Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và V lít H2 đktc.. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch nước vôi trong dư thấy xuất hiện d gam kết tủa.. CuOH2/OH
Trang 1A 0,5 lít; 22,4 lít B 50 ml; 2,24 lít C 50 ml; 1,12 lít D 25 ml; 1,12 lít
Câu 2 Thủy phân m gam pentapeptit X có công thức Gly-Gly-Gly-Gly-Gly thu được hỗn hợp Y gồm 3 gam Gly; 0,792 gam Gly-Gly; 1,701 gam Gly-Gly-Gly; 0,738 gam Gly-Gly-Gly-Gly; và 0,303 gam Gly-Gly-Gly-Gly-Gly Giá trị của m là
A 5,8345 B 6,672 C 5,8176 D 8,5450
Câu 3 Hoà tan hoàn toàn m gam AlCl3 vào nước được dung dịch X Nếu cho 480 ml dung dịch NaOH 1M vào X thì thu được 4a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 170 ml dung dịch NaOH 3M vào X thì thu được 3a gam kết tủa Giá trị của m là
A 14,685 B 21,36 C 20,025 D 16,02
Câu 4 Hỗn hợp X gồm Na, Ba và
Al
Nếu cho m gam hỗn hợp X vào nước dư chỉ thu được dung dịch X và 12,32 lít H2 (đktc)
Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và V lít H2
(đktc) Cô cạn dung dịch Y thu được 66,1 gam muối khan Giá trị của V và m lần lượt là
dư thấy xuất hiện c gam kết tủa Phần 2 cho tác dụng với dung dịch nước vôi trong dư thấy xuất hiện
d gam kết tủa Biết d > c Mối quan hệ giữa a và b là:
A 3,2b < a < 6,4b B a < 3,2b < 2a C 6,4b < a < 12,8b D a < 6,4b < 2a
Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon ở thể khí, mạch hở thu được 7,04 gam CO2 Sục m gam hiđrocacbon này vào nước brom dư đến khi phản ứng hoàn toàn, thấy có 25,6 gam brom phản ứng Giá trị lớn nhất của m là
Câu 8 Cho các phản ứng sau:
(1) 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6 H2O ; (2) NH3 + H2SO4 → NH4HSO4 ;
(3) 2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O ; (4) 8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl ;
Trang 2Cu(OH)2/OH cho dung dịch xanh lam; (3) Tan trong nước tạo dung dịch keo; (4) đông tụ khi đun nóng; (5) Hầu hết có dạng hình sợi; (6) Tạo kết tủa vàng khi tiếp xúc với H2SO4 đặc nóng; (7) Có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu; (8) Phân tử chỉ chứa các gốc α-amino axit;
Số tính chất chung của protein là
Câu 10 Tiến hành điện phân (có màng ngăn xốp) 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,02M và NaCl 0,2M Sau khi ở anot bay ra 0,448 lít khí (ở đktc) thì ngừng điện phân Thể tích dung dịch HNO3 0,1M tối thiểu cần dùng để trung hoà dung dịch thu được sau điện phân là (coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)
B dầu, mỡ tác dụng với H2 trong không khí tạo thành dạng rắn khó sử dụng
C một phần dầu, mỡ bị thủy phân tạo thành xà phòng có hại cho sức khỏe
D một phần dầu, mỡ bị oxi hóa và thủy phân thành các chất có hại cho sức khỏe
Câu 13 Cho 0,64 gam S tan hoàn toàn trong 150 gam dung dịch HNO3 63%, đun nóng thu được khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Hãy cho biết dung dịch X có thể hoà tan tối đa bao nhiêu gam Cu (Biết sản phẩm khử duy nhất là NO) ?
