Giao điểm của hai đồ thị.. Hịanh độ giao điểm cùa hai đường cong y = fx và y = gx là nghiệm của phương trình: fx = gx 1 Do đĩ, số nghiệm phân biệt của 1 bằng số giao điểm của hai đường c
Trang 1Hồng Trung Dũng – Ơn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
PHẦN 1
CHỦ ĐỀ 1 : ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
Vấn đề 1 : KHẢO SÁT HÀM SỐ ( các bước làm bài toán )
Hàm số bậc ba : y ax= 3+bx2+ +cx d
Hàm số bậc bốn : y ax= 4+bx2+c Hàm số
ax b y
cx d
+
=+ (c≠0,ad bc− ≠0)
• Bảng biến thiên :
⇒Các khỏang đồng biến , nghịch biến , điểm
cực đại , điểm cực tiểu
• y’’=
y’’= 0 ⇔x = ?
Bảng xét dấu y’’:
⇒Các khỏang lồi , lõm , điểm uốn
c
=
• Bảng biến thiên :
⇒Các khỏang đồng biến (hoặc nghịch biến ) Hàm số không có cực trị
+ − e/ y= 4
2 x− f/ y =
32
x x
−
− g/
2 2 21
+ −
=+Vấn đề 2: PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN
Chú ý :
• y’ (x 0 ) là hệ số góc của tiếp tuyến của ( C ) tại điểm M ( x0 ; y0 )
• Nếu tiếp tuyến song song với đường thẳng y = ax + b thì y’ (x 0 ) = a
• Nếu tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y = ax + b thì y’ (x 0 ) =
a
1
−Bài tập
Phương trình tiếp tuyến với (C) của đồ thị hàm số y = f ( x) tại điểm M (x0 ;y0 ) là:
y – y 0 = y’ (x 0 ) ( x – x 0 )
Trong phương trình trên có ba tham số x 0 ; y 0 ; y’(x 0 ) Nếu biết một trong ba số đó
ta có thể tìm 2 số còn lại nhờ hệ thức : y 0 = f (x 0 ) ; y’(x 0 )= f ’(x 0 )
Trang 2Hồng Trung Dũng – Ơn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
2/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 2
1
x x
−+ tại giao điểm của nó với trục hoành 3/ Cho hàm số y = 2 3 1
3
2
3
++
b/ Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y = 3x – 1
4/ Cho hàm số y = x4−2x2−3 có đồ thị ( C ) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C) :
a/ Tại giao điểm của ( C ) và trục tung
b/ Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y = 24 x +1
Vấn đề 3 : BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẰNG ĐỒ THỊ
Bài toán: Dựa vào đồ thị ( C) của hàm số y =f(x) ,
Biện luận số nghiệm của phương trình : F(x , m ) = 0 ( với m là tham số ).
Cách giải :
Vấn đề 4:TÌM GÍA TRỊ LỚN NHẤT – GÍA TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
Bài toán: Tìm giátrị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất của hàm số y= f (x) trên
• Tính y’
• Lập bảng biến thiên trên (a ; b )
• Kết luận : max( ); CD
a b y M= Chọn số nhỏ nhất m , kết luận :min[ ];
a b y m=Bài tập
5/Tìm GTLN- GTNN củahàm số sau trên mỗi tập tương ứng :
• Chuyển phương trình : F(x , m ) = 0 về dạng : f(x) = h(m) (*)
• Số nghiệm của phương trình (*) bằng số giao điểm của ( C) và đường thẳng (d) : y= h (m)
• Dựa vào đồ thị (C ) , ta có kết quả :
( Nếu (d) và (C ) có n giao điểm thì (*) có n nghiệm đơn
Nếu (d) và (C ) có 0 giao điểm thì (*) vô nghiệm
Nếu (d) và (C ) tiếp xúc với nhau tại m điểm thì (*) có m nghiệm kép ).
