Đề kiểm tra 15 phút Lý 11 Phần 2Đề kiểm tra 15 phút Lý 11 Phần 2Đề kiểm tra 15 phút Lý 11 Phần 2Đề kiểm tra 15 phút Lý 11 Phần 2Đề kiểm tra 15 phút Lý 11 Phần 2Đề kiểm tra 15 phút Lý 11 Phần 2Đề kiểm tra 15 phút Lý 11 Phần 2Đề kiểm tra 15 phút Lý 11 Phần 2Đề kiểm tra 15 phút Lý 11 Phần 2Đề kiểm tra 15 phút Lý 11 Phần 2Đề kiểm tra 15 phút Lý 11 Phần 2Đề kiểm tra 15 phút Lý 11 Phần 2v
Trang 1MA TRẬN KIỂM TRA 15 PHÚT
MÔN : VẬT LÝ 6
Tổng
1
1
9
2
10
Tổng 1
1
1
9
2
10
Đề bài Phần I : trắc nghiệm khách quan
Chọn phương án cho câu rtả lời đúng và viết chữ cai đầu phương án đó vào giấy kiểm tra
Công thức nào sau đây là công thức tính vận tốc của chuyển động
A V =
t
s
B S = V.t
C T =
v
s
D P = d.h
Phần II : Tự luận
Một đầu tàu có khối lượng 100tấn chạy trong 10h Trong 4h đầu tàu chạy với vận tốc trung bình bằng 60km/h; trong 6h sau tàu chạy với vận tốc trung bình 50km/h
Tính vận tốc trung bình của đầu tàu trong thời gian chuyển động?
Trang 2ĐÁP ÁN
Phần I: (1đ)
đáp án A đúng
Quãng đường đầu tàu chạy trong 4h đầu
S1 = V1t1 = 60.4 = 240km
Quãng đường đầu tầu chạy trong 6h sau
S2 = V2t2 = 50.6 =300km
Quẫng đường tàu chạy trong 10h
S = S1 + S2 = 240 + 300 = 540km
Vận tốc trung bình
Vtb =
10 540 = 54km/h
Trang 3PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG ẢNG
TRƯỜNG THCS XUÂN LAO
(Bài số 1)
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
Môn Vật Lí 6
Thời gian làm bài 15 phút (không kể giao đề)
I Phần trắc nghiệm (4 điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Vôn kế là dụng cụ dùng để đo:
Câu 2: Đơn vị của điên trở là:
Câu 3: Hệ thức của định luật Ôm là:
A I U
R
U
R
U
Câu 4: Cho R1 = R2 = 15 mắc nối tiếp Hỏi điện trở tương đương của đoạn mạch bằng bao nhiêu?
A Rtđ = 10Ω B Rtđ = 20Ω C Rtđ = 30Ω D Rtđ = 40Ω
II Phần tự luận (6 điểm):
Cho hai điện trở R1 = 20, R2 = 30 mắc song song Biết cường độ dòng điện chạy trong mạch chính là 3 A
a) Tính điện trở tương đương của đoạn mạch
b) Tính Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
Trang 4PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG ẢNG
TRƯỜNG THCS XUÂN LAO
(Bài số 1)
ĐỀ 1
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
NĂM HỌC 2009 - 2010 Môn Vật Lí 9
Thời gian làm bài 15 phút (không kể giao đề)
I Phần trắc nghiệm (4 điểm):
Mỗi ý đúng được 1 điểm
Câu 1: Chọn A
Câu 2: Chọn B
Câu 3: Chọn A
Câu 4: Chọn C
II Phần tự luận (6 điểm):
Tóm tắt
R1 = 20
R2 = 30
I = 3A
a) Rtđ = ?
b) U = ?
Giải
a) Tính Rtđ
Áp dụng công thức: Rtđ = 1 2
.