Câu 14 Hỗn hợp khí X có thể tích 15,68 lít (đo ở đktc) gồm ba hiđrocacbon trong đó có hai chất là đồng đẳng liên tiếp nhau và có một chất có số mol gấp 2,5 lần tổng số mol hai chất còn lại đốt cháy hết X thu được 24,3 gam nước và 46,2 gam CO2 Chất có số mol bé nhất trong hỗn hợp X là
Câu 15 Dẫn V lít khí propan qua ống sứ đựng xúc tác ở nhiệt độ thích hợp thu được 19,6 lít hỗn hợp khí X chỉ gồm CH4, C2H4, C3H6, H2 và C3H8 dư Dẫn hỗn hợp X từ từ qua dung dịch nước brom dư, đến phản ứng hoàn toàn thấy tiêu tốn hết 60 gam Br2 Giá trị của V là (các khí đều đo ở đktc)
Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 12,88 gam hỗn hợp gồm một axit no đơn chức và một ancol no đơn chức được 0,54 mol CO2 và 0,64 mol H2O Thực hiện phản ứng este hóa hoàn toàn lượng hỗn hợp trên thì thu được m gam este Giá trị của m là
Câu 17 Đun 1,66 gam hỗn hợp hai ancol với H2SO4 đậm đặc thu được hai anken đồng đẳng kế tiếp của nhau Hiệu suất phản ứng giả thiết là 100% Nếu đốt hỗn hợp anken đó cần dùng 2,688 lít O2
(đktc) Tìm công thức cấu tạo hai ancol biết ete tạo thành từ hai ancol đó có mạch nhánh
Trang 3C KOH, KHCO3, CO2, K2CO3 D NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2
Câu 20 Hòa tan hoàn toàn 38,64 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) Sau phản ứng thu được 3,024 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) và dung dịch
Y chứa 99,6 gam hỗn hợp muối sunfat Trung hòa hết axit dư trong dung dịch Y thu được dung dịch
Z Sục từ từ đến dư khí H2S vào dung dịch Z, khối lượng kết tủa tối đa tách khỏi dung dịch Z là
Câu 21 Khi thủy phân hoàn toàn một este đơn chức bằng dung dịch NaOH thu được dung dịch X Nếu
cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được 18,4 gam muối Cho dung dịch X vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 21,6 gam kết tủa Công thức phân tử của este là
Câu 22 Cho 27,6 gam C2H5OH đi qua ống sứ đựng Al2O3 ở 300oC rồi làm khan thu được 16,79 lít hỗn hợp hơi X gồm etilen, đietyl ete và etanol dư ở 136,5oC và 760 mmHg Tỉ khối hơi của hỗn hợp X
so với H2 bằng 21,3 Hiệu suất của phản ứng tách H2O tạo etilen là
Câu 23 So sánh nào sau đây là đúng ?
A Trật tự tăng dần lực bazơ: CH3NH2 < NH3 < C6H5NH2
B Trật tự tăng dần lực bazơ: C3H7NH2 < CH3NHC2H5 < (CH3)3N
C Trật tự tăng dần lực axit: HCOOH < CH3COOH < CH3CH2COOH
D Trật tự tăng dần lực axit: CH2ClCH2COOH < CH3CHClCOOH < CH3CHFCOOH
Câu 24 Cho các dãy sắp xếp sau:
(1) Tính khử và tính axit: HF < HCl < HBr < HI
(2) Tính oxi hóa và tính axit: HClO < HClO2 < HClO3 < HClO4
(3) Bán kính nguyên tử và độ âm điện: I < Br < Cl < F
(4) độ đậm của màu phân tử và nhiệt độ sôi: F2 < Cl2 < Br2 < I2
(5) Nhiệt độ sôi và khối lượng phân tử: HF < HCl < HBr < HI
Câu 28 E là hợp chất hữu cơ chứa hai chức este của axit glutamic và hai ancol đồng đẳng no đơn chức mạch hở kế tiếp nhau có phần trăm khối lượng của cacbon là 55,30% Cho 54,25 gam E tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 29 Có 6 lọ đánh số từ 1 đến 6, mỗi lọ chứa một chất trong số các chất sau: Hex-1-en, etyl fomat, anđehit axetic, etanol, axit axetic, phenol
Biết: - các lọ 2, 5, 6 phản ứng với Na giải phóng khí
Trang 4- các lọ 4, 6 làm màu của nước Br2 biến đổi rất nhanh
- các lọ 1, 5, 6 phản ứng được với dung dịch NaOH
- các lọ 1, 3 phản ứng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag
Nhận định nào dưới đây không đúng ?
