Viết phương trỡnh hoỏ học thực hiện dóy chuyển hoỏ sau :Tinh bột Glucozơ 2→ rượu etylic 3→ axitaxetic 4→ etylaxetat Cõu 7.. Etilen→1 rượu etylic→2 axit axetic→3 etylaxetat →4 nat
Trang 1Sơ đồ phản ứng
*Cõu1: Viết cỏc PTHH thực hiện chuyển hoỏ sau:
Fe FeCl 3 Fe(OH) 3 Fe 2 O 3 CO 2
*Cõu1: Viết cỏc PTHH thực hiện chuyển hoỏ sau:
Fe FeCl 2 Fe(OH) 2 FeSO 4 FeCl 2
Bài 18 : Viết phương trỡnh phản ứng theo chuỗi biến húa sau :
a C → CH 4 → CH 3 Cl → CCl 4
b CH3 COONa → CH 4 → CO 2 → CaCO 3
c Al4 C 3 → CH 4 → C 2 H 2
Cõu 127:Cho sơ đồ phản ứng húa học sau:
Cacbon +O2→X→+CuO Y→+Z TNung→CaO +
Y
X, Y, Z, T cú thể lần lượt là (Chương 3/bài 32/mức 3)
a Tinh bột - Glucozo - >rượu etylic- etyl axetat - axit
axetic
c C CH 4 CH 3 Cl CH 2 Cl 2 CHCl 3 CCl 4
CO 2 BaCO 3 (CH 3 COO) 2 Ba
d C CO CO 2 CaCO 3 Ca(HCO 3 ) 2 CO 2 H 2 CO 3
Cõu 24: Viết phương trỡnh thực hiện chuỗi biến húa
sau
7 NaAlO2
Mg(NO3)2 MgO Mg(OH)2
d, C 2 H 5 OH →( 1 )
CH 3 COOH →( 2 )
CH 3 COONa
e, C 12 H 22 O 11 →( 1 ) C 6 H 12 O 6 →( 2 ) C 2 H 5 OH →( 3 )
C 2 H 5 ONa
b) Na → Na 2 O → NaOH → Na 2 CO 3 → NaHCO 3 → Na 2 CO 3
→ NaCl → NaNO 3
c) FeS 2 → SO 2 → SO 3 → H 2 SO 4 → SO 2 → H 2 SO 4 → BaSO 4.
a) Na → NaCl → NaOH → NaNO 3 → NO 2 → NaNO 3
Cõu 1: Viết phương trỡnh húa học biểu diễn chuyển húa sau đõy.
a.
Al→Al O →AlCl →Al OH →Al O →Al→AlCl
b Fe1→FeSO42→Fe OH( )23→FeCl2
c FeCl3 1→Fe OH( )32→Fe O2 3 3→Fe4→FeCl3
Cõu 1 Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: ( 2 đ )
Saccarozơ→( 1 ) glucozơ →( 2 ) rượu etilic →( 3 ) Axit
C→( 1 ) CO2 →( 2 ) CaCO3 →( 3 ) CaO →( 4 ) Ca(OH)2
Clorua voõi Ca(NO3)2 8) KMnO4 → Cl2 → nửụực Javen → Cl2
Cõu 15 Viết phương trỡnh hoỏ học thực hiện dóy chuyển hoỏ sau :Tinh bột Glucozơ (2)→ rượu etylic (3)→ axitaxetic (4)→ etylaxetat
Cõu 7 Viết phương trỡnh hoỏ học thể hiện những chuyển hoỏ sau :
(1) (2) (3) (4)
Saccarozơ → Glucozơ → rượu etylic → axit axetic → natri axetat.
Cõu 9 (1,5 điểm) Viết phương trỡnh hoỏ học thực hiện dóy chuyển hoỏ sau :
(1) (2) (3)
Glucozơ > rượu etylic → axitaxetic → etylaxetat.
1 Hóy thực hiện dóy chuyển hoỏ sau:
a H 2 H 2 O H 2 SO 4 H 2
b Cu CuO CuSO 4 Cu(OH) 2
c Fe Fe 3 O 4 Fe H 2
FeCl 3 Fe(OH) 3 d) Al → Al 2 O 3 → Al → NaAlO 2 → Al(OH) 3 → Al 2 O 3 → Al 2 (SO 4 ) 3 → AlCl 3
→ Al
Cõu 5: Viết ptpứ cho những chuyển đổi húa học sau.
FeCl3 CuO
Fe2(SO4)3 Fe(OH)3↓ Cu CuCl2
Fe2O3 Cu(OH)2↓
e Tinh boọt glucozụ rửụùu etylic etyl axetat - natri axetat-metan
f ẹaự voõi →(1) voõi soỏng →(2) ủaỏt ủeứn →(3) axetylen →(4) etylen →(5) P.E
PVC ơ (7) CH2=CHCl rửụùu etylic
g Etilen→(1) rượu etylic→(2) axit axetic→(3) etylaxetat →(4) natriaxetat
kẽm axetat
Câu 6 (2 điểm): Viết phơng trình hoá học biểu diễn dãy biến hoá sau (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có).
(5)
Trang 2(-C6H10O5-)n C6H12O6 C2H5OH CH3COOH CH3COOC2H5
CaC →C H →C H →C H OH →CH CO H →CH CO H →CH CO
2 Saccarozơ→(1) Glucozơ→(2) rượu etylic→(3) axit axetic→(4) natri axetat
3.Tinh bét →(5) Glucoz¬ →(6) Rîu etylic →(7) Axit axetic →(8) Etyl axetat
C H O →C H O →C H OH →CO →BaCO
(5) (6)
C H →C H Br
2) Hoàn thành sơ đồ biến hoá sau đây ( ghi rõ điều kiện nếu có ):
e) Na2ZnO2 ¬ Zn ¬ →ZnO → Na2ZnO2 ¬ → ZnCl2 → Zn(OH)2 → ZnO.
h) X2On →(1) X →(2) Ca(XO2)2n – 4 →(3) X(OH)n →(4) XCln →(5) X(NO3)n →(6) X
1 Viết pương trình hóa học cho mỗi chuyển đổi sau :
S (1) SO 2 SO 3 - H 2 SO 4 -CuSO 4
1 Hoàn thành chuỗi phương trình phản ứng sau : (ghi đk nếu có)
FeS2 - SO2 - SO3 - H2SO4 SO2
Câu 1: Viết các phương trình theo sự chuyển hóa sau : ( 2điểm)
C 2 H 4→( 1 ) C 2 H 5 OH→( 2 ) CH 3 COOH→( 3 ) CH 3 COOC 2 H 5 →( 4 ) CH 3 COONa.
1 Hãy dùng phương trình hóa học hoàn thành chuỗi chuyển hóa sau: (Ghi điều kiện phản ứng nếu có ) 2 đ
Na 2 SO 4 - SO 2 - SO 3 - H 2 SO 4 -BaSO 4
1 Hoàn thành các chuổi biến hóa sau: 2 đ
Cu (1) CuO (2) CuCl2 (3) Cu(OH)2 (4) CuO (5) Cu
2 Thực hiện chuỗi biến hóa bằng các phương trình hóa học:
Al (1) Al2O3 (2) Al2(SO4)3 (3) Al(OH)3 (4) Al2O3
1 a Viết các phương trình phản ứng biểu diễn các biến hóa sau :
Al (1) Al2(SO4)3 (2) Al(OH)3 (3) NaAlO2
(4) (6) (5 )
Al2O3
1 Viết các phương trình phản ứng thực hiện biến hóa sau (ghi rõ điều kiện nếu có )
MnO2 (1) Cl2 (2) FeCl3 (3) NaCl (4) Cl2 (5) CuCl2 (6) AgCl
1 Viết các phương trình phản ứng thực hiện biến hóa sau (ghi rõ điều kiện nếu có )
MnO2 (1) Cl2 (2) FeCl3 (3) NaCl (4) Cl2 (5) CuCl2 (6) AgCl
3) Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau đây:
Câu 1 Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau:
( ghi rõ điều kiện phản ứng) ( 2 đ )
C12H22O11 →( 1 ) C6H12O6 →( 2 ) C2H5OH →( 3 ) CH3COOH →( 4 ) CH3COONa
T
+ CO
t0
+ CO
t0
+ CO
t0
+ S
t0
+ O2
t0
+ O2
t0 ,xt
H G
G
F
E F
D B
Trang 3Bài 3: Viết các phơng trình phản ứng lần lợt xảy ra theo sơ đồ:
Cõu 31: Thực hiện chuỗi chuyển húa sau.
a/ Fe Fe 3 O 4 Fe(NO 3 ) 3 Fe(OH) 3 Fe 2 O 3 Fe FeS
7 8
FeCl 3 FeCl 2 Fe(OH) 2 FeSO 4 FeCl 2
b/ CaCO 3 CaO Ca(OH) 2 CaCO 3 Ca(HCO 3 ) 2 CaCO 3
CaSO 4
c/ CH 3 COONa CH 4 C 2 H 2 C 2 H 3 Cl P.V.C (Polyvinuclorua)
12 5
C 2 H 6 C 2 H 4 C 2 H 5 OH C 2 H 5 Cl C 2 H 5 OH
CH 3 COOC 2 H 5 CH 3 COOH
13 P.E
Cõu 31: Thực hiện chuỗi chuyển húa sau.
CH 3 COONa CH 4 C 2 H 2 C 2 H 3 Cl P.V.C (Polyvinuclorua)
12 5
C 2 H 6 C 2 H 4 C 2 H 5 OH C 2 H 5 Cl C 2 H 5 OH
CH 3 COOC 2 H 5 CH 3 COOH
13 P.E Cõu 6: Viết cỏc PTHH hoàn thành sơ đồ sau:
a Tinh bột 1→ Glucozơ 2→ Rượu etylic3→axit axetic
4
→etyl axetat.
b C 2 H 4 1→ C 2 H 5 OH 2→CH 3 COOH 3→ CH 3 COOC 2 H 5
4
→CH 3 COONa.
c C 1→CO 22→CaCO 33→CaCl 2 4→Ca(NO 3 ) 2
5 Cu 6→CuO 7→CuSO 4 8→Cu(OH) 2
9
1 Bài tập hoàn thành chuỗi biến hoỏ:
a) C 2 H 4 →( 1 ) CH 3 - CH 2 - OH→( 2 ) CH 3 COOH→( 3 )
CH 3 COOC 2 H 5
CH 3 COONa b) (C 6 H 10 O 5 ) n →( 1 ) C 6 H 12 O 6 →( 2 ) C 2 H 5 OH →( 3 ) CH 3 COOC 2 H 5
c, C 6 H 12 O 6 →( 1 ) C 2 H 5 OH →( 2 ) CH 3 COOH →( 3 ) CH 3
COO-C 2 H 5 →( 4 )
C 2 H 5 OH
C
âu 6: (1,5 điểm) cho các chất sau: CaO, Ca 3 (PO 4 ) 2 , Ca(OH) 2 Hãy
lập sơ đồ chuyển hóa và viết phơng trình phản ứng cho dãy chuyển hóa
đó.
Câu 7: ( 3 điểm ) Hoàn thành chuỗi biến hoá hoá học sau:
K → K 2 O → KOH → K 2 CO 3 → K 2 SO 4 → KCl → KNO 3
Câu 8 ( 2đ ) Hoàn thành sơ đồ hoá học sau?
Baứi 25: vieỏt ptpử thửùc hieọn daừy bieỏn hoaự sau:
a FeS 2 -> SO 2 -> SO 3 -> H 2 SO 4 -> CaSO 4
b Ca -> CaO -> Ca(OH) 2 -> CaCl 2 -> CaCO 3
c Saột (III ) hidroxit -> Saột (III) oxit -> Saột -> Saột (II) Clorua -> Saột (II) Sunfat -> Saột (II) Nitrat.
d Al -> Al 2 O 3 -> AlCl 3 -> Al(OH) 3 -> Al 2 O 3 -> Al 2 S 3 ->
Al 2 (SO 4 ) 3
? -> Ca(OH) 2
CaCl 2 -> ?
a CO 2 -> Na 2 CO 3 -> NaCl -> NaOH -> NaHCO 3 Baứi 1: Vieỏt ptpử cho nhửừng bieỏn ủoồi hoaự hoùc sau:
a Na -> NaOH -> Na 2 SO 4 -> NaOH -> Na 2 CO 3 -> NaCl -> NaNO 3
b Al -> Al 2 O 3 -> Al 2 (SO 4 ) 3 -> Al(OH) 3 -> NaAlO 2 -> Al(OH) 3 -> AlCl 3 -> Al(NO 3
Baứi 5: Vieỏt caực ptpử thửùc hieọn daừy bieỏn hoaự sau:
CaCO 3 -> CaCl 2 -> CaCO 3 -> CaO -> Ca(OH) 2 -> Ca(NO 3 ) 2 Baứi 10: coự caực chaỏt: Na 2 O, Na, NaOH, Na 2 SO 4 , Na 2 CO 3 , AgCl, NaCl.
a haừy saộp xeỏp caực chaỏt treõn thaứnh 2 daừy chuyeồn hoaự?
b Vieỏt PTHH cho moói daừy chuyeồn hoaự?
Baứi 15: Vieỏt pthh cho daừy chuyeồn hoaự sau:
Na 2 SO 3 -> NaCl.
S –> SO 2 -> H 2 SO 3 -> CaSO 3 -> SO 2
SO 3 -> H 2 SO 4 -> Fe 2 (SO 4 ) 3
a CuSO 4 -> B -> C -> D -> Cu.
b FeS 2 -> Fe 2 O 3 -> Fe 2 (SO 4 ) 3 -> FeCl 3 -> Fe(OH) 3
c CaCO 3 -> CO 2 -> NaHCO 3 -> Na 2 CO 3 -> Na 2 SO 4
d CuCO 3 -> CuO -> CuCl 2 -> Cu(OH) 2 -> Cu(NO 3 ) Baứi 1: a Vieỏt caực ptpử ủeồ thửùc hieọn sụ ủoà bieỏn hoaự sau?
- Cu -> CuO -> CuSO 4 -> Cu(OH) 2 -> CuO.
- CaO -> Ca(OH) 2 -> CaCO 3 <-> CaO.
Baứi 5: Hoaứn thaứnh sụ ủoà pử sau ủaõy?
CaCO 3 -> CaO -> Ca(OH) 2 -> CaCl 2 -> Ca(NO 3 ) 2 Baứi 8: Vieỏt PTHH thửùc hieọn caực bieỏn hoaự sau:
a Fe 2 O 3 -> Fe -> FeCl 2 -> Fe(OH) 2 ->FeSO 4
Al -> Fe -> FeCl 3 -> Fe(OH) 3 -> Fe 2 O 3 -> Fe 2 (SO 4 ) 3.
Baứi 12: Vieỏt caực ptpử thửùc hieọn nhửừng bieỏn hoaự sau:
Fe 3 O 4 -> FeSO 4 Fe 2 (SO 4 ) 3
Fe FeCl 2 -> Fe(NO 3 ) 2 -> Fe(OH) 2 -> FeSO 4 -> Fe(OH) 2 -> FeO -> Fe.
FeCl 3 -> Fe(OH) 3 -> Fe 2 O 3 -> Fe 2 (SO 4 ) 3 -> Fe(OH) 3 -> Fe 2 O 3 -> Fe.
Baứi 40: vieỏt caực ptpử theo sụ ủoà sau:
FeS 2 -> Fe 2 O 3 -> Fe 2 (SO 4 ) 3 -> FeSO 4 -> FeNO 3
Fe -> FeCl 2 -> Fe(OH) 2 -> Fe(NO 3 ) 3 Baứi 1: a Vieỏt PTPệ bieồu dieón caực bieỏn hoaự tronh sụ ủoà sau?
Al -> Al 2 (SO 4 ) 3 -> Al(OH) 3 -> Al(NO 3 ) 3
Al 2 O 3
Baứi 6: Vieỏt ptpử thửùc hieọn nhửừng bieỏn hoaự hoaự hoùc sau:
Al -> AlCl 3 -> Al(OH) 3 -> Al 2 O 3 -> Al 2 (SO 4 ) 3 -> Al(OH) 3
NaAlO 2
Cõu 144: (Mức 2)
Sơ đồ phản ứng nào sau đõy dựng để sản xuất axit sunfuric trong cụng nghiệp ?
A Cu → SO 2 → SO 3 → H 2 SO 4
(4)
Trang 4Fe →1 FeCl 3 →2 Fe(OH) 3 →3 Fe 2 (SO 4 ) 3 →4
BaSO 4
Câu9( 2đ):
Viết các PTHH thực hiện chuyển hoá theo sơ đồ sau:
Saccarozo -> Glucozơ -> Rợu etylic -> Axit axetic -> Êtyl axetat.
Câu10( 2đ): Viết các PTHH thực hiện chuyển hoá theo sơ đồ sau:
FeCl 2
Câu 3: (1,5 điểm)Viết các phơng trình phản ứng và ghi rõ điều kiện theo
sơ đồ chuyển hoá sau.
C 2 H 4 C 2 H 5 OH CH 3 COOH CH 3 COOC 2 H 5
Cõu 4(2đ): Hóy hũan thành chuỗi phản ứng sau và ghi rừ điều kiện
(nếu cú):
(1) (2) (3) (4)
2 2 3 2 3 2
8) Hoàn thành dóy chuyển hoỏ sau :
a) CaCl2 → Ca → Ca(OH)2 → CaCO3 Ca(HCO3)2
Clorua vụi Ca(NO3)2
b) KMnO4 + HCl→ Cl2 → NaClO → NaCl → NaOH
→ Javel → Cl2
4 FeS 2→(1) SO 2→(2) SO 3→(3) H 2 SO 4→(4) SO
(5)
5 FeS 2→(1) SO 2→(2) SO 3→(3) H 2 SO 4→(4) CuSO 4
(5)
6 Al→(1) Al 2 O 3→(2) AlNaAlO 2→(4) Al(OH) 3 →(5)
Al 2 O 3 →(6) Al 2 (SO 4 ) 3→(7) AlCl 3 →(8) Al.
B Fe → SO 2→ SO 3 → H 2 SO 4
C FeO → SO 2 → SO 3 → H 2 SO 4
D FeS 2 → SO 2 → SO 3 →
Cõu 3 : Viết phương trỡnh húa học theo sơ đồ biến húa sau:
a Al Al 2 O 3 AlCl 3 Al(OH) 3 Al 2 O 3 Al AlCl 3 Al(NO 3 ) 3 Al
b Fe 3 O 4 Fe FeCl 3 Fe(OH) 3 Fe 2 O 3 FeCl 3 FeCl 2 FeSO 4 Fe
Bài 1: Viết cỏc PTHH thực hiện cỏc chuỗi biến húa sau, ghi rừ điều
kiện phản ứng ( a) S →( 1 ) SO 2 →( 2 ) SO 3 →( 3 ) H 2 SO 4 →( 4 ) Na 2 SO 4
→
( 5 ) BaSO 4
b) SO 2 →( 1 ) Na 2 SO 3 →( 2 ) Na 2 SO 4 →( 3 ) NaOH
→
( 4 ) Na 2 CO 3 c) CaO →( 1 ) CaCO 3 →( 2 ) CaO →( 3 ) Ca(OH) 2
→
( 4 ) CaCO 3 →( 5 ) CaSO 4
d) Fe →( 1 ) FeCl 3 →( 2 ) Fe(OH) 3 →( 3 ) Fe 2 O 3 →( 4 )
Fe 2 (SO 4 ) 3 →( 5 ) FeCl 3 e) Fe →( 1 ) FeCl 2 →( 2 ) Fe(NO 3 ) 2 →( 3 ) Fe(OH) 2
→
( 4 ) FeO →( 5 ) FeSO 4 f) Cu →( 1 ) CuO →( 2 ) CuCl 2 →( 3 ) Cu(OH) 2 →( 4 )
CuO →( 5 ) Cu →( 6 ) CuSO 4 g) Al 2 O 3 →( 1 ) Al →( 2 ) AlCl 3 →( 3 ) NaCl →( 4 )
NaOH →( 5 ) Cu(OH) 2
7.Al→(1) Al 2 O 3→(2) Al 2 (SO 4 ) 3→(3) AlCl 3→(4) Al(O H) 3→(5) Al(NO 3 ) 3→(6) Al→(7) AlCl 3→(8) Al(OH) 3
NaH2PO4
4) P → P2O5 → H3PO4 Na2HPO4
Na3PO4
9) Al Al(OH)3
Cõu 20 Viết cỏc PTHH biểu diễn những chuyển hoỏ sau :
C2H5OH (1)→ CH3COOH (2)→ CH3COOC2H5 (3) → (CH3COO)2Ca (4) → CH3COOH
4 Vieỏt caực PTHH bieồu dieón caực chuyeồn ủoồi hoựa hoùc sau: (ghi roừ ủieàu kieọn neỏu coự)
(1) (8)
(7)
)
(11) (12)
(1)
Trang 5(3) (4)
(3)
(4)
(5)
Fe(NO3)3
(7)
Fe (5)
Fe
Natri axetat
b Glucozơ Rượu Etylic Axit axetic
Etyl axetat Axit axetic
c CaCO3 CO2 Na2CO3 CO2 CaCO3
d C2H4 C2H5OH CH3COOH (CH3COO)2 Zn
C2H5ONa CH3COOC2H5
Bài 2: Viết phương trình hĩa học thực hiện các chuyển đổi hĩa học sau:
Al NaAlO2
Al2O3 AlCl3 Al(OH)3 Al2O3
Bài 1: Hãy viết các PTHH thực hiện các chuyển đổi sau:
FeSO4 FeCl2 Fe(NO3)2 Fe(OH)2 FeO
Fe Fe
Fe2(SO4)3 FeCl3 Fe(NO3)3 Fe(OH)3 Fe2O3
Bài 2: (2,5đ) Viết đầy đủ các PƯ theo sơ đồ chuyển hĩa sau:
a Fe -> FeCl2 < -> FeCl3
Fe(OH)2 -> Fe(OH)3
b Al ->SO2 ->SO3 -> H2SO4 ->CO2
1) Hồn thành dãy chuyển hố sau đây ( ghi rõ điều kiện nếu cĩ ):
NaH2PO4
Na3PO4
13) Xác định các chất A,B, M,X trong sơ đồ và viết PTHH để minh họa:
14) Viết PTHH để thực hiện sơ đồ chuyển hĩa sau ( mỗi chữ cái là một chất khác nhau)
A + Ca(OH) + H O 2 2 → B + HCl + H O 2 → C →t o D đpnc→ A + FeO→D →+ HCl E + Mg→ A
15) Hồn thành s đ chuy n hĩa sau:ơ ồ ể
Bài 24: viết ptpư biểu diễn chuỗi biến hoá sau:
(4)
(5) (5)
Trang 6(3) (4)
(3)
(4)
(5)
(3) (4)
(3)
(4)
(5)
CaCO3
4 Viết các PTHH biểu diễn các chuyển đổi hóa học sau: (ghi rõ điều kiện nếu có)
Natri axetat
b Glucozơ Rượu Etylic Axit axetic
Etyl axetat Axit axetic
c CaCO3 CO2 Na2CO3 CO2 CaCO3
d C2H4 C2H5OH CH3COOH (CH3COO)2 Zn
C2H5ONa CH3COOC2H5
e Tinh bột glucozơ rượu etylic etyl axetat natri axetat metan
f Đá vôi →(1) vôi sống →(2) đất đèn →(3) axetylen →(4) etylen →(5) P.E
PVC ¬ (7) CH2=CHCl rượu etylic
g Etilen→(1) r u etylicượ →(2) axit axetic→(3) etylaxetat →(4) natriaxetat
k m axetatẽ
Câu 2: Hồn thành s đ chuy n hĩa sau: ơ ồ ể
CaSO3
S -> SO2 -> H2SO3 -> Na2SO3 -> Na2SO3
Na2SO3
4 Viết các PTHH biểu diễn các chuyển đổi hóa học sau (ghi rõ điều kiện nếu có)
Natri axetat
b Glucozơ Rượu Etylic Axit axetic
Etyl axetat Axit axetic
c CaCO3 CO2 Na2CO3 CO2 CaCO3
d C2H4 C2H5OH CH3COOH (CH3COO)2 Zn
C2H5ONa CH3COOC2H5
e Tinh bột Glucozơ Rượu etylic Etyl axetat Natri axetat Metan
CO2
(1)
(4)
(5)
(5)
(1)
(3)
(4)
(5)
Trang 7Fe FeCl3 Fe(NO3)3 Fe(OH)3 Fe2O3
Fe(NO3)3
(7)
Fe (5)
h Đá vôi →(1) vôi sống →(2) đất đèn →(3) axetylen →(4) etylen →(5) P.E
PVC ¬ (7) CH2=CHCl Rượu etylic
i C CO CO2 NaHCO3 Na2CO3 CO2 CaCO3 CaCl2
H2SO4
Viết PTPƯ thực hiện chuỗi biến hĩa sau:
(4)
(5) (7)_
Fe2(SO4)3 →(6) Fe(OH)3
2
3 (1) FeCl2 →(2) FeSO4 →(3) Fe(NO3)2 →(4) Fe(OH)2 (5)
(6) FeCl3 →(7) Fe2(SO4)3 →(8) Fe(NO3)3 →(9) Fe(OH)3 (10)
aAlO 2
(10)
→Al(OH)3→(11) Al2O3 →(12) Al.
