1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề kiểm tra 15 phút môn Hoá (Kèm đáp án)

7 1,8K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 483,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bạn đang bối rối không biết phải giải quyết thế nào để vượt qua kì kiểm tra 15 phút sắp tới với điểm số cao. Hãy tham khảo 10 Đề kiểm tra 15 phút môn Hoá kèm đáp án để giúp cho mình thêm tự tin bước vào kì thi này nhé.Bạn đang bối rối không biết phải giải quyết thế nào để vượt qua kì kiểm tra 15 phút sắp tới với điểm số cao. Hãy tham khảo 10 Đề kiểm tra 15 phút môn Hoá kèm đáp án để giúp cho mình thêm tự tin bước vào kì thi này nhé.v

Trang 1

KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN HÓA HỌC – ĐỀ 2

Câu 19: Số oxi hoá của Clo trong các hợp chất sau là

HClO, Cl2O, Cl2O7, CaOCl2, H2ClO4, FeCl3

A +1, +1, +7, (-1 và +1), +7, -1

B +1, 0, +7, 0, +7, -1

C +1, +1, +7, 0, +7, -1

D +1, -1, +7, (-1 và +1), +7, -1

Câu 20: Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự tăng dần số oxi hóa của oxi: O2, Na2O,

H2O2, BaO2, OF2, O2F2, KO2, O-2

A O-2 < OF2 < O2F2 < NaO2 < H2O2 < BaO2 < O3 < KO2

B O-2 < O3 < KO2 < NaO2 < O2F2 < OF2 < H2O2 < BaO2

C O-2 = NaO2 < H2O2 < KO2 = BaO2 < O3 < O2F2 < OF2

D O-2 = NaO2 < H2O2 = BaO2 < KO2 < O3 < O2F2 < OF2

Câu 21: Sắp xếp các chất dưới đây theo thứ tự tăng dần số oxi hóa của lưu huỳnh: S,

FeS, H2SO4, NaHSO3, FeS2, K2S2O8

A FeS = FeS2 < S < NaHSO3 < H2SO4 < K2S2O8

B FeS < FeS2 < S < NaHSO3 < H2SO4 = K2S2O8

C FeS < FeS2 < S < NaHSO3 < H2SO4 < K2S2O8

D FeS = FeS2 < S < NaHSO3 < H2SO4 = K2S2O8

Câu 22: Cho các chất, ion sau: Cl-, Na2S, NO2, Fe2+, SO2, Fe3+, N2O5, SO42-, SO32-, MnO,

Na, Cu Các chất và ion nào vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá

A Cl-, Na2S, NO2, Fe2+ B NO2, Fe2+, SO2, MnO, SO3

2-C Na2S, Fe3+, N2O5, MnO D MnO, Na, Cu

Câu 23: Cho các chất và các ion sau S2-, Cl-, Cl2, SO32-,Fe2+, CO2,SO2, NO2, ClO4-, F2 Chọn nhận xét đúng:

A Có 5 chất và ion vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử

B F2 có tính oxi hóa mạnh hơn Cl2, còn ion Cl- là chất khử mạnh hơn S

2-C Cả A, B đều đúng

D Cả A, B đều sai

Câu 24: Các chất và ion nào chỉ có tính oxi hóa:

A SO42- , SO3, NO3-, N2O5 B Cl2, SO42-, SO3, Na

C Cl-, Na, O22-, H2S D Fe2+, O2-, NO, SO3, N2O, SO2

Câu 25: Các chất và ion nào chỉ có tính khử:

A Na, O2-, H2S, NH3, Fe2+ B Cl-, Na, O2-, H2S, NH3

C Na, HCl, SO42-, SO3, N2O D Cl-, Na, H2S, Fe2+

E Tất cả đều sai

Câu 26: Cho phản ứng: Cl2 + Ca(OH)2  CaOCl2 + H2O

Clo đóng vai trò:

A Chất oxi hóa B Chất khử

Câu 27: Phản ứng hoá học nào sau đây: Muối đóng vai trò là chất oxi hóa và chất khử

trong phản ứng nào sau đây:

(1) NH4Cl t o NH3 + HCl (3) NH4NO3

o

t

 N2O + H2O (2) Mg(NO3)2 t o

 MgO + NO2 + O2 (4).NH4HCO3  NH3 + CO2 + H2O

A (1,2,3,4) B (2,3,4) C (2,3) D (3,4)