A Chất trong lọ số 6 không làm đổi màu quỳ tím
B Chất trong lọ số 4 có tham gia phản ứng trùng hợp
C Cho lọ 2 vào lọ 5 thấy dung dịch tách thành hai lớp
D Hiđro hóa hoàn toàn (Ni, to) chất trong lọ số 3 thu được chất trong lọ số 2
Câu 30 Dung dịch X chứa NaOH 0,2M và Ca(OH)2 0,1M Sục 7,84 lít khí CO2 (đktc) vào 1,0 lít dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là
Câu 31 Dung dịch Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất AgNO3 Cách nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất?
A Thêm bột CuCl2 dư; lọc lấy dung dịch B Thêm bột Ag dư; lọc lấy dung dịch
C Thêm bột Cu dư; lọc lấy dung dịch D Thêm bột Fe dư; lọc lấy dung dịch
Câu 32 Hợp chất X có công thức C2H7NO2 có phản ứng tráng gương, khi phản ứng với dung dịch NaOH loãng tạo ra dung dịch Y và khí Z, khi cho Z tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO2 và HCl tạo ra khí T Cho 11,55 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch thu được số gam chất rắn khan là
Câu 33 Có các phát biểu:
(1) Anđehit vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử
(2) Axit axetic, natri phenolat, alanin đều làm đổi màu quỳ tím ẩm
(3) Hai phương pháp chủ yếu chế hóa dầu mỏ là rifominh và crackinh
(4) Các dung dịch: etylen glicol, glixerol, glucozơ đều hòa tan được Cu(OH)2
(5) Các ankylbenzen đều có thể làm mất màu nước brom và dung dịch thuốc tím
(6) Các chất: vinylaxetilen, vinyl axetat, vinyl clorua đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp
Trang 5Câu 36 Cho x mol Al và y mol Zn vào dung dịch chứa z mol Fe2+ và t mol Cu2+ (với: 3x > 2t), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch E điều kiện của y theo x, z, t để dung dịch E có chứa ba loại ion kim loại là:
A y < z + t – 3x/2 B y < 2z – 3x + 2t C y < 2z + 3x – t D y < z – 3x + t
Câu 37 Đốt cháy hoàn toàn 80,08 gam hỗn hợp X gồm C3H7OH, C2H5OH và CH3OC3H7 thu
được 95,76 gam H2O và V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
(1) 2NO2(k) ⇄ N2O4(k) ; ∆H < 0
(2) CaCO3(r) ⇄ CaO(r) + CO2(k) ; ∆H > 0
(3) FeO(r) + CO(k) ⇄ Fe(r) + CO2(k) ; ∆H > 0
(4) 2SO2(k) + O2(k) ⇄ 2SO3(k) ; ∆H < 0
Câu 40 Có các dd: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C6H5OH(phenol), Na2CO3, H2NCH2COOH, HCl Trong các dd trên, số dd có thể làm đổi màu phenolphtalein là
Câu 41 Cho các phát biểu sau:
(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt độ
nóng chảy giảm dần
(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện do có năng lượng ion hóa lớn
(3) Kim loại Ba có kiểu mạng tinh thể đặc trưng cho kim loại kiềm thổ
(4) Các kim loại Na, Ba, Mg đều tác dụng với nước ngay ở nhiệt độ thường
(5) Trong dãy Li, Na, K, Mg, Ca, Ba, chỉ có một kim loại tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường Số
phát biểu đúng là
Câu 42 Có phản ứng xảy ra trong dung dịch: C2H5Br + KOH→C 2 H 5 OH + KBr