Trang 3Hồng Trung Dũng – Ơn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
6/ Tìm tiệm cận của đồ thị các hàm số sau :
1/ y = 2 1
2
x x
−+ 2/ y =
3 2
3 1
x x
−+ 3/ y =
x
−+ 5/
2 2
1
y x
1 Giao điểm của hai đồ thị.
Hịanh độ giao điểm cùa hai đường cong y = f(x) và y = g(x) là nghiệm của phương
trình:
f(x) = g(x) (1)
Do đĩ, số nghiệm phân biệt của (1) bằng số giao điểm của hai đường cong
2 Sự tiếp xúc của hai đường cong.
a) Hai đường cong y = f(x) và y = g(x) gọi là tiếp xúc với nhau tại điểm M(x0 ; y0 ) nếu
chúng cĩ tiếp chung tại M Khi đĩ, M gọi là tiếp điểm
b) Hai đường cong y = f(x) và y = g(x) tiếp xúc nhau khi và chỉ khi hệ phương trình
)()(
x g x f
x g x f
cĩ nghiệmNghiệm của hê trên là hịanh độ tiếp điểm
B.BÀI TẬP.
1 Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị:
a) y = x3 + 4x2 + 4x + 1 và y = x + 1 b) y = x3 + 3x2 + 1 và y = 2x + 5 c) y = x3 – 3x và y = x2 + x – 4 d) y = x4 + 4x2 – 3 và y = x2 + 1
2) Tìm m để đồ thị hàm số y = (x – 1) (x2 + mx + m) cắt trục hịanh tại ba điểm phân biệt
−
x x
a) Tại hai điểm phân biệt.
b) Tại hai điểm thuộc hai nhánh của đồ thị
7) Tìm m để đường thẳng y = mx + m + 3 cắt đồ thị hàm số y =
1
33
2 2
+
++
x
x x
a) Tại hai điểm phân biệt
b) Tại hai điểm thuộc hai nhánh của đồ thị.
8) Tìm m để đường thẳng đi qua điểm A( -1 ; -1) và cĩ hệ số gĩc là m cắt đồ thị hàm số
a) Tại hai điểm phân biệt.
b) Tại hai điểm thuộc cùng một nhánh.
9) Chứng minh rằng (P) : y = x2 -3x – 1 tiếp xúc với (C) :
1
32
2
−
−+
−
x
x x
.
Trang 4Hoàng Trung Dũng – Ôn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
11) Tìm m để đồ thị hàm số y = x3 – 3mx + m + 1 tiếp xúc với trục hòanh.
12) Tìm m để đồ thị hàm số y = x4 – 2x2 + 1 tiếp xúc với đồ thị hàm số y = mx2 – 3.
TIẾP TUYẾN A.TÓM TẮT GIÁO KHOA.
1) Dạng 1: Viết phương trình tiếp tuyến của (C): y = f(x) tại điểm M0(x0 ; y0)
Giải phương trình y’(x0) = k tìm x0 và y0
3.Dạng 3: Viết phương trình tiếp tuyến của (C) y = f(x) , biết tiếp tuyến đi qua
y x x k x
)('
)(
)(
có nghiệm, nghiệm của hệ là hòanh độ tiếp điểm.
B BÀI TẬP.
1 Cho (C) : y = x3 – 6x2 + 9x – 1.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) :
a) Tại điểm uốn của (C).
b) Tại điểm có tung độ bằng -1
c) Song song với đường thẳng d1 : y = 9x – 5.
d) Vuông góc với đường thẳng d2 : x + 24y = 0.
2 Cho (C) : y =
2
2+
−
x
x
Viết phương trình tiếp tuyến của (C):
a) Tại giao điểm của (C ) với trục Ox.
b) Song song với đường thẳng d1 : y = 4x – 5.
c) Vuông góc với đường thẳng d2: y = -x
d) Tại giao điểm của hai tiệm cận.
x
x
a) Tại điểm có hòanh độ x = 2.
b) Song song với đường thẳng d : -3x + 4y + 1 = 0.
c) Vuông góc với tiệm cận xiên.
4 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C).
