Cup:c cốDoor curtain: rèm c aử Mosquito net: màn Water jar: chum nước Screen: màn hình máy tính, ti vi brother: anh em trai sister: ch em gáiị cousin hay first cousin: anh, ch , em hị ọ
Trang 1- Talented: Tài n ng, có tài.ă
- Talkative: Nói nhi u.ề
- where are you? c u âu?ậ ở đ
- what's this? ây là cái gì?đ
- what's that? kia là cái gì?
- what's this called? cái này g i là gì?ọ
- is anything wrong? có v n ấ đề gì không?
- what's the matter? có vi c gì v y?ệ ậ
- is everything OK? m i vi c có n không?ọ ệ ổ
- have you got a minute? c u có r nh 1 lát không?ậ ả
- have you got a pen I could borrow? c u có cái bút nào không cho mình mậ ượn?
- really? th t à?ậ
- are you sure? b n có ch c không?ạ ắ
- why? t i sao?ạ
- why not? t i sao không?ạ
- what's going on? chuy n gì ang x y ra th ?ệ đ ả ế
- what's happening? chuy n gì ang x y ra th ?ệ đ ả ế
- what happened? ã có chuy n gì v y?đ ệ ậ
* Crucial moments (Nh ng th i kh c quan tr ng)ữ ờ ắ ọ
Lunar New Year = T t Nguyên án.ế Đ
Lunar / lunisolar calendar = L ch Âm l ch.ị ị
Before New Year’s Eve = T t Niên.ấ
New Year’s Eve = Giao Th a.ừ
Trang 2The New Year = Tân Niên.
* Typical symbols (Các bi u tể ượng tiêu bi u)ể
Flowers (Các lo i hoa/ cây)ạ
Peach blossom = Hoa ào.đ
Apricot blossom = Hoa mai
Kumquat tree = Cây qu t.ấ
Marigold = Cúc v n th ạ ọ
Paperwhite = Hoa th y tiên.ủ
Orchid = Hoa lan
The New Year tree = Cây nêu
* Foods (Các lo i th c ph m)ạ ự ẩ
Chung Cake / Square glutinous rice cake = Bánh Ch ng.ư
Sticky rice = G o n p.ạ ế
Jellied meat = Th t ông.ị đ
Pig trotters = Chân giò
Dried bamboo shoots = M ng khô.ă
(“pig trotters stewed with dried bamboo shoots” = Món “canh m ng h m chân giò” ngon tuy t).ă ầ ệ
Lean pork paste = Giò l a.ụ
Pickled onion = D a hành.ư
Pickled small leeks = C ki u.ủ ệ
Roasted watermelon seeds = H t d a.ạ ư
Dried candied fruits = M t.ứ
Mung beans = H t ạ đậu xanh
Spring festival = H i xuân.ộ
Family reunion = Cu c oàn t gia ình.ộ đ ụ đ
Five – fruit tray = Mâm ng qu ũ ả
The kitchen god: Táo quân
Fireworks = Pháo hoa
Firecrackers = Pháo (Pháo truy n th ng, ề ố đố ổt n bùm bùm ý)
First caller = Người xông đất
To first foot = Xông đất
Lucky money = Ti n lì xì.ề
Red envelop = Bao lì xì
Altar = Bàn th ờ
Decorate the house = Trang trí nhà c a.ử
Expel evil = xua u i tà ma (cái này là công d ng c a The New Year Tree).đ ổ ụ ủ
Health, Happiness, Luck & Prosperity = “Kh e m nh, H nh phúc, May m n, & Th nh vỏ ạ ạ ắ ị ượng” là nh ng t không th ữ ừ ể