R R
R R (1 điểm) Thay số: Rtđ = 20.30 12
b) Tính U
Áp dụng công thức: U = I.R (1 điểm) Thay số: U = 3.12 = 36 V (1,5 điểm) Đáp số: a) 12Ω b) 36 V (0,5 điểm)
Trang 5ĐỀ SỐ: 02 (42)
1 Dùng bình chia độ để đo thể tích của một vật rắn thì: Thể tích vật rắn= thể tích vật rắn có chứa chất
lỏng - thể tích chất lỏng không chứa vật rắn
a) Vật rắn không thấm nước và chìm một phần trong chất lỏng
b) Vật rắn không thấm nước và chìm hoàn toàn trong chất lỏng
c) Vật rắn thấm nước và chìm một phần trong chất lỏng
d) Vật rắn thấm nước và chìm hoàn toàn trong chất lỏng
2 Một thùng mì ăn liền gồm 30 gói, mỗi gói có khối lượng 85g, thùng để chứa có khối lượng 4 lạng
Khối lượng của cả thùng mì là:
3 Hãy chọn kết quả đúng:
4 Dùng thước nào sau đây để đo chiều rộng của cuốn sách vật lý 6
bình chia độ dưới đây để đo thể tích của lượng nước đò
7 Hãy chọn kết quả đúng:
8 Trên vỏ hộp sữa Ông Thọ có ghi: "Khối lượng tịnh 397g" Số đó chỉ:
TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG
HỌ VÀ TÊN HS :
SDB :
BÀI KIỂM TRA 15 phút MÔN VẬT LÝ 6
Trang 69 Một lượng nước có thể tích dưới 100ml Dùng bình nào để đo thể tích nước thì cho kết quả chính
xác nhất?
10 Khi đo độ dài một vật, người ta chọn thước đo:
a) Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và có ĐCNN thích hợp
b) Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và không cần để ý đến ĐCNN của thước
c) Thước đo nào cũng được
d) Có GHĐ nhỏ hơn chiều dài cần đo vì có thể đo nhiều lần
HỌC SINH GHI PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN VÀO BẢNG SAU:
Chọn
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ: 02
Lý Tự Trọng, Ngày 06 tháng 10 năm 2007
GVBM Trần Thanh Bình
Trang 7TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG
HỌ VÀ TÊN HS :
SDB :
LỚP : 6 .
BÀI KIỂM TRA 15 phút MÔN VẬT LÝ 6
ĐỀ SỐ: 01 (42)
1 Một lít dầu hỏa có khối lượng 800g Khối lượng 0,5m3 dầu hỏa là:
a) 40kg b) 4kg c) 4 tạ d) 400g
2 Để đo chiều dài mảnh vải, người bán vải thường dùng :
a) Thước dây b) Thước kẻ c) Thước mét d) Thước đo độ
3 Thể tích nước trong chai còn gần bằng 100cm3, em hãy chọn bình chia độ thích hợp nhất trong các bình chia độ dưới đây để đo thể tích của lượng nước đò
a) Bình 100ml và có vạch chia tới 2ml b) Bình 250ml và có vạch chia tới 25ml c) Bình 150ml và có vạch chia tới 5ml d) Bình 100ml và có vạch chia tới 5ml
4 Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể
tích của vật bằng
a) Thể tích phần nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa b) Thể tích nước còn lại trong bình tràn