Trang 5Hồng Trung Dũng – Ơn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
b) y =
2
332
1x4 − x2 + đi qua điểm A(0 ; )
2
3
c) y =
1/ Phương trình mũ- lôgarít cơ bản :
2
3x+ x+ = 12/ 4log9x+log 3 3x = 13/ lnx + ln(x+1) = 0 14/ 3.25x + 2 49x = 5 35x
Trang 6Hồng Trung Dũng – Ơn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
Bài 1: LUỸ THỪA
Vấn đề 1: Tính Giá trị biểu thức
Vấn đề 2: Đơn giản một biểu thức
Bài 6: Giản ước biểu thức sau
a) A = (a−5)4 b) B = 81a b với b ≤ 04 2
c) C = (a3 25)3 5 (a > 0) d) D = 2 4 2 1 2
(a +21)(a +a +)(a −1) với a > 0e) E =
+ − −+ + − Với x = 2
21
ab
b + và a > 0 , b > 0h)
Vấn đề 3: Chứng minh một đẳng thức
Bài 7 chứng minh : x+2 x− +1 x−2 x− =1 2 với 1≤ x ≤ 2
Bài 8 chứng minh : 2 3 4 2 2 3 2 4 3 2 3 2 3
a + a b + b − a b = a + b
Trang 7Hồng Trung Dũng – Ơn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
Bài 2: HÀM SỐ LUỸ THỪA
Vấn đề 1: Tìm tập xác định của hàm số
Bài 12 tìm tập xác định của hàm số
a) (1 2 )− x −13 b)
2
2 3
(3−x ) c) (x2 – 2)-2 d) (x2−2x−3) 3e) a) ( )2
3x x+ −4 c) ( 2) 3
4 x−
Vấn đề 2: Tính đạo hàm của hàm số
Bài 13: Tính đạo hàm các hàm số
Vấn đề 3: Khảo sát sự biến thien và vẽ đồ thị hàm số
Bài 14
a) y = x-4/3 b) y = x3 c) y = (1 2 )− x −13
d) y = x 4/3 e) y = x -3 f) y = (1−x2 2)1
Bài 3: LOGARIT
Vấn đề 1: các phép tính cơ bản của logarit
Bài 15 Tính logarit của một số
A = log24 B= log1/44 C = 5
1log
4log
Trang 8Hồng Trung Dũng – Ơn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
Bài 16 : Tính luỹ thừa của logarit của một số
8 F = 21 log 70 + 2 G = 23 4log 3 − 8 H = 9log 2 3log 5 3 + 3
I = log 1
(2 )a a J = 27log 2 3log 5 3 − 3
Vấn đề 2: Tìm cơ số X
Bai 17: Tìm cơ số X biết
a) logx7 = -1 b) logx103 0,1= c) log 8 3x = d) log 2 8x 5 = −6
Vấn đề 3: Rút gọn biểu thức
Bài 19: Rút gọn biểu thức
3
log 7 2log 49 log 27+ − J = loga b logb a
Vấn đề 4: Chứng minh đẳng thức logarit
Bai 20: Chứng minh ( giả sử các biểu thức sau đã cho có nghĩa)
a) log ( ) log log
Từ đó giải phương trình log3x.log9x = 2
e) cho a, b > 0 và a2 + b2 = 7ab chứng minh: 2 2 2
Trang 9Hồng Trung Dũng – Ơn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
Bài 4: HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LOGARIT
Vấn đề 1: tìm tập xác định của hàm số
Bài 21: tìm tập xác định của các hàm số sau
a) y = 2
3log
10 x− b) y = log3(2 – x)2 c) y = 2
1log1
x x
−+d) y = log3|x – 2| e)y =
5
log ( 2)
x x
Vấn đề 2: Tìm đạo hàm các hàm số