Trang 2

Câu 28: Nitrobenzen tác dụng với H nguyên tử mới sinh (do Fe trong dung dịch HCl),

thu được anilin Chọn các diễn đạt đúng:

A Nitrobenzen là chất khử bị oxi hóa tạo anilin, N trong nitrobenzen có số oxi hóa +4 giảm thành N trong anilin có số oxi hóa -2

C Nitrobenzen là chất khử bị oxi hóa tạo anilin, N trong nitrobenzen có số oxi hóa +3 giảm thành N trong anilin có số oxi hóa -3

D Nitrobenzen bị khử tạo anilin, N trong nitrobenzen có số oxi hóa +4 giảm thành N trong anilin có số oxi hóa -2

Câu 29: Cho PT phản ứng: Mg + HNO3  Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

Tổng hệ số (các số nguyên nhỏ nhất) của các chất trong phản ứng là

A 20 B 22 C 24 D 26

Câu 30: Cho CuS2 tác dụng HNO3 đặc, nóng tạo ra Cu(NO3)2, CuSO4, NO và H2O

Tổng hệ số các chất phản ứng và tổng hệ số tất cả các chất là:

A 16 và 40 B 19 và 24 C 19 và 43 D 16 và 24

Câu 31: Tổng hệ số của tất cả các chất trong phương trình phản ứng hóa học giữa MxOy

với HNO3 tạo ra M(NO3)n, NO và H2O là:

A 9nx - 3x - 5y + 3 B 9nx + 2x - 6y + 2

C 7nx + 3x + 5y + 3 D 7nx + 3x - 5y + 3

Câu 32: Cho phương trình phản ứng:

aFeO +bHNO3  cFe(NO3)3 + dNO2 + eNO + fH2O Biết tỉ lệ nNO2: nNO = x : y Chọn đáp án sai:

A a = x + 3y

B f = 2x +5

C a + c = d + f

D Tổng hệ số là 8x + 22y

Câu 33: Hỗn hợp A gồm FeCO3 và FeS2 Cho A tác dụng với dung dịch HNO3 có dư thu

được hỗn hợp khí B

2

B/O

d =1,425 Hỗn hợp B gồm có:

Câu 34: Cho phương trình phản ứng hóa học sau đây:

Al + HNO3  Al(NO3)3 + N2O + NO + NH4NO3 + H2O

Tỉ lệ mol N2O : NO : NH4NO3 là 1:1:1 Sau khi cân bằng Tổng hệ số nguyên nhỏ nhất của phương trình hóa học trên là:

A 152 B 131 C 149 D 154

Câu 35: Tổng hệ số của các chất sản phẩm và các chất trong phương trình sau là

C2H5OH +K2Cr2O7 +H2SO4  CH3CHO + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O

A 12 và 8 B 8 và 20 C 9 và 20 D 12 và 20

E Đáp án khác

Câu 36: Cho phản ứng sau:

KMnO4 + C6H5CH=CH-CH3 + H2SO4  MnSO4 + Y + CO2 + K2SO4 + H2O Với Y là sản phẩm hữu cơ của phản ứng

Hệ số của các chất theo thứ tự là:

A 4, 2, 3, 4, 2, 2, 2, 6 B 2, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 4

C 2, 2, 3, 2 ,11, 1, 6 D Đáp án khác

Câu 37: Cho phản ứng: aM2Ox + bHNO3  cM(NO3)3 + dNO + eH2O

(M là kim loại a, b, c, d, e là các số nguyên tối giản, x là số nguyên dương không lớn hơn 3)

Trang 3

Tìm nhận xét đúng trong các nhận xét sau:

A Có 2 giá trị x để phản ứng trên là phản ứng oxi hóa khử

B Có 1 giá trị x để phản ứng trên là phản ứng trao đổi

C A, B đều đúng

D A, B đều sai

Câu 38: Cho phản ứng: FexOy + 2yHI xFeI2 + (y-x)I2 + H2O

Phản ứng trên không phải phản ứng oxi hóa khử nếu:

A Luôn là phản ứng oxi hóa khử, không phụ thuộc vào x, y

B x = 3, y = 4

C x = 2, y = 3

D x = y = 1

Câu 39: Cho biết tất cả các hệ số đều đúng X là?

3Cu2S + 16HNO3  3CuSO4 + 3Cu(NO3)2 + 10X + 8H2O

A NO2 B N2O C NO D N2 E NH4NO3

Câu 40: Cho biết tất cả các hệ số đều đúng Y là?

