Điều chế: - Nhiệt phân các hợp chất không bền của FeII trong điều kiện không có không khí: a.. Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất rắn màu lục nhạt, không tan trong nớc... Trạng thái,
Trang 1kim lo¹i nhãm IA
PhÇn A tãm t¾t lý thuyÕt
I- kim lo¹i
1- T¸c dông víi phi kim:
4- T¸c dông víi dung dÞch muèi:
cã thÓ t¸c dông tiÕp víi muèi:
Trang 2- NÕu 1 nn 2
2 CO NaOH <
4- T¸c dông víi Al, Zn, c¸c oxit vµ c¸c hidroxit cña chóng:
IV- muèi cacbonat - hidrocacbonat
1- Muèi cacbonat
T¸c dông víi dung dÞch axit:
- T¸c dông víi dung dÞch muèi:
2- Muèi hidrocacbonat
- T¸c dông víi dung dÞch axit:
- T¸c dông víi dung dÞch baz¬:
Trang 3- Phản ứng với H2SO4 đặc (điều chế HCl trong PTN):
- Phản ứng nhận biết:
VI- muối nitrat
- Phản ứng nhiệt phân:
4
Phần B- chuỗi pHảN ứNG
1 Sơ đồ 1
Na NaOH Na2CO3 NaHCO3 NaOH NaCl
(5)
(9) (2)
(7) (8) (9)
(9) (8)
(6)
(11)
(10) (4)
Trang 43- T¸c dông víi dung dÞch muèi:
baz¬, baz¬ t¹o thµnh cã thÓ t¸c dông tiÕp víi muèi:
4- §iÒu chÕ: §iÖn ph©n nãng ch¶y muèi halogenua:
CaCl2 đpnc→ Ca + Cl2
II- oxit
1- TÝnh tan: CaO tan, BaO tan, SrO tan, MgO kh«ng tan
III- Hidroxit
DÊu hiÖu nhËn biÕt sù t¹o thµnh muèi axit:
- §un nãng dung dÞch sau ph¶n øng , xuÊt hiÖn kÕt tña:
- Cho dung dÞch kiÒm vµo dung dÞch sau ph¶n øng, xuÊt hiÖn kÕt tña:
- Cho dung dÞch axit m¹nh vµo dung dÞch sau ph¶n øng, cã khÝ bay ra:
3- T¸c dông víi dung dÞch muèi:
Trang 5Ca(OH)2 (d) + NaHCO3 → CaCO3↓ + NaOH + H2O
4- T¸c dông víi Al, Zn, c¸c oxit vµ c¸c hidroxit cña chóng:
IV- muèi cacbonat - hidrocacbonat
- T¸c dông víi dung dÞch axit:
- T¸c dông víi dung dÞch baz¬:
- Ph¶n øng nhiÖt ph©n khi ®un nãng trong dung dÞch::
VI- Muèi sunfat
2- T¸c dông víi dung dÞch baz¬ kiÒm:
3- T¸c dông víi dung dÞch muèi:
Trang 6(1) (3)
(2)
(8)
(4)
(12)
2 Sơ đồ 2
Ba(OH)2 Ba(AlO2)2] Ba(HCO3)2 BaCO3
BaO BaCl2
BaCO3 BaO BaCl2 Ba Ba(OH)2
3 Sơ đồ 3
Ca(OH)2 Ca(ClO)2 CaCl2
Ca CaCl2 Ca(NO3)2 CaSO4
CaCO3 Ca(HCO3)2 CaCO3
4 Sơ đồ 4 Chọn các muối A, B thích hợp của bari để hoàn thành sơ đồ phản ứng: A Ba(OH)2 B
Ba BaO BaCO3
Đáp số: 5 Sơ đồ 5 CaCl2 Ca(OH)2 Ca(HCO3)2 CaSO4 CaO Ca CaSO4 CaO CaCO3 CaCl2 Ca Ca(OH)2 6 Sơ đồ 6 BaCl2 BaO BaCO3 BaCl2 Ba(OH)2 Ba
BaH2 Ba(OH)2 Ba(HCO3)2 BaCO3 BaO 7 Sơ đồ 7
A
Ca(HCO3)2 CaCO3 CaCl2 Ca(OCl)2 CaCl2
B
Nhôm và hợp chất Phần A tóm tắt lý thuyết I nhôm 1 Tác dụng với phi kim Khi đốt nóng, nhôm tác dụng với nhiều phi kim nh oxi, lu huỳnh, halogen (2) (3) (9) (8) (6) (11) (1) (5) (10) (4) (7) (1) (3) (4) (10) (8) (7) (5) (9) (2) (6) (1) (2) (3) (8) (9) (11) (5) (10) (4) (6)
(12) (12) (6) (7) (1) (8) (3) (2) (4) (13) (5) (9) (10) (11) (14) (15) (16) (17) (18) (9) (10) (11) (6) (5) (7)
(13)
(1)
(2)
(3) (4)
(6) (7)
(8) (9) (5)
Trang 74Al + 3O2 →t 2Al2O3
2Al + 3S →t 0 Al2S3
2 Tác dụng với axit
2Al + 6H2SO4 (đặc) →t 0 Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
3 Tác dụng với nớc
Thực tế coi Al không tác dụng với nớc!
