trau dồi , trau

chuốt

ponder on / over : cân nhắc

pop in : thò vào , ghé thăm

into : nhét vào , quảng vào

pore over / upon : nghiền ngẫm

pounce at / on : vồ lấy , chộp lấy prate ou about : nói ba hoa , huyên thuyên preside at / over : chủ trì

press for : thúc giục , túng quẫn

on : đè nặng presume on : lạm dụng , lợi dụng , quá tự tin

pretend to : ra bộ , lên mặt prevail over : thắng thế , chiếm ưu thế

on : thuyêt phục prey on : săn mồi , giày vò prop up : dựa vào , chống đỡ propose to : cầu hôn

provoke : kích động , xúi dục , chọc tức pull in : vào (ga,bến) , bắt giữ , kiếm được , kiếm chác

off : kéo bật ra out : rời (tàu , xe) , rút khỏi (cam kết , tổ chức) , rút ra , lôi ra

round : hồi phục sức khoẻ together : hoà hợp với , đồng tâm hiệp lực

up : dừng lại , lôi lên push down : xô ngã

put across : thực hiện thành công , xoay hướng

aside : soay sang một bên , để dành , dành dụm

away : cất đi

24

Trang 25

back : để lại chỗ cũ

down : đàn áp , áp đảo , ghi chép

forth : đâm chồi , nảy mầm , nở hoa ,

ra lá , dùng hết sức

forward : trình bày , đề xuất

in : xen vào (để ngắt lời) , đệ đơn ,

dẫn (dẫn chứng)

in for : nôp đơn xin

off : hoãn lại , cởi (quân áo) , tắt (các

together : kết hợp với , ghép lại

up : dụng lên , dương lên , dơ lên ,

đóng gói , đóng hộp

up to : cho hay , xúi dục

up with : chịu đựng , tha thứ

rail in / off : rào lại , ngăn cản , ngăn cách

rattle away / off : đọc liền một mạch

read into : giải thích

recoil from : lùi lại , chùn lại

on : tác động trở lại reek off : sặc mùi

with : ướt đẫm refer to : ám chỉ đến reflect on : mang lại , suy nghĩ , ngẫm nghĩ , trỉ trích , làm mất uy tín

rejoice at / in : vui mừng , hoan hỉ relieve of : làm nhẹ (khó khăn , phiền muộn)

rely on : tin cậy vào remonstrate with = reproach : quở trách (ai)

against : phản đối , phản kháng repay for : đền đáp , đên ơn

reply to : đáp lại , trả lời repose in : đặt hi vọng vào requite with : đền đáp , đền bù , trả lại resolve into : phân tích

on : kiên quyết , quyết định respond to : hưởng ứng ,

25

Trang 26

restore to : hoàn lại , trả lại , sửa lại , phục

hồi lại (chức , điạ vị , sức

khoẻ) restrict to : hạn chế trong

result in : dẫn đến , đưa đến

relatiate against / upon : trả đũa

return / revert to : trở lại

revolt at / from / against : ghê tởm

rid of : giả thoát , trừ khử , từ bỏ

rig out : mặc , may sắm

ring for : rung chuông (báo hiệu )

rise to : đạt tới

up : bốc lên , nổi dậy

roll by / on : trôi đi (thời gian)

away : tan đi (sương mù) , lăn đi

in : đổ dồn đến

up : cuộn lên , xắn (tay áo) lên

rood out / up : nhổ bật rễ (đen & bóng)

ăn sâu vào (đen & bóng)

rope in : lôi kéo , dụ dỗ , quyến rũ

off : chăng dây

rough in / out : phác thảo

round off : làm trọn vẹn , làm tròn

out : lam trọn vẹn , béo ra

up : chạy vây lấy

rouse from : khua , đánh thức

rub down : cạo , chà xát , lau mình

in / into : soa bóp , nhồi nhét

up : đánh bóng , ôn luyện lại rule out : loại trừ , loại bỏ , bao trùm , thống trị

run about : chạy quanh , chạy lăng xăng

across : chạy ngang qua after : chạy đuổi theo against : chạy sô vào , tranh cử

at : lao vào , nhảy sổ vào away : bỏ chạy

away with : cuỗm đi , xâm chiếm (í nghĩ tình cảm) (bóng)