thi u trong m i câu chúc T t.ế ỗ ế
Go to pagoda to pray for = i chùa Đ để ầ c u
Go to flower market = i ch hoaĐ ợ
Trang 3Visit relatives and friends = Th m bà con b n bèă ạ
Exchange New year’s wishes = Chúc T t nhauế
Dress up = n di nĂ ệ
Play cards = ánh bàiĐ
Sweep the floor = Quét nhà
Mirror: cái gương
Toilet paper:gi y v sinhấ ệ
Razor: dao c o râuạ
Trang 4Cup:c cố
Door curtain: rèm c aử
Mosquito net: màn
Water jar: chum nước
Screen: màn hình (máy tính, ti vi)
brother: anh (em) trai
sister: ch (em) gáiị
cousin (hay first cousin): anh, ch , em hị ọ
sister-in-law : ch ho c em dâuị ặ
brother-in-law: anh ho c em rặ ể
children: con cái
daughter: con gái
son: con trai
daughter-in-law: con dâu
Trang 5son-in-law: con rể
niece: cháu gái (g i chú thím)ọ
nephew: cháu trai (g i chú thím)ọ
godfather: cha đỡ đầu
great-: dùng để lùi v 1 th h great-grandfather ông cề ế ệ ố
step-: k , gh Stepfather, stepmother, stepchild, v.v.ế ẻ
half-: trong m i liên quan cùng cha khác m (ho c ngố ẹ ặ ượ ạc l i) halfbrother anh em trai khác cha ho c m ặ ẹ
foster-: nuôi foster-mother m nuôi, foster-son con nuôiẹ
bastard (c ) con r i (ngoài hôn nhân)ũ ơ
fosterling : con nuôi
orphan: tr m côiẻ ồ
bachelor: àn ông đ độc thân
bachelorette: ph n ụ ữ độc thân (=mu n có ch ng)ố ồ
spinster: ngườ đi àn bà không ch ng (=không mu n có ch ng)ồ ố ồ
widower: ngườ đi àn ông góa vợ
widow: góa phụ
folks: h hàng thân thu cọ ộ
kinsman: người bà con (nam)
kinswoman: người bà con (n )ữ
- In his/ her early teens/ twenties : kho ng ả độ ổ đầ tu i u tu i mổ ười m y/ hai mấ ươi m y ấ
- In his/ her late forties: Kho ng ả độ cu i tu i 40ố ổ
Trang 6- She looked shy/ happy: Cô y trông có v r t rè/ vui vấ ẻ ụ ẻ
- He appeared shy/ he had a shy expression: Anh ta trông có v r t rèẻ ụ
- She has an air of timidity: Cô y có v r t rèấ ẻ ụ
* Complexion (Nước da)
- Weather-beaten: dày d n gió sạ ương
- Healthy/ Rosy: h ng hàoồ
- Weather-beaten: dày d n gió sạ ương
- Healthy/ Rosy: h ng hàoồ
- In his/ her early teens/ twenties : kho ng ả độ ổ đầ tu i u tu i mổ ười m y/ hai mấ ươi m y ấ
- In his/ her late forties: Kho ng ả độ cu i tu i 40ố ổ
Trang 7* Expression (V m t)ẻ ặ
- She looked shy/ happy: Cô y trông có v r t rè/ vui vấ ẻ ụ ẻ
- He appeared shy/ he had a shy expression: Anh ta trông có v r t rèẻ ụ
- She has an air of timidity: Cô y có v r t rèấ ẻ ụ
- dark blue: lam đậm
- pale blue: lam nh tạ
- sky - blue: xanh da tr iờ
- peacock blue: lam kh ng tổ ước
4 GREEN: xanh
- greenish: xanh nh tạ
