1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ số 14

5 157 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch FeCl3 làA. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp chứa hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng cần dùng 0,62 mol O2, được tăng 14,16 gam so với du

Trang 1

ĐỀ SỐ 14 Câu 1 Tính chất vật lý nào sau đây không phải do các electron tự do gây ra?

A ánh kim B tính dẻo C tính cứng D tính dẫn điện và dẫn nhiệt.

Câu 2 Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là?

Câu 3 Khi sử dụng nhiều các loại nguyên liệu hóa thạch để làm nhiên liệu như: khí thiên nhiên, dầu mỏ, than

đá sẽ gây ra chủ yếu hiện tượng gì trong tự nhiên

A Hiện tượng thủng tầng ozon B Hiện tượng ô nhiễm đất.

C Hiện tượng ô nhiễm nguồn nước D Hiệu ứng nhà kính.

Câu 4 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2

(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3

(3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HCl loãng, có nhỏ vài giọt CuCl2

(4) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3

(5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là

Câu 5 Phản ứng nào sau đây là sai?

A Fe3O4 + 8HNO3→ 2Fe(NO3)3 + Fe(NO3)2 + 4H2O

C 4NO2 + 2Ca(OH)2→ Ca(NO3)2 + Ca(NO2)2 + 2H2O

B 2NaOH + Cl2→ NaCl + NaClO + H2O

D 2KMnO4 →t 0 K2MnO4 + MnO2 + O2

Câu 6 Cho hỗn hợp chứa 20,88 gam Fe3O4 và 3,84 gam Cu vào dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch

X Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X, thấy thoát ra 0,045 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được m gam kết tủa Giá trị m là

A 137,79 gam B 137,25 gam C 111,42 gam D 138,78 gam

Câu 7 Cho 5,62 gam hỗn hợp gồm Na và Al vào nước dư, kết thúc phản ứng thu được V lít khí H2 (đktc) và còn lại 1,62 gam rắn không tan Giá trị của V là

A 3,584 lít B 5,600 lít C 4,480 lít D 2,688 lít

Câu 8 Cho 200 ml dung dịch AlCl3 0,8M vào 400 ml dung dịch chứa NaOH 1,5M Sau khi kết thúc các phản ứng, thu được m gam kết tủa Giá trị m là

Câu 9 Dung dịch X chứa NaHCO3 0,15M và Ba(HCO3)2 0,45M Dung dịch Y chứa Ca(OH)2 0,5M Trộn dung dịch X và dung dịch Y với thể tích bằng nhau, thu được 400 ml dung dịch Z và m gam kết tủa Giá trị của m là

A 19,00 gam B 29,70 gam C 39,40 gam D 27,73 gam

Câu 10 Dung dịch X chứa các ion: K+ (0,12 mol), NH4+, SO42- và Cl- (0,1 mol) Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào dung dịch X, đun nhẹ Sau khi kết thúc phản ứng, thấy thoát ra 1,792 lít khi Y (đktc); đồng thời thu được dung dịch Z và kết tủa T Cô cạn dung dịch Z thu được m gam rắn khan Giá trị của m là

A 10,28 gam B 11,32 gam C 14,47 gam D 13,64 gam

Câu 11 Tiến hành các thí nghiệm sau:

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là

A (1) và (2) B (1) và (4) C (2) và (3) D (3) và (4).

Câu 12 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1.

B Tất cả các kim loại nhóm IIA đều tác dụng với nước khi đun nóng.

C Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước.

D Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs.

Câu 13 Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Cr, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch

FeCl3 là

Câu 14 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 58 Trong hạt nhân nguyên tử X

có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1 Vị trí (chu kỳ, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

A chu kỳ 3, nhóm IA B chu kỳ 3, nhóm IIA.

C chu kỳ 4, nhóm IA D chu kỳ 4, nhóm IIA.

