1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tran phu TH 1 2014

7 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 90,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy m1 gam A cho vào một ống sứ chịu nhiệt, nung nóng rồi cho một luồng khí CO đi qua ống, CO phản ứng hết, toàn bộ khí CO2 ra khỏi ống được hấp thụ hết vào bình đựng lượng dư dung dịch

Trang 1

SỞ GD-ĐT THANH HÓA KỲ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN THI ĐẠI HỌC TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ NĂM HỌC 2013-2014 – Ngày 01, 02 /03 /2014)

ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC - KHỐI A, B

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề: 153

Họ và tên thí sinh: ……… SBD: …………

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H= 1; C= 12; O= 16; N= 14; Si= 28; P= 31; S= 32; Cl= 35,5; Br= 80; Li= 7; Na= 23; K= 39; Rb= 85,5; Cs= 133; Be= 9; Mg= 24; Ca= 40; Sr= 88; Ba= 137; Al= 27; Fe= 56; Cu= 64; Zn= 65; Ag= 108; Au= 197; Mn= 55; Ni= 59; Cr= 52;Ga= 70; Ge= 73; He= 4

Số Avogađro= 6,02.1023

Câu 1. Công thức hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH3 Trong oxit cao nhất có 74,07% O về khối lượng Thành phần phần trăm về khối lượng của R trong hiđroxit ứng với oxit cao nhất của R là

A 46,67% B 69,56% C 22,22% D 82,35%

Câu 2. Trộn một thể tích anken X với một thể tích H2 thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 7,5 Cho Y vào bình kín có chứa sẵn một ít bột Ni (thể tích không đáng kể) Nung nóng bình một thời gian rồi đưa nhiệt

độ về nhiệt độ ban đầu thì thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 12,5 Phần trăm theo thể tích của H2 trong Z là

A 83,33% B 66,67% C 33,33% D 16,67%

Câu 3. Cho hỗn hợp A gồm ba oxit của sắt Fe2O3, Fe3O4 và FeO với số mol bằng nhau Lấy m1 gam A cho vào một ống sứ chịu nhiệt, nung nóng rồi cho một luồng khí CO đi qua ống, CO phản ứng hết, toàn bộ khí

CO2 ra khỏi ống được hấp thụ hết vào bình đựng lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thu được m2 gam kết tủa trắng Chất còn lại trong ống sứ sau phản ứng có khối lượng là 19,20 gam gồm Fe, FeO và Fe3O4, cho hỗn hợp này tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư đun nóng được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5,ở đktc) Giá trị m1, m2 và số mol của HNO3 phản ứng lần lượt là

A 18,560, 19,700 và 0,91 B 20,880, 19,700 và 0,81

C 18,560, 20,685 và 0,81 D 20,880, 20,685 và 0,91

Câu 4. Cho 20 gam hỗn hợp gồm ba amin no, đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp của nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Nếu ba amin trên được trộn theo tỉ lệ số mol 1 : 10 : 5 và thứ tự phân tử khối tăng dần thì công thức phân tử của ba amin là

A C3H9N, C4H11N, C5H13N B C3H7N, C4H9N, C5H11N

C CH5N, C2H7N, C3H9N D C2H7N, C3H9N, C4H11N

Câu 5. Hỗn hợp M gồm Ancol X, anđehit Y, axit cacboxylic Z (có số mol bằng nhau) X, Y, Z có cùng số nguyên tử H trong phân tử và đều no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M thu được tỉ lệ mol giữa CO2 và H2O là 8 : 9 Công thức phân tử của X, Y, Z lần lượt là

A CH4O, C2H4O, C2H4O2 B C4H10O, C5H10O, C5H10O2

C C3H8O, C4H8O, C4H8O2D C2H6O, C3H6O, C3H6O2

Câu 6. Cho các nhận xét sau:

(1) Trong điện phân dung dịch NaCl trên catot xảy ra sự oxi hoá nước

(2) Khi nhúng thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và H2SO4 thì cơ bản Fe bị ăn mòn điện hoá

(3) Corinđon là một loại quặng của kim loại đồng

(4) Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng

(5) Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng

(6) Sục H2S vào dung dịch hỗn hợp FeCl3 và CuCl2 thu được 2 loại kết tủa

(7) Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa xanh

(8) Dung dịch FeCl3 không làm mất màu dung dịch KMnO4 trong H2SO4 loãng

Số nhận xét đúng là

Câu 7. Cho 47 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đi qua chất xúc tác nhôm oxit, đun nóng thu được hỗn hợp Y gồm: ba ete; 0,27 mol hai olefin; 0,33 mol hỗn hợp hai ancol dư và 0,42 mol nước Biết hiệu suất tách nước tạo olefin đối với mỗi ancol là như nhau và số mol các ete bằng nhau Vậy công thức phân tử của ancol có số nguyên tử cacbon lớn hơn là