- grass - green: xanh lá cây
- leek - green: xanh hành lá
- dark - green: xanh đậm
- apple green: xanh táo
- olivaceous: xanh ô liu
- nut - brown: nâu đậm
- bronzy: màu đồng xanh
- coffee - coloured: màu cà phê
Trang 8T V NG TIÊNG ANH: CAC LOAI TRAI CÂY Ừ Ự ́ ́ ̣ ́
• Apple /'æpl/: táo
• Apricot /'eiprikɔt/: mơ
• Avocado / avˌ əˈkɑːdəʊ /: bơ
• Banana /bəˈnɑːnə/: chu iố
• Cantaloupe / kantˈ əlu p /: d a lː ư ưới
• Cherry / tˈʃɛri /: anh àođ
• Coconut / kˈ əʊkənʌt /: d aừ
• dragon fruit /'drægən fru:t/: thanh long
• durian /'duəriən/: s u riêngầ
• fig /fɪɡ/: sung
• grape /greip/: nho
• grapefruit /ˈɡreɪpfru t//pomelo / pː ˈ ɒmələʊ /: bưởi
• passion fruit: chanh dây
• peach /pi tːʃ/: àođ
• rambutan / ram b(j)u t(ˈ ː ə)n /: chôm chôm
• sapodilla / sapˌ əˈdɪlə/: h ng xiêmồ
Trang 96 Clever: Thông minh
7 Intelligent: Thông minh
29 Unlucky: Vô duyên
30 Cute: D thễ ương, xinh x nắ
Trang 1067 Comfortable: Tho i máiả
68 Inconvenience: Phi n toái, khó ch uề ị
69 Convenience: Tho i mái,ả
12 Pule: khóc nheo nhéo
13 Snivel: khóc s t sùi (vì t i thân)ụ ủ
14 Sob: khóc n c nứ ở
Trang 11strong winds - c n gió m nhơ ạ
shower (light rain) - M a như ỏ
windy - có gió
cloudy - nhi u mâyề
foggy - nhi u sề ương mù
misty - nhi u sề ương mu iố
Trang 12snowflake - bông tuy tế
5 Excutive : Giám đố đ ềc i u hành , nhân viên ch qu nủ ả
6 Supervisor : Giám sát viên
7 Manager : nhà qu n lýả
8 Representative : ngườ đại i di nệ
9 Associate : đồng nghi p (=co-worker)ệ
10 Department : phòng (ban)
11 Accounting department : phòng k toánế
12 Finance department : phòng tài chính
13 Personnel department : phong nhân sự
14 Purchasing department : phòng mua s m v t tắ ậ ư
15 R&D department : phòng nghiên c u và phát tri nứ ể
16 Sales department : phòng kinh doanh
17 Shipping department : phòng v n chuy nậ ể
18 Company : công ty
19 Consortium : t p oànậ đ
20 Subsidiary : công ty con
21 Affiliate : công ty liên k tế
22 Headquarters : tr s chínhụ ở
23 Field office : v n phòng làm vi c t i hi n tră ệ ạ ệ ường
24 Branch office : v n phòng chi nhánhă
25 Regional office : V n phòng a phă đị ương
26 Dealership : công ty kinh doanh ô tô
27 Franchise : nhượng quy n thề ương hi uệ
35 Outsource : thuê gia công
36 Downsize : c t gi m nhân côngă ả
37 Do business with : làm n v iă ớ
BÁT
Hello có ngh a xin chàoĩ
Goodbye t m bi t, thì thào Wishperạ ệ
Lie n m, Sleep ng , Dream mằ ủ ơ
Trang 13Th y cô gái ấ đẹp See girl beautiful
I want tôi mu n, kiss hônố
