1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

phuong phap can bang dien tich

3 419 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 279,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyensinh247.com 1 A.LÍ THUYẾT Điện tích cân bằng... * Nhận xét: -Vị trí cân bằng nếu hai điện tích trái dấu thì điểm cân bằng nằm ngoài đoạn AB về phía điện tích có độ lớn nhỏ hơn.cò

Trang 1

Tuyensinh247.com 1

A.LÍ THUYẾT

Điện tích cân bằng

* Phương pháp:

Hai điện tích:

Hai điện tích q q1; 2 đặt tại hai điểm A và B, hãy xác định điểm C đặt điện tích q ođể

dq o cân bằng:

- Điều kiện cân bằng của điện tích q o:

o

FFF   F10  F20



20 10

20 10

F F

F

) 2 (

) 1 (

+ Trường hợp 1: q q1; 2 cùng dấu:

Từ (1)  C thuộc đoạn thẳng AB: AC + BC = AB (*)

Ta có: 12 22

1 2

+ Trường hợp 2: q q1; 2trái dấu:

Từ (1)  C thuộc đường thẳng AB: ACBCAB(* ’)

Ta cũng vẫn có: 1 2

q q

rr

q ACq BC  (**)

q1

q2

q0

C r 1

r 2

q0

q1

q2

CÂN BẰNG CỦA ĐIỆN TÍCH

Trang 2

Tuyensinh247.com 2

- Giải hệ hai pt (*) và (**) hoặc (* ’) và (**) để tìm AC và BC

* Nhận xét:

-Vị trí cân bằng nếu hai điện tích trái dấu thì điểm cân bằng nằm ngoài đoạn AB

về phía điện tích có độ lớn nhỏ hơn.còn nếu hai điện tích cùng dấu thì nằm giữa

đoạn nối hai điện tích

Ba điện tích:

- Điều kiện cân bằng của q0 khi chịu tác dụng bởi q1, q2, q3:

+ Gọi F0

là tổng hợp lực do q1, q2, q3 tác dụng lên q0:

0

30 20 10 0

F

+ Do q0 cân bằng: 0 0

F





30

30 30

20 10

30 20 10

0 0

F F

F F

F F F

F F

F F

B.BÀI TẬP TỰ LUẬN

1 2.10 ; 2 8.10

q   C q    Cđặt tại A và B trong không khí, AB = 8cm Một điện tích q ođặt tại C Hỏi:

a/ C ở đâu để q o cân bằng?

b/ Dấu và độ lớn của q o để q q1; 2 cũng cân bằng?

ĐS: a/ CA = 8cm; CB = 16cm;

b/ 8

8.10

o

q    C

1 2.10 ; 2 1,8.10

q    C q    Cđặt tại A và B trong không khí, AB

= 8cm Một điện tích q3đặt tại C Hỏi:

a/ C ở đâu để q3 cân bằng?

b*/ Dấu và độ lớn của q3 để q q1; 2 cũng cân bằng?

ĐS: a/ CA = 4cm; CB = 12cm;

b/ 8

3 4,5.10

q   C

Bài 3* Hai quả cầu nhỏ giống nhau, mỗi quả có điện tích q và khối lượng m = 10g

được treo bởi hai sợi dây cùng chiều dài l 30cm vào cùng một điểm O Giữ quả

cầu 1 cố định theo phương thẳng đứng, dây treo quả cầu 2 sẽ bị lệch góc  60o so

với phương thẳng đứng Cho 2

10 /

gm s Tìm q?

Trang 3

Tuyensinh247.com 3

10

mg

k

 

Bài 4 Hai điện tích điểm q1 = 10-8 C, q2 = 4 10-8 C đặt tại A và B cách nhau 9 cm

trong chân không

a Xác định lực tương tác giữa hai điện tích?

b Xác định vecto lực tác dụng lên điện tích q0 = 3 10-6 C đặt tại trung điểm AB

c Phải đặt điện tích q3 = 2 10-6 C tại đâu để điện tích q3 nằm cân bằng?

Bài 5 Hai điện tích điểm q1 = q2 = -4 10-6C, đặt tại A và B cách nhau 10 cm trong

không khí Phải đặt điện tích q3 = 4 10-8C tại đâu để q3 nằm cân bằng?

Bài 6 Hai điện tích q1 = - 2 10-8 C, q2= -8 10-8 C đặt tại A và B trong không khí,

AB = 8 cm.Một điện tích q3 đặt tại C Hỏi:

a C ở đâu để q3 cân bằng?

b Dấu và độ lớn của q3 để q1 và q2 cũng cân bằng ?

Bài 7: Ba quả cầu nhỏ khối lượng bằng nhau và bằng m, được treo vào 3 sợi dây

cùng chiều dài l và được buộc vào cùng một điểm Khi được tách một điện tích q

như nhau, chúng đẩy nhau và xếp thành một tam giác đều có cạnh a Tính điện tích

q của mỗi quả cầu?

3(3 )

ma g

Bài 8:Cho 3 quả cầu giống hệt nhau, cùng khối lượng m và điện tích.Ở trạng thái

cân bằng vị trí ba quả cầu và điểm treo chung O tạo thành tứ diện đều Xác định

điện tích mỗi quả cầu?

Ngày đăng: 12/10/2016, 17:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w