c) Thể tích bình tràn d) Thể tích bình chứa
5 Một lít nước có khối lượng là 1kg vậy 1m3 nước có khối lượng là:
a) 1t b) 1kg c) 1 tạ d) 10kg
6 Hãy chọn kết quả đúng:
a) 5,3 t = 53000kg b) 5,3 t = 5300kg c) 5,3 t = 530kg d) 5,3 t = 530000kg
7 Trên một hộp bánh có ghi "Khối lượng tịnh 300g" Con số dó có ý nghĩa gì?
a) Khối lượng của một cái bánh
Trang 8b) Khối lượng của bánh trong hộp
c) Khối lượng của cái hộp đựng bánh
d) Khối lượng của cả hộp bánh
8 Dùng bình chia độ để đo thể tích của một vật rắn thì: Thể tích vật rắn= thể tích vật rắn
có chứa chất lỏng - thể tích chất lỏng không chứa vật rắn
a) Vật rắn không thấm nước và chìm hoàn toàn trong chất lỏng b) Vật rắn không thấm nước và chìm một phần trong chất lỏng c) Vật rắn thấm nước và chìm một phần trong chất lỏng
d) Vật rắn thấm nước và chìm hoàn toàn trong chất lỏng
9 Để đo thể tích vật rắn không thấm nước khi không bỏ lọt bình chia độ có thể dùng :
a) Bình chứa b) Bình tràn c) Bình chia độ d) Bình tràn và bình chứa
10 Bạn An đo độ dài của cây bút chì và ghi kết quả báo cáo là 15,2cm Bạn đã dùng
thước đo có ĐCNN là
a) 1mm b) 1cm c) 5cm d) 2cm
HỌC SINH GHI PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN VÀO BẢNG SAU:
Chọn
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ: 01
Lý Tự Trọng, Ngày tháng 10 năm 2007
GVBM Trần Thanh Bình
Trang 9ĐỀ KIỂM TRA MÔN : VẬT LÝ 6
Thời gian: 15 phút ( Không kể thời gian giao đề )
ĐỀ BÀI SỐ 1
Hãy chọn phương án đúng
Câu1: Khi đo một vật người ta chọn thước đo
ĐCNN bất kỳ
chiều dài
Câu 2 : Hãy chọn bình chia độ phù hợp để đo thể tích của một lượng chất lỏng còn gần
đầy chai 0,5 l
tới 2ml
Câu 3:Một thùng mì có 30 gói, mỗi gói có khối lượng 85 gam,thùng để chứa có khối lượng 400g
khối lượng của cả thùng mì là :
Câu 4 : Nên chọn thước đo nào sau đây để đo chiều rộng bàn học của lớp em
ĐCNN 0,5cm
Trang 10C – Thước cuộn có GHĐ 5m và ĐCNN 5mm D – Thước thẳng có GHĐ 10cm và ĐCNN1mm
Câu 5 : Để đo thể tích hòn sỏi có thể tích khoảng 2cm3 thì dùng bình chia độ có
Câu 6 : Khi chịu tác dụng của lực, vật vừa bị biến dạng, vừa đổi hướng chuyển động Trường
hợp nào sau đây thể hiện điều đó :
A – Khi có gió thổi cành cây đu đưa qua lại
B – Khi đập mạnh quả bóng vào tường quả bóng bật trở lại
C – Khi xoay tay lái ôtô đổi hướng chuyển động
D – Khi có gió thỏi hạt mưa bay theo phương xiên
Câu 7: Khi đo khối lượng của một vật bằng một cái cân có ĐCNN là 10g Kết quả nào sau đây
là đúng
305g
Câu 8 : Độ chia nhỏ nhất của thước là
A - Độ dài lớn nhất ghi trên thước
B – Khoảng cách lớn nhất mà thước có thể đo được
C – Khoảng cách giữa hai vạch chia liên tiếp
D – Khoảng cách giữa hai số ghi gần nhau nhất trên thước
Câu 9 : Thả một viên phấn vào một bình tràn có thể tích 150cm3 đựng nước đầy tới miệng thì
đều sai
Câu 10 : Trên hộp mứt tết có ghi 250g, số đó chỉ
Trang 11ĐỀ KIỂM TRA MÔN : VẬT LÝ
Thời gian: 15 phút ( Không kể thời gian giao đề )
ĐỀ BÀI SỐ 2
Hãy chọn phương án đúng
Câu 1 : Giới hạn đo của thước là
A - Độ dài lớn nhất ghi trên thước B – Khoảng cách lớn nhất mà thước có thể đo được
C – Khoảng cách giữa hai vạch chia liên tiếp D – Khoảng cách giữa hai số ghi gần nhau nhất trên thước
Câu 2 : Người ta đẫ đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ có ĐCNN là 0,5cm3 Hãy chỉ ra cách ghi kết quả đúng trong các trường hợp dưới đây
Câu 3 : Trên hộp mứt tết có ghi 250g, số đó chỉ
Câu 4 : Trước khi đo độ dài cần phải ước lượng giá trị cần đo để