down : đè phải , ngừng chạy , nói xấu , bôi nhọ

in : ghé thăm , bắt giam into : va vào , mắc vào (tình trạng) , tình cở gặp , đạt tới lên

tới off : chạy trốn , ấn loát , xuất bản

on : trôi đi (thời gian) , cạn kiệt , hết thời hạn

out of : trào ra out on : lánh xa , bỏ rơi over : tràn ra , trào ra , chẹt qua , xem qua loa

through : phung phí , chạy qua , xem qua loa , thấm vào

to : lên tới , đạt tới , có đủ tiền đề mua

up : chạy lên , lên cao

26

Trang 27

up against : tình cờ gặp

up to : lên tới

upon : nghĩ miên man

S.s

sail for : đi tàu đi

into : mắng nhiếc , chỉ trích , lao vào

(việc) , hăng hái bắt

tay vào salt away : để dành

save up : để dành

scout about / round for : tìm kiếm

scramble for / to : tranh giành (đen &

bóng)

scrape away / off : cạo , nạo

scratch out : gạch , xoá

about / up : đào bới

seach for : tìm kiếm

seduce form : cám dỗ , dụ dỗ , rủ rê khỏi

into : cám dỗ , rủ rê , dụ dỗ vào

see about : lo liệu , đảm đương

after : trông nom

into : nghiên cứ , điều tra

off : tiễn đưa , tiễn chân

out : dự đến cùng , xem đến hết

through : thấy rõ được , thực hiện

đến cùng , giúp ai vượt qua (khó khăn)

to : lo lắng , quan tâm , chăm lo

seek for / after / out : tim kiếm sell out : bán tháo

send for : đặt mua , mời đến

forth : nảy lộc , đâm chồi

in : nộp , giao off / away : gửi đi out : gửi đi , phân phát , toả ra , bốc ra

up : bốc lên serve with : cung cấp

up : dọn bàn (để ăn) set about : bắt đầu làm , công kích

apart : dành riêng aside : để dành , dành riêng ra , bãi

on : xúi dục , khích ,tấn công , lao vào đánh

out : bắt đầu lên đường , trình bày , phô bày , sắp đặt

out to : có ý định

to : bắt tay vào , đóng (dấu , đinh )

up : thành lập , lập nên , thiết lập , dựng nên , nêu lên ,

27

Trang 28

dương lên , gây dựng , lập nghiệp , bình phục

up for : làm ra vẻ

shake down : ăn ý với bạn , thích nghi vói

điều kiện mới

off : thoát khỏi , tống khứ

show in / into : đưa vào , dẫn vào

off : khoe khoang , phô trương

out : đưa ra , dẫn ra

up : để lộ ra , xuất hiện , ló mặt ra

shower upon / with : gửi đến dồn dập

shrink from / back : chùn chân , lùi lại

shut down : đóng cửa (xí nghiệp) , giam ,

sit down : ngồi xuống

for : ngồi làm mẫu

in : tham ra

on : ngăn chặn , kiềm chế out : ngồi ngoài trời , không tham

ra , ngồi suốt

up : ngồi dậy , ngồi ngay ngắn , thức khua

size up : nhận định , đánh giá skim over / through : đọc lướt qua sleep on : tiếp tục ngủ

on / over : để đến hôm sau slide over : (lướt qua vấn đề) slip away : lẩn trốn , trôi qua (thời gian)

off : cởi tuột quần áo ra (cởi vội)

on : mặc vội quần áo out of : tuột khỏi

up : nhâm lẫm , mắc lỗi slop over làm tràn / sánh ra

slur over : bỏ qua , lướt qua smell of : ngửi có mùi

out : đánh hơi được , khám phá sneeze at : coi thường , coi khinh soak up : ngấm , hút

soar to : bay lên , vut lên sob out : kể thổn thức sop up : nhúng vào nước , thấm nước