4 Tác dụng với dung dịch kiềm
hoặc:
5 Tác dụng với dung dịch muối
6 Tác dụng với oxit kim loại (phản ứng nhiệt nhôm):
Trang 82 TÝnh chÊt ho¸ häc: (TÝnh chÊt lìng tÝnh)
T¸c dông víi dung dÞch axit:
- Cho Al t¸c dông víi oxi
III nh«m hidroxit
1 TÝnh chÊt vËt lý: Lµ chÊt kÕt tña keo mµu tr¾ng, kh«ng tan trong níc
2 TÝnh chÊt ho¸ häc: (TÝnh chÊt lìng tÝnh)
T¸c dông víi dung dÞch axit:
hoÆc:
3 §iÒu chÕ
Tæng qu¸t:
- T¸c dông víi dung dÞch axit m¹nh (dung dÞch HCl ):
Trang 9[Al(H2O)]3+ + H2O [Al(OH)]2+ + H3O+
§iÒu chÕ phÌn nh«m:
V S¶n xuÊt nh«m
Al Al2O3 Al(NO3)3 Al(OH)3 Na[Al(OH)4]
Al(OH)3 Al2O3 Na[Al(OH)4] Al2(SO4)3 KAl(SO4)2.12H2O
(5)
(7) (2)
(10)
kÕt tinh
Trang 101500 0 C
(5)
(10) (1)
(6)
nóng chảy + HCl
+ NaOH + Z
+ X + Z
+ Y + Z
3 Sơ đồ 3
Al2S3 Al(OH)3 Ba(AlO2)2 Al(OH)3
Al Al2O3
Al4C3 Al(OH)3 K[Al(OH)4 Al(NO3)3 4 Sơ đồ 4
Al KAlO2 Al2O3 NaAlO2 Al(OH)3 Ba(AlO2)2 AlCl3 Al2(SO4)3 5 Sơ đồ 5 Cho M là một kim loại Viết các phơng trình phản ứng theo dãy biến hóa sau: B
M D E M C
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH - CĐ khối A năm 2003) 6 Sơ đồ 6 Chọn các muối A, B thích hợp của nhôm để hoàn thành sơ đồ phản ứng: A Al(OH)3 B
Al Al2O3 Al(NO3)3
7 Sơ đồ 7 Hãy chọn các chất A, B, C, D thích hợp từ các chất Al2O3, AlCl3, Na[Al(OH)4], Al(NO3)3 để hoàn thành sơ đồ biến hóa sau:
8 Sơ đồ 8 Al2O3 AlCl3 Al(OH)3 Al(NO3)3 Na[Al(OH)4] Al Al2O3
Al(NO3)3 K[Al(OH)4] Al(OH)3 Al
9 Sơ đồ 9 (1) (2) (4) (3) (9) (10) (12) (11) (5) (6)
(7) (8)
Al
(5) (6)
(8)
(7)
(10) (1) (2)
(3)
(4)
(8) (7)
(4) (9)
(1)
(2)
(3)
(4) (5) (6)
(7) (8) (9)
(1) (2)
(3) (4) (5) (6) (7)
(8)
(9) (10)
(11) (12)
Trang 11AlCl3 Al(NO3)3 K[Al(OH)4]
Al Na[Al(OH)4] Al(OH)3 Al2(SO4)3
2 T¸c dông víi axit
NÕu Fe d:
3 T¸c dông víi h¬i níc
II Hîp chÊt s¾t(II):
Hîp chÊt Fe(II) khi t¸c dông víi chÊt oxi ho¸ sÏ bÞ oxi ho¸ thµnh hîp chÊt Fe(III)
1 S¾t(II) oxit: FeO
a Tr¹ng th¸i, mµu s¾c, tÝnh tan: Lµ chÊt r¾n mµu ®en, kh«ng tan trong níc
b TÝnh chÊt ho¸ häc:
®pnc (11)
+ O2, t 0
(1)
+ CO2(3)
+ dd HCl d
(5) kÕt tinh
+ dd NaOH (4)
+ dd KOH d
(6)
(2) (3)
Trang 12- Tính chất của oxit bazơ:
c Điều chế:
- Nhiệt phân các hợp chất không bền của Fe(II) trong điều kiện không có không khí:
a Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất rắn màu lục nhạt, không tan trong nớc
b Tính chất hoá học:
- Tính chất của muối: (các phản ứng trao đổi):
t 2Fe2O3
- Muối FeS:
Trang 13Phản ứng trao đổi: FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
III Hợp chất sắt(III)
a Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất kết tủa màu nâu đỏ, không tan trong nớc
a Muối tan: FeCl3, Fe2(SO4)3, Fe(NO3)3:
- Tính chất của muối: (các phản ứng trao đổi):
- Khi tác dụng với các kim loại mạnh hơn:
1 Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất rắn màu nâu, không tan trong nớc
2 Tính chất hoá học:
Trang 14(1)(3)
(2)
(8)
(4)
(12)
Fe3O4 + 4H2SO4 (loãng) → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O
V Sản xuất gang
1 Nguyên liệu
2 Nguyên tắc sản xuất gang
Khử oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao (phơng pháp nhiệt luyện)
Trong lò cao, sắt có số oxi hoá cao bị khử dần dần đến sắt có số oxi hoá thấp theo sơ đồ:
3 Những phản ứng hoá học xảy ra trong quá trình sản xuất gang
- Phản ứng tạo chất khử CO:
- CO khử sắt trong oxit:
Phần b chuỗi Đồ PHảN ứNG của sắt
1 Sơ đồ 1
Fe FeS FeSO4 Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 Fe2O3
Fe Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 Fe2O3 Fe2(SO4)3 FeSO4
Trang 15(10)
(5) (6)
(1)
t0
+ dd HNO 3
+ dd NaOH
+ X + Z
+ Y + Z
+ B
FeSO4 FeCO3 Fe2(SO4)3 FeSO4
FeS2 FeS
Fe2O3 FeO Fe2O3 Fe 5 Sơ đồ 5 Hãy chọn các chất A, B, D thích hợp từ các chất Fe, Fe2O3, Fe(NO3)3 để hoàn thành sơ đồ biến hóa sau:
6 Sơ đồ 6 Cho A là một muối nitrat Viết các phơng trinhg phản ứng theo dãy biến hóa sau: B
A Fe(OH)3 D E A C
7 Sơ đồ 7
A
B FeCl3 FeCl2 Fe(OH)2 Fe(OH)3 FeCl3 C
8 Sơ đồ 8 FeSO4 Fe Fe(NO3)2 Fe(OH)2 Fe FeS Fe2O3 Fe Fe2O3 FeO Fe(NO3)3 Fe(OH)3 9 Sơ đồ 9 FeS2 A(khí) B (rắn) D E F E G E H K M 10 Sơ đồ 10 FeO Fe(NO3)2 FeO Fe Fe(NO3)3 Fe2O3 Fe Fe3O4 Fe(OH)3 Fe3O4 11 Sơ đồ 11
15
+ O2, t 0
(1)
+ dd H2S (2)
+ Fe, t 0
(3)
+ dd H2SO4 l (4)
đpdd (5) + KMnO4 / H2SO4 l
(7)
+ F (8)
+ dd NaOH (9)
+ O2 + H2O (10)
t 0
(11)
+ dd H2SO4 l
(6)
(3)
(8)
(13)
(11)
(6) (7)
(1)
(8)
(4) (3)
(2)
(5)
(10)
(18) (9)
A
(9) (11) (12) (6)
(10) (1) (2)
(3)
(4)
(7)
(7)
(11)
(1)
(2)
(3)
(4) (5) (6)
(9) (10) (11)
(7) (8)
(12) (13) (14)
(1)
(2)
(4) (5)
(10) (11)
(14) (8)
Trang 16(10)
(5) (8)
1 T¸c dông víi phi kim:
- T¸c dông víi oxi:
3Cr + 2O2 d →t 0 Cr2O3
- T¸c dông víi halogen:
(1)(3)
(8)
(6) (5)
(9)
(2)
(9)
(4) (3)
(5)
(1)
(2)
(3) (4) (5)
(9) (10) (11)
(6)
(8)
(12) (13) (14) (7)
Trang 172 Tác dụng với axit
Ví dụ:
II Hợp chất crom(II):
Hợp chất Cr(II) khi tác dụng với chất oxi hoá sẽ bị oxi hoá thành hợp chất Cr(III)
1 Crom(II) oxit: CrO
a Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất rắn màu đen, không tan trong nớc
b Tính chất hoá học:
- Tính chất của oxit bazơ:
a Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất rắn màu vàng nâu, không tan trong nớc
b Tính chất hoá học:
- Tính chất của muối: (các phản ứng trao đổi):
Trang 18II Hợp chất crom(III)
a Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất kết tủa màu xanh rêu, không tan trong nớc
Tính chất của muối: (các phản ứng trao đổi):
III Hợp chất crom(VI)
a Trạng thái, màu sắc, tính tan: là tinh thể dạng hình kim, màu đỏ thẫm
- Tính oxi hoá mạnh
dụng với nớc, tạo thành sản phẩm chủ yếu là axit dicromic:
2CrO3 + H2O → H2Cr2O7
b Axit cromic và muối cromat
vào pH:
Trang 19(12)
(6) (10)
4 + 2H+ Cr2O2−
c Axit dicromic và muối dicromat
Cr Cr2O3 Cr(NO3)3 Cr(OH)3 Na[Cr(OH)4]
Cr(OH)3 Cr2O3 K[Cr(OH)4] Cr2(SO4)3 KCr(SO4)2.12H2O
) (14)
(1)
(3)
(5)
(7) (8)
(9)
+ Cl 2 , t 0
(1)
+ dd H 2 SO 4 , l (4) kết tinh (9)
+ dd NH 3 loãng
(6)
+ dd KOH d (2)
+ dd HCl đặc, t 0
(5)
+ Cl 2 + KOH đặc (3) + KOH đặc,d
(7)
+ dd H 2 SO 4 , l (8)
Trang 20Phần A Tóm tắt lý thuyết
I đồng
1 Tác dụng với phi kim:
- Tác dụng với oxi khi đốt nóng:
- Tác dụng với halogen khi đốt nóng:
2 Tác dụng với axit
Ví dụ:
3 Tác dụng với dung dịch muối
II Hợp chất đồng(I)
Tính tan: ít tan ít tan ít tan ít tan
III Hợp chất đồng(II)
1 Đồng(II) oxit: CuO
a Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất rắn màu đen, không tan trong nớc
b Tính chất hoá học:
- Tính chất của oxit bazơ:
Trang 21(1)
c Điều chế:
- Cho đồng cháy trong oxi không khí
- Nhiệt phân các hợp chất không bền của Cu(II):
a Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất rắn màu lục nhạt, không tan trong nớc
b Tính chất hoá học:
bền:
c Điều chế: Cho dung dịch muối Cu(II) tác dụng với dung dịch kiềm
3 Muối đồng(II)
- Tính chất của muối: (các phản ứng trao đổi):
- Tính oxi hoá: thể hiện khi tác dụng với các kim loại mạnh hơn:
(10) (11) (12)
(7) (9)
(13) (14) (15) (8)
Trang 22CuFeS2 A(khÝ) B (dd lo·ng) E F
+ dd NH 3 d (9)
+ dd HNO 3 l (10)