1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử môn hóa

4 131 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 141,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lượng kết tủa thu được là?. Sản phẩm thu được khi thủy phân vinyl axetat trong dung dịch NaOH là.. Hòa tan

Trang 1

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80;

Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40; Ba = 137; Al = 27; Fe = 56; Zn = 65; Cu = 64; Ag = 108

Câu 1 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng

B Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p

C Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim

D Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được

Câu 2 Cocain là loại ma túy chiết xuất từ lá Coca, có tinh thể hình kim, không màu và không mùi, vị hơi đắng mát và gây cảm giác hơi tê cho đầu lưỡi Khi phân tích Cocain thì thành phần các nguyên tố như sau:

%C = 67,33%; %H = 6,93%; %N = 4,62%; %O = 21,12% (về khối lượng) Công thức đơn giản của Cocain

A C17H19O4N B C18H23O4N C C17H21O4N D C18H21O4N

Câu 3 Nhúng thanh Zn vào dung dịch HCl loãng, sau đó cho tiếp vài giọt dung dịch CuCl2 Cho các hiện tượng sau

(1) Ban đầu khí thoát ra trên bề mặt thanh Zn

(2) Thanh Zn tan ra nhanh hơn và khí thoát ra nhiều hơn

(3) Trên thanh Zn có một lớp mỏng kim loại màu đỏ bám vào

(4) Sau khi cho dung dịch CuCl2 vào, khí thoát ra chậm hơn và phản ứng dừng lại

Số hiện tượng không đúng là

Câu 4 Hợp chất hữu cơ nào sau đây có mạch cacbon không phân nhánh?

Câu 5 Hòa tan hỗn hợp gồm 15,24 gam FeCl2 và 10,8 gam CuCl2 vào nước thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lượng kết tủa thu được là

A 70,36 gam B 66,04 gam C 68,20 gam D 57,4 gam

Câu 6 Một dung dịch X gồm 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3- và a mol ion X (bỏ qua sự điện

li của nước) Ion X và giá trị của a là

A NO3- và 0,03 B Cl- và 0,01 C CO32- và 0,03 D OH- và 0,03

Câu 7 Sản phẩm thu được khi thủy phân vinyl axetat trong dung dịch NaOH là

A Natri acrylat và ancol metylic B Natri axetat và ancol vinylic

C Natri acrylat và anđehit axetic D Natri axetat và axetanđehit

Câu 8 Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

A Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

B Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

C Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần

D Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

Câu 9 Alanin có công thức là

A C6H5-NH2 B CH3-CH(NH2)-COOH

C H2N-CH2-COOH D H2N-CH2-CH2-COOH

Câu 10 Có bao nhiêu chất chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H8O tác dụng được với Na là?

Câu 11 Cho các polime sau: (1) polistiren; (2) polietylen; (3) poli(vinyl axetat); (4) thủy tinh hữu cơ; (5) nilon-6; (6) amilopectin; (7) cao su buna-S; (8) tơ lapsan Số polime bị thủy phân trong dung dịch NaOH là

Câu 12 Ảnh hưởng của gốc C6H5- đến nhóm –OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng phenol với?

A dung dịch NaOH B H2 (Ni, t0)

C Dung dịch Br2 D Dung dịch H2SO4 đặc

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HCM

TRƯỜNG THPT ÂU LẠC

-

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ KỲ THI QUỐC GIA 2015

MÔN HÓA HỌC

Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)

-

Mã đề thi: 715

Trang 2

Câu 13 Đốt cháy 5,92 gam hỗn hợp gồm Fe và S trong khí trơ, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn X Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được dung dịch Y và 0,66 mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam rắn Giá trị m là

A 28,24 gam B 32,12 gam C 23,44 gam D 26,48 gam

Câu 14 Khi bón đạm urê cho cây trồng người ta không bón cùng với

A phân lân B đạm 2 lá C phân natri D vôi

Câu 15 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Thủy phân chất béo thu được etylen glicol

B Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol

C Tất cả các este được điều chế bằng phản ứng giữa axit và ancol (xúc tác H2SO4 đặc)

D Phản ứng tổng hợp este từ axit và ancol là phản ứng thuận nghịch

Câu 16 Sục 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,12M và NaOH 0,06M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 17 Đốt 16,2 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong khí Cl2 thu được hỗn hợp chất rắn Y Cho Y vào nước dư, thu được dung dịch Z và 2,4 gam kim loại Dung dịch Z tác dụng được với tối đa 0,21 mol KMnO4

trong dung dịch H2SO4 (không tạo ra SO2) Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