Bài 22: tính đạo hàm của các hàm số mũ
a) y = x.ex b) y = x7.ex c) y = (x – 3)ex d) y = ex.sin3xe) y = (2x2 -3x – 4)ex f) y = sin(ex) g) y = cos( e x2 + 2 1x ) h) y = 44x – 1
i) y = 32x + 5 e-x + 1
3x j) y= 2xex -1 + 5x.sin2x k) y = 2 1
4x
x −Bài 23 Tìm đạo hàm của các hàm số logarit
Vấn đề 3: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
Bài 24: khảo sát và vẽ đồ thị hàm số mũ , logarit
Vấn đề 1: Phương trình mũ
Dạng 1 Đưa về cùng cơ số
Bài 25 : Giải ác phương trình sau
a) 2x− 4 =3 4 b) 2 5
6 2
2x − −x =16 2 c) 32x−3 =9x2+ −3x 5d) 2 8 1 3
Dạng 2 đặt ẩn phụ
Bài 26 : Giải các phương trình
Trang 10Hồng Trung Dũng – Ơn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
e) 5 x −53 − x =20 f) (4− 15) (x+ +4 15)x =2
g) ( 5 2 6+ ) (x+ 5 2 6− )x =10
Dạng 3 Logarit hóaï
Bài 27 Giải các phương trình
a) 2x - 2 = 3 b) 3x + 1 = 5x – 2 c) 3x – 3 = 2 7 12
5x − +x
d) 2x− 2 =5x2 − + 5x 6 e) 5 8x x x−1 500
= f) 52x + 1- 7x + 1 = 52x + 7x
Dạng 4 sử dụng tính đơn điệu
Bài 28: giải các phương trình
a) 3x + 4 x = 5x b) 3x – 12x = 4x c) 1 + 3x/2 = 2x
Vấn đề 2: Phương trình logarit
Dạng 1 Đưa về cùng cơ số
Bài 29: giải các phương trình
a) log4(x + 2) – log4(x -2) = 2 log46 b) lg(x + 1) – lg( 1 – x) = lg(2x + 3)c) log4x + log2x + 2log16x = 5 d) log4(x +3) – log4(x2 – 1) = 0e) log3x = log9(4x + 5) + ½ f) log4x.log3x = log2x + log3x – 2g) log2(9x – 2+7) – 2 = log2( 3x – 2 + 1)
Dạng 2 đặt ẩn phụ
Bài 30: giải phương trình
4 lnx+2 lnx =
c) logx + 17 + log9x7 = 0 d) log2x + 10log2 x+ =6 9
e) log1/3x + 5/2 = logx3 f) 3logx16 – 4 log16x = 2log2x
2
log x+3log x+log x=2 h) lg 16 l g 64 3x2 + o 2x =
Dạng 3 mũ hóa
Bài 31: giải các phương trình
a) 2 – x + 3log52 = log5(3x – 52 - x) b) log3(3x – 8) = 2 – x
Bài 6: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Vấn đề 1: Bất Phương trình mũ
Bài 32: Giải các bất phương trình
a) 16x – 4 ≥ 8 b)
2 5
1
93
Trang 11Hồng Trung Dũng – Ơn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
Bài 33: Giải các bất phương trình
a) 22x + 6 + 2x + 7 > 17 b) 52x – 3 – 2.5x -2
≤ 3c) 1 1 1 2
4x− 2x− 3
> +d) 5.4x+2.25x ≤ 7.10x e) 2 16x – 24x – 42x – 2 ≤ 15 f) 4x +1 -16x ≥ 2log48
g) 9.4-1/x + 5.6-1/x < 4.9-1/x
Bài 34: Giải các bất phương trình
a) 3x +1 > 5 b) (1/2) 2x - 3≤ 3 c) 5x – 3x+1 > 2(5x -1 - 3 x – 2)
Vấn đề 2: Bất Phương trình logarit
Bài 35: Giải các bất phương trình
a) log4(x + 7) > log4(1 – x) b) log2( x + 5) ≤ log2(3 – 2x) – 4
c) log2( x2 – 4x – 5) < 4 d) log1/2(log3x) ≥ 0
