Bán kính gần đúng của Fe là: Câu 6 [133054]Có các phát biểu nào sau: a Điện tích hạt nhân nguyên tử bằng số proton và bằng số electron trong nguyên tử.. Tổng số proton, nơtron, electron
Trang 1Thi online - Cấu tạo nguyên tử
Câu 1 [133049]Ion Xn+ có cấu hình electron là 1s22s22p6, X là nguyên tố thuộc nhóm A Số nguyên tố hóa học thỏa mãn với điều kiện của X là
Câu 2 [133050]Có bao nhiêu nguyên tố hóa học mà nguyên tử của nó có electron cuối cùng điền vào phân lớp 4s ?
Câu 3 [133051]Cho X (Z = 24), Y (Z = 26) , có cấu hình electron lần lượt là
A.[Ne]3d4, [Ne]3d44s2 B.[Ne]3d3, [Ne]3d6
C.[Ar]3d3, [Ar]3d6 D.[Ar]3d3, [Ar]3d5
Câu 4 [133052]Nguyên tử khối trung bình của Clo bằng 35,5 Clo có hai đồng vị và Phần trăm khối lượng của có trong axit pecloric là (cho: H = 1; O = 16)
Câu 5 [133053]Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho nguyên tử khối của sắt là 55,85 ở 20oC khối lượng riêng của sắt là 7,87 g/cm3 Bán kính gần đúng của Fe là:
Câu 6 [133054]Có các phát biểu nào sau:
(a) Điện tích hạt nhân nguyên tử bằng số proton và bằng số electron trong nguyên tử
(b) So với các nguyên tử thì các ion âm tạo thành từ nguyên tử đó luôn có bán kính lớn hơn
(c) Đồng vị là hiện tượng các hạt có cùng số khối
(d) Các tiểu phân Ar, K+, Cl- đều có cùng số điện tích hạt nhân
Số phát biểu đúng là:
Câu 7 [133055]Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử X bằng 1,4375 lần số hạt mang điện của nguyên tử Y Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử Y bằng 1,6 lần số hạt mang điện của nguyên tử
X Tổng số nơtron trong 1 nguyên tử X và 1 nguyên tử Y bằng số hạt mang điện của Y Tỉ lệ số hạt mang điện giữa X và Y là
Câu 8 [133056]Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử X bằng 3,75 lần số hạt mang điện của nguyên
tử Y Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử Y bằng 0,65 lần số hạt mang điện của nguyên tử X Tổng
số nơtron trong 1 nguyên tử X và 1 nguyên tử Y bằng 1,875 lần số hạt mang điện của Y Tỉ lệ số hạt mang điện giữa X và Y là
Trang 2C.2:5 D.5:2
Câu 9 [133058]Hợp chất Z tạo bởi 2 nguyên tố M, R có công thức MaRb trong đó R chiếm 6,667% khối lượng Trong hạt nhân nguyên tử M có số nơtron nhiều hơn số proton 4 hạt; còn trong hạt nhân R có số nơtron bằng số proton; tổng số hạt proton trong Z là 84 và a + b = 4 Khối lượng phân tử Z là
Câu 10 [133059]Một hợp chất được tạo thành từ các ion X+ và Trong phân tử X2Y2 có tổng số hạt proton, nơtron, electron bằng 164; trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52 Số khối của X lớn hơn số khối của Y là 23; tổng số hạt proton, nơtron, electron trong ion X nhiều hơn trong ion là 7 hạt
X, Y là nguyên tố nào sau đây ?