Lip môi, Eyes m t sắ ướng r i oh yeah!ồ
Long dài, short ng n, tall caoắ
Here ây, there ó, which nào, where âuđ đ đ
To sing là hát, a song m t bàiộ
Nói sai s th t to lieự ậ
Go i, come đ đến, m t vài là someộ
ng stand, look ngó, lie n m
World là th gi i, s m soon, lake hế ớ ớ ồ
Dao knife, spoon mu ng, cu c hoeỗ ố
êm night, dark t i, kh ng l giant
Đ ố ổ ồ
Fund vui, die ch t, near g nế ầ
Sorry xin l i, dull ỗ đần, wise khôn
Nightmare ác m ng, dream m , pray c uộ ơ ầ
Tr ra except, deep sâuừ
Daughter con gái, bridge c u, pond aoầ
Enter t m d ch i vàoạ ị đ
Thêm for tham d l nào l i saiự ẽ ạ
Shoulder c d ch là vaiứ ị
Writer v n s , cái ài radioă ĩ đ
A bowl là m t cái tôộ
Ch tear nữ ước m t, tomb m , miss côắ ồ
Máy khâu dùng t m ch sewạ ữ
K thù d ch ẻ ị đại là foe ch ng l mẳ ầ
Shelter t m d ch là h mạ ị ầ
Ch shout là hét, nói th m whisperữ ầ
What time là h i m y giỏ ấ ờ
Clear trong, clean s ch, m m là dimạ ờ ờ
G p ông ta d ch see himặ ị
Swim b i, wade l i, drown chìm ch t trôiơ ộ ế
Mountain là núi, hill đồi
Valley thung l ng, cây s i oak treeũ ồ
Ti n xin óng h c school feeề đ ọ
Yêu tôi dùng ch love me ch ng l mữ ẳ ầ
To steal t m d ch c m nh mạ ị ầ ầ
Trang 14T y chay boycott, gia c m poultryẩ ầ
Cattle gia súc, ong bee
Something to eat chút gì để ă n
Lip môi, tongue lưỡi, teeth r ngă
Exam thi c , cái b ng licence ử ằ
Lovely có ngh a d thĩ ễ ương
Pretty xinh đẹp thường thường so so
Lotto là ch i lô tôơ
N u n là cook , wash clothes gi t ấ ă ặ đồ
Push thì có ngh a ĩ đẩy, xô
Marriage ám cđ ưới, single độc thân
Foot thì có ngh a bàn chânĩ
Far là xa cách còn g n là nearầ
Spoon có ngh a cái thìaĩ
Toán tr subtract, toán chia divideừ
Dream thì có ngh a gi c mĩ ấ ơ
Month thì là tháng , th i gi là timeờ ờ
Job thì có ngh a vi c làmĩ ệ
Lady phái n , phái nam gentlemanữ
Close friend có ngh a b n thânĩ ạ
Leaf là chi c lá, còn sun m t tr iế ặ ờ
Fall down có ngh a là r iĩ ơ
Welcome chào ón, m i là inviteđ ờ
Short là ng n, long là dàiắ
M thì là hat, chi c hài là shoeũ ế
Autumn có ngh a mùa thuĩ
Summer mùa h , cái tù là jailạ
Duck là v t , pig là heoị
Rich là giàu có , còn nghèo là poor
Crab thi` có ngh a con cuaĩ
Church nhà th ó , còn chùa templeờ đ
Gold là vàng, graphite than chì
Munia tên g i chim riọ
Kestrel chim c t có gì khó âu.ắ đ
Migrant kite là chú di u hâuề
Warbler chim chích, h i âu petrelả
Trang 15Stupid có ngh a là kh ,ĩ ờ
o lên o xu ng, stir nhi u nhi u
Đả đả ố ề ề
How many có ngh a bao nhiêu.ĩ
Too much nhi u quá , a few m t vàiề ộ