Nồng độ ban đầu của KOH là 0,07M Sau 30 phút lấy ra 10ml dung dịch hỗn hợp phản ứng thì
thấy nó được trung hòa vừa đủ bởi 12,84ml dung dịch HCl 0,05M Tốc độ trung bình của phản
ứng trong khoảng thời gian trên là
Câu 43 Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 X Y CH3COOH
Trong số các chất: C2H6 ,C2H4, CH3CHO, CH3COOCH = CH2 thì số chất phù hợp với X theo sơ đồ trên
Trang 6A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 44 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt P, N, E là 40 Biết số hạt mang điện trong hạt nhân ít hơn số hạt không mang điện là 1 hạt Chỉ ra phát biểu đúng về X:
A Dung dịch XCln có pH<7
B X là kim loại lưỡng tính
C Có thể điều chế X bằng phương pháp nhiệt luyện
D Nguyên tử của X có 3 electron độc thân ở lớp ngoài cùng
Câu 45 Cho các chất CH3CHO, C2H5OH, CH2 = CHCOOH, H2, dung dịch NaOH, Cu(OH)2/OH
Số phản ứng xảy ra khi cho các chất tác dụng với nhau từng đôi một( đk thích hợp)
Câu 46 Khi cho 1mol andehit A mạch hở tác dụng vừa đủ với amol H2 thu được 1 mol ancol B Cho 1 mol ancol B tác dụng với Na dư thu được b mol H2 Biết a = 4b A không thể là:
A CH2 = CHCHO a=2, b=0,5 B.(CHO)2 a=2, b=1
C OHC-C C- CHO a=4, b=1 D.CH2= C(CH3)CHO a=2, b=0,5
Câu 47 Ba chất hữu cơ có công thức phân tử lần lượt là: (X) C2H6O2, (Y) C2H2O2 và (Z)C2H2O4 Trong phân tử mỗi chất trên chỉ chứa một loại nhóm chức Khi cho 3 chất tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp thì các chất có khả năng phản ứng là:
Câu 48 Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol triglixerit X bằng dung dịch NaOH ngừơi ta thu được 0,1 mol
muối Natri của axit panmitic và 0,2 mol muối natri của axit stearic Công thức phân tử của X là
A C51H106O6 B C55H102O6 C C51H100O6 D C55H106O6
Câu 49 Sắp xếp các cặp oxi hoá khử sau theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá Mn2+
/Mn, Cu2+/Cu, Ag+/Ag, 2H+/H2:
Trang 7KHÓA LUYỆN ĐỀ 10 ĐỀ ĐẠT 8 ĐIỂM
Trang 8Câu 3 Hoà tan hoàn toàn m gam AlCl3 vào nước được dung dịch X Nếu cho 480 ml dung dịch NaOH 1M vào X thì thu được 4a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 170 ml dung dịch NaOH 3M vào X thì thu được 3a gam kết tủa Giá trị của m là
A 14,685 B 21,36 C 20,025 D 16,02
Hướng dẫn giải:
nNaOH (1) = 0,48 mol
nNaOH (2) = 0,51 mol
Gọi số mol Al3+ trong m gam AlCl3 là x
Coi 4a, 3a là số mol của Al(OH)3
Al(OH)3 [Al(OH)4]
-TH1: 4a x – 4a
TH2: 3a x – 3a
4a.3 + 4(x-4a) = 0,48
3a.3 + 4(x-3a) = 0,51 (I)
Nếu trường hợp 1 không có [Al(OH)4]
Câu 4 Hỗn hợp X gồm Na, Ba và Al
Nếu cho m gam hỗn hợp X vào nước dư chỉ thu được dung dịch X và 12,32 lít H2 (đktc)
Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và V lít H2
(đktc) Cô cạn dung dịch Y thu được 66,1 gam muối khan Giá trị của V và m lần lượt là