2HxHyOz + (2z-x) H2S  yI2 + (2z-x)Y + 2zH2O

A SO2 B S C SO3 D Đáp án khác

Câu 41: Cho phản ứng:

Al + HNO3  Al(NO3)3 + X + H2O Biết tổng hệ số (tối giản) của tất cả các chất trong phương trình là 64 X là:

A NO2 B N2O C NO D N2

Câu 42: Cho phản ứng:

FexOy + HNO3  Fe(NO3)3 + X + H2O Biết tổng hệ số (tối giản) của tất cả các chất trong phương trình là (10x – 2y + 1)

X là: A NO2 B N2O C NO D N2

Câu 43: Xét phản ứng sau: X + HNO3  Fe(NO3)3 + H2O Có bao nhiêu chất thoả mãn phản ứng trên?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 44: Xét phản ứng sau: X + HNO3  Fe(NO3)3 + H2O + NO Có bao nhiêu chất thoả mãn phản ứng trên?

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 45: Cho các chất sau MnO2, K2Cr2O7, KMnO4, KClO3 phản ứng với HCl

Chọn nhận xét đúng

B Với cùng lượng chất ban đầu thì lượng Cl2 thu được ít nhất ở KMnO4

C A, B đều đúng

D A, B đều sai

*Câu 46: Cho các chất sau (1)MnO2, (2)K2Cr2O7, (3)KMnO4, (4)KClO3 phản ứng với HCl

Với cùng khối lượng mỗi chất ban đầu thì lượng Cl2 thu được ở mỗi phản ứng là:

A 4>3>2>1 B 4>3>1>2 C 3>4>1>2 D 3>4>2>1

Trang 4

KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN HÓA HỌC – ĐỀ 3

Câu 47: Cho khí CO nóng qua ống sứ đựng m(g) Fe2O3 một thời gian được 6,72g hỗn

hợp X Hòa tan hoàn toàn X vào dung dịch HNO3 dư thấy tạo thành 0,448 lít khí

NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là:

A 5,56 B 6,64 C 7,2 D 8,8

Câu 48: Trộn 0,54 bột Al với hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt

nhôm trong điều kiện không có không khí một thời gian, được hỗn hợp rắn X

Hòa tan X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thì thể tích NO2 (sản phẩm khử duy nhất) thu đươc ở đktc là:

A 0,672 lít B 0, 896 lít C 1,12 lít D 1,344lít

Câu 49: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng dư, tất cả lượng khí

NO thu được đem oxi hóa thành NO2 rồi sục vào nước cùng dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Biết thể tích khí oxi đã tham gia quá trình trên là 3,36 lit Khối lượng m là:

Câu 50: Cho 13,5 gam bột Al tác dụng với hết với d.d HNO3 dư thu được hỗn hợp khí X

gồm NO và N2O Tỉ khối hơi của X so với H2 là 19,2 Thể tích hỗn hợp đo ở 27,3oC và 1atm là:

A 5,6 lít B 6,16 lít C 7,142 lít D 8,4 lít

Câu 51: Dẫn khí CO qua ống đựng 5 gam Fe2O3 nung nóng thu được 4,2 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Dẫn khi ra khỏi ống qua d.d Ca(OH)2 dư thu được a gam kết tủa Giá trị của a là:

A 4 gam B 5 gam

C 6 gam D 7,5 gam

Câu 52: Hòa tan vừa đủ một lượng hỗn hợp gồm kim loại M và oxit MO ( M có hoá trị

không đổi và M không phải là oxit lưỡng tính) trong 750 ml dung dịch HNO3 0,2M thu được dung dịch A không có axit dư, và khí NO Cho A tác dụng vừa đủ với 240ml dung dịch NaOH 0,5 M thu được kết tủa Nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được 2,4 gam chất rắn Khối lượng của kim loại M trong hỗn hợp là:

Câu 53: Hoà tan 2,4 gam FeS2 bằng H2SO4 đặc, nóng Khí thoát ra là SO2 Thể tích của

H2SO4 5M cần để hoà tan vừa đủ lượng FeS2 ở trên là:

C 72 ml D 14 ml

Câu 54: Hòa tan hoàn toàn oxit FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng ta thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc) Phần dung dịch đem cô cạn, làm khan thì thu được 120 gam muối khan, công thức của oxit Fe là:

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D B hoặc C

Câu 55: Cho 6,4 gam S vào 154 ml dung dịch HNO3 60% ( d = 1.367g/ml) Khối lượng của NO2 thu được là:

Câu 56: Cho a gam hỗn hợp gồm Cu và CuO với tỉ lệ khối lượng là 2:3 tác dụng với

dung dịch HNO3 2M (d= 1,25g/ml) thu được 4,48 lít khí NO ( 0oC và 2 atm) Khối lượng của dung dịch HNO3 cần dùng là:

( Cho Cu =64, O = 16, N = 14, H =1, O =16)

A 1600gam B 1700 gam C 1800 gam D 1900 gam

Câu 57: Nung nóng m gam bột Fe trong O2, sau phản ứng thu được 6 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 1,12 lít khí NO (đktc)

là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là:

Trang 5

Câu 58: Hòa tan hoàn toàn 11,2g Fe vào dung dịch HNO3, được dung dịch X và 6,72 lít

hỗn hợp khí Y gồm NO và 1 khí Z (với tỉ lệ thể tích là 1 : 1) Biết chỉ xảy ra 2 quá trình khử, khí Z là:

Câu 59: Cho m gam Al tác dụng với dung dịch HNO3 ta thu được hỗn hợp khí X, gồm

NO và NO2 có tỉ khối so với hiđrô bằng 19 Vx = 0,896 lít (đktc) Khối lượng m là:

A m=5,04gam B m=0,504gam

Câu 60: Trộn 0,54 bột Al với hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt

nhôm trong điều kiện không có không khí một thời gian, được hỗn hợp rắn X Hòa tan X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thì thu được hỗn hợp khí gồm NO2 và NO có tỉ lệ số mol là 3:1 Thể tích NO và NO2 thu đươc ở đktc là:

A 0,672 và 0,224 lít B 0, 0,672 và 0,24 lít

C 2,24 và 0,672 lít D 0,224 và 0,672 lit

Câu 61: Hòa tan hoàn toàn một lượng bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO Lượng sắt đã hòa tan là:

A 0,56 gam B 0,84 gam C 2,8 gam D 1,4 gam

Câu 62: Cho Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được 5,6 lít hỗn hợp NO và N2

(đktc) Tỉ khối của hỗn hợp này đối với hiđrô là 14,4 Khối lượng của Al là:

Câu 63: Hòa tan hoàn toàn một lượng bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO Lượng sắt đã hòa tan là:

A 0,56 g B 2,8 g C 4,2 g D 0,84 g

Câu 64: Hòa tan hoàn toàn một oxit kim loại MxOy bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu

được 2,24 lít khí SO2 (đktc) Phần dung dịch đem cô cạn thu được 120 gam muối khan Oxit là:

A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D CrO

Câu 65: Hòa tan hoàn toàn 22,4g kim loại M trong dung dịch HNO3 dư thu được 15,68

lit NO2 duy nhất M là:

A Fe B Cu C Al D Đáp án khác

Câu 66: Hòa tan hoàn toàn 5,67g kim loại M bằng dung dịch HNO3 thu được 4,704 lit

(Đktc) khí duy nhất NO Tính khối lượng muối nitrat thu được:

Câu 67: Cho 3,2 g Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M + H2SO4

0,2M, sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là NO Thể tích khí NO (ở đktc) là:

Câu 68: Hỗn hợp Fe3O4 + Cu Cho X vào dd HCl dư, còn lại 1,6 gam kim loại không tan

Khối lượng Fe3O4 có trong X là:

A 7,4 B 3,48 C 5,8 D 2,32

Trang 6

KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN HÓA HỌC – ĐỀ 4

Câu 69: Cho 11,2g Fe tác dụng với O2 được m(g) hỗn hợp X gồm 2 oxit Hòa tan hết X vào dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 896ml NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của m là:

A 29,6 B 47,8 C 15,04 D 25,84

Câu 70: Cho 4,544g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch

HNO3 loãng dư, thu được 0,5376 lit khí NO duy nhất và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

A 14,2 B 15,488 C 19,636 D 13,744

Câu 71: Oxi hóa chậm sắt trong không khí, được một thời gian đem tác dụng với 200ml

dung dịch HNO3 1,6M đun nóng và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,12 lit khí NO duy nhất và còn lại 0,73 gam kim loại Giá trị của m là:

Câu 72: Để m (g) phoi bào Fe ngoài không khí, sau một thời gian được 15g chất rắn X

gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Hòa tan hết X trong dung dịch H2SO4 đ, nóng được 2,8 lít

SO2 (đktc) Giá trị của m là:

Câu 73: Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 có khối lượng 4,04 g phản ứng với HNO3 dư thu được 336 ml NO duy nhất Số mol HNO3 đã phản ứng là:

A 0,06 B, 0,18 C 0,0975 D 0,125

Câu 74: Hòa tan m(g) Al vào lượng dư dung dịch hỗn hợp NaOH và NaNO3 thấy xuất hiện 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí NH3 và H2 với số mol bằng nhau Giá trị của m là:

A 6,75 B 7,59 C 8,1 D 13,5

Câu 75: Hòa tan hoàn toàn 15,2 gam hỗn hợp rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng dung dịch HNO3 dư thấy thoát ra 10,08 lit khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thêm Ba(OH)2 dư vào Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

A 14,7 B 52,1 C 40,775 D 55,475

Trang 7

KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN HÓA HỌC – ĐỀ 5

Câu 76: Hòa tan hoàn toàn 15 gam hỗn hợp Fe, Cu ( tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu

được V lít (đktc) hỗn hợp khí X ( gồm NO và NO2) và dung dịch ( chỉ chứa hai muối

và axit dư) Tỉ khối của X đối với hiđrô bằng 19 Giá trị của V:

A 4,2 B 2,8 C 5,6 D 7

Câu 77: Hòa tan 5,04 gam hỗn hợp gồm Cu và Al bằng dung dịch HNO3 có dư thu được

hỗn hợp khí X gồm NO và N2O Tỉ khối của X đối với H2 bằng 18,5 Biết Cu phản ứng với HNO3 cho NO, Al cho N2O Khối lượng Al trong hỗn hợp là: (Cho

Cu = 64, Al = 27, N = 14, O = 16, H =1)

Câu 78: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 7: 3 Lấy m (g) X cho

phản ứng hoàn toàn với dd chứa 0,7 mol HNO3; Sau phản ứng còn lại 0,75m g chất rắn

và có 0,25 mol khí Y gồm NO và NO2 Giá trị của m là:

A 40,5 B 50,4 C 50,2 D 50

Câu 79: Cho hỗn hợp chứa 0,15 mol Cu và 0,15 mol Fe pư vừa đủ với dung dịch HNO3

được 0,2 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Tổng khối lượng các muối trong dung

dịch sau phản ứng là:

A 64,5 B 40,8 C 51,6 D 55,2

Câu 80: Hòa tan 5,6g hỗn hợp Fe, Cu vào dung dịch HNO3 1M, sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn được 3,92g chất rắn không tan và khí NO là sản phẩm khử duy nhất Biết rằng

trong hỗn hợp ban đầu Cu chiếm 60% về khối lượng Thể tích dung dịch HNO3 đã dùng

là:

A 0,07lít B 0,08lít C 0,12lít D 0,16lít

Câu 81: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol FeS2 và y mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa

đủ) thu được dung dịch X (chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất NO Tỉ số của x/y là:

A ½ B 2/1 D 1/3 D 3/1

Câu 82: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,3 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (

vừa đủ) thu được dd X ( chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất thoát ra là NO Giá trị

của a là:

Câu 83: Cho 2g hỗn hợp FeS2 và Cu2S phản ứng với HNO3 đặc nóng Sản phẩm khử thu

đựơc chỉ có NO2, dung dịch thu được chỉ gồm các muối sunfat thì thể tích NO2 thu được là

A 6,944 lit B 4,48 lit C 7,84 lit D 3,92 lit

Câu 84: Thể tích khí thoát ra khi cho 10,4 g hỗn hợp Fe, C trong đó %m Fe = 53,85%

phản ứng với HNO3 đặc nóng dư là:

A 42,56 lit B 51,52 lit C 14,2 lit D 44,8 lit

Câu 85: Cho 1,78g hỗn hợp HCHO và CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư

Cu(OH)2 trong NaOH nóng, thu được 11,52g kết tủa Khối lượng HCHO trong hỗn hợp

là:

A 0,45 B 0,88 C 0,60 D 0,90

Câu 86: Hỗn hợp gồm 0,03 mol FeCO3 và 0,01 FeS2 Cho A tác dụng với dung dịch

HNO3 1M thu được hỗn hợp khí B gồm CO2, NO và dung dịch C gồm Fe(NO3)3,

H2SO4 và HNO3 dư Trung hòa dung dịch C cần 0,06 mol NaOH Thể tích dung dịch HNO3 đã dùng là:

A 240 ml B 236 ml C 224 ml D 200 ml

Ngày đăng: 08/10/2016, 07:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w