28

Trang 29

sound out : thăm dò (quan điểm , tình

cảm )

spark off : khuấy động

spatter with : bắn toé

speak for : biện hộ cho , nói thay cho , nói

lên , chứng minh cho

of : đề cập đến

up / out : nói to , nói lớn , nói thẳng

to : nói với

speed up : tăng tốc độ , đẩy mạn

spell out : đánh vần từng chữ một , giải

thích một cách rõ ràng

sponge on : ăn trực , ăn bám

spring from : xuât thân từ

on : bất ngờ đưa ra (tin)

up : nổi lên , hiệnlên , xuất hiện

spur on / forward : phi nhanh , lao nhanh

on : thúc ép , khích lệ

spy out : khám phá ra

square up : thanh toán , trả xong

up to : xông tới

with : phù hợp với , đi đôi với

squeeze in / out / through : chen lấn

stake on : đặt cược vào

stand aside : dứng ngoài cuộc , tránh sang

cử , chịu đựng , dung

thứ , ủng hộ , bênh vực off : lảng xa khăng khăng , giữ đúng

out : chống lại over : bị hoãn

to : thực hiện lời hứa , giữ vững ý kiến

in for : về phe , ủng hộ

up to : dũng cảm đương đầu với , có thể chịu đựng được

with : hợp tính với start with : trước hết , lúc bắt đầu stave in : đục thủng

off : ngăn chặn

stay away : vắng

in : ở trong nhà out : ở ngoài trời

up : tăng cường đẩy mạnh

stick around : quanh quẩn , lảng vảng

at : miệt mài với

by / to : thung thành với out : nhô ra , ló ra

in out : chịu đựng đến cùng out for : đòi đạt được

to : tiếp tục , kiên trì

up for : ủng hộ

stink of : bốc mùi stir up : kích thích , xúi dục stock up : để vào kho

stoop to : hạ mình stop form : ngăn cản

up : bịt kín

store up : tích trữ string along : lừa dối

up : làm căng thẳng

strip of : tước đoạt strive for / after : cố gắng để được

with / against : đấu tranh chống

stuff with / into : nhồi nhét , lèn stumble on : tình cờ thấy

subject to : chinh phục , khuất phục submit to : cam chịu , qui phục subscribe to : tán thành , đồng ý , quyên vào subsist by / on : sinh sống

substitute for : thay thế cho

29

Trang 30

subtract from : trừ đi : giảm bớt

succeed to : kế nghiệp , nối nghiệp , kế vì

sue for : kiện đòi

suffer for ; chịu đựng vì

from : đau , chịu thiệt hại , chịu tổn thất

, bị trì trệ

suffice for : đủ đáp ứng cho

suffuse with : chàn ngập cái gì

siut to : làm cho phù hợp với

sum up : tóm tắt , tổng kết

summon up : tập trung

sunrrender to : đầu hàng , giao lại , dâng nộp

, bị chi phối

suspect to : nghi ngờ , hoại nghi đối với

swallow up : biến đi , lẩn đi , bị chìm vào ,

dùng hết , tiêu hết

swear by : tỏ ra tin , tỏ ra tín nhiệm

off : thể bỏ

to : nói một cách chắc chắn

sweat out : sốt ruột chờ đợi

sweep along : cuốn đi , cuốn theo , lôi cuốn

swindle out of : lừa bịp

switch off : tắt

on : mở

T.t tag after : theo gót

tail off / away : nhỏ dần đi , giảm dần

take aback : sửng sốt , làm ngạc nhiên

after : giống như , giống

apart : thảo ra

away : mang đi

back : trả lại , nói lại , rút lui (ý kiến)

down : tháo xuống , ghi chép , làm

nhục ,sỉ nhục , làm giảm

giá trị for : lầm với , tưởng lầm

in : tiếp đón , lừa phỉn , lừa gạt , thu

nhỏ , hiểu , nắm được ,

bào gồm , đặt (mua) off : cởi (quần áo) , cất cánh , bắt

chước , nhại , diễu , giảm

(giá)

on :đảm nhiệm , gánh vác , thuê, được tán thưởng , được

hưởng ứng , bị súc động , mang , nhuốm (màu sắc , khuynh

hướng) out : lấy ra , soá xạch , nhận được , được cấp , đưa đi

over : tiếp quản , kế tục , nối nghiệp

to : ham thích , có cảm tình , ưa , mến

up : cầm lên , thu hút , choán (thời gian , vị trí) , tiếp tục ,

chọn (nghề) , đảm nhận , đề cập đến , bàn đến , đề cập đến , ngắt lời , hút , thấm , bắt giữ , tóm