A C3H8O B C5H10O C C2H6O D C4H10O

Trang 2

Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một loại chất béo thì thu được CO2 và H2O hơn kém nhau 0,6 mol Mặt khác khi cho 0,3 mol chất béo trên tác dụng tối đa với V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là

A 13,44 B 17,92 C 22,40 D.26,88

Câu 9. Hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic X và Y (chỉ chứa chức axit, MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn x mol

M thu được 2x mol CO2 Nếu cũng đem x mol M tác dụng với NaHCO3 dư, thu được 1,8x mol CO2 Biết M

không tham gia phản ứng tráng bạc Nhận xét nào sau đây không đúng

A Phần trăm khối lượng của X trong M là 57,81%

B Công thức của X,Y lần lượt là CH3COOH, HOOC - COOH

C X là axit đơn chức, Y là axit hai chức

D Phần trăm khối lượng của Y trong M là 85,71%

Câu 10. Hòa tan 46 gam hỗn hợp gồm Ba và hai kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp vào nước, thu được dung dịch X và 11,2 lít khí (đktc) Nếu thêm 0,18 mol Na2SO4 vào dung dịch X thì sau phản ứng vẫn còn dư ion Ba2+ Nếu thêm 0,21 mol Na2SO4 vào dd X thì sau phản ứng còn dư Na2SO4 Vậy 2 kim loại kiềm là

A K và Rb B Rb và Cs C Na và K D Li và Na

Câu 11. Cho các thí nghiệm sau:

(1) Dẫn khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2

(2) Cho dung dịch Pb(NO3)3 vào dung dịch CuCl2

(3) Dẫn khí H2S vào dung dịch CuSO4

(4) Cho FeS2 vào dung dịch HCl

(5) Dẫn khí NH3 vào dung dịch AlCl3

(6) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaAlO2

(8) Cho Na2SiO3 vào dung dịch HCl

(9) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ba(OH)2(dư)

(10) Cho Na2CO3 vào dung dịch FeCl3

Số thí nghiệm tạo ra kết tủa là

Câu 12. Cho chuỗi phản ứng sau:

G Z

Y X

Etylclorua+NaOH,t0→  →+CuO,t0 + →Br2/xt  →+NaOH

Trong các chất trên chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A Chất X B Chất Y C Chất Z D Chất G

Câu 13. Có bốn lọ mất nhãn chứa: Glixerol, ancol etylic, glucozơ và axit axetic Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt các dung dịch trong từng lọ trên

A [Ag(NH3)2]OH B Na kim loại

C Nước brom D Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Câu 14. Nung m gam hỗn hợp M gồm (NH4)2CO3 và Cu(OH)2 trong bình kín không có không khí, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn X, hỗn hợp khí Y (gồm khí và hơi) Cho toàn bộ Y phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 4 gam kết tủa và còn có khí thoát ra Khối lượng dung dịch Ca(OH)2 tăng 3,34 gam so với ban đầu X tan một phần trong 150 ml dung dịch H2SO4 aM (loãng) Với giá trị nhỏ nhất nào của a thì X tan được một lượng tối đa

A a = 0,10M B a = 0,15M C a = 0,25M D a = 0,20M

Câu 15. Cho hỗn hợp X gồm ba kim loại K, Zn, Fe vào nước dư thu được 6,72 lít khí (đktc) và còn lại chất rắn Y không tan có khối lượng 14,45 gam Cho Y vào 100 ml CuSO4 3M, thu được chất rắn Z có khối lượng

16 gam Thành phần phần trăm khối lượng của K trong X là

A 32,59% B 32,95% C 53,92% D 35,92%

Câu 16. Có ba chất hữu cơ thuần chức, mạch hở, thuộc các nhóm chức của chương trình phổ thông Công thức phân tử lần lượt là C3H4O2, H2CO2, C2H4O2 Nhóm chức của mỗi chất đều khác nhóm chức của hai chất còn lại Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về ba chất trên

A C3H4O2 phản ứng với H2 dư cho sản phẩm tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