e) 2log8( x- 2) – log8( x- 3) > 2/3 f) log2x(x2 -5x + 6) < 1
dx b x a x
dx
ln
1)
x
dx
ln2
1
2
b ax a b
x
1
2 3)∫ −− −− dx
x x
x x
32
2035
2 2
+
=+
−
=+
=
x x
d x x x
x
xdx x
x
dx
1
ln2
1)()1
11(2
1)1()
1
2 2
2 2 2
2 2
Trang 12Hoàng Trung Dũng – ễn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
−+
=
1)
2(
1[2
1)
2(2
)2()2
x x
x
++
++ 2( 2)
12
ln41
x
)13)(
15(
1
2 2
2
=
++
+
−
=
−+++
+
=+
−+
+
−
C x
x
x x x
x x x
x x d dx
x
x x x
x
15
13ln8
1)3
1)(
5
1(
)
1()
13)(
15
(
11
2
2 2
12)∫ − + + dx
x x
x
13
1
2 4
2
13)∫ + + dx
x x
x
12
x
x
)15)(
5
(
1
5 4
x b x a
cossin
cossin
I Cách làm : tìm A ; B sao cho : asinx+bcosx=A(c sinx+d cosx)+B (c sinx+d cosx)’
Ta đợc ∫ ++ dx
x d x c
x b x a
cossin
cossin
=Ax+Blnc.sinx+d.cosx +C
II Ap dụng : tính
1) ∫ + dx
x x
x
sin2cos
sin
x x
x x
cos3sin2
cos2sin3
( học sinh làm tại lớp ý 1và 2 Gv chữa)
2
cos(sin
)cos(sin
2
)cos(sin
4
1)
cos(sin
4
cossin
x x
d x
x
x x
d dx
x x
x x
x x
)cos(sin
2
)cos(sin
Trang 13Hoàng Trung Dũng – ễn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
3) ∫
+ )6sin(
sinx dx x π ( Đs : 2
)6sin(
sinln
π+
=
x x
x
x d dx
x x
x
9
9 9
sinln9
1)sin1(sin
)(sin)
sin1(sincos
x x
32
34
1
2 2
x tg tgx x
tg x
x
6
6 cossin
4sin
3) ∫(sinx+2cosx)2
dx
4) ∫tg x+ g x+ )dx
6(cot)3
2 2 2
x a
dx dx
x a
dx
; đặt t=
x
1
33
1
1
2
t x
t x
dx x dt
34
dt I
2) I=∫1 −
0
2
3 1 x dx x
Trang 14Hoàng Trung Dũng – ễn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
Hd : đặt x=sint (t ])
2
;2[−π π
∈
Đợc đs là I=
15
2
sin4
x
(Đs : 0) 4) ∫1 ++
0 6
4
1
1
dx x
x
(Đs : )
3π
b uv udv (trong đó u=u(x) ; v=v(x) là các hàm có đạo hàm liên tục trên [a;b]
x x
Giải: ta có I=
2
1
2
1)(2
0
1 0
π
dx x x
Trang 15Hoàng Trung Dũng – ễn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
00
cos.sin2
t x
t x
xdx x
12
1)1(
1 0
1 0
1 0
tdt dx dx x dt
x
2
00
22
π
e
dx x
1
)cos(ln ( Hd : đặt t=lnx ta đa về tích phân mới )
H/s làm ; Gv chấm , chữa ; đs: ( 1)
2
− eπ Bài 2 tính:
1) I=∫e
e
dx x
9910
.cos
π
dx x
x (ĐS:π2 −1) 3)
∫2 −
0
2 dx xe
Trang 16Hoàng Trung Dũng – Ôn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
.sin
π π
dx tgx
x x
12
5ln23
3) NÕu f(x) lµ hµm tuÇn hoµn víi chu k× T, liªn tôc trªn [0;T]; [a;a+T] th× a∫+T =∫T
a
dx x f dx x f
0
)()
α α
α α
dx x f a
dx x f
2
11
)(
5) NÕu f(x) liªn tôc trªn [0; ]π th× ∫xf x dx= ∫ f(sinx)dx
2)(sin
(sin
π π
dx x f dx x
(cot
π π
dx tgx f dx gx
Gi¸o viªn chøng minh c¸c bµi to¸n trªn , yªu cÇu h/s biÕt c¸ch chøng minh vµ nhí kÕt qu¶.