up with : kết giao với , giao thiệp với , giao du với , thích thú

talk at : ám chỉ

back : cải lại down : nói át , chặn họng into : thuyết phục

out of : can ngăn over : bàn kĩ , xét kĩ

up : ca ngợi , tuyên truyền

tamp down : nhồi temper with : lục lọi , táy máy , bày bừa taste of : có mùi vì, hưởng , trải ra , nếm mùi taunt with : mắng , chửi bới

team up with : hợp sức với tear away : chạy vụt đi , giật cướp đi

down : giật xuống

30

Trang 31

out : đuổi ra , ném ra , phủ nhận , bác

bỏ

over : rời bỏ

up : nôn ra , nghỉ (việc)

thrust at : đâm vào

in : thọc vào , dúi vào , nhét vào

track down : theo dõi (để bắt)

trade for : đổi chác

trick into / out of : đánh lừa

out : trang điểm

trim off : cắt sén

with : tô điểm , trang điểm

trip over : vấp phải

up : ngáng , bắt lỗi

trop out : phô trương , khoe khoang

trouble for : làm phiền , quấy rầy

trump up : bịa ra (để lừa)

truss up : trói lại

try on : thử (quần áo)

down : gấp , bẻ gập , vặn nhỏ , bác bỏ

in : nộp , đi ngủ , xoáy vào into : trở thành , đổi thành off : khoá , tắt , rẽ

on : bật , tác động vào , chống lại out : sản xuất ra , đào tạo ra , dốc ra , hoá ra , thành ra , tập

họp , tập trung , ăn mặc over : lật , úp , lật lại , giao , chuyển giao , thu (lời) , đắn đo

to : nhờ cậy , trông mong vào

up : xắn , vén , lật lên , xới (đất) , sảy

back :trở lại off : rởi bỏ off with :lấy đi out : bỏ đi

up : tiến lại

ward off : đỡ , tránh warm ot : mến , có thiện cảm

up : hâm nóng

warm of : báo cho biết wash away : cuốn đi , làm lở

with : nuốt off : lau sạch out : giặt sạch , giũ sạch (nợ , nhục) , bạc màu

up : rửa bát đĩa , dạt vào

waste on : lãng phí watch for : rình

out for : đề phòng

31

Lờ Thị Kim Oanh – Vinh Phuc Teachers’ traing collage

Lờ Thị Kim Oanh – Vinh Phuc Teachers’ traing collage

Trang 32

win over : lôi kéo về

wind off : tháo ra

on : quấn vào

up : lên dây (đồng hồ) , kết thúc

wink at : làm ngơ , bỏ qua

wipe out : tiêu diệt , phá huỷ

worm out : moi

wring out : vắt

from / out of : moi

write down : ghi lại

off : thảo nhanh , huỷ bỏ , xoá nợ ,

gạch tên

Y.y

yearn for / after mong mỏi , khát khao

yield to : đầu hàng , nhường

32

Trang 33

Phrasal Verbs List

Phrasal verbs are usually two-word phrases consisting of verb + adverb or verb + preposition

Think of them as you would any other English vocabulary Study them as you come across them,rather than trying to memorize many at once Use the list below as a reference guide when you find an expression that you don't recognize The examples will help you understand the

meanings If you think of each phrasal verb as a separate verb with a specific meaning, you will

be able to remember it more easily Like many other verbs, phrasal verbs often have more than one meaning

This list shows about 200 common phrasal verbs, with meanings and examples Only the most usual meanings are given Some phrasal verbs may have additional meanings

As well as learning their meanings, you need to learn how to use phrasal verbs properly Some

phrasal verbs require a direct object (someone/something), while others do not Some phrasal

verbs can be separated by the object, while others cannot Review this phrasal verbs grammar

from time to time so that you don't forget the rules!

ask someone out invite on a date Brian asked Judy out to dinner and a movie.

ask around ask many people the same

question

I asked around but nobody has

seen my wallet

add up to something equal Your purchases add up to $205.32.

back something up reverse You'll have to back up your car so that I can get out.

back someone up support My wife backed me up over my

decision to quit my job

blow up explode The racing car blew up after it crashed into the fence.