Right là úng , wrong là saiđ
Chess là c tờ ướng , ánh bài playing cardđ
Flower có ngh a là hoaĩ
Hair là mái tóc, da là skin
Bu i sáng thì là morningổ
King là vua chúa, còn Queen n hoàngữ
Wander có ngh a lang thangĩ
Màu đỏ là red, màu vàng yellow
A song ch m t bài ca.ỉ ộ
Ngôi sao dùng ch star, có li n!ữ ề
Firstly có ngh a trĩ ước tiên
Silver là b c , còn ti n moneyạ ề
Biscuit thì là bánh quy
Can là có th , please vui lòngể
Winter có ngh a mùa ôngĩ đ
Shopping mua s m còn sale bán hàngắ
Space có ngh a không gianĩ
City thành ph , local a phố đị ương
Country có ngh a quê hĩ ương
Field là đồng ru ng còn vộ ườn garden
Trang 16Short là th p ng n, còn chào helloấ ắ
Uncle là bác, elders cô
Shy m c c , coarse là thô.ắ ỡ
Tomorrow có ngh a ngày maiĩ
Hoa sen lotus, hoa lài jasmine
Madman có ngh a ngĩ ười iênđ
Big là to l n , little nh nhoiớ ỏ
Elephant là con voi
Goby cá b ng, cá mòi sardineố
C m CHIN có BEARD là râuằ
RAZOR dao c o, HEAD ạ đầu, da SKINTHOUSAND thì g i là nghìnọ
BILLION là t , LOOK nhìn , r i THENỷ ồ
LOVE MONEY quý đồng ti nề
Trang 17u t INVEST, có quy n RIGHTFUL
Đầ ư ề
WINDY RAIN STORM bão bùng
MID NIGHT bán d , anh hùng HEROạ
COME ON xin c nhào vôứ
NO FEAR h ng s , các cô LADIESổ ợ
Con cò STORKE, FLY bay
Mây CLOUD, AT , BLUE SKY xanh tr iở ờ
OH! MY GOD ! i! Tr i iỐ ờ ơ
MIND YOU L u ý WORD l i nói sayư ờ
HERE AND THERE, ó cùng âyđ đ
TRAVEL du l ch, FULL ị đầy, SMART khôn
Cô õn ta d ch ALONEđ ị
Anh v n ENGLISH , n i bu n SORROWă ổ ồ
Mu n yêu là WANT TO LOVEố
OLDMAN ông lão, b t ắ đầu BEGIN
EAT n, LEARN h c, LOOK nhìnă ọ
EASY TO FORGET d quênễ
BECAUSE là b i cho nên , DUMP ỡ đầnVIETNAMESE , ngườ ưới n c Nam
NEED TO KNOW bi t nó c n l m thayế ầ ắ
SINCE t , BEFORE trừ ước, NOW nay
èn LAMP, sách BOOK, êm NIGHT, SIT ng i
SORRY thương xót, ME tôi
PLEASE DON"T LAUGH đừng cười, làm nơ
FAR Xa, NEAR g i là g nọ ầ
WEDDING l cễ ưới, DIAMOND kim cương
SO CUTE là quá d thễ ương
SHOPPING mua s m, có sắ ương FOGGYSKINNY m nhách, FAT: phìố
FIGHTING: chi n ế đấu, quá l STUBBORNỳ
TO CARVE x t m ng, HEART tim,ắ ỏ
DRIER máy s y, ấ đắm chìm TO SINK
FEELING c m giác, ngh THINKả ĩ
PRINT có ngh a là in, DARK mĩ ờ
LETTER có ngh a lá th ,ĩ ơ
TO LIVE là s ng, ố đơn s SIMPLE.ơ
CLOCK là cái đồng h ,ồ
CROWN vương ni m, mã m GRAVE.ệ ồ
KING vua, nói nh m TO RAVE,ả
BRAVE can đảm, TO PAVE lát đường
SCHOOL ngh a nó là trĩ ường,
LOLLY là k o, còn ẹ đường SUGAR
Station tr m GARE nhà gaạ
FISH SAUCE nước m m, TOMATO là cá chuaắ