Câu 18 Có thể dùng dung dịch H2SO4 đặc để làm khô chất nào sau đây

Câu 19 Trường hợp nào sau đây không thu được kết tủa sau khi kết thúc phản ứng

A Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4

B Cho dung dịch H3PO4 vào dung dịch AgNO3

C Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)4]

D Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3

Câu 20 Cho 21,84 gam hỗn hợp gồm axit glutamic và axit acrylic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch X chứa 33,24 gam muối Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y Lượng muối khan thu được sau khi cô cạn cẩn thận dung dịch Y là

A 47,11 gam B 37,03 gam C 34,11 gam D 22,35 gam

Câu 21 Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol và glixerol Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) Cũng m gam X trên cho tác dụng với Na dư thu được tối đa V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 22 Este X đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với metan bằng 7,125 Khi thủy phân hoàn toàn X trong môi trường axit, sản phẩm thu được đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Số công thức thỏa mãn của X là

Câu 23 Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?

A Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan

B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

C Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic

D Thực hiện phản ứng tráng bạc

Câu 24 Este X (CH2=CH-COOC2H5) có tên gọi là

A vinyl axetat B etyl acrylic C etyl acrylat D vinyl axetic

Câu 25 Oxi hóa 0,08 mol một ancol đơn chức, thu được hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic, một anđehit, ancol dư và nước Ngưng tụ toàn bộ X rồi chia làm hai phần bằng nhau

+ Phần 1 cho tác dụng hết với Na dư, thu được 0,504 lít khí H2 (đktc)

+ Phần 2 cho phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 9,72 gam Ag

Phần trăm khối lượng ancol bị oxi hóa là

Câu 26 Tiến hành điện phân 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 1M bằng điện cực trơ tới khi khối lượng dung dịch giảm 14,4 gam thì dừng điện phân Cho 0,5 mol bột Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại m gam rắn Giá trị m là

A 20,46 gam B 19,32 gam C 20,60 gam D 21,12 gam

Câu 27 Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en (điều kiện nhiệt độ, xúc tác thích hợp) thu được sản phẩm chính là

A 2-metybutan-2-ol B 3-metybutan-2-ol C 3-metylbutan-1-ol D 2-metylbutan-3-ol

Trang 3

Câu 28 X là este no, đơn chức; Y là este đơn chức, không no chứa một nối đôi C=C (X, Y đều mạch hở) Đốt cháy 10,56 gam hỗn hợp E chứa X, Y cần dùng 10,08 lít O2 (đktc) thu được 6,48 gam nước Mặt khác đun nóng 10,56 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol duy nhất và hỗn hợp muối chứa a gam muối A và b gam muối B (MA < MB) Tỉ lệ gần nhất của a : b là

Câu 29 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Ozon được dùng để tẩy trắng tinh bột, dầu ăn

B Bón nhiều đạm một lá lâu ngày sẽ làm đất bị chua

C Đám cháy magiê có thể được dập tắt bằng cát khô

D Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chữa sâu răng

Câu 30 Các ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch

A Ag+, Fe2+, NO3-, SO42- B Fe2+, H+, Cl-, NO3-

C Ba2+, K+, HSO42-, OH- D Cu2+, Fe3+, SO42-, NO3-

Câu 31 Dãy hợp chất nào sau đây là các hợp chất ion

A KNO3, NaF, H2O B AlCl3, HCl, NaOH

C NaCl, CaO, NH4Cl D HNO3, CaCl2, NH4Cl

Câu 32 Cho các thí nghiệm sau:

(1) Đốt Fe trong khí Cl2

(2) Đun nóng hỗn hợp Fe và S (không có không khí)

(3) Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư

(4) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư

(5) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

(6) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng dư

(7) Cho Fe tác dụng với dung dịch HCl loãng dư

(8) Cho Fe(OH)3 vào dung dịch HCl loãng dư

Số thí nghiệm thu được muối Fe (III) là

Câu 33 Đun nóng 13,76 gam este X đơn chức, mạch hở với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 15,04 gam muối Nhận định nào sau đây là sai?

A X có công thức phân tử là C4H6O2

B X làm mất màu dung dịch Br2

C X chỉ có một đồng phân cấu tạo duy nhất

D Đốt cháy X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

Câu 34 Cho các este sau:

(3) CH2=CHCOOCH(CH3)2 (4) HCOOCH2-CH=CH2

(5) CH3COOC(CH3)=CH2 (6) HCOOCH2-CH2-CH(CH3)2

Số este mà khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol là

Câu 35 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư

B Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt

C Phốtpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường

D Dung dịch hỗn hợp HCl và NaNO3 hòa tan được bột đồng

Câu 36 Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là?