33

Trang 34

blow something up add air We have to blow 50 balloons up for the party.

break down stop functioning (vehicle,

machine)

Our car broke down at the side of

the highway in the snowstorm

break down get upset The woman broke down when the police told her that her son had

died

break something down divide into smaller parts

Our teacher broke the final project down into three separate

parts

break in force entry to a building Somebody broke in last night andstole our stereo.

break into something enter forcibly The firemen had to break into the

room to rescue the children

break something in wear something a few times so that it doesn't look/feel new I need to break these shoes in before we run next week.

break in interrupt The TV station broke in to report the news of the president's death.

break up end a relationship My boyfriend and I broke up

before I moved to America

break up start laughing (informal) The kids just broke up as soon as the clown started talking.

break out escape The prisoners broke out of jail when the guards weren't looking.

break out in something develop a skin condition I broke out in a rash after our

camping trip

bring someone down make unhappy This sad music is bringing me down.

bring someone up raise a child My grandparents brought me up after my parents died.

bring something up start talking about a subject My mother walks out of the room

when my father brings up sports.

34

Trang 35

bring something up vomit

He drank so much that he

brought his dinner up in the

toilet

call around phone many different

places/people

We called around but we weren't

able to find the car part we needed

call someone back return a phone call

I called the company back but the

offices were closed for the weekend

call something off cancel

Jason called the wedding off

because he wasn't in love with his fiancé

call on someone ask for an answer or opinion The professor called on me for question 1.

call on someone visit someone We called on you last night but you weren't home.

call someone up phone

Give me your phone number and I

will call you up when we are in

town

calm down relax after being angry

You are still mad You need to

calm down before you drive the

car

not care for

someone/something not like (formal) I don't care for his behaviour.

catch up get to the same point as someone else

You'll have to run faster than that

if you want to catch up with

Marty

check in arrive and register at a hotel or airport We will get the hotel keys when we check in.

check out leave a hotel You have to check out of the hotel before 11:00 AM.

check

someone/something out look at carefully, investigate

The company checks out all new

employees

35

Trang 36

check out

someone/something look at (informal)

Check out the crazy hair on that

guy!

cheer up become happier She cheered up when she heard

the good news

cheer someone up make happier I brought you some flowers to cheer you up.

chip in help If everyone chips in we can get the kitchen painted by noon.

clean something up tidy, clean Please clean up your bedroom

before you go outside

come across something find unexpectedly I came across these old photos when I was tidying the closet.

come apart separate The top and bottom come apart ifyou pull hard enough.

come down with

something become sick

My nephew came down with

chicken pox this weekend

come forward volunteer for a task or to give evidence The woman came forward with her husband's finger prints.

come from somewhere originate in The art of origami comes from Asia.

count on

someone/something rely on

I am counting on you to make

dinner while I am out

cross something out draw a line through Please cross out your old address and write your new one.

cut back on something consume less My doctor wants me to cut back

on sweets and fatty foods.

cut something down make something fall to the ground We had to cut the old tree in our yard down after the storm.

cut in interrupt Your father cut in while I was dancing with your uncle.

cut in pull in too closely in front of The bus driver got angry when

36

Trang 37

another vehicle that car cut in.

cut in start operating (of an engine or electrical device) The air conditioner cuts in when the temperature gets to 22°C.

cut something off remove with something sharp The doctors cut off his leg

because it was severely injured

cut something off stop providing The phone company cut off our phone because we didn't pay the

He's lucky to be alive His shop

was done over by a street gang.

do something over do again (N.Amer.)