EVEN hu , WIN th ng, LOSE thuaề ắ
TURTLE là m t con rùaộ
SHARK là cá m p, CRAB cua, CLAW càngậ
COMPLETE là được hoàn toàn
Trang 18FISHING câu cá, DRILL khoan, PUNCTURE dùi
LEPER là m t ngộ ười cùi
CLINIC phòng m ch, s n sùi LUMPYạ ầ
IN DANGER b lâm nguyị
ORANGE cam, táo APPLE
JACK-FRUIT trái mít, VEGETABLE là rau
CUSTARD-APPLE mãng c uầ
PRUNE là trái táo tàu, SOUND âm
LOVELY có ngh a d thĩ ễ ương
PRETTY xinh đẹp, thường thường SO SO
LOTTO là ch i lô tôơ
N u n là COOK , WASH CLOTHES gi t ấ ă ặ đồ
PUSH thì có ngh a ĩ đẩy, xô
MARRIAGE ám cđ ưới, SINGLE độc thân
FOOT thì có ngh a bàn chânĩ
FAR là xa cách, còn g n là NEARầ
SPOON có ngh a cái thìaĩ
Toán tr SUBTRACT, toán chia DIVIDEừ
PLOUGH t c là i càyứ đ
WEEK tu n MONTH tháng, WHAT TIME m y giầ ấ ờ
Tên các môn h c b ng ti ng Anh ọ ằ ế
Toán: Mathematics (Maths)
Công ngh thông tin: Information Technologyệ
M thu t: Fine Artỹ ậ
Khoa h c xã h i: Social Scienceọ ộ
Ngo i ng : Foreign languageạ ữ
Giáo d c th ch t: Physical Educationụ ể ấ
Giáo d c tôn giáo: Religious Educationụ
Giáo d c gi i tính: Sex Educationụ ớ
TÍNH T MÔ T TÍNH CÁCH 1 NHÂN V T Ừ Ả Ậ
Trang 19- Wise: Thông thái uyên bác.
- Clever: Khéo léo
• level / lev l/ : san b ngˈ ə ằ
• melt /melt/ : làm tan ra, ch y raả
Trang 20• add /æd/ : thêm vào
• bake /beɪk/ : nướng
• blend /blend/ : pha tr nộ
• boil /bɔɪl/ : un sôi, lu cđ ộ
• bread /bred/ : nhào b t mìộ
• broil /brɔil/ : nướng, hun nóng
• chop /tʃɒp/ : ch t, b m nhặ ă ỏ
• cut /kʌt/ : c tắ
• dip : nhúng
• fry /fraɪ/ : chiên
Hello có ngh a xin chàoĩ
Goodbye t m bi t, thì thào Wishperạ ệ
Lie n m, Sleep ng , Dream mằ ủ ơ
Th y cô gái ấ đẹp See girl beautiful
I want tôi mu n, kiss hônố
Lip môi, Eyes m t sắ ướng r i oh yeah!ồ
Long dài, short ng n, tall caoắ
Here ây, there ó, which nào, where âuđ đ đ
To sing là hát, a song m t bàiộ
Nói sai s th t to lieự ậ
Go i, come đ đến, m t vài là someộ
ng stand, look ngó, lie n m
World là th gi i, s m soon, lake hế ớ ớ ồ
Dao knife, spoon mu ng, cu c hoeỗ ố
êm night, dark t i, kh ng l giant
Đ ố ổ ồ
Fund vui, die ch t, near g nế ầ
Sorry xin l i, dull ỗ đần, wise khôn
Nightmare ác m ng, dream m , pray c uộ ơ ầ
Tr ra except, deep sâuừ
Daughter con gái, bridge c u, pond aoầ
Trang 21A bowl là m t cái tôộ
Ch tear nữ ước m t, tomb m , miss côắ ồ
Máy khâu dùng t m ch sewạ ữ
K thù d ch ẻ ị đại là foe ch ng l mẳ ầ
Shelter t m d ch là h mạ ị ầ
Ch shout là hét, nói th m whisperữ ầ
What time là h i m y giỏ ấ ờ
Clear trong, clean s ch, m m là dimạ ờ ờ