A tơ visco và tơ nilon-6,6 B tơ tằm và tơ vinilon

C tơ nilon-6,6 và tơ capron D tơ visco và tơ xenlulozơ axetat

Câu 37 Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?

A Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3

B Đốt lá sắt trong khí Cl2

C Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng

D Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4

Câu 38 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Clo được dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch

B Amoniac được dùng để điều chế nhiên liệu cho tên lửa

C Lưu huỳnh đioxit được dùng làm chất chống thấm nước

D Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây ra sự biến đổi khí hậu

Trang 4

Câu 39 X, Y là hai axit cacboxylic đều hai chức, mạch hở thuộc cùng dãy đồng đẳng kế tiếp; Z và T là hai este thuần chức hơn kém nhau 14 đvC, đồng thời Y và Z là đồng phân của nhau (MX < MY < MT) Đốt cháy 17,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T cần dùng 10,752 lít O2 (đktc) Mặt khác đun nóng 17,28 gam E cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được 4,2 gam hỗn hợp gồm 3 ancol có cùng số mol Số mol của X trong E là

A 0,05 mol B 0,04 mol C 0,06 mol D 0,03 mol

Câu 40 Đốt cháy hỗn hợp gồm 2,88 gam Mg và 5,6 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Cl2 và O2, sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp rắn Y (không thấy khí thoát ra) Hòa tan hết Y trong dung dịch chứa 0,4 mol HCl thu được 0,896 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z thu được 0,02 mol khí

NO (sản phẩm khử duy nhất) và 79,65 gam kết tủa Giá trị m là

A 16,48 gam B 15,82 gam C 16,12 gam D 15,37 gam

Câu 41 Hỗn hợp E chứa tripeptit X và pentapeptit Y (X, Y đều mạch hở) trong đó phần trăm khối lượng oxi trong X là 33,862% và phần trăm khối lượng nitơ trong Y là 21,148% Đun nóng m gam E cần dùng 330

ml dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp gồm muối của glyxin và 6,66 gam muối của alanin Giá trị m là

A 21,27 gam B 22,18 gam C 21,12 gam D 22,64 gam

Câu 42 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng

B Trong công nghiệp nhôm được sản xuất từ quặng đolomit

C Dung dịch Ca(OH)2 được dùng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước

D Oxit CrO3 là oxit axit, khi tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit

Câu 43 Cho sơ đồ phản ứng:

Fe(NO3)2 t0 X H dö , t 2 0

Y FeCl 3

 Z  T Fe(NO3)3 Các chất X và T lần lượt là

A FeO và HNO3 B Fe3O4 và AgNO3 C FeO và AgNO3 D Fe2O3 và HNO3

Câu 44 Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch

H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 45 Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit HCOOH và axit C2H5COOH là

Câu 46 Hòa tan hết 15,84 gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Zn cần dùng dung dịch chứa HCl 1M và H2SO4

0,5M thu được 11,2 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được lượng muối khan là

A 58,42 gam B 57,59 gam C 81,59 gam D 65,75 gam

Câu 47 Hỗn hợp E chứa 2 axit đều mạch hở và không phân nhánh Hóa hơi hoàn toàn 12,32 gam E thì thể tích đúng bằng thể tích của 3,36 gam N2 (đo cùng điều kiện) Đốt cháy 12,32 gam E cần dùng 0,26 mol O2

thu được 18,48 gam CO2 Mặt khác 0,18 mol E làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của a

A 0,33 mol B 0,18 mol C 0,36 mol D 0,24 mol

Câu 48 X là este đơn chức; Y là este hai chức (X, Y đều mạch hở) Đốt cháy 21,2 gam hỗn hợp E chứa X,

Y thu được x mol CO2 và y mol H2O với x = y + 0,52 Mặt khác đun nóng 21,2 gam E cần dùng 240 ml dung dịch KOH 1M thu được một muối duy nhất và hỗn hợp F chứa 2 ancol đều no Dẫn toàn bộ F qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 8,48 gam Số nguyên tử H (hydro) có trong este Y là

Câu 49 A là -aminoaxit no chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2; trong A phần trăm khối lượng của oxi chiếm 35,955% X là tetrapeptit được tạo bởi từ A Đun nóng 45,3 gam X cần dùng V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

Câu 50 Cation X2+ có cấu hình là 1s22s22p6 Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn X là 10 Liên kết hóa học trong hợp chất X, Y là

A liên kết cộng hóa trị có cực B liên kết ion

C liên kết hydro D liên kết cho – nhận

-HẾT -

Ngày đăng: 10/10/2016, 15:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w