B C2H4O2 có mạch cacbon liên tục

C Cả ba chất đều phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng

D Cả ba chất đều tham gia phản ứng tráng gương

Trang 3

Câu 17. X, Y, X có cùng công thức phân tử C7H8O và đều chứa vòng benzen trong phân tử Chất X tác dụng được cả với Na, NaOH Chất Y chỉ tác dụng được với Na, không tác dụng được với NaOH Chất Z không tác dụng với Na, NaOH

Số lượng đồng phân của X, Y, Z lần lượt là

A 1, 1, 1 B 3, 2, 1 C 3, 1, 1 D 4, 3, 1

Câu 18. Cho phương trình hoá học: Fe(NO3)2 + KHSO4 → Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + NO + H2O Sau khi cân bằng phương trình hoá học với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản Tổng hệ số của các chất trong phương trình trên là

A 72 B 27 C 43 D 21

Câu 19. Khí A không màu có mùi đặc trưng, khi cháy trong khí oxi tạo nên khí B không màu, không mùi Khí B có thể tác dụng với liti kim loại ở nhiệt độ thường tạo ra chất rắn C Hoà tan chất rắn C vào nước được khí A Khí A tác dụng axit mạnh D tạo ra muối E Dung dịch muối E không tạo kết tủa với bari clorua và bạc nitrat Nung muối E trong bình kín sau đó làm lạnh bình thu được khí F và chất lỏng G Khí F là

A N2O B O2 C N2 D H2S

Câu 20. Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp M, thu được 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) và 3,24 gam H2O Nếu cũng cho 0,1 mol hỗn hợp M tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Số mol AgNO3 phản ứng là

A 0,10 B 0,20 C 0,12 D 0,14

Câu 21. Cho m gam hỗn hợp bột kim loại K và Al2O3 tan hết vào H2O, thu được dung dịch X và 5,6 lít khí (đktc) Cho 300 ml dung dịch HCl 1M vào X, đến khi phản ứng kết thúc thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị của

m là

A 39,90 B 19,95 C 29,70 D 34,80

Câu 22. Có năm lọ bị mất nhãn, mỗi lọ đựng một chất: NaHSO4, KHCO3, Mg(HCO3)3, Na2CO3, Ba(HCO3)3 Không dùng thêm một hoá chất nào khác Số lọ nhận biết được là

Câu 23. Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol Val và 1 mol Lys Mặt khác, nếu thuỷ phân không hoàn toàn X thì thu được sản phẩm có chứa Gly-Val và Val-Gly Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 24. Một hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4 và C3H6, trong đó số mol CH4 bằng số mol C2H2 Đem đốt cháy hoàn toàn 3,5 gam hỗn hợp X, sau đó đem hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy bằng dung dịch nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 15 B 20 C 35 D 25

Câu 25. Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

A.3 B 5 C 2 D.4

Câu 26. Cho các chất: NaH, HF, HCl, NaCl, O2, AlCl3, NH4NO3 Tổng số chất mà trong đó có liên kết cộng hoá trị giữa các nguyên tử là (Biết độ âm điện của Na = 0,93, H = 2,20, F = 3,98, Cl = 3,16, Al = 1,61, N = 3,04, O = 3,44)

Câu 27. Cho các cặp chất: Fe, FeS, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeBr2, FeBr3, FeCl2, FeCl3 lần lượt tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá-khử là

A 10 B 7 C 9 D 8

Câu 28. Cho 35 gam hỗn hợp X gồm Na2CO3 và K2CO3 Thêm từ từ , khuấy đều 0,8 lít HCl 0,5 M vào dung dịch X trên thấy có 2,24 lít khí CO2 thoát ra ở đktc và dung dịch Y Thêm Ca(OH)2 vào dung dịch Y được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 25 gam B 10 gam C 20 gam D 15 gam

Câu 29. Cho 13,44 m3 (đo ở đktc) NH3 tác dụng với 49 kg H3PO4, thu được m gam amophot Giá trị của m là (giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

A 29500 B 92500 C 59200 D 95200

Câu 30. Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-

terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat) Các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là

A (3), (4), (5) B (1), (2), (3) C (1), (3), (5) D (1), (3), (6)

Câu 31. Hợp chất X có thành phần gồm C, H, O chứa vòng benzen Cho 6,9 gam X vào 360 ml dung dịch NaOH 0,5 M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam X cần vừa đủ 7,84 lít O2 (đktc), thu được 15,4 gam CO2 Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Giá trị của m là

