1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

ôn tập tiếng anh 4 buổi 2

15 609 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 48,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

không chọn A: liên quan đến vấn đề tài chính, không đề cập hoặc đề cập ở phần sau của đoạn này B: giá cả= ko đề cập C: sự cần thiên của việc nghiên cứu: trong bài này có nói, nhưng chỉ

Trang 1

WORCABULARY

BÀI 4 COMPETITION

A. WORCABULARY

Compete(v): đấu tranh

Manufacture (v): sự chế tạo, sự sản xuất Manufacturing business: kinh doanh sản

xuất Rival(n): đối thủ, cạnh tranh

Reliable(adj): đáng tin cậy

Quality(n): chất lượng Build quality into the product

Improvement: sự cải tiến Make improvement:

Improve(V): cải thiện, cải tién Improve quality/ production: cải tiện

chất lượng, cải thiện sản phẩm

Component(n): một phần

Storage(N): lưu trữ

Dramatic(n): bi đát

Average(n): trung bình

Retailer(n): các nhà bán lẻ

1. Cut down on: cắt giảm cái gì

2. Bring st up: mang/ cầm lên

3. Brought sb up: nuôi dưỡng đến lúc trưởng thành

4. Get along with= get on with= quan hệ tốt đẹp với ai đó

5. Ask after: thăm hỏi

6. Count on: phụ thuộc vào

7. Broke down on: hỏng trên đường

8. Came out: cho ra báo

9. Think st over: suy nghĩ cẩn thận

10. Put up with st/sb: chịu đựng ai đó, cái gì đó

11. Come up with: nghĩ ra

12. Made up for st: bù đắp cho cái gì/ hoafgiair với ai

13. Show off: khoe khoang

14. Face up to: đối mặt với cái gì (cái gì)

15. Made sth up: chế ra, bịa đặt ra

16. Got over: phục hồi, bình phục

17. Put st off: trì hoãn cái gì

18. Cook up sb: bịa đặt ra câu chuyện

19. Go in for: làm điều gì vì bạn thích nó

20. Call in at sb’s house: ghe thăm

B.

C. WORD FAMILY

Trang 2

1. Compete(v): cạnh tranh – competitive(adj): có tính cạnh tranh – competitor(n): đối thủ cạnh tranh – competition(n): sự cạnh tranh – competitiveness(n): năng lực cạnh tranh

2. Improve(v): cạnh tranh – improvement(n): sự cạnh tranh – improvable(adj): có thể làm tố hơn

3. Rival (n): đối thủ cạnh tranh – rivalry(n): sự cạnh tranh –

4. Dramatic(adj): bi đát – dramatically (adv): đáng kể

5. Reliable(adj): đáng tin, chắc chắn – reliably(adv): chắc chắn- reliability(n): sự đáng tin cậy

C PRACTICE

rivalry components Put up with Go in for Get on with

1. This ……… between the sales and marketing department is ridiculous

2. Pepsi and Coca- Cola …………with each other for a bigger share of the soft drinks market

3. In the early 80s, they ………… strong Japanese competition

4. A production system where parts and ………….arrive just before they are needed

5. This cut down on the need for …………, provides more space on the factory floor And reduces the amount of money that is tied up in keeping large amounts of stock

6. Jack has decided to ………… The time he spend watching television

7. I don’t really ………… Winter sports very much

8. I have had to ………… A lot of insulting behaviour from you

9. Do you ………… Your new boss?

10. She has ………… two children on her on

Đề tiếng anh 4

1. features: mỗi nhãn mác có USPs, đặc điểm riêng biệt khiến nó phân biệt với những sản phẩm cạnh tranh

2. discuation on

3. relate: những nhà quản lí nên quảng bá giá trị thương hiệu của mình để người tiêu dùng có thể lựa chọn