B Bµi tËp
Bµi 1 tÝnh :
Trang 17Hoàng Trung Dũng – Ôn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
1) I= ∫
−
+
−+
cos
17
3
π
π
dx x
x x x x
2
3 5 7
4
cos)
(
π π
π
dx dx
x
4
4π
cos
π
π
dx x
x x
(§S ln3)
21
5) −∫2 + +
2
2 1)ln(
.cos
π
π
dx x
11
t x
t x
dx dt
−
=+
=+
=
−+
1
4 1
1
4 1
1
4 1
1
4 1
1
4
)12
11()
12
11(1
2
21
21)(12
Trang 18Hoàng Trung Dũng – Ôn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
VN 3) −∫2 +
2
2
12sin
π
π
dx x x
π
π
dx e
x x x
x (§S: 0)
5) −∫4 ++
4
6 6
16
cossin
π
π
dx x x
x (§S : )
325π .
t x
dt dx t
π
π
π I=
I xdx x
xdx x
x dt
t t
ππ
π
0
2 0
)
(
Do vËy I=
3
cos.sin
x x
352π
4) ∫π +
0
2
cos4
9
sin
dx x
x x
.Bµi 4
1) CMR : ∫2sin = ∫2cos
π π
xdx dx
Trang 19Hoàng Trung Dũng – ễn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
x
n n
sin6cos
7
π
dx x x
f( ) ( )2) Miền (D) giới hạn bởi các đờng: y=f(x);y=0;x=a;x=b khi quay quanh trục Ox nó tạo ravật trể tròn xoay có thể tích : VOx= ∫b
a
dx x
f2( )π
3) Miền (D) giới hạn bởi các đờng: x=f(y);x=0;y=a;y=b khi quay quanh trục Oy nótạo ra vật trể tròn xoay có thể tích : VOy= ∫b
a
dy y
f 2( )π
;8
2
= (ĐS: 8ln3)
5) y=x2 ; y=
x y
;27
2
= (ĐS: 27ln3)6) y=x2 ; x=y2
7) y=ex ; y=e-x ;x=1
Bài 2 : Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra khi quay miền (D) giới hạn bởi các đờng:
Trang 20Hoàng Trung Dũng – Ôn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
1) y=4-x2 ; y=2+x2 quanh Ox (§S : 16 )π
2) y=x2 ; x=y2 quanh Ox
3) y=2x-x2 ; y=x2-2x quanh Ox (§S : )
b) Quanh Oy (§S : )
3
128π5) y=(x-2)2 ;y=4
Trang 21Hoàng Trung Dũng – Ôn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
5 5
Trang 22Hoàng Trung Dũng – Ôn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
Trang 23Hoàng Trung Dũng – Ôn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
Trang 24Hoàng Trung Dũng – Ôn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
¸p dông c«ng thøc trªn ta cã qui t¾c c«ng thøc tÝch ph©n tõng phÇn sau:
• Bíc 1: ViÕt f(x)dx díi d¹ng udv uv dx = ' b»ng c¸ch chän mét phÇn thÝch hîp cña f(x) lµm u(x) vµ phÇn cßn l¹i dv v x dx = '( )
e
x xdx
∫
Trang 25Hoàng Trung Dũng – Ôn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
x x v
Trang 26Hoàng Trung Dũng – ễn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
dv v dx = thích hợp trong biểu thức dới dấu tích phân f(x)dx Nói chung nên chọn u là phần của f(x)
mà khi lấy đạo hàm thì đơn giản, chọn '
dv v dx = là phần của f(x)dx là vi phân một hàm số đã biếthoặc có nguyên hàm dễ tìm
Có ba dạng tích phân thờng đợc áp dụng tích phân từng phần:
• Nếu tính tích phân P x Q x dx ( ) ( )
β
α
∫ mà P(x)là đa thức chứa x và Q(x) là một trong những
hàm số: eax, cos , sin ax ax thì ta thờng đặt
'( ) ( )
Trang 27Hoàng Trung Dũng – ễn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
Trong trờng hợp này, ta phải tính tích phân từng phần hai lần sau đó trở thành tích phân ban
đầu Từ đó suy ra kết quả tích phân cần tính
2
dx I
Trang 28Hoàng Trung Dũng – Ôn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
B c
bx ax
b ax A c bx ax
n
mx
+ +
+ + +
+
= + +
+
2 2
2
) 2 (
+)Ta cã I= ∫β
α
dx c bx ax
B dx
c bx ax
b ax A dx
c bx ax
n
mx
+ +
+ + +
+
= + +
α
β α
TÝch ph©n dx
c bx ax
b ax A
+ +
+
) 2 (
β α
ε
c bx ax
= ∫ víi P(x) vµ Q(x) lµ ®a thøc cña x.