Câu 11 [133063]Trong phân tử MXx nguyên tố M chiếm % khối lượng Số proton của M bằng 1,5 lần số nơtron của X Số proton của X bằng 0,5625 lần số nơtron của M Tổng số nơtron trong MXx là 66 Số khối phù hợp của MXx là
Câu 12 [133064]Phân tử MXx có tổng số nơtron là 92 và X chiếm 65,68% khối lượng phân tử Số khối của nguyên tử M gấp 2,9 lần số nơtron của nguyên tử X Số khối của của nguyên tử X ít hơn tổng số proton, nơtron
và electron của nguyên tử M là 47 Tổng số proton, nơtron, electron của phân tử MXx là
Câu 13 [133065]Thả một viên bi bằng sắt hình cầu nặng 5,6 gam vào 200 ml dung dịch HCl chưa biết nồng độ Sau khi đường kính viên còn lại bằng 1/2 so với ban đầu thì khí ngừng thoát ra (giả sử viên bi bị mòn đều từ mọi phía) Nồng độ (mol/lít) của dung dịch HCl là
Câu 14 [133066]Cho các kim loại và ion sau: Cr (ZCr = 24); Mn (ZMn = 25); Fe2+ (ZFe = 26); Mn2+; Fe3+ Số nguyên tử và ion có cùng số electron độc thân là
Câu 15 [133069]Cho các nhận xét sau: trong nguyên tử: (1) Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử; (2) điện tích hạt nhân nguyên tử bằng số hạt proton; (3) Số hạt proton trong hạt nhân luôn bằng số electron lớp vỏ của nguyên tử; (4) Số hạt proton bằng số hạt notron Số nhận xét không đúng là:
Câu 16 [133071] Nguyên tử nguyên tố X có tổng hạt cơ bản là 76 hạt Trong X, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20 Ở trạng thái cơ bản X có số electron độc thân là:
Câu 17 [133074]Một cation đơn nguyên tử có tổng số ba loại hạt cơ bản là 78, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18, tổng số hạt trong hạt nhân là 55 Cấu hình electron của cation đó là
A.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 B.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4
C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2 D.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1
Trang 3Câu 18 [133075]Hợp chất X được tạo từ các ion của 2 nguyên tố M, N có dạng MN2 Trong phân tử đó tổng số
p là 46, số hạt mang điện trong ion của N nhiều hơn trong ion của M là 48 Công thức của MN2 là: Biết (ZMg = 12; ZCa = 20; ZCl = 17; ZF = 9)
A.CaCl2 B.MgCl2
Câu 19 [133076] Mệnh đề nào sau đây là không đúng ?
A.Trong nguyên tử electron chuyển động không theo một quỹ đạo xác định mà chuyển động
hỗn loạn
B.Lớp ngoài cùng là bền vững khi chứa tối đa số
electron
C.Lớp electron gồm tập hợp các electron có mức
Electron càng gần hạt nhân, năng lượng càng thấp
Câu 20 [133077]Trong tự nhiên Cu tồn tại hai loại đồng vị là 63Cu và 65Cu Nguyên tử khối trung bình của Cu bằng 63,546 Biết số Avogađro = 6,022.1023, số nguyên tử 63Cu có trong 32 gam Cu là
Câu 21 [133080]Phân mức năng lượng cao nhất của nguyên tố X là 4s và của nguyên tố Y là 3p X và Y tạo được hợp chất có công thức XY, trong phân tử chứa tổng số hạt nơtron, proton, electron bằng 108 và trong thành phần cấu tạo nguyên tử của X, Y đều có số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt không mang điện X, Y lần lượt là
Câu 22 [133081]X, Y, Z là 3 nguyên tố hóa học Tổng số hạt mang điện trong 3 phân tử X2Y; ZY2; X2Z là 200
Số hạt mạng điện của X2Y là bằng 15/16 lần số hạt mang điện của ZY2 Ở trạng thái cơ bản nguyên tử Z có số electron lớp p bằng 5/3 lần số e lớp s R là phân tử hợp chất chứa X, Y, Z gồm 6 nguyên tử có số hạt mang điện là:
Câu 23 [133083]Biết Cu có số hiệu nguyên tử là 29 Cấu hình electron của ion Cu+ là
Câu 24 [133086]Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A.Với mọi nguyên tử, khối lượng nguyên tử bằng số khối. B.Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.