Trang 4

A 11,1 B 12,3 C 11,4 D 13,2

hợp X cần V lít O2(đktc) sau phản ứng thu được CO2 và H2O.Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi trong

dư thu được 25 gam kết tủa Vậy giá trị của V là

A 11,2 B 6,72 C 5,60 D 4,48

Câu 33. Cho hỗn hợp gồm Al và Zn ( có tổng số mol là x mol) tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol HNO3 ( x : y = 8 : 21 ) thu được một hợp chất khí ( sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch chỉ chứa muối nitrat Số mol electron do lượng kim loại trên nhường khi bị hoà tan là

A 0,75y B 2,1x C 0,833y D y

Câu 34. Hỗn hợp X gồm a mol Fe, b mol FeCO3 và c mol FeS2 Cho X vào bình dung tích không đổi chứa không khí dư (giả sử không khí gồm N2 và O2) Nung bình một thời gian đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khí Biết áp suất trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau, các phản ứng lưu huỳnh ở mức số oxihoá +4 và thể tích các chất rắn là không đáng kể Quan hệ gữa a,

b, c là

A a = b + c B 3b = 4a + 4c C b = a + c D 2b = a + c

Câu 35. Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ

A a : b = 1 : 4 B.a : b < 1 : 4 C.a : b = 1 : 5 D a : b > 1 : 4

Câu 36. Phát biểu nào sau đây là sai

A Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p

B Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được

C Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim

D Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng

Câu 37. Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Câu 38. Cho 270 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào dung dịch X chứa 0,025 mol CO32-; 0,1 mol Na+; 0,25 mol

NH4+ và 0,3 mol Cl- và đun nóng nhẹ (giả sử H2O bay hơi không đáng kể) Tổng khối lượng dung dịch X và dung dịch Ba(OH)2 sau phản ứng giảm đi bao nhiêu gam

A 4,215 B.6,761 C 7,015 D 5,296

Câu 39. Một anđehit X no, mạh hở, không phân nhánh, có công thức phân tử (C2H3O)n X có công thức phân

tử nào sau đây

A Tất cả đều sai B C2H3O C C3H6(CHO)3 D.C2H4(CHO)2

Câu 40. X là hợp chất hữu cơ no, mạch không phân nhánh, phân tử chứa đồng thời nhóm chức - COOH và -

OH Biết X có công thức đơn giản nhất là C2H3O3 Vậy tên gọi của X là

A axit valeric B axit malonic C axit lactic D axit tactric

Câu 41. Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử CH6O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu

cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là

A 45 B 59 C 31 D 46

Câu 42. X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C8H12O5, mạch hở Thuỷ phân X thu được glixerol và 2 axit đơn chức A, B ( trong đó B hơn A một nguyên tử cacbon) Cho B cộng hợp H2O (xúc tác H+) thu được chất hữu cơ D (sản phẩm chính) Trùng ngưng D được một polime Tên gọi của B là

A axit acrylic B axit propionic C axit metacrylic D axit axetic

Câu 43. Cho các phát biểu sau:

(a) Anhiđrit axetic tham gia phản ứng este hoá dễ hơn axit axetic

(b) Thuỷ phân hoàn toàn một este no, đơn chức luôn thu được muối và ancol

(c) Saccarozơ không tác dụng được với H2 (Ni, to)

(d) Để phân biệt glucorơ và fructozơ ta dùng dung dịch AgNO3 trong NH3

(e) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

(f) Để phân biệt anilin và ancol etylic ta có thể dùng dung dịch NaOH

(g) Các peptit đều dễ bị thuỷ phân trong môi trường axit hoặc kiềm

(h) Anilin là chất lỏng, có mùi thơm dễ chiu, không độc

Số phát biểu đúng là

A 5 B 4 C 7 D 6

Câu 44. Nén 2 mol nitơ và 8 mol hiđro vào một bình kín có thể tích là 2 lít (chỉ chứa sẵn chất xúc tác với thể tích không đáng kể) đã được giữ ở nhiệt độ không đổi Khi phản ứng trong bình đạt cân bằng, áp suất các khí

Trang 5

trong bình bằng 0,8 lần áp suất lúc đầu khi mới cho các khí vào khi chưa xảy ra phản ứng Hằng số cân bằng của phản ứng xảy ra trong bình là

A 0,127 B 0,126 C 0,218 D 0,128

Câu 45. Hoà tan hết 1,08 gam Ag vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Hấp thụ toàn bộ khí X vào 30 ml dung dịch KOH 0,5M, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y rồi nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

A 1,21 B 0,55 C 1,13 D 0,93

Câu 46. Cho hỗn hợp chứa 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu vào 100 ml dung dịch AgNO3 xM Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa ba muối Giá trị của x là

