1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ON TaP Ly THUYeT HoA PHaN TICHok

44 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 102,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hóa phân tích là khoa học về phương pháp xác định thành phần hóa học của chất và cấu trúc của các hợp phần có trong chất phân tích 2.. Khối lượng của chất chuẩn khi phản ứng với chất

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP LÝ THUYẾT HÓA PHÂN TÍCH 1 ĐẠI CƯƠNG HÓA PHÂN TÍCH

1 Cho biết đối tượng của hóa học phân tích ?

- Hóa phân tích là khoa học về phương pháp xác định thành phần hóa học của chất và cấu trúc của các hợp phần có trong chất phân tích

2 Sự liên quan của hóa học phân tích với ngành dược và các môn học khác ?

- Trong ngành dược : Sản xuất , bảo quản , lưu thong , sử dụng thuốc

- Trong ngành khác : vật lý , kỹ thuật , lý thuyết về cân bằng hóa học , hóa vô cơ , hóa hữu cơ , hóa keo , toán học , sinh học

3 Thế nào là phân tích định tính ?

- Là xác định các nguyên tố , các ion , các phân tử có trong thành phần chất phân tích

4 Các phương pháp phân tích trong phân tích định tính?

6 Trình bày các bước thực hiện của một quy trình phân tích ?

- Mẫu thử - xác định đối tượng

- Lựa chọn pp

- Lấy mẫu thử

- Xử lý mẫu thử

- Tiến hành đo các chất phân tích

- Tính toán – xử lý kết quả phân tích

Câu hỏi trắc nghiệm :

1 Hóa phân tích là khoa học về sự xác định … Của chất và cấu trúc của các hợp chất có trong chất phân tích ?

Trang 2

9 Phương pháp phân tích hóa học gồm ?

A Phân tích khôi lượng

B Phân tích khối lượng và phân tích thể tích

C Không câu nào đúng

D Phân tích thể tích

10.Khoa học về các phương pháp phân tích là ?

Trang 3

13.Cơ sở của PP phân tích khối lượng là ?

A Định luật thành phần không đổi

B Định luật đương lượng

C Định luật tác dụng khối lượng

D a,b đều đúng

E A,b,c đều đúng

14.PP phân tích thể tích là pp dựa trên việc xác định ?

A Khối lượng của chất chuẩn khi phản ứng với chất phân tích

B Thể tích chất chuẩn

C Lượng chất chuẩn bậc 1

D Lượng chất chuẩn bậc 2

E Thể tích chất chuẩn bậc

15.Pp phân tích thể tích đươc sử dụng rộng rải vì ?

A Ít tốn thời gian , ít tốn kém , kỹ thuật đơn giản

B Ít tốn thời gian , ít tốn kém , kỹ thuật đơn giản ,chính xác

C Nhanh , tiện lợi, chính xác và có thể tự động hóa

D Nhanh, tiện lợi, chính xác , ít tốn kém và có thể tự động hóa

E Nhanh tiện lợi , ít tốn kém , chính xác

16.PP phân tích hóa học gồm ?

A Phân tích khối lượng

B Phân tích khối lượng và phân tích thể tích

C Phân tích thể tích

D Không câu nào đúng

17.Thực hiện một quy trình phân tích gồm ?

A Xác định đối tượng thử, lấy mẫu thử , lựa chọn PP , xử lý mẫu , tiến hành đo , xử lý kết quả

Trang 4

B Lấy mẩu thử , xử lý mẫu thử , lựa chọn pp , xác định đối tượng thử , tiến hành đo , xử lý kếtquả

C Lựa chọn pp, xác định đối tượng thử, lấy mẫu thử, xử lý mẫu thử, tiến hành đo, xử lý kết quả

D Xác định đối tượng thử, lựa chọn PP , lấy mẫu thử , xử lý mẫu thử , tiến hành đo ,xử lý kết quả

18.Ưu điểm của Pp hóa học là ?

B Sự bay hơi của chất cần phân tích

C Sự tỏa nhiệt của chất cần phân tích

20 Trong kiểu phân tích bán vi lượng ,lượng mẫu thử chất rắn và dung dịch cần lấy lần lượt là ?

Trang 6

1 Nêu định nghĩa phản ứng hóa học ?

- Là phản ứng khi lien kết một hay nhiều hơn 2 nguyên tố thì các lien kết hóa học trong chấttham gia phản ứng thay đổi và tạo ra chất mới

Trang 7

2 Trình bày các loại phản ứng hóa học ?

- Phản ứng kết hợp

- Phản ứng phân hủy

- Phản ứng trao đổi

- Phản ứng Oxy hóa – khử

3 Thế nào là cân bằng hóa học ?

- Là nói đến có ít nhất 2 chất khác nhau : chất tham gia phản ứng và sản phẩm

4 Thế nào là cân bằng vật lý ?

- Là chỉ đề cập đến một chất có trong 2 pha (thể) khác nhau và sự thay đổi sản phẩm chỉ làthay đổi về lý tính

5 Tại sao người ta nói cân bằng hóa học là cân bằng động ?

- Vì trong đó chất tham gia phản ứng và sản phẩm chuyển đổi lien tục cho nhau Tốc độ mất đi

và xuất hiện của chúng bằng nhau

6 Nồng độ là gì ? có 2 loại nồng độ

- Nồng độ mol/l (phân tử gam/l ) : là chỉ số phân tử gam chất tan ( chất tan có thể là phân tử,ion ) , có trong 1000ml dung dịch

- Nồng độ molan : chỉ số phân tử gam chất tan có trong một 1000 gam dung dịch

7 Trong trường hợp nào Nồng độ và hoạt độ bằng nhau ?

- Trong dung dịch pha loãng hệ số hoạt độ thường = 1cho nên hoạt độ = nồng độ

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM :

2 Cách thong thường biểu diển năng lượng tự do của phản ứng bằng hàm số ?

A Năng lượng tự do Gibb

B Biến thiên enthalpy

C Biến thiên entropy

Trang 8

A Đảo ngược phản ứng thì hằng số cân bằng của phản ứng mới sẽ là nghịch đảo của phảnứng đầu

B Cộng hai phản ứng với nhau để tạo ra phản ứng mới thì hằng số cân bằng của phản ứng mới

là tích số của hằng số cân bằng của các phản ứng ban đầu

C Nhân hai phản ứng với nhau thì hằng số cân bằng mới sẽ là tổng của các hằng số cân bằngban đầu

6 Phản ứng đạt trạng thái cân bằng khi ?

A Tốc độ phản ứng di chuyển theo chiều thuận và chiều nghịch bằng nhau

B Phản ứng xảy ra theo chiều thuận

C Phản ứng bắt đầu xảy ra

D Xuất hiện chất mới tạo thành

7 Cho phản ứng : CH 3 COOH + H 2 O ↔ H 3 O + CH 3 OO- , nếu them CH 3 COONa vào thì cân bằng vào hệ thống sẽ ?

A Không thay đổi

B Di chuyển theo hướng tạo CH 3 COOH

C Di chuyển theo hướng tạo CH3

COO-D Trở thành trạng thái tĩnh

8 Hằng số cân bằng của các phản ứng oxy hóa – khử phụ thuộc vào ?

A Năng lượng tự do Gibb

B Bản chất của phản ứng , nhiệt độ và áp suất

C Sự thay đổi nồng độ của các chất tham gia phản ứng

D Hằng số điện môi D và nồng độ của chất tan

9 Cho phản ứng : N 2 +3H 2 ↔ 2NH 3 , nếu giảm nhiệt độ của hệ thống thì cân bằng sẽ ?

A Không thay đổi

B Trở thành trạng thái tĩnh

C Di chuyển theo chiều nghịch

D Di chuyển theo chiều thuận

10 Cho phản ứng : AgCl + 2NH 3 ↔ Ag(NH 3 ) 2+ + Cl ,nếu them HNO 3 thì cân bằng của hệ thống

sẽ ?

A Trở thành trạng thái tĩnh

B Không thay đổi

C Di chuyển theo chiều tạo Ag(NH3)2+

Trang 9

D Di chuyển theo hướng tạo AgCl

11.Hãy cho biết đây là cân bằng gì : N 2 O 4 (k) ↔ 2NO 2 (k)

A Cân bằng các phản ứng trao đổi

C Sự thay đổi nồng độ của các chất tham gia phản ứng

D Hằng số điện môi D và nồng độ của chất tan

14.Giữa hoạt độ và nồng độ có mối lien quan theo công thức ( a: hoạt độ , C: nồng độ , γ∨f : hệ

15.Hằng số cân bằng K trong biểu thức toán học của định luật tác dụng khối lượng cho biết ?

A Chiều mức độ hoàn toàn của phản ứng

B Sự thay đổi nồng độ của các chất tham gia phản ứng

C Tốc độ của phản ứng

D Sự cân bằng của phản ứng

16 Hằng số K trong biểu thức toán học của định luật tác dụng khối lượng cho biết ?

A Chiều mức độ hoàn toàn của phản ứng

B Sự thay đổi nồng độ của các chất tham gia phản ứng

C Tốc độ của phản ứng

D Sự cân bằng của phản ứng

17 Định luật tác dụng khối lượng chỉ áp dụng được cho những dung dịch ?

A Các chất điện ly mạnh hoặc các chất điện ly yếu nhưng nồng độ cao

B Các chất không điện ly , các chất điện ly yếu với nồng độ loãng

Trang 10

B Trở thành trạng thái tĩnh

C Không thay đổi

D Di chuyển theo hướng tạo NH3

19.Trong một hệ thống cân bằng ?

A Các nồng độ các chất không thay đổi theo thời gian

B Không cần năng lượng để duy trì cân bằng

C Tốc độ mất đi và xuất hiện của các chất không bằng nhau

D Luôn cân bằng năng lượng để duy trì sự sống

20.Khái niệm về nồng độ và hoạt độ do nhà hóa lý người Mỹ lewis đưa ra vào năm ?

C Dung dịch các chất không điện ly

D Dung dịch chất điện ly tan

22.Hằng số cân bằng của các phản ứng kết hợp phụ thuộc vào ?

A Sự thay đổi của nồng độ của các chất tham gia phản ứng

B Tốc độ phản ứng

C Sự cân bằng của phản ứng

D Hằng số điện môi D và nồng độ của chất tan.

23.Hằng số cân bằng cùa các phản ứng Oxyh – khử phụ thuộc vào ?

A Sự thay đổi nồng độ của các chất tham gia phản ứng

B Bản chất của chất phản ứng , nhiệt độ, áp suất

C Năng lượng tự do Gibb

D Hằng số điện môi D và dung môi của chất tan

24.Giới hạn của định luật tác dụng khối lượng là khi áp dụng cho ?

A Các chất điện ly yếu với nồng độ rất loãng

B Các chất điện ly mạnh hoặc các chất điện ly yếu nhưng nồng độ cao

C Các chất có tính Oxyh –khử cao

D Các chất không điện ly

25.Cho phản ứng : AgCl = Ag+ + Cl- , nếu them NH3 thì cân bằng của hệ thống sẽ ?

A Trạng thái tĩnh

B Di chuyển theo hướng tạo AgCl

C Không thay đổi

D Di chuyển theo hướng tạo Ag +

26.H2 +Cl2 = 2HCl , nếu giảm áp suất của hệ chiều phản ứng  không thay đổi

Trang 11

SỬ DỤNG THỐNG KÊ TRONG PHÂN TÍCH SỐ LIỆU

1 Khi tiến hành phân tích 1 mẫu bất kỳ thường mắc phải các loại sai số ?

D Sai số tuyệt đối

E Sai số tương đối

3 Một kiển nghiệm viên đọc nhầm thể tích tại điểm tương đương khi định lượng , vậy trong phần tính toán kết quả người này mắc phải ?

A Sai số tương đối

B Sai số tuyệt đối

C Sai số thô

D Sai số hệ thống

E Không câu nào đúng

4 Loại sai số nào có thể hiệu chỉnh và loại trừ khi tiến hành phân tích mẫu ?

A Sai số thô

B Sai số ngẫu nhiên

C Sai số tuyêt đối

D Sai số hệ thống

E Câu b,d đúng

5 Loại sai số nào thể hiện độ chính xác của phương pháp phân tích ?

A Sai số thô

B.Sai số ngẫu nhiên

C Sai số tuyệt đối

D Sai số hệ thống

E Sai số tương đối

6 Loại sai số nào thể hiện độ đúng của phương pháp phân tích ?

A Sai số thô

B Sai số ngẫu nhiên

C Sai số hệ thống

D Sai số tuyệt đối

E Sai số tương đối

7 Loại trừ sai số thô bằng cách ?

A Tra bảng student để tìm Ttn và Tlt

Trang 12

B Dùng phương pháp chuẩn Dixon (test Q)

C Dùng phương pháp kiểm định T (test T)

D Câu a,c đúng

E Câu b,c đúng

8 Chữ số có nghĩa (CSCN ) trong số đo trực tiếp bao gồm ?

A Nhiều chử số tin cậy và nhiều chử số nghi ngờ

B Chỉ có chử số tin cậy

C Nhiều chử số tin cậy và duy nhất một chử số nghi ngờ

D Câu a,c đúng

E Không câu nào đúng

9 Kết quả định lượng sau cùng là M = 0,0020g , số đo này bao gồm chử số có nghĩa ?

A 5 chử số có nghĩa

B 4 chử số có nghĩa

C 2 chử số có nghĩa

10.Kết quả định lượng sau cùng là M = 0,0025g , chử số 5 là chử số ?

A Chử số có nghĩa tin cậy

B Chử số có nghĩa không tin cậy

C Câu a,b đúng

D Không câu nào đúng

11.Trong pp iod sai số “oxy” dẫn đến ?

A Sai số thiếu khi chuẩn độ trực tiếp bằng iod

B Sai số thiếu khi chuẩn độ gián tiếp bằng iod

C Sai số thừa khi chuẩn độ gián tiếp bằng iod

D Sai số thừa khi chuẩn độ gián tiếp bằng iodid

12.Các loại sai số thường gặp trong kiểm nghiệm là ?

A Sai số ngẫu nhiên , sai số thô , sai số tuyệt đối

B Sai số hệ thống , sai số ngẫu nhiên , sai số thô

C Sai số hệ thống , sai số thô , sai số chủ quan

D Sai số hệ thống , sai số thô , sai số tương đối

13.Cây thước đo có chiều dài thật sự là 10cm nhưng sau khi đo sinh viên báo là thước chỉ dài 9,8 cm Sai số tương đối của phép đo sẽ là ?

A 0,14% , 2,28%

B 0,21% , 2,16%

Trang 13

18.Thuật ngữ “sai số” dược dùng để diển tả ?

A Độ sai lệch của phép đo

B Mức độ sai lệch của phép đo

C Mức độ chêch lệch của máy đo

m : khối lượng chất tan (g)

m 1 : khối lượng dung dịch (g)

V : thể tích dung dịch (ml)

d : khối lượng riêng của dung dịch

3 Trong trường hợp pha một dung dịch trong đó hòa tan m gam chất tan vào b gam dung môithì nồng độ phần trăm của dung dịch là ?

Trang 14

m : khối lượng của chất tan (g)

M : khối lượng mol ( khối lượng phân tử ) của chất tan

V : thể tich của dung dịch cần pha

10.Số mol của dung dịch được tính :

Số mol = m

M

11.Đương lượng gam (E)  được tính tùy thuộc vào bản chất của phản ứng hóa học

12.Trường hợp phản ứng acid – bazo

 Đương lượng gam là phân tử mol của acid hoặc bazo đó chia cho số proton hoạt tính (H + )

E gam = phan tu gam

H +¿ ¿

Trang 15

13.Trường hợp phản ứng oxy hóa –khử  đương lượng gam của bất kỳ chất nào đưa vào phản

ứng cũng là khối lượng mol của chất đó chia cho số electron (n) cho hay nhận trong quá trình

phản ứng

E gam = phan tu mol cua chat

n

14.Trường hợp phản ứng tủa và phức chất : xảy ra hai trường hợp

- Đương lượng gam của một cation : E gam = khốilượng gamcủa cation

số điệ tích của cation

- Đương lượng gam của một anion :

khốilượng gamcủa anion

số đương lượng của ionkim loại tương ưng

15.Nồng độ đương lượng  biểu thị bằng số đương lượng gam chất tan có trong 1 lít dung dịch

Trang 19

42.Để pha 1 lít dung dịch nitrat bạc (AgNO 3 ) , người ta đã them 900ml nước vào 100ml dung dịch AgNO 3 2,0M Như vậy nồng độ mol của dung dịch mới là ?

Trang 20

1 Cơ sở của pp phân tích khối lượng là : định luật thành phần không đổi và định luật đương lượng.

2 PP phân tích khối lượng bao gồm ?

6 Các pp làm bay hơi thường là ?

- Pp trực tiếp

- Pp gián tiếp

7 Pp làm kết tủa  chất phân tích được tác dụng với thuốc thử thích hợp tạo thành hợp chất ít tan , sau đó lọc ,rửa , sấy,nung.

8 Dạng kết tủa  tạo thành khi cho chất cần phân tích tác dụng với thuốc thử thích hợp

9 Dạng cân  dạng tạo thành sau khi được xử lý bằng nhiệt ( sấy or nung ) được cân để xác định hàm lượng

10.Nhược điểm của pp phân tích khối lượng  thời gian kéo dài

11.Hàm lượng phần trăm của sản phẩm được tính bằng công thức ?

Trang 21

MA : khối lượng phân tử của chất cần xác định

MB : khối lượng mol dạng cân.

F : hệ số chuyển, dùng để chuyển khối lượng mol dạng cân sang khối lượng nguyên tố cần phân tích

14.Các giai đoạn của pp phân tích khối lượng bằng cách tạo tủa ?

MA : khối lượng mol của chất cần xác định

MB : khối lượng mol của dạng cân

m,n : hệ số cân bằng của phương trình

0,5 : tìm được bằng thực nghiệm , áp dụng cho các kết tủa tinh thể

16.CT tính lượng mẫu đối với dạng tủa Vô định hình ?

a = m

n x

M A

M B x 0,1

17.Thuốc thử bao gồm  thuốc thử tạo tủa vô cơ và hữu cơ.

18.Thuốc thử vô cơ :

- Tạo muối hoặc oxit rất khó tan

- Là thuốc thử chọn lọc nhưng ko đặc hiệu

19.Tạo tủa các cation vô cơ  kết tủa dưới dạng cromat,halogenid , hydroxyd , oxalate

20 Chất phân tích cation vo cơ có dạng tủa và dang cân như nhau : Ba 2+ , Pb 2+ , Ag +

21.Thuốc thử hữu cơ  có tính chọn lọc cao hơn thuốc thử vô cơ

22 Yêu cầu đối với dạng tủa :

- Tủa phải có độ tan nhỏ để tủa được hoàn toàn

- Có độ tinh khiết cao , ít hấp phụ hay lẫn chất bẩn.

- Tủa cần có tinh thể lớn để ít bị tan trong quá trình lọc , rửa

- Tủa phải chuyển sang dạng cân một cách dể dàng và hoàn toạn

23 Yêu cầu đối với dạng cân :

- Dạng cân phải bền với môi trường , không bị hút ẩm, không bị phá hủy.

- Phải có công thức xác định để tính F đúng

- Thừa số chuyển F với dạng cân càng nhỏ càng tốt.

24 Yêu cầu chọn thuốc thử  một thuốc thử tạo tủa khối lượng phải tác dụng một cách đặc hiệu hay ít nhất một cách chọn lọc với chất cần phân tich

Trang 22

25 AgNO3 là thuốc thử chọn lọc vì  tạo tủa với ion Cl- , Br- , I- , SCN- trong môi trường acid

26.Dimetylgoxim là thuốc thử chuyên biệt vì  chỉ tạo tủa với Ni 2+ trong môi trường kiềm 27.Thuốc tạo tủa lý tưởng vì tính chuyên biệt hay chọn lọc phải tác dụng với chất cần phân tích

để tạo ra sản phẩm có tính chất sau :

- Dể lọc và dể rửa để loại các chất nhiễm bẩn.

- Có độ tan thấp đủ để không mất tủa một cách định lượng khi lọc và rửa

- Trơ với các cấu tử của môi trường

- Có thành phần xác định sau khi làm khô và sau khi nung ( nếu cần )

28 Để đảm bảo tủa được hoàn tòa chất phân tích lượng thuốc thử sẽ  được so với lượng

dư từ 10 – 15% so với lượng được tính từ phản ứng

29.Đối với lượng thuốc thử có tính bay hơi  lượng thuốc thử gấp 2 -3 lần so với lý thuyết.

30 Cộng kết là  hiện tượng khi tủa lắng xuống mang theo các tạp chất khác mà trong điều

kiện riêng lẻ thì các tạp chất này không thể kết tủa được

31 Nguyên nhân gây bẩn tủa :

- Sự cộng kết

- Sự hậu tủa

32 có 3 dạng công kết : hấp phụ , hấp lưu , nội hấp

33.Hấp phụ  là hiện tượng các ion hoặc phân tử chất bẩn trong dung dịch bám dính trên

bề mặt tủa mới tạo thành

34.Hấp lưu  là sự giữa các hợp chất tan trong môi trường vào bên trong tủa

35.Nội hấp  là hiện tượng mà các ion tạp kết tủa vào các tinh thể lưới của tủa tạo thành tinh thể hổn hợp.

36.Hậu tủa  hiện tượng này xảy ra nếu tủa tiếp xúc lâu với dung dịch

37 Để hạn chế các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phân tích việc tạo các kết tủa tinh thể cần

tuân theo các điều kiện sau :

- Tiến hành kết tủa với dung dịch mẫu và thuốc thử loãng

- Thêm dung dịch thuốc thử vào chậm và khuấy trong quá trình tạo tủa.

- Thực hiện kết tủa với dung dịch kết tủa ở nhiệt độ cao.

38 Với tủa vô định hình :

- Cần tiến hành tủa từ dung dịch nóng và có mặt của chất điện ly

- Nên tiến hành từ dung dịch đặc , khuấy mạnh

- Sau khi tủa hình thành , tiến hành lọc , rủa tủa bằng nước nóng

- Không nên tiếp xúc với dung dịch một thời gian dài.

39 Trong phân tích khối lượng giai đoạn nào là quan trọng nhất ?

- Lọc và rửa tủa

40 Giấy lọc rửa tủa phải sử dụng ?

- Giấy lọc không tro

41 Giấy lọc băng đỏ được dung trong trường hợp nào ?

Ngày đăng: 08/10/2016, 19:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w