• NÕu bËc cña P(x) lín h¬n hoÆc b»ng bËc cña Q(x) th× dïng phÐp chia ®a thøc
Trang 29Hoàng Trung Dũng – Ôn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
• NÕu bËc cña P(x) nhá h¬n bËc cña Q(x) th× cã thÓ xÐt c¸c trêng hîp:
Trang 30Hoàng Trung Dũng – Ôn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
tg t dt dx
+
Trang 31Hoàng Trung Dũng – Ôn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
VÝ dô 9 TÝnh tÝch ph©n:
1
2 32
x dx
Trang 32Hoàng Trung Dũng – Ôn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
1
t x
t
= + vµ
2 2
1 cos
1
t x
t
−
= +
Trang 33Hoàng Trung Dũng – Ôn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
2
2 1
x tg t
dx x
Trang 34Hoàng Trung Dũng – ễn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
− +
c x b
x a
dx C
dx c x b
x a
x b x a
B dx
A
cos sin
cos sin
sin cos
Tích phân ∫ dx tính đợc
c x b
x a
x b x a
+ + +
= +
+
−
cos sin
sin cos
Trang 35Hoàng Trung Dũng – ễn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
+) Nếu R ( sin ,cos x x )là một hàm số chẵn với sinx và cosx nghĩa là
R ( − sin , cos x − x ) = R ( sin ,cos x x ) thì đặt t tgx = hoặc t = cot gx, sau đó đatích phân về dạng hữu tỉ theo biến t
+) Nếu R ( sin ,cos x x )là hàm số lẻ đối với sinx nghĩa là:
R ( − sin ,cos x x ) = − R ( sin ,cos x x )thì đặt t = cos x
+) Nếu R ( sin ,cos x x )là hàm số lẻ đối với cosx nghĩa là:
R ( sin , cos x − x ) = − R ( sin ,cos x x ) thì đặt t = sin x
1 2
0 3
3.3Dạng 3: Biến đổi làm mất căn
Gồm: Đổi biến số t là toàn bộ căn thức
Viết biểu thức trong căn dới dạng bình phơng đúng
Ví dụ 15:Tính
Trang 36Hoàng Trung Dũng – ễn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
3
) 1
(
1
0
5 3
4.Tích phân chứa dấu giá trị tuyệt đối
Phơng pháp:Chúng ta phải phá dấu giá trị tuyệt đối
Ví dụ 16: Tính
2 2 2
Trang 37Hoàng Trung Dũng – Ôn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
VÝ dô 17: Chøng minh
2
2 2
0
4 sin
xdx I
0
4 sin
xdx I
Trang 38Hoàng Trung Dũng – Ôn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
VÝ dô 18: TÝnh tÝch ph©n:
2
2 2
0
4 sin
x
dx x
α
α α
dx x f dx
a
x f
2
1 1
) (
Chøng minh: §Æt t= -x ⇒ dt= - dx
Ta cã f(x) = f(-t)= f(t); ax+1= a-t+1= t 1
t
a a
= +
= +
α
α α
α α
dt t f a
a dt
a
t f a dx
a
x f
t t
t
1
1 1 1
) ( 1
) (
Trang 39
Hoàng Trung Dũng – Ôn thi tốt nghiepj và luyện thi ĐH CĐ – Tel:0976330139
+
= +
a
t f dt
t
1
) ( )
α
α α
dx x f dx
a
x f
2
1 1
) (
4 4
1
1
4
1 2
2 1
2 1
t dx
x
t t
1
t dt
Suy ra
5
1 5
2
1 2
1
5 1
4.Cho f(x) liªn tôc trªn ®o¹n 0;