A – Chọn dụng cụ đo thích hợp để tránh sai số khi đo B – Chọn dụng cụ đo có GHĐ lớn để đo một lần
C – Có thể chọn dụng cụ đo tuỳ ý D – Chọn dụng cụ đo có GHĐ nhỏ để đo nhiều lần
Trang 12Câu 5: Dùng bình chia độ đo thểích của vật rắn thì : Thể tích vật rắn = thể tích chất lỏng có
chứa vật
rắn - thể tích chất lỏng không chứa vật rắn khi
A – Vật rắn thấm nước và chìm hoàn toàn trong chất lỏng
B – Vật rắn không thấm nước và chìm một phần trong chất lỏng
C – Vật rắn thấm nước và chìm một phần trong chất lỏng
D – Vật rắn không thấm nước và chìm hoàn toàn trong chất lỏng
Câu 6 : Trường hợp nào sau đây vật không bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực :
thận
Câu 7 : Chiếc bàn học nằm yên trên bàn vì
của sàn
C – Chịu hai lực cân bằng : Lực nâng của sàn và lực hút của trái đất D – Chỉ chịu lực hút của trái đất
Câu 8 : Nguyên nhân gây ra sai số khi đo là
nhân trên
Câu 9: Một bình tràn đựng đầy nước là 150cm3 Thả một vật rắn không thấm nước vào thì vật
đó là
Câu 10 : Đối với cân Rôbecvan kết luận nào sau đây đúng
A - ĐCNN của cân là khối lượng quả cân lớn nhất có trong hộp
B – GHĐ là khối lượng quả cân lớn nhất có trong hộp
C - ĐCNN là trung bình cộng khối lượng của các quả cân có trong hộp
D – GHĐ là tổng khối lượng của các quả cân có trong hộp quả cân
Trang 13ĐỀ KIỂM TRA MÔN : VẬT LÝ
Thời gian: 15 phút ( Không kể thời gian giao đề )
ĐỀ BÀI SỐ 6
Hãy chọn phương án đúng
Câu 1 : Độ chia nhỏ nhất của thước là
được
C – Khoảng cách giữa hai vạch chia liên tiếp D – Khoảng cách giữa hai số ghi gần nhau nhất trên thước
Câu 2 : Thả một viên phấn vào một bình tràn có thể tích 150cm3 đựng nước đầy tới miệng thì
Câu 3 : Chiếc bàn học nằm yên trên bàn vì
A – Không chịu tác dụng của lực nào
B – Chỉ chịu lực năng của sàn
C – Chịu hai lực cân bằng : Lực nâng của sàn và lực hút ủa trái đất
D – Chỉ chịu lực hút của trái đất
Câu 4 : Giới hạn đo của thước là
được
Trang 14C – Khoảng cách giữa hai vạch chia liên tiếp D – Khoảng cách giữa hai số ghi gần nhau nhất
trên thước
Câu 5 : Người ta đã đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ có ĐCNN là 0,5cm3 Hãy chỉ ra cách ghi kết quả đúng trong các trường hợp dưới đây
Câu 6 : Trên hộp mứt tết có ghi 250g, số đó chỉ
Câu 7 : Khi chịu tác dụng của lực vật bị viến dạng rất ít mà mắt thường khó nhận ra được
Trường hợp nào sau đây thể hiện điều đó
lên
Câu 8 : Nên chọn thước đo nào sau đây để đo chiều rộng bàn học của lớp em
ĐCNN 0,5cm
ĐCNN1mm
Câu 9 :Một lít nước có thể tích 1kg vậy 1m3có khối lượng
Câu 10 : Trước khi đo độ dài cần phải ước lượng giá trị cần đo để
A – Chọn dụng cụ đo thích hợp để tránh sai số khi đo B – Chọn dụng cụ đo có GHĐ lớn để đo một lần
C – Có thể chọn dụng cụ đo tuỳ ý D – Chọn dụng cụ đo có GHĐ nhỏ để đo nhiều lần
Trang 15ĐỀ KIỂM TRA MÔN : VẬT LÝ
Thời gian: 15 phút ( Không kể thời gian giao đề )
ĐỀ BÀI SỐ 7
Hãy chọn phương án đúng
Câu 1 : Nên chọn thước đo nào sau đây để đo chiều rộng bàn học của lớp em
Câu 2 : Một bình tràn đựng đầy nước là 150cm3 Thả một vật rắn không thấm nước vào thì vật rắn chìm
Câu 3 : Kết luận nào sau đây không đúng
A – Lực là nguyên nhân duy trì chuyên động
B – Lực là nguyên nhân khiến vật đổi hướng chuyển động
C – Một vật bị co dãn, méo , biến dạng …là do chịu tác dụng của vật khác
D – Khi có lực tác dụng thì baio giờ cũng chỉ ra được vật chịu tác dụng lực
Câu 4 : Độ chia nhỏ nhất của thước là