C.Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt
Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron
Câu 25 [133088]Agon tách ra từ không khí là hỗn hợp của ba đồng vị: 99,600% 40Ar; 0,063% 38Ar; 0,337%
36Ar Thể tích của 10 gam Ar (ở đktc) là
Câu 26 [133089]Một ion X2+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 20 Số hạt nơtron và electron trong ion X 2+ lần lượt là
Trang 4Câu 27 [133090]Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Cu có 2 đồng vị: và Phần trăm khối lượng của trong Cu2O là:
Câu 28 [133091]Hãy cho biết lớp N có thể chứa tối đa bao nhiêu electron:
Câu 29 [133092]Ở 20oC khối lượng riêng của Au là 19,32 g/cm3 Trong tinh thể Au, các nguyên tử Au là những hình cầu chiếm 75% thể tích toàn khối tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu Khối lượng mol của Au là 196,97 Bán kính nguyên tử gần đúng của Au ở 20oC là:
A.1,28.10-8 cm B.1,44.10-8 cm C.1,59.10-8 cm D.1,75.10-8 cm
Câu 30 [133094]Kim loại Na có cấu trúc mạng tinh thể theo kiểu lập phương tâm khối với độ dài mỗi cạnh hình lập phương là a = 0,429 nm Bán kính nguyên tử của Na là (cho Na = 23)
Câu 31 [133095]Nguyên tử Al có bán kính 1,43 và có nguyên tử khối là 27u Khối lượng riêng của Al bằng bao nhiêu (biết rằng trong tinh thể nhôm các nguyên tử chỉ chiếm 74% thể tích, còn lại là các khe trống) ?
Câu 32 [133096]Ion nào sau đây có số electron độc thân nhiều nhất ?
C.Cr3+ D.Al3+
Câu 33 [133099]Nguyên tử của nguyên tố nào có số electron độc thân nhiều nhất ?
Câu 34 [133101]Bán kính nguyên tử gần đúng của nguyên tử R ở 200oC là 1,965.10-8 cm biết tại nhiệt độ đó khối lượng riêng của R bằng 1,55 g/cm3 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử R có hình cầu, có độ đặc khít là 74% R là nguyên tố
Câu 35 [133102]Khối lượng riêng của đồng là 8,9 g/cm3 và nguyên tử khối của Cu là 63,54u Mặt khác, thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử chỉ bằng 74% của tinh thể, còn lại là các khe trống Bán kính gần đúng của
nguyên tử đồng là
A.
C.
Câu 36 [133103]Biết rằng các electron của nguyên tử X được phân bố trên bốn lớp electron (K, L, M, N), lớp ngoài cùng có 5 electron Số electron ở lớp M trong nguyên tử X là
Câu 37 [133104]Kim loại Ni có cấu trúc mạng tinh thể theo kiểu lập phương tâm diện Bán kính nguyên tử của
Trang 5Ni là 0,124 nm Khối lượng riêng của niken là (Cho Ni = 58,7)
Câu 38 [133105]Trong tự nhiên Ar có 3 loại đồng vị bền với tỉ lệ % nguyên tử là: 36Ar chiếm 0,337% ; 38Ar chiếm 0,063% và 40Ar chiếm 99,6% Cho rằng nguyên tử khối của các đồng vị trùng với số khối của chúng Thể tích của 20 gam Ar (đktc) là
Câu 39 [133106]Tính nguyên tử khối trung bình của Ni theo số khối của các đồng vị trong tự nhiên của Ni theo
số liệu sau: 58Ni chiếm 68,27% ; 60Ni chiếm 26,10% ; 61Ni chiếm 1,13% ; 62Ni chiếm 3,59% ; 64Ni chiếm 0,91%
Câu 40 [133107]Nguyên tố X có ba đồng vị X1 chiếm 92,3%, X2 chiếm 4,7% và X3 chiếm 3% Tổng số khối của ba đồng vị là 87 Số nơtron trong nguyên tử X2 nhiều hơn trong nguyên tử X1 là một hạt Nguyên tử khối trung bình của X là 28,107 Số khối của ba đồng vị X1, X2, X3 lần lượt là:
Đáp án
11.D 12.D 13.D 14.B 15.B 16.C 17.A 18.B 19.C 20.D
21.B 22.D 23.C 24.A 25.C 26.A 27.D 28.D 29.B 30.C
31.B 32.A 33.A 34.D 35.A 36.B 37.D 38.D 39.A 40.C