8 Na→(1) NaCl →(2) NaOH →(3) NaNO 3 →(4) NO 2→(5) NaNO 3
9 Na→(1) Na 2 O→(2) NaOH→(3) Na 2 CO 3→(4) NaHCO 3→(5) Na 2 CO 3→(6) NaCl→(7) NaNO 3
10 Na →(1) NaOH→(2) NaCl→(3) Cl 2
(4)
(6)
(7)
→Fe(OH) 3
(8)
(9)
(10)
11 CaCO 3→(1) CO 2 →(2) Na 2 CO 3 →(3) MgCO 3 →(4) MgO →(5) MgSO 4 →(6) MgCl 2→(7) Mg(NO 3 ) 2 →(8) MgO
(9)
→Mg 3 (PO 4 ) 2
12 C →(1) CO 2 →(2) CO →(3) CO 2 →(4) NaHCO 3 →(5) Na 2 CO 3→(6) NaCl →(7) Cl 2 →(8) NaCl + NaClO.
13 Ca →(1) CaO →(2) Ca(OH) 2 →(3) CaCO 3 →(4) Ca(HCO 3 ) 2 →(5) CaCl 2→(6) CaCO 3
14 Cu →(1) CuO→(2) CuCl 2 →(3) Cu(OH) 2→(4) CuO →(5) CuSO 4 →(6) Cu.
15 MgSO 4 →(1) Mg(OH) 2→(2) MgO →(3) MgCl 2→(4) Mg(NO 3 ) 2→(5) MgCO 3→(6) MgO
1.CaC2→(1) C H2 2 →(2) C H2 4 →(3) C H OH2 5 →(4) CH CO H3 O →(5) CH CO3 OC2H5→(6) CH CO3 ONa 2 Saccarozơ→(1) Glucozơ→(2) rượu etylic→(3) axit axetic→(4) natri axetat
3.Tinh bét →(5) Glucoz¬ →(6) Rỵu etylic →(7) Axit axetic →(8) Etyl axetat
4.C H O12 22 11→(1) C H O6 12 6 →(2) C H OH2 5 →(3) CO2 →(4) BaCO3
(5) C H2 4 →(6) C H Br2 4 2
2- Hãy viết các phương trình hóa học biểu diễn tính chất hóa học của cacbon và một số hợp chất của nó theo
sơ đồ sau
etilen
(1) (2) (3) (4)
b) Tinh bột glucozơ rượu etylic axit axetic etyl axetat
Trang 8
natri etylat canxi axetat natri axetat
Dạng 3: Một số bài tập viết chuỗi phản ứng:
Na2SO4 BaSO4
Al Al2O3 AlCl3 Al(OH)3 Al2O3
Al2(SO4)3
FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe
Fe
Cõu 2: Viết phương trỡnh húa học thực hiện dóy chuyển đổi húa học sau đõy :
Al Al2O3 AlCl3 Al(OH)3 Al2O3 Al AlCl3
Cõu 2 : Viết cỏc phương trỡnh phản ứng thực hiện chuyển hoỏ sau :
Na Na2O NaOH Na2SO4 NaCl NaNO3
NaCO3
Cõu 2 :Viết phương trỡnh cỏc phản ứng thực hiện chuyển đổi sau :
K KOH K2CO3 KCl KNO3 KNO2
Cõu 3:Viết cỏc phương trỡnh phản ứng biểu diễn cỏc biến hoỏ sau :
Al2O3 Al Al2(SO4)3 Al(OH)3 Al2O3
Cõu 3 Viết phương trỡnh hoỏ học hoàn thành dóy biến hoỏ sau (ghi rừ điều kiện phản ứng nếu cú)
Na →(1) Na2O →(2) NaOH →(3) NaCl →(4) NaNO3
Cõu 5:Viết PTPƯ thực hiện chuỗi biến húa :
FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe2(SO4)3 Fe
Câu6 (2,0 đ): Hoàn thành sơ đồ phản ứng
(6)
(6)
(5)
(3)
(4)
(7) (8) Al