4. Fill in: fill in form: điền vào mẫu

5. references: họ muốn 2 mẫu đơn bằng tay…

6. Popular

7. Market: “launch” nghĩa là giới thiệu sản phẩm ra thị trường

Trang 3

8. Form: xem số 4

9. Design: nhãn mác giúp chúng ra dễ dàng nhận diện sản phẩm dựa vào tên và thiết kế

10. Best: thương hiệu nước ngọt được biết đến nhiều nhất trên thế giới là gì?

II,

1. Be proud of: tự hào về điều gì đó

2. Reduction: sự giảm

Sau giới từ (a, an, the) + N

3. skillful: khéo léo Adj+ N=) noun phrase : anh ấy là một người thợ khéo léo

4. Friendship : tình bạn

5. unemployed: adj+N=) Noun phrase =) ở một số nước, những người thất nghiệp nhận được trợ cấp

III,

1, chọn C :values : giá trị Câu này có nghĩa là: có quan điểm cho rằng giá trị hôn nhân truyền thống giúp giảm thiểu tỉ lệ li hôn, vậy, ko thể chọn:

A: appearance: bộ mặt

B: record: thành tích

C: response: câu trả lời

2, chọn D : attitude’s toward : thái độ về việc gì đó

3, chọn C: agree with: thái độ về việc gì đó

4, chọn A: much more: nhiều hơn

5, chọn A: more or less= approximately

6, Chọn B: was The number of: Nghĩa là chỉ số lượng thì động từ đi kèm sẽ chia theo số ít

7, chọn C: had not rained: V1 quá khứ + VII: qk hoàn thành, sự việc đã xảy ra

8, chọn A: câu gián tiếp của câu hỏi

9, chọn D: phối hợp thì: QK + QKHT

10, chọn A: bạn đã bao giờ xem bộ phim cuối của Tom cruise chưa Có minhf xem 3 ngày trước rồi Ở đây, last movie là bộ phim cuối, chứ k phải last + thời gian trong quá khứ, bạn nên chú ý

11, chọn B: economies: nền inh tế ko chọn C “ economist” nhà kinh tế economically và economic là trạng và tính từ, ở đây cần một danh từ

IV

1, chọn D: look forward to v-ing

2, chọn A: inform =) informed: quá khứ

Trang 4

3, chọn A: smoker=) smoking: hút thuốc lá là nguyên nhân sô một dẫn đến cái chết ở Mỹ, chứ không phải người hút thuốc lá

4, chọn B: tobe being + PII

5, chọn C; causing=) caused: giản lược đai từ quan hệ

V

1, chọn D: the best marketing strategies: chiến lược marketing ( tiếp cận thị trường) hoàn hảo không chọn

A: liên quan đến vấn đề tài chính, không đề cập hoặc đề cập ở phần sau của đoạn này

B: giá cả=) ko đề cập

C: sự cần thiên của việc nghiên cứu: trong bài này có nói, nhưng chỉ một khía cạnh, nếu tất

cả tập trung vào việc cần thiết của nghiên cứu thì phải nói tác dụng là chính, nhưng ở đây chủ yếu nói về “how” làm thế nào

2, chọn A: giảm thiểu, vì trong bài có câu: “ while it is impossible to avoid some risk The goal

is to minimize it as much as possible” Minimize= reduce

3, chọn B: vì trong bài có câu: “ if what you have to offer is identical to what your

competitors are offering, your business is not likely to be successful

4, chọn A: focusing on, vì trong bài câu có nghĩa là: “ nó có phải là một sản phầm phù hợp với thị hiếu khách hàng mà đối thủ của bạ vẫn chưa tiếp cận” Từ addressing ở đây nghĩa là làm, giải quyết, bằng vs từ “focus on” tiếp cận

5, chọn D: show: trình bày, giới thiệu= demonstrate: chứng minh, giải thích

VI

1, chọn A: make decision: quyết định việc gì

2, chọn C: training course, vì cần một từ trái nghĩa với từ “work’’ mà occupation” và

“carreer” đồng nghĩa với “ work”, term là kì

3, chọn A: worth doing St

4, chọn A: between, vì so sánh giữa 2 đối tượng, không dùng among vì dùng cho so sánh trong nhiều đối tượng hoặc từ 3 trở lên

5, chọn D: skill, ko chọn C vì Graduation là lễ tốt nghiệp, notes và papers ko dùng được trong trường hợp này