My teacher wants me to do my essay over because she doesn't

like my topic

do away with something discard It's time to do away with all of these old tax records.

do something up fasten, close Do your coat up before you go

outside It's snowing!

dress up wear nice clothing It's a fancy restaurant so we have to dress up.

drop back move back in a position/group Andrea dropped back to third place when she fell off her bike.

drop in/by/over come without an appointment I might drop in/by/over for tea

sometime this week

drop someone/something

off

take someone/something somewhere and leave them/it there

I have to drop my sister off at

work before I come over

drop out quit a class, school etc I dropped out of Science because

it was too difficult

37

Trang 38

eat out eat at a restaurant I don't feel like cooking tonight Let's eat out.

end up eventually reach/do/decide We ended up renting a movie

instead of going to the theatre

fall apart break into pieces My new dress fell apart in the washing machine.

fall down fall to the ground The picture that you hung up last night fell down this morning.

fall out separate from an interior The money must have fallen out

of my pocket

fall out (of hair, teeth) become loose andunattached His hair started to fall out when he was only 35.

figure something out understand, find the answer

I need to figure out how to fit the

piano and the bookshelf in this room

fill something in to write information in blanks (Br.E.) Please fill in the form with your name, address, and phone number.

fill something out to write information in blanks (N.Amer.) The form must be filled out in capital letters.

fill something up fill to the top I always fill the water jug up

when it is empty

find out discover We don't know where he lives How can we find out?

find something out discover

We tried to keep the time of the party a secret, but Samantha

found it out.

get something

across/over

communicate, make understandable

I tried to get my point across/over

to the judge but she wouldn't listen

get along/on like each other

I was surprised how well my new

girlfriend and my sister got along/

on.

38

Trang 39

get around have mobility My grandfather can get around fine in his new wheelchair.

get away go on a vacation We worked so hard this year that

we had to get away for a week.

get away with

something do without being noticed or punished Jason always gets away with cheating in his maths tests

get back return We got back from our vacation last week.

get something back receive something you had

before

Liz finally got her Science notes

back from my room-mate.

get back at someone retaliate, take revenge My sister got back at me for stealing her shoes She stole my

favourite hat

get back into something become interested in something

again

I finally got back into my novel

and finished it

get on something step onto a vehicle We're going to freeze out here if you don't let us get on the bus.

get over something recover from an illness, loss, difficulty I just got over the flu and now mysister has it.

get over something overcome a problem

The company will have to close if

it can't get over the new

regulations

get round to something finally find time to do (N.Amer.:get around to something)

I don't know when I am going to

get round to writing the thank

you cards

get together meet (usually for social reasons) Let's get together for a BBQ this weekend.

get up get out of bed I got up early today to study for my exam.

elderly man your seat

give someone away reveal hidden information about His wife gave him away to the

39

Trang 40

someone police.

give someone away take the bride to the altar My father gave me away at my wedding.

give something away ruin a secret My little sister gave the surprise

party away by accident.

give something away give something to someone for free The library was giving away old books on Friday.

give something back return a borrowed item I have to give these skates back toFranz before his hockey game.

give in reluctantly stop fighting or

arguing

My boyfriend didn't want to go to

the ballet, but he finally gave in.

give something out give to many people (usually at

no cost)

They were giving out free

perfume samples at the department store

give something up quit a habit I am giving up smoking as of

January 1st

give up stop trying My maths homework was too difficult so I gave up.

go after someone follow someone My brother tried to go after the thief in his car.

go after something try to achieve something I went after my dream and now I

am a published writer

go against someone compete, oppose We are going against the best soccer team in the city tonight.

go ahead start, proceed Please go ahead and eat before

the food gets cold

go back return to a place I have to go back home and get my lunch.

go out leave home to go on a social event We're going out for dinner tonight.