A 5.0 B 2,5 C 3,5 D 4.5

Câu 47. Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hoà tan m gam Zn Giá trị lớn nhất của m là

A 13,00 B.3,25 C 0,65 D 6,50

Câu 48. Hoà tan hoàn toàn 5,67 gam một kim loại M bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được dung dịch muối A và khí B Cho muối A tác dụng hết với dung dịch Na2CO3 thu được kết tủa hiđroxit của kim loại

M và 7,056 lít khí CO2 (ở đktc) Kim loại M là

A Cr B Fe C Mg D Al

Câu 49. Có năm khí A, B, C, D, E Khí A được điều chế bằng cách nung KMnO4 ở nhiệt độ cao, khí B được điều chế bằng cách cho FeCl2 tác dụng với hỗn hợp KMnO4 và H2SO4 loãng, khí C được điều chế bằng cách đốt sắt sunfua trong oxi, khí D được điều chế bằng cách cho sắt pirit vào dung dịch HCl trong điều kiện thích hợp, khí E được điều chế bằng cách cho natri nitrua vào nước Cho khí A, B, C, D, E lần lượt tác dụng với nhau từng đôi một Số trường hợp xảy ra phản ứng là

Câu 50. Cho 100 ml dung dịch một amino axit X 0,2M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M, đun nóng Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thì thu được 2,5 gam muối khan Mặt khác 100 gam dung dịch X

có nồng độ 20,6% phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl 0,5M Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là

A 13,59% B 23,73% C 15,73% D 18,67%

Trang 6

SỞ GD-ĐT THANH HÓA KỲ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN THI ĐẠI HỌC TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ NĂM HỌC 2013-2014 – Ngày 01, 02 /03 /2014)

ĐÁP ÁN MÔN: HÓA HỌC - KHỐI A, B

Đáp án mã đề: 153

01 C; 02 D; 03 D; 04 D; 05 D; 06 C; 07 A; 08 D; 09 A; 10 C; 11 B; 12 D; 13 D; 14 D; 15 A;

16 D; 17 C; 18 C; 19 A; 20 D; 21 D; 22 C; 23 A; 24 D; 25 B; 26 C; 27 D; 28 C; 29 C; 30 A;

31 B; 32 C; 33 B; 34 C; 35 D; 36 C; 37 A; 38 B; 39 D; 40 D; 41 C; 42 A; 43 B; 44 D; 45 C;

46 D; 47 B; 48 D; 49 B; 50 A;

Đáp án mã đề: 187

01 D; 02 B; 03 D; 04 C; 05 D; 06 A; 07 B; 08 D; 09 C; 10 C; 11 D; 12 A; 13 D; 14 B; 15 A;

16 D; 17 C; 18 D; 19 B; 20 B; 21 A; 22 D; 23 A; 24 D; 25 A; 26 B; 27 D; 28 A; 29 B; 30 B;

31 A; 32 A; 33 C; 34 A; 35 B; 36 B; 37 A; 38 B; 39 B; 40 D; 41 B; 42 C; 43 D; 44 D; 45 A;

46 A; 47 C; 48 C; 49 D; 50 A;

Đáp án mã đề: 221

01 C; 02 B; 03 B; 04 B; 05 D; 06 D; 07 B; 08 B; 09 B; 10 A; 11 A; 12 A; 13 B; 14 A; 15 D;

16 A; 17 A; 18 D; 19 B; 20 C; 21 B; 22 A; 23 D; 24 C; 25 C; 26 B; 27 B; 28 A; 29 C; 30 A;

31 B; 32 C; 33 B; 34 C; 35 D; 36 B; 37 A; 38 A; 39 A; 40 D; 41 C; 42 D; 43 B; 44 D; 45 B;

46 C; 47 C; 48 B; 49 D; 50 A;

Đáp án mã đề: 255

01 A; 02 B; 03 C; 04 B; 05 D; 06 A; 07 D; 08 B; 09 C; 10 C; 11 D; 12 A; 13 C; 14 A; 15 B;

16 D; 17 A; 18 C; 19 C; 20 A; 21 B; 22 A; 23 D; 24 A; 25 C; 26 C; 27 A; 28 A; 29 A; 30 D;

31 B; 32 D; 33 D; 34 A; 35 C; 36 A; 37 B; 38 A; 39 D; 40 D; 41 C; 42 C; 43 B; 44 D; 45 B;

46 B; 47 C; 48 B; 49 D; 50 A;

Ngày đăng: 10/10/2016, 13:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w