6, chọn A: go straight: đi thẳng, tới thẳng, ở trong câu này có nghĩa là:đi làm luôn

7, chọn B: help

8, chọn B: ở đây ý nói là làm đồng thời 2 công việc ,học và làm việc

Trang 5

9, chọn B: measure: phương pháp Câu này có nghĩa là: bắt đầu làm việc và dành thời gian rảnh để học tập khi bạn nhiều tuổi hơn cũng là một giải pháp

10, chọn A: getting experience: câu này nghĩa là dành được những trải nghiệm thực tế

VII

1. the train is the most convenience vehicle

2. He asked me not to mention the plans to anyone

=) câu mệnh lệnh gián tiếp: ask sb (not) to do st

3. The success or failure of nations can be affected by macroeconomic performance=) bị động

4. The computer was too expensive to buy

=) S+ be+ too + adj +to do st = S+ be + so + adj+ That+ S +can’t + V

5. Unless you keep your feet dry, you will catch a cold

PHẦN II: GRAMMAR IN USE

1. VIẾT LẠI CÂU

1 This is the first time…

This is the first time I have seen him ( ây là l n đ ầ đầu tôi th y anh ta )ấ

=>I have never seen him before ( tôi ch a bao gi th y anh ta trư ờ ấ ướ đc ây )

M u này có d ng :ẫ ạ

ây là l n u tiên làm chuy n ó

=> ch a bao gi làm chuy n ó trư ờ ệ đ ướ đc ây

The first time : l n ầ đầu tiên

Never before : ch a bao gi trư ờ ướ đc ây

2 I started / began…

I started / began studying English 3 years ago (tôi b t ắ đầu h c TA cách ây 3 n m )ọ đ ă

=> I have studied English for 3 years ( tôi h c TA ọ được 3 n m )ă

M u này có d ng :ẫ ạ

b t ắ đầu làm gì ó cách ây + kho ng th i gianđ đ ả ờ ( TIME + AGO)

=> ã làm chuy n ó for + TIMEđ ệ đ

N u không có ế ago mà có when + m nh ệ đề thì gi nguyên m nh ữ ệ đề ỉ đổ ch i when thành since thôi

3 S + last…

I last saw him when I was a student.( l n cu i cùng tôi th y anh ta là khi tôi là SV )ầ ồ ấ

=> I haven't seen him since I was a student.( tôi ã không th y anh ta t khi tôi là SVđ ấ ừ )

M u này có d ng : ẫ ạ

L n cu i cùng làm chuy n ó là khi s+last +VpIầ ố ệ đ

=> không làm chuy n ó t khi s + haven’t+ vpII since + clause/ timeệ đ ừ

Last : l n cu iầ ố -> Since : t khiừ

4 It's +kho ng th i gian+ SINCE + QKả ờ Đ

It's ten years since I last met him.( ã 10 n m t khi tôi g p anh ta l n cu i )đ ă ừ ặ ầ ố

=> I haven't met him for ten years ( tôi ã không g p anh ta 10 n m r i )đ ặ ă ồ

M u này có d ng :ẫ ạ

ã kho ng th i gian t khi làm gì ó l n cu i:

=> không làm vi c ó ệ đ được + kho ng th i gianả ờ

Trang 6

it’s + time since…-> S + have/has not + vpII + for + time

5 When…Đổi thành How long ho c ngặ ượ ạc l i

When did you buy it?

How long have you bought?

1. Would rather ('d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive: (thích làm gì hơn làm gì)

EX: She would play games than read books (Cô ấy thích chơi game hơn là đọc sách) EX: I’d rather learn English than learn Biology (Tôi thích

học môn tiếng Anh hơn là môn Sinh học)

2 To be/get Used to + V-ing: (quen làm gì)

e.g I am used to eating with chopsticks.( Tôi quen ăn bằng đũa rồi)

3. Used to + V (infinitive): (Thường làm gì trong qúa khứ và bây giờ không làm nữa) EX: I used to go fishing with my friend when I was young (Tôi từng đi câu cá với bạn hồi tôi còn nhỏ)

EX: She used to smoke 10 cigarettes a day.(Trước đây cô ấy từng hút 10 điếu thuốc 1 ngày)

4. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về

EX: I was amazed at his beautiful big villa.( Tôi đã rất ngạc nhiên về ngôi biệt thự lộng lẫy của ông ta)

5 To be angry at + N/V-ing: tức giận về

EX: Her mother was very angry at her bad marks.(Mẹ cô ấy đã rất tức giận vì điểm số thấp của cô ấy)

6 to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về / kém về e.g I am good at swimming ( Tôi giỏi bơi lội)EX: He is very bad at English ( Tôi học khá kém môn tiếng anh)

7 by chance = by accident (adv): tình cờ

EX: I met her in Paris by chance last week.(Tôi tình cờ gặp cô ấy ở Paris hồi tuần rồi)

8 to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về

EX: My mother was tired of doing too much housework everyday.( Mẹ tôi mệt mỏi vì ngày nào cũng phải làm quá nhiều việc nhà )

9 can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: Không chịu nỗi/không nhịn được làm gì EX: She can't stand laughing at her little dog.( Cô ấy không nhịn được cười vì con chó nhỏ của cô ấy)

10 to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó EX: My younger sister is fond

of playing with her dolls.( Em gái tôi thích chơi búp bê)

11 to be interested in + N/V-ing: thích, quan tâm đến

EX: Mrs Brown is interested in going shopping on Sundays.( Bà Brown rất thích đi mua sắm vào những ngày chủ nhật)

Trang 7

12 to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc thời gian làm gì

EX: He always wastes time playing computer games each day.( Anh ta luôn lãng phí thời gian bằng việc chơi game mỗi ngày)

EX: Sometimes, I waste a lot of money buying clothes.( Thỉnh thoảng tôi tiêu khá nhiều tiền vào việc mua quần áo)

13 To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian/tiền bạc làm gì EX: I spend 2 hours reading books a day (Tôi dành 2 tiếng mỗi ngày để đọc sách)

EX: Mr Jim spent a lot of money traveling around the world last year ( Ông Jim tiêu khá nhiều tiền để đi du lịch vòng quanh thế giới năm ngoái)

14 To spend + amount of time/ money + on + something: dành thời gian/tiền bạc vào việc gì EX: My mother often spends 2 hours on housework everyday (Mẹ tôi dành 2 tiếng để làm việc nhà mỗi ngày)

EX: She spent all of her money on clothes (Cô ấy dành hết tiền của mình vào việc mua quần áo)

***NOTE: Cấu trúc 3 và 4 có nghĩa tương đối giống nhau nhưng cách dùng khác nhau, một cái là cộng với động từ, còn cái kia là danh từ

15 to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì EX: You should give up smoking as soon as possible.( Bạn nên bỏ thuốc lá càng sớm càng tốt đi nha)

16 would like/ want/wish + to do something: muốn, thích làm gì (thường dùng cho lời mời) EX: I would like to go to the cinema with you tonight.( Mình muốn mời bạn đi xem phim với mình tối nay)

17 have + (something) to + Verb: có cái gì đó để làm

EX: I have many things to do this week.( Tuần này tôi có nhiều việc phải làm )

18 It + be + something/ someone + that/ who: chính là cái gì/ai mà EX: It is Tom who got the best marks in my class ( Tom là người có điểm cao nhất lớp tôi)

EX: It is the villa that he had to spend a lot of money last year (Đó là cái biệt thự mà ông ấy

đã tốn rất nhiều tiền để mua hồi năm ngoái)

19 Had better + V(infinitive): nên làm gì EX: You had better go to see the doctor.( Cậu nên đi bác sĩ đi)

20 To be bored with : Chán làm cái gì

EX: We are bored with doing the same things everyday.( Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại )

21 S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: (quá để cho ai làm gì ) EX1:This structure is too easy for you to remember (Cấu trúc này quá dễ để nhớ )

EX2: He ran too fast for me to follow ( Anh ta chạy quá nhanh tôi theo không kịp)

22 S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá đến nỗi mà )

EX1: This box is so heavy that I cannot take it (Cái hộp này nặng quá tôi mang không nổi)