Trang 2

Câu 15 Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng tạo thành khí Z Các khí X, Y và Z lần lượt

A SO2, O2 và Cl2 B H2, NO2 và Cl2 C H2, O2 và Cl2 D Cl2, O2 và H2S

Câu 16 Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của?

Câu 17 Hãy cho biết loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

C amilopectin D poli (metyl metacrylat).

Câu 18 Đun nóng ancol X (C5H12O) với CuO, thu được chất hữu cơ Y có khả năng phản ứng tráng gương Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 19 Trong phân tử axit cacboxylic X có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức Đốt cháy hoàn toàn một

lượng X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Tên gọi của X là

A axit axetic B axit malonic C axit oxalic D axit fomic.

Câu 20 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Isoamyl axetat là este đơn chức, mạch hở, không no chứa một liên kết đôi C=C.

B Etylen glicol là ancol no, tạp chức, mạch hở và hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức xanh lam

C Axit béo là những axit cacboxylic đều đơn chức, có mạch cacbon không phân nhánh.

D Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH.

Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp chứa hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng cần dùng 0,62 mol O2,

được tăng 14,16 gam so với dung dịch ban đầu Hai hiđrocacbon có thể thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây

C ankin hoặc ankylbenzen D ankin hoặc ankanđien hoặc ankylbenzen.

Câu 22 Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp X gồm 2 anđehit đều đơn chức, mạch hở với lượng dư dung dịch AgNO3

trong NH3 (dùng dư), thu được 60,48 gam Ag Mặt khác hiđro hóa hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng 0,32 mol H2

(xúc tác Ni, t0) thu được hỗn hợp Y Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 11,24 gam Công thức của anđehit có khối lượng phân tử lớn trong X là

A C2H5CHO B C2H3CHO C C3H7CHO D C3H5CHO

Câu 23 Cho 17,56 gam hỗn hợp gồm lysin và axit glutamic tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, cô cạn dung dịch sau khi kết thúc phản ứng, thu được m gam muối khan Lấy toàn bộ muối này đem đốt cháy hoàn toàn, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng dung dịch KOH đặc dư, khí thoát ra khỏi bình có thể tích là 4,48 lít (đktc) Biết độ tan của N2 trong nước là không đáng kể Giá trị của m là

A 30,16 gam B 25,12 gam C 27,64 gam D 32,68 gam

Câu 24 Đun nóng 0,15 mol este X mạch hở, không chứa nhóm chức khác cần dùng 200 gam dung dịch KOH

12,6%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 41,7 gam hỗn hợp gồm hai muối của hai axit cacboxylic đều đơn chức Công thức của hai axit là

A HCOOH và C2H5COOH B CH3COOH và C2H5COOH

C CH3COOH và C2H3COOH D HCOOH và C2H3COOH

Câu 25 Thực hiện các thí nghiệm sau:

+ Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa 2 ancol đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 9,408 lít khí CO2 (đktc) và 12,24 gam nước

+ Cho m gam hỗn hợp hai axit đơn chức, mạch hở tác dụng với NaHCO3 vừa đủ, thu được 3,584 lít khí

CO2 (đktc)

este Biết hiệu suất este hóa đều bằng 75% Giá trị m là

A 19,04 gam B 17,28 gam C 18,48 gam D 16,52 gam

Câu 26 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Poli(metyl metacrylat) có mạch cacbon không phân nhánh, dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.

B Nung nóng cao su buna với lưu huỳnh thu được cao su buna-S.

C Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin.

D Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol.

Câu 27 Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?

A Dung dịch AgNO3 trong NH3 B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C H2 (xúc tác Ni, t0) D Dung dịch nước brom.

Câu 28 Cho các este: etyl fomat (1); vinyl axetat (2); triolein (3); metyl acrylat (4); phenyl axetat (5) Dãy gồm

các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là

Trang 3

A (1), (3), (4) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (2), (3), (5).

Câu 29 Cho dãy các chất: anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat, metyl axetilen Số chất

trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 30 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.

B Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit glutaric.

C Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.

D Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.

Câu 31 Cho cân bằng hóa học: CaCO3 (rắn)  CaO (rắn) + CO2 (khí)

Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?

A tăng nhiệt độ B tăng nồng độ khí CO2

Câu 32 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho bột Fe đến dư vào dung dịch H2SO4 loãng

(2) Cho bột Fe đến dư vào dung dịch CuCl2

(3) Cho bột Fe đến dư vào dung dịch FeCl3

(4) Cho bột Fe đến dư vào dung dịch AgNO3

(5) Đốt cháy bột Fe (dùng dư) trong khí Cl2

(6) Cho Fe(OH)3 vào dung dịch HNO3 loãng dư

(7) Đốt cháy bột Fe với bột lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí

Số thí nghiệm thu được muối Fe (II) là

Câu 33 Cho phản ứng hóa học: Cl2 + NaOH →t 0 NaCl + NaClO3 + H2O

Tỉ lệ giữa số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử clo đóng vai trò chất khử trong phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là

Câu 34 Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Ag, Al, Fe và CuO, có thể dùng lượng dư dung dịch nào sau đây?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch Fe(NO3)3

Câu 35 Cho sơ đồ hai phản ứng sau:

(1) Cr + Cl2

0

t

Biết Y là hợp chất của crom Hai chất X và Y lần lượt là

A CrCl2 và Cr(OH)3 B CrCl3 và K2Cr2O7

C CrCl3 và K2CrO4 D CrCl2 và K2CrO4

Câu 36 Cho các phát biểu sau:

(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(4) Mỗi mắc xích trong phân tử xenlulozơ có 3 nhóm -OH tự do, nên hòa tan được Cu(OH)2

(5) Amilozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit

(6) Xenlulozơ thể hiện tính chất của ancol đa chức khi tác dụng được với (CH3CO)2O

Phát biểu đúng là

Câu 37 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.

B Aminoaxit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

C Các aminoaxit thiên nhiên hầu hết là các β-aminoaxit.

D Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng.

Câu 38 Cho dung dịch glyxin lần lượt vào các chất sau: NaHCO3, CH3OH, NH3, HCl, NaOH, CH3NH2 Ở điều kiện thích hợp, số trường hợp có phản ứng xảy ra là

Câu 39 Isoamyl axetat và benzyl axetat có công thức cấu tạo lần lượt là.

A CH3COOCH2-CH2-CH(CH3)2 và CH3COOC6H4-CH3

B CH3COOCH2C6H5 và CH3COOCH2-CH2-CH(CH3)2

C CH3COOCH(CH3)2-CH2-CH3 và CH3OCOC6H4-CH3

Trang 4

D CH3COOCH2-CH2-CH(CH3)2 và CH3COOCH2C6H5.

Câu 40 Cho sơ đồ phản ứng:

3 3

AgNO / NH , t

+

→ Z + NaOH, t 0→ C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là

A CH3COOCH2CH3 B CH2=CHCOOCH3

C CH3COOCH=CH2 D HCOOCH2CH2CH3

Câu 41 Sục 0,3 mol CO2 vào 200 ml dung dịch chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0,6M, thu được dung dịch X và kết tủa Y Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,8M vào dung dịch X, thấy thoát ra V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của

V là

A 3,584 lít B 2,688 lít C 3,136 lít D 3,360 lít

Câu 42 Hỗn hợp A chứa 2 axit cacboxylic đơn chức; B là ancol no, hai chức Đun nóng hỗn hợp A và B có

mặt H2SO4 đặc làm xúc tác để thực hiện phản ứng este hóa, thu được hỗn hợp E chứa 3 este X, Y, Z có khối lượng phân tử tăng dần và trong phân tử mỗi este chỉ chứa nhóm chức -COO- Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol Y cần dùng 0,825 mol O2, thu được 8,1 gam nước Số nguyên tử hiđro trong este Z là

Câu 43 Cho 12,96 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe vào dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch chứa 34,26

dung dịch X chứa 2 muối và 18,24 gam rắn Y Giá trị của x là

Câu 44 Cho hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,15 mol Cu vào dung dịch chứa NaHSO4 0,45M và HNO3 0,1M kết thúc phản ứng, thấy thoát ra hỗn hợp khí X gồm NO (x mol) và H2 (y mol); đồng thời thu được dung dịch Y (không chứa ion NH4+) và còn lại 10,72 gam rắn không tan Tỉ lệ x : y là

Câu 45 Đun nóng 8,8 gam hỗn hợp khí X gồm axetilen, vinyl axetilen và H2 (0,24 mol) có mặt Ni làm xúc tác, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 11 Cho Y lội từ từ vào bình nước brom (dư), sau khi kết thúc các phản ứng, thấy khối lượng Br2 phản ứng là m gam Khí thoát ra khỏi bình chỉ chứa các hiđrocacbon Giá trị của m là

Câu 46 Hỗn hợp khí X chứa metylamin và trimetylamin Hỗn hợp khí Y chứa 2 hiđrocacbon không cùng dãy

đồng đẳng Trộn X và Y theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4, thu được hỗn hợp khí Z Đốt cháy toàn bộ 4,88 gam Z cần dùng 0,48 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua dung dịch KOH đặc, dư thấy khối lượng dung dịch tăng 19,68 gam Nếu dẫn từ từ 4,88 gam Z qua lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (dùng dư), thu được dung dịch T có khối lượng giảm m gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của m là

A 14,32 gam B 19,20 gam C 15,60 gam D 10,80 gam

Câu 47 Cho 27,52 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu vào 640 ml dung dịch HCl 1,25M thu được dung dịch X và còn lại 3,84 gam kim loại không tan Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điệm cực trơ với cường độ dòng điện I = 5A, sau thời gian t giây thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 19,18 gam Giá trị của t là:

Câu 48 Đốt cháy hoàn toàn một este X no, đa chức, mạch hở và không phân nhánh bằng lượng oxi vừa đủ, thu

được CO2 có số mol gấp 8/7 lần số mol O2 phản ứng Đun nóng 16,48 gam hỗn hợp E chứa este X và este Y cần dùng 240 ml dung dịch NaOH 1M, chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp F chứa 2 ancol cùng dãy đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp gồm 2 muối của 2 axit cacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon Lấy toàn bộ

F đun nóng với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 3,6 gam hỗn hợp 3 ete có cùng số mol Hiệu suất ete hóa mỗi ancol trong hỗn hợp F là

Câu 49 Hòa tan hết 9,66 gam hỗn hợp gồm Al và Al(NO3)3 trong dung dịch chứa 0,68 mol NaHSO4 và 0,04 mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa các muối trung hòa và hỗn hợp khí Y gồm N2,

N2O, H2 (trong đó số mol của N2O là 0,03 mol) Tỉ khối của Y so với He bằng a Đế tác dụng tối đa các muối có

trong dung dịch X cần dùng dung dịch chứa 0,9 mol NaOH Giá trị gần nhất của a là.

Câu 50 Ba peptit X, Y, Z (MX < MY < MZ) mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon, được tạo bởi từ glyxin, alanin, valin; tổng số liên kết peptit trong X, Y, Z bằng 8 Đốt cháy hoàn toàn 27,95 gam hỗn hợp E chứa X, Y,

Z (trong đó X chiếm 75% số mol hỗn hợp) với lượng oxi vừa đủ, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 120 gam kết tủa Khí thoát ra khỏi bình có thể tích là 3,472 lít (đktc) Biết độ tan của nitơ đơn chất trong nước là không đáng kể Phần trăm khối lượng của Y có trong hỗn hợp E là

Trang 5

A 10,84% B 23,47% C 14,70% D 19,61%

Ngày đăng: 10/10/2016, 15:36

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w