G p ông ta d ch see himặ ị
Swim b i, wade l i, drown chìm ch t trôiơ ộ ế
Mountain là núi, hill đồi
Valley thung l ng, cây s i oak treeũ ồ
Ti n xin óng h c school feeề đ ọ
Yêu tôi dùng ch love me ch ng l mữ ẳ ầ
To steal t m d ch c m nh mạ ị ầ ầ
T y chay boycott, gia c m poultryẩ ầ
Cattle gia súc, ong bee
Something to eat chút gì để ă n
Lip môi, tongue lưỡi, teeth r ngă
Exam thi c , cái b ng licence ử ằ
Spoon có ngh a cái thìaĩ
Toán tr subtract, toán chia divideừ
Dream thì có ngh a gi c mĩ ấ ơ
Month thì là tháng , th i gi là timeờ ờ
Job thì có ngh a vi c làmĩ ệ
Lady phái n , phái nam gentlemanữ
Close friend có ngh a b n thânĩ ạ
Leaf là chi c lá, còn sun m t tr iế ặ ờ
Fall down có ngh a là r iĩ ơ
Welcome chào ón, m i là inviteđ ờ
Short là ng n, long là dàiắ
M thì là hat, chi c hài là shoeũ ế
Autumn có ngh a mùa thuĩ
Summer mùa h , cái tù là jailạ
Duck là v t , pig là heoị
Rich là giàu có , còn nghèo là poor Crab thi` có ngh a con cuaĩ
Church nhà th ó , còn chùa templeờ đ
Trang 22Gold là vàng, graphite than chì
Munia tên g i chim riọ
Kestrel chim c t có gì khó âu.ắ đ
Migrant kite là chú di u hâuề
Warbler chim chích, h i âu petrelả
Stupid có ngh a là kh ,ĩ ờ
o lên o xu ng, stir nhi u nhi u
Đả đả ố ề ề
How many có ngh a bao nhiêu.ĩ
Too much nhi u quá , a few m t vàiề ộ
Right là úng , wrong là saiđ
Chess là c tờ ướng , ánh bài playing cardđ
Flower có ngh a là hoaĩ
Hair là mái tóc, da là skin
Bu i sáng thì là morningổ
King là vua chúa, còn Queen n hoàngữ
Wander có ngh a lang thangĩ
Màu đỏ là red, màu vàng yellow
A song ch m t bài ca.ỉ ộ
Ngôi sao dùng ch star, có li n!ữ ề
Firstly có ngh a trĩ ước tiên
Silver là b c , còn ti n moneyạ ề
Biscuit thì là bánh quy
Can là có th , please vui lòngể
Winter có ngh a mùa ôngĩ đ
Trang 23Shopping mua s m còn sale bán hàngắ
Space có ngh a không gianĩ
City thành ph , local a phố đị ương
Country có ngh a quê hĩ ương
Field là đồng ru ng còn vộ ườn garden
Short là th p ng n, còn chào helloấ ắ
Uncle là bác, elders cô
Shy m c c , coarse là thô.ắ ỡ
Tomorrow có ngh a ngày maiĩ
Hoa sen lotus, hoa lài jasmine
Madman có ngh a ngĩ ười iênđ
Big là to l n , little nh nhoiớ ỏ
Elephant là con voi
Goby cá b ng, cá mòi sardineố
Trang 24Ocean là bi n , r ng là jungleể ừ
Silly là k d i kh ,ẻ ạ ờ
Khôn ngoan smart, ù đ đờ luggish
Hôn là kiss, kiss th t lâu.ậ
C m CHIN có BEARD là râuằ
RAZOR dao c o, HEAD ạ đầu, da SKIN
THOUSAND thì g i là nghìnọ
BILLION là t , LOOK nhìn , r i THENỷ ồ
LOVE MONEY quý đồng ti nề
