1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

đề thi hóa lớp 12 đề số 8

7 470 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 344,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề thi hóa lớp 12 đề số 8đề thi hóa lớp 12 đề số 8đề thi hóa lớp 12 đề số 8đề thi hóa lớp 12 đề số 8đề thi hóa lớp 12 đề số 8đề thi hóa lớp 12 đề số 8đề thi hóa lớp 12 đề số 8đề thi hóa lớp 12 đề số 8đề thi hóa lớp 12 đề số 8

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HểA HỌC

1.Cho luồng khớ H2 đi qua 14,4gam MO (M là kim loại) nung núng thu được 12,8gam hỗn hợp X Cho hỗn hợp X tan hết trong dung dịch HNO3 dư, sản phẩm khử thu được là 4,48 lớt (đktc) hỗn hợp khớ Y(gồm NO và NO2) Tỉ khối của Y so với H2 là 19 Cụng thức phõn tử của MO là:

A CuO B FeO C ZnO D Cả A,B,C đều sai

2 Cho a gam hỗn hợp Fe,Cu (trong đú Cu chiếm 44% về khối lượng) vào 500ml dd HNO3, đun núng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lớt (đktc) khớ NO(sản phẩm khử duy nhất), chất rắn cú khối lượng 0,12a gam và dung dịch X Giỏ trị của a là:

A 15 B 20 C 25 D 30

3.Hũa tan hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Al,Fe,Cu cú số mol bằng nhau trong dung dịch HNO3 Sau khi kết thỳc phản ứng thu được 5,6 lớt (đktc) khớ NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Làm khụ dung dịch X thu được

m gam muối khan Giỏ trị của m là:

A 63,9 B 67 C 60,8 D 70,1

4 Nung 13,6 gam hỗn hợp Mg, Fe trong khụng khớ một thời gian thu được hỗn hợp X gồm cỏc oxit cú khối lượng 19,2gam Để hũa tan hoàn toàn X cần V ml dd HCl 1M tối thiểu là:

A 800ml B 600ml C 500ml D 700ml

5 Đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 rượu đồng đẳng liờn tiếp thu được 0,33 gam CO2 và 0,225 gam H2O.Nếu tiến hành ụxi hoỏ m gam hỗn hợp trờn bằng CuO thỡ khối lượng andehit tạo thành tối đa là:

A 0,185g B 0,205g C 0,195g D 0,215g

6 Số đồng phõn ứng với cụng thức phõn tử của C2H2ClF là

A 2 B 3 C 5 D 4

7 Cho 3 axit: axit fomic, axit axetic và axit acrylic Để nhận biết 3 axit này ta dựng:

A dd AgNO3/ NH3, nước brom B dd AgNO3/ NH3, quỳ tớm

C Na, nước brom D Nước brom, quỳ tớm

8 Hiđrocacbon X cú cụng thức phõn tử C8H10 khụng làm mất màu dd brom Khi đun núng X trong dd thuốc tớm tạo thành hợp chất C7H5KO2 (Y) Cho Y tỏc dụng với dd axit clohiđric tạo thành hợp chất C7H6O2 Tờn của X là:

A 1,3-đimetylbenzen B etylbenzen C 1,4-đimetylbenzen D 1,2-đimetylbenzen 9.Khi sục khớ clo vào nước thỡ thu được nước clo Nước clo là hỗn hợp gồm cỏc chất:

A Cl2 và H2O B Cl2, HCl, H2O và HClO C HCl, HClO3 và H2O D HCl và HClO 10.Cho 6,5gam Zn vào 120ml dd HNO3 1M và H2SO4 0,5M thu được NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa x gam muối Sau đú đem cụ cạn dung dịch được y gam muối khan, thỡ

A x > y B x < y C x = y D Cả A,B,C đều sai

11.Chia m gam 1 este E thành 2 phần bằng nhau

Phần 1 đốt chỏy hoàn toàn thu được 4.48 lớt khớ CO2 (dktc) và 3.6 gam H2O

Phần 2 tỏc dụng vừa đủ với 100ml dd NaOH 0.5M Giỏ trị của m là

A 3.6 B 4.4 C 7.2 D 8,8g 12.Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm etilen và ancol đơn chức X thu được 4,48 lớt khớ CO2 và 4,5 gam nước X thuộc loại

A no, đơn chức, mạch hơ B khụng no, đơn chức, mạch hở

C no, đơn chức, mạch vũng D khụng no, đơn chức, mạch vũng 13.Cho cõn bằng húa học sau: CH3COOH + C2H5OH H2SO4 ,đ,t0

CH3COOC2H5 + H2O Nhận xột nào đỳng về cõn bằng trờn?

A Sản phẩm của phản ứng trờn cú tờn là etyl axetic

B