Trang 8

EX2: He speaks so soft that we can’t hear anything ( Anh ấy nói nhỏ nhẹ đến nỗi mà chúng tôi không nghe được gì hết)

23 It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá đến nỗi mà )

EX1: It is such a heavy box that I cannot take it (Cái hộp này nặng quá tôi mang không nổi) EX2:It is such interesting books that I cannot ignore them at all ( Những cuốn sách đó thú vị đến nỗi mà tôi không thể phớt lờ chúng được)

24 S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something (Đủ cho ai đó làm gì ) EX1: She is old enough to get married ( Cô ấy đủ lớn để lấy chồng rồi)

EX2: That box is light enough for me to carry (Cái hộp đó đủ

nhẹ để tôi có thể mang)

25 Have/ get + something + done (past participle): (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì )EX: I had

my hair cut yesterday (Tôi đi cắt tóc hôm qua) EX: I’d like to have my shoes repaired (Tôi muốn đem giày đi sửa)

26 It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something : (đã đến lúc ai đó phải làm gì )

e.g It is time you had a shower (Đến lúc bạn phải đi tắm rồi đó)

e.g It’s time for me to ask all of you for this question (Đã đến lúc mình phải hỏi các bạn câu hỏi này)

27 It + takes/took+ someone + amount of time + to do something: (làm gì mất bao nhiêu thời gian )

EX1: It takes me 5 minutes to get to school (Mất 5 phút để tôi đến trường)

EX2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday ( Mỗi ngày anh ấy dành ra 10 phút

để tập thể dục)

28 To prevent/stop + someone/something + From + V-ing: (ngăn cản ai/ cái gì làm gì ) EX: He prevented us from parking our car here (Ông ta không cho chúng tôi đậu xe ở đây)

29 S + find+ it+ adj to do something: (thấy để làm gì )

EX: I find it very difficult to learn about English (Tôi thấy học tiếng Anh khó quá)EX: They found it easy to overcome that problem ( Họ thấy dễ dàng vượt qua được vấn đề đó)

30 To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing (Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì)EX: I prefer dog to cat (Tôi thích chó hơn mèo)EX: I prefer reading books to watching TV (Tôi thích đọc sách hơn là xem TV)

31 enough + danh từ + ( to do smt ) : Đủ cái gì để làm cái gì.VD: I don’t have enough time to study.( Tôi không có đủ thời gian để học )

32 Tính từ + enough + ( to do smt ): đủ làm sao để làm cái gì đóVD: I’m not rich enough to buy a car.( Tôi không đủ giàu để mua ôtô )

NOTE: "enough" thì đứng trước danh từ, sau tính từ, còn phần sau thì giống nhau

Trang 9

33 too + tính từ + to do smt : Quá làm sao để làm cái gì (thường mang ý nghĩa hơi tiêu cực)VD: I’m too young to get married.( Tôi còn quá trẻ để kết hôn )

34 To want somebody to do something = To want to have something + Vpp(cột 3) : Muốn ai

đó làm gì = Muốn có cái gì được làm VD: She wants someone to make her a dress.( Cô ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy )= She wants to have a dress made.( Cô ấy muốn có một chiếc váy được may )

35 It’s time someone + V(cột 2) + something : Đã đến lúc ai phải làm gì )VD: It’s time we went home.( Đã đến lúc tôi phải về nhà )

36 It’s not necessary for somebody to do something : Ai đó không cần thiết phải làm gì đó.VD: It is not necessary for you to do this job.( Bạn không cần phải làm công việc này )

37 To look forward to V_ing : Mong chờ, mong đợi làm gì VD: We are looking forward to going on upcoming holiday.( Chúng tôi đang trông chờ vào kì nghỉ sắp tới)

38 To provide somebody with something : Cung cấp cho ai cái gì VD: Can you provide us with some books in history?( Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số sách về lịch sử không?)