A - Độ dài lớn nhất ghi trên thước B – Khoảng cách lớn nhất mà thước có thể đo được
C – Khoảng cách giữa hai vạch chia liên tiếp D – Khoảng cách giữa hai số ghi gần nhau nhất trên thước
Trang 16Câu 5 : Người ta dùng bình chia độ chứa 55cm3 nước để đo thể tích một hòn đá Khi thả dá và bình mực
Câu 6 : Đối với cân Rôbecvan kết luận nào sau đây đúng
A - ĐCNN của cân là khối lượng quả cân lớn nhất có trong hộp
B – GHĐ là khối lượng quả cân lớn nhất có trong hộp
C - ĐCNN là trung bình cộng khối lượng của các quả cân có trong hộp
D – GHĐ là tổng khối lượng của các quả cân có trong hộp quả cân
Câu 7 : Trước khi đo độ dài cần phải ước lượng giá trị cần đo để
A – Chọn dụng cụ đo có GHĐ lớn để đo một lần B – Chọn dụng cụ đo thích hợp để tránh sai số khi
đo
C – Chọn dụng cụ đo có GHĐ nhỏ để đo nhiều lần D – Có thể chọn dụng cụ đo tuỳ ý
Câu 8 : Nguyên nhân gây ra sai số khi đo là
A - Đặt thước không song song và cách xa vật B - Đặt mắt nhìn lệch
C – Một đầu của vật khôngkhông đặt đúng vạch số không của thước D – Cả ba nguyên nhân trên
Câu 9: Trên hộp mứt tết có ghi 250g, số đó chỉ
Câu 10 :Một lít nước có thể tích 1kg vậy 1m3có khối lượng
Trang 17MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN : VẬT LÝ 6 ( Thời gian 15 phút)
Mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
Định luật phản xạ
ánh sáng
1
2
1
2
1
6
3
10
2
1
2
1
6
3
10
Đề bài kiểm tra Phần I : Trắc nghiệm khách quan
Câu 1: Chiếu một tia sáng lên mặt gương phẳng ta thu được một tia phản xạ hợp với tia tối một góc 300 , tìm giá trị góc tối ?
A 600 B 150 C 400 D 300 Câu 2: Tìm cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống
Tia phản xạ nằm trong (1) và đường pháp tuyến (2)
Phần II - Tự luận
Trên hình (1) vẽ một tia sáng SO chiếu lên trên một gương phẳng Góc tạo bởi SO với mặt gương thẳng bằng 300 Hãy vẽ tiếp tia phản xạ và tính góc phản xạ ?
Trang 18ĐỀ KIỂM TRA 15’ – MÔN VẬT LÝ 6
1 Cân một túi hoa quả, kết quả là 1553g ĐCNN của cân đã dùng là:
2 Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể tích của vật
bằng:
A Thể tích bình chứa
B Thể tích bình tràn
C Thể tích phần nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa
D Thể tích nước còn lại trong bình tràn
3 Khi đo độ dài một vật, người ta chọn thước đo:
A Có GHĐ nhỏ hơn chiều dài cần đo vì có thể đo nhiều lần
B Thước đo nào cũng được
C Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và có ĐCNN thích hợp
D Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và không cần để ý đến ĐCNN của thước
A Bình có GHĐ100ml và ĐCNN 2ml
B Bình có GHĐ150ml và ĐCNN 5ml
C Bình có GHĐ100ml và ĐCNN 1ml
D Bình có GHĐ250ml và ĐCNN 10ml
5 Thể tích nước trong chai còn gần bằng 100cm3, em hãy chọn bình chia độ thích hợp nhất trong các bình chia độ dưới đây để đo thể tích của lượng nước đò
A Bình 100ml và có vạch chia tới 2ml
B Bình 100ml và có vạch chia tới 5ml
C Bình 250ml và có vạch chia tới 25ml
D Bình 150ml và có vạch chia tới 5ml
6 Trên vỏ hộp sữa Ông Thọ có ghi: "Khối lượng tịnh 397g" Số đó chỉ:
A Sức nặng và khối lượng của hộp sữa
B Thể tích của hộp sữa
C Lượng sữa chứa trong hộp
D Sức nặng của hộp sữa
7 Để giảm sai số trong khi đo thể tích của chất lỏng, ta nên:
A Đặt mắt nhìn ngang với mặt thống chất lỏng
B Đặt bình chia độ thẳng đứng
C Đặt bình chia độ thẳng đứng và đặt mắt nhìn ngang với mặt thống chất lỏng
D Đặt mắt nhìnkhông ngang bằng với mặt thống chất lỏng