go out with someone date Jesse has been going out with

40

Ngày đăng: 11/10/2015, 23:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tóm tắt các ngữ động từ vần A, cách dùng và ví dụ minh họa. Example: I think I need to - List Phrasal verbs in English
Bảng t óm tắt các ngữ động từ vần A, cách dùng và ví dụ minh họa. Example: I think I need to (Trang 52)
Bảng tóm tắt các ngữ động từ vần B, cách dùng và ví dụ minh họa. Example: Could you back up - List Phrasal verbs in English
Bảng t óm tắt các ngữ động từ vần B, cách dùng và ví dụ minh họa. Example: Could you back up (Trang 52)
Bảng tóm tắt các ngữ động từ vần C, cách dùng và ví dụ minh họa. Example:  The computer - List Phrasal verbs in English
Bảng t óm tắt các ngữ động từ vần C, cách dùng và ví dụ minh họa. Example: The computer (Trang 55)
Bảng tóm tắt các ngữ động từ vần D, cách dùng và ví dụ minh họa. Example: You made many - List Phrasal verbs in English
Bảng t óm tắt các ngữ động từ vần D, cách dùng và ví dụ minh họa. Example: You made many (Trang 60)
Bảng tóm tắt các ngữ động từ vần E, F, cách dùng và ví dụ minh họa. Example: I’ll never be able to - List Phrasal verbs in English
Bảng t óm tắt các ngữ động từ vần E, F, cách dùng và ví dụ minh họa. Example: I’ll never be able to (Trang 62)
Bảng tóm tắt các ngữ động từ vần H, cách dùng và ví dụ minh họa. Example: The president is going to hand his decision down on health care tonight. - List Phrasal verbs in English
Bảng t óm tắt các ngữ động từ vần H, cách dùng và ví dụ minh họa. Example: The president is going to hand his decision down on health care tonight (Trang 68)
Bảng tóm tắt các ngữ động từ vần H, cách dùng và ví dụ minh họa. Example: The president is going to hand his decision down  on health care tonight. - List Phrasal verbs in English
Bảng t óm tắt các ngữ động từ vần H, cách dùng và ví dụ minh họa. Example: The president is going to hand his decision down on health care tonight (Trang 70)
Bảng tóm tắt các ngữ động từ vần L, cách dùng và ví dụ minh họa.  Example:   Why did your parents leave you out of their vacation plans? - List Phrasal verbs in English
Bảng t óm tắt các ngữ động từ vần L, cách dùng và ví dụ minh họa. Example: Why did your parents leave you out of their vacation plans? (Trang 71)
Bảng tóm tắt các ngữ động từ vần M, N cách dùng và ví dụ minh họa. Example: Fortunately, my professor let me make up the exam I missed yesterday. - List Phrasal verbs in English
Bảng t óm tắt các ngữ động từ vần M, N cách dùng và ví dụ minh họa. Example: Fortunately, my professor let me make up the exam I missed yesterday (Trang 73)
Bảng tóm tắt các ngữ động từ vần O, P cách dùng và ví dụ minh họa. Example: I’m glad that John feels comfortable enough around me to open up. - List Phrasal verbs in English
Bảng t óm tắt các ngữ động từ vần O, P cách dùng và ví dụ minh họa. Example: I’m glad that John feels comfortable enough around me to open up (Trang 75)
Bảng tóm tắt các ngữ động từ vần Q, R cách dùng và ví dụ minh họa.  Example: I wouldn’t rule out - List Phrasal verbs in English
Bảng t óm tắt các ngữ động từ vần Q, R cách dùng và ví dụ minh họa. Example: I wouldn’t rule out (Trang 78)
Bảng tóm tắt các ngữ động từ vần S cách dùng và ví dụ minh họa. Example: Are you going to be able to see your studies through  now that you have a baby - List Phrasal verbs in English
Bảng t óm tắt các ngữ động từ vần S cách dùng và ví dụ minh họa. Example: Are you going to be able to see your studies through now that you have a baby (Trang 80)
Bảng tóm tắt các ngữ động từ vần T cách dùng và ví dụ minh họa. Example: Carolina told me off - List Phrasal verbs in English
Bảng t óm tắt các ngữ động từ vần T cách dùng và ví dụ minh họa. Example: Carolina told me off (Trang 82)
Bảng tóm tắt các ngữ động từ vần U,V,W cách dùng và ví dụ minh họa.   Example:  Each waitress waits on three different tables in the restaurant. - List Phrasal verbs in English
Bảng t óm tắt các ngữ động từ vần U,V,W cách dùng và ví dụ minh họa. Example: Each waitress waits on three different tables in the restaurant (Trang 86)
Bảng tóm tắt các ngữ động từ vần X, Y, Z cách dùng và ví dụ minh họa.   Example:  I think I have - List Phrasal verbs in English
Bảng t óm tắt các ngữ động từ vần X, Y, Z cách dùng và ví dụ minh họa. Example: I think I have (Trang 88)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w