Trang 9Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn a gam lưu huỳnh rồi cho sản phẩm sục qua 200 ml dung dịch NaOH bM thu được dung dịch X Chia X làm hai phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với dung dịch CaCl2
dư thấy xuất hiện c gam kết tủa Phần 2 cho tác dụng với dung dịch nước vôi trong dư thấy xuất hiện
d gam kết tủa Biết d > c Mối quan hệ giữa a và b là:
Câu 8 Cho các phản ứng sau:
(1) 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6 H2O ; (2) NH3 + H2SO4 → NH4HSO4 ;
(3) 2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O ; (4) 8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl ;
Trang 10Câu 9 Có các tính chất:
(1) Dễ bị thủy phân cả trong môi trường axit và môi trường kiềm; (2) Có phản ứng với
Cu(OH)2/OH cho dung dịch xanh lam; (3) Tan trong nước tạo dung dịch keo; (4) đông tụ khi đun nóng; (5) Hầu hết có dạng hình sợi; (6) Tạo kết tủa vàng khi tiếp xúc với H2SO4 đặc nóng; (7) Có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu; (8) Phân tử chỉ chứa các gốc α-amino axit;
Số tính chất chung của protein là
B dầu, mỡ tác dụng với H2 trong không khí tạo thành dạng rắn khó sử dụng
C một phần dầu, mỡ bị thủy phân tạo thành xà phòng có hại cho sức khỏe
D một phần dầu, mỡ bị oxi hóa và thủy phân thành các chất có hại cho sức khỏe
Hướng dẫn giải:
Dầu mỡ bị oxi hóa thành peoxit, anđehit có hại cho sức khỏe
Trang 11Câu 13 Cho 0,64 gam S tan hoàn toàn trong 150 gam dung dịch HNO3 63%, đun nóng thu được khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Hãy cho biết dung dịch X có thể hoà tan tối đa bao nhiêu gam Cu (Biết sản phẩm khử duy nhất là NO) ?
nH+ = 2nH2SO4 + nHNO3 dư = 0,02.2 + 1,38 =1,42
3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
TH2: CH4, C2H2, C3H4 với số mol lần lượt là a, b, c
a + 2b + 3c = 1,05 b = 0,05 => thỏa mãn a ≠ 2,5(b+c)2a + b + 2c = 1,35 c = 0,15 => C2H2
Câu 15 Dẫn V lít khí propan qua ống sứ đựng xúc tác ở nhiệt độ thích hợp thu được 19,6 lít hỗn hợp khí X chỉ gồm CH4, C2H4, C3H6, H2 và C3H8 dư Dẫn hỗn hợp X từ từ qua dung dịch nước brom dư, đến phản ứng hoàn toàn thấy tiêu tốn hết 60 gam Br2 Giá trị của V là (các khí đều đo ở đktc)
Trang 12Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 12,88 gam hỗn hợp gồm một axit no đơn chức và một ancol no đơn chức được 0,54 mol CO2 và 0,64 mol H2O Thực hiện phản ứng este hóa hoàn toàn lượng hỗn hợp trên thì thu được m gam este Giá trị của m là
Hai anken là đồng đẳng kế tiếp => 2 ancol là C2H5OH, C3H7OH
Ete tạo thành từ hai ancol đó có mạch nhánh => CTCT của C3H7OH là (CH3)2CHOH
Câu 18 Cho các polime sau: (1)tơ nilon-6,6; (2)poli(ure-fomanđehit); (3)tơ olon; (4) teflon; (5) poli(metyl metacrylat); (6)poli(phenol-fomanđehit); (7)tơ capron; (8)cao su cloropren
Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
Hướng dẫn giải: