1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Đề cương ôn tập lý thuyết Hóa 8 - HKII Năm học 2019-2020

2 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 10,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Họ và tên: ………HÓA 8 HK2

Dạng 1: Một số Phương tsinh hó họ:

1/ cho CaO vào nước: CaO + H2O  Ca(OH)2

2/ cho K2O vào nước: K2O + H2O  2KOH

3/ cho Na2O vào nước: Na2O + H2O  2NaOH

4/ cho Na vào nước: 2Na + 2H2O  2NaOH + H2

5/ cho K vào nước: 2K + 2H2O  2KOH + H2

6/ cho Ca vào nước: Ca + 2H2O  Ca(OH)2 + H2

7/ cho SO 2 vào nước: SO 2 + H 2 O  H 2 SO 3

8/ cho CO 2 vào nước: CO 2 + H 2 O  H 2 CO 3

9/ cho SO 3 vào nước: SO 3 + H 2 O  H 2 SO 4

10/ cho N 2 O 5 vào nước: N 2 O 5 + H 2 O  2 HNO 3

11/ cho P 2 O 5 vào nước: P 2 O 5 + 3 H 2 O  2H 3 PO 4

12/ cho kẽm vào axit clohidric: Zn + 2HCl  ZnCl2 + H 2

13/ cho nhôm vào axit clohidric: 2Al + 6 HCl  2AlCl3 + 3H 2

14/ cho sắt vào axit clohidric: Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

15/ cho magiê vào axit clohidric : Mg + 2HCl  MgCl2 + H 2

17/ cho kẽm vào axit sunfuric: Zn + H 2SO 4  ZnSO 4 + H 2

18/ cho sắt vào axit sunfuric: Fe + H 2SO 4  FeSO 4 + H 2

19/cho nhôm vào axit sunfuric: 2Al + 3H 2SO 4  Al 2 (SO 4 ) 3 + 3 H 2

20/ cho magiê vào axit sunfuric: Mg + H 2SO 4  MgSO 4 + H 2

21/ Nung kaliclorat: 2KClO 3  2KCl + 3O 2

22/ nung kalipemanganat: 2KMnO 4  K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2

23/ khí hidro qua sắt (III) oxit ở nhiệt độ cao:

Fe2 O 3 + 3H 2  2Fe + 3H 2 O

24/ khí hidro qua đồng (II) oxit ở nhiệt độ cao:

CuO + H 2  Cu + H 2 O

25/ đốt mêtan: CH4 + 2O2  CO2 + 2H2O

Dạng 2: Phân loạ̣ và gọ tên ox̣t, ́x̣t, b́zơ, miuộ́:

CTHH ̣ủ́ miột số Ox̣t :

K2O: kali oxit

Na2O: natri oxit CTHH miột số ́x̣t

Al2O3 : nhôm oxit H2SO4: axit sunfuṛ̣

CuO: đồng (II) oxit H 2SO3: axit Sunfurơ MgO : Magie oxit H3PO4: axit photphoṛ̣

Fe2O3: Sắt (III) oxit H2CO3: axit cacboṇ̣

FeO sắt (II) oxit HNO2 : axit nitrơ ZnO : kẽm oxit

P2O5 điphotpho pentaoxit

N2O5 : đinitơ pentaoxit HCl: axit cloḥđṣ̣

SO2: lưu huỳnh đioxit H2S: axit sunfuḥđṣ̣

SO3: lưu huỳnh trioxit HBr: axit bromḥđṣ̣

CO2: cacbon đioxit

CTHH ̣ủ́ miột số b́zơ Tên b́zơ: = tên ḳmi loạ̣ (kèmi hó tsị nếu ḳmi loạ̣ nḥều hó tsị ) + ḥđsox̣t

KOH: kali ḥđsox̣t NaOH: natri ḥđsox̣t

Ca(OH)2: canxi ḥđsox̣t Ba(OH)2: bari ḥđsox̣t Fe(OH)3: sắt (III) ḥđsox̣t Cu(OH)2: đồng (II)ḥđsox̣t

v.v

CTHH miột số miuộ́: tên miuộ́ = tên ḳmi loạ̣ (kèmi hó tsị nếu ḳmi loạ̣ nḥều hó tsị ) + tên gộ́ ́x̣t

Gốc axit: -Cl : ̣losú =S: sunfú -NO 3 : ṇtśt

=SO 4 : sunf́t =CO 3 : ̣̣́bońt PO 4 :photph́t

=SO 3 : sunf̣t -HSO 4: ḥđso sunph́t v v

NaCl: natri clorua MgCl2: magie clorua CaCl2: canxi clorua FeCl2 : sắt (II) clorua ZnSO4: kẽm sunfat Na2SO4: natri sunfat

Al2(SO4)3: nhôm sunfat K2SO4: kali sunfat KNO3: kali nitrat

Trang 2

Dạng 3: Nêu ḥện tượng xảy ś và ṿết phương tsinh hoá họ:

́/ Cho miẫu Ńtṣ vào ống ngḥệmi ̣hứ́ nượ́.

PT: 2Na + 2 H2O  2 NaOH + H2

HT: Natri tan dân cc khí thoht ra

b/ Đốt miẫu lưu huỳnh tsong binh ̣hứ́ khí ox̣.

Phương trinh: S + O2  SO2

Hiện tượng: Lưu huỳnh chhy mãnh liệt trong khí oxi với ngọn l a

màu xanh nhạt tạo thành khí lưu huỳnh đioxit (SO2)

̣/ Đốt ̣háy dây sắt ̣o quấn miẩu th́n hồng tsong khí ox̣

Phương trinh: 3Fe + 2O2  Fe3O4

Hiện tượng: Sắt chhy shng chci không cc l a không cc khci tạo

ra chc hạt ncng chảy màu nâu là oxit sắt tư (Fe3O4)

d/ Cho miột dây sắt vào lo khí ox̣

Hiện tượng: Không cc hiện tượng

e/ Cho vạ̀ ṿên kẽmi vào ống ngḥệmi ̣o sẵn dung dị̣h ́x̣t

̣loḥđṣ̣.

Phương trinh: Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2

Hiện tượng: Kẽm tan dân cc hiện tượng sủi bọt khí

f/ Đốt ̣háy photpho tsong binh đựng khí ox̣ (đốt photpho

ngoạ̀ không khí đứ nh́nh vào binh đựng khí ox̣)

Phương trinh : 4 P + 5O2  2 P2O5

Hiện tượng : Phot pho chhy trong khí oxi mãnh liệt hơn với ngọn

l a shng chci tạo khci trắng là điphotpho pentaoxit (P2O5.)

g/ Cho dòng khí Ḥdsô khử CuO ở nḥệt độ ̣́o.

Phương trinh : H2 + CuO  Cu + H2O

Hiện tượng : H2 kh CuO màu đen thành Cu màu đỏ và tạo ra

những giọt nước

h/ Kḥ đun nong lưu huỳnh ngoạ̀ không khí và tsong binh đựng khí ox̣

Phương trinh: S + O2  SO2 Hiện tượng: Khi đun lưu huỳnh ncng chảy Lưu huỳnh chhy ngoài không khí với ngọn l a nhỏ màu xanh nhạt chhy trong binh oxi mãnh liệt hơn tạo khí lưu huỳnh đioxit (SO2)

Dạng 4: Bằng phương phhp hca học hãy nhận biết ba chất lỏng

không màu

Tsả lợ̀: Cho quỳ tím vào 3 mâu th :

- Mâu th làm quỳ tím hca đỏ là axit: (cc H gốc axit)

- Mâu th làm quỳ tím hca xanh là bazơ: ( cc OH)

- Mâu th không làm quỳ tím đôi màu là ( còn lại)

HỌC THUỘC CÁC PHƯƠNG TRÌNH, HIỆN TƯỢNG CHÚC CÁC EM HỌC VÀ LÀM BÀI THI TỐT!

Ngày đăng: 28/01/2021, 07:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w