u t INVEST, có quy n RIGHTFUL
Đầ ư ề
WINDY RAIN STORM bão bùng
MID NIGHT bán d , anh hùng HEROạ
COME ON xin c nhào vôứ
NO FEAR h ng s , các cô LADIESổ ợ
Con cò STORKE, FLY bay
Mây CLOUD, AT , BLUE SKY xanh tr iở ờ
OH! MY GOD ! i! Tr i iỐ ờ ơ
MIND YOU L u ý WORD l i nói sayư ờ
HERE AND THERE, ó cùng âyđ đ
TRAVEL du l ch, FULL ị đầy, SMART khôn
Cô õn ta d ch ALONEđ ị
Anh v n ENGLISH , n i bu n SORROWă ổ ồ
Mu n yêu là WANT TO LOVEố
OLDMAN ông lão, b t ắ đầu BEGIN
EAT n, LEARN h c, LOOK nhìnă ọ
EASY TO FORGET d quênễ
BECAUSE là b i cho nên , DUMP ỡ đầnVIETNAMESE , ngườ ưới n c Nam
NEED TO KNOW bi t nó c n l m thayế ầ ắ
SINCE t , BEFORE trừ ước, NOW nay
èn LAMP, sách BOOK, êm NIGHT, SIT ng i
SORRY thương xót, ME tôi
PLEASE DON"T LAUGH đừng cười, làm nơ
FAR Xa, NEAR g i là g nọ ầ
WEDDING l cễ ưới, DIAMOND kim cương
SO CUTE là quá d thễ ương
SHOPPING mua s m, có sắ ương FOGGYSKINNY m nhách, FAT: phìố
FIGHTING: chi n ế đấu, quá l STUBBORNỳ
TO CARVE x t m ng, HEART tim,ắ ỏ
DRIER máy s y, ấ đắm chìm TO SINK
FEELING c m giác, ngh THINKả ĩ
Trang 25PRINT có ngh a là in, DARK mĩ ờ
LETTER có ngh a lá th ,ĩ ơ
TO LIVE là s ng, ố đơn s SIMPLE.ơ
CLOCK là cái đồng h ,ồ
CROWN vương ni m, mã m GRAVE.ệ ồ
KING vua, nói nh m TO RAVE,ả
BRAVE can đảm, TO PAVE lát đường
SCHOOL ngh a nó là trĩ ường,
LOLLY là k o, còn ẹ đường SUGAR
Station tr m GARE nhà gaạ
FISH SAUCE nước m m, TOMATO là cá chuaắ
EVEN hu , WIN th ng, LOSE thuaề ắ
TURTLE là m t con rùaộ
SHARK là cá m p, CRAB cua, CLAW càngậ
COMPLETE là được hoàn toàn
FISHING câu cá, DRILL khoan, PUNCTURE dùi LEPER là m t ngộ ười cùi
CLINIC phòng m ch, s n sùi LUMPYạ ầ
IN DANGER b lâm nguyị
ORANGE cam, táo APPLE
JACK-FRUIT trái mít, VEGETABLE là rau
CUSTARD-APPLE mãng c uầ
PRUNE là trái táo tàu, SOUND âm
LOVELY có ngh a d thĩ ễ ương
PRETTY xinh đẹp, thường thường SO SO
LOTTO là ch i lô tôơ
N u n là COOK , WASH CLOTHES gi t ấ ă ặ đồ
PUSH thì có ngh a ĩ đẩy, xô
MARRIAGE ám cđ ưới, SINGLE độc thân
FOOT thì có ngh a bàn chânĩ
FAR là xa cách, còn g n là NEARầ
SPOON có ngh a cái thìaĩ
Toán tr SUBTRACT, toán chia DIVIDEừ
PLOUGH t c là i càyứ đ
WEEK tu n MONTH tháng, WHAT TIME m y giầ ấ ờ
Capital là th ôủ đ
City thành ph , local a phố đị ương
Country có ngh a quê hĩ ương
Field là đồng ru ng còn vộ ườn garden
Short là th p ng n, còn chào helloấ ắ
Uncle là bác, elders cô
Shy m c c , coarse là thô.ắ ỡ
Come on có ngh a m i vô,ĩ ờ
Go away u i cút, còn v là pounce.đ ổ ồ
Poem có ngh a bài th ,ĩ ơ