39 To prevent/stop somebody from V_ing: ngăn, cản trở ai làm gì VD: The rain stopped us from going for a walk.( Cơn mưa đã ngăn cản chúng tôi đi dạo )

40 To fail to do something : Không làm được cái gì / Thất bại trong việc làm cái gìVD: We failed to win this contest.(Chúng tôi đã không thể thắng cuộc thi )

41 To be succeed in V_ing : Thành công trong việc làm cái gìVD: We were succeed in passing the exam.(Chúng tôi đã thành công trong việc đỗ kì thi đó )

42 To borrow something from someone : Mượn cái gì của aiVD: She borrowed this book from the liblary.( Cô ấy đã mượn cuốn sách này ở thư viện )

43 To lend someone something : Cho ai mượn cái gìVD: Can you lend me some money? ( Bạn có thể cho tôi vay ít tiền không? )

44 To make someone do something (Bắt ai làm gì)VD: The teacher made us do a lot of homework.( Giáo viên bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập ở nhà )

45 S + be + so + tính từ + that + S + động từ : Đến mức mà VD: 1 The exercise is so

difficult that no one can do it.( Bài tập khó đến mức không ai làm được )2 He spoke so quickly that I couldn’t understand him.( Anh ta nói nhanh đến mức mà tôi không thể hiểu được anh ta )

46 S + be + such + (a/an) ( tính từ ) + danh từ + that + S + động từ.VD: It is such a difficult exercise that no one can do it.( Đó là một bài tập quá khó đến nỗi không ai có thể làm được )

47 It is ( very ) kind of soneone to do something : Ai thật tốt bụng / tử tế khi làm gì đóVD: It

is very kind of you to help me.( Bạn thật tốt vì đã giúp tôi )

Trang 10

48 To find it + tính từ + to do something : nhận thấy như thế nào để làm gì đóVD: We find it difficult to to find the way out.( Chúng tôi thấy khó có thể tìm được đường ra )

49 To make sure (of something/ that + S + động từ) : Bảo đảm điều gì VD: 1 I have to make sure of that information.( Tôi phải bảo đảm chắc chắn về thông tin đó )2 You have to make sure that you’ll pass the exam.( Bạn phải bảo đảm là bạn sẽ thi đỗ )

50 To have no idea of something = don’t know about something ( Không biết về cái gì )VD:

I have no idea of this word = I don’t know this word.( Tôi không biết từ này )

51 To spend + time / money + on doing smt làm gì: Dành thời gian / tiền bạc vào cái gì VD:

We spend a lot of time on watching TV.( Chúng tôi dành nhiều thời gian xem TV )

52 To advise someone to do something ( Khuyên ai làm gì ) VD: Our teacher advises us to study hard.( Cô giáo khuyên chúng tôi học chăm chỉ )

53 To plan to do something ( Dự định / có kế hoạch làm gì )VD: We planed to go for a picnic.( Chúng tôi dự định đi dã ngoại )

54 To invite someone to do something ( Mời ai làm gì )VD: They invited me to go to the cinema.( Họ mời tôi đi xem phim )

55 To offer somebody something ( Mời / đề nghị ai cái gì )VD: He offered me a job in his company.( Anh ta mời tôi làm việc cho công ty anh ta )

56 To rely on = count on someone ( tin cậy, dựa dẫm vào ai )VD: You can rely on = count on me.( Bạn có thể tin tưởng ở mình ^^ )

57 To keep promise ( Giữ lời hứa )VD: He always keeps promises.(Anh ấy luôn giữ đúng lời hứa)

58 To be able to do something = To be capable of + V_ing ( Có khả năng làm gì )VD: I’m able to speak English = I am capable of speaking English.( Tôi có thể nói tiếng Anh )

59 To be good at ( + V_ing ) something : Giỏi về (làm) cái gì VD: I’m good at ( playing ) tennis.( Tôi chơi quần vợt giỏi )

60 To prefer something to something ( Thích cái gì hơn cái gì )VD: I prefer apple than orange.( Tôi thích táo hơn là cam )

61 To apologize for doing smt : Xin lỗi ai vì đã làm gì VD: I want to apologize for being rude to you.( Tôi muốn xin lỗi vì đã bất lịch sự với bạn )

(suutam)

-1.Tents come in ……… shapes and sizes

a. Vary b.variety c various d.variously

2.He asked to be put under police …………

Ngày đăng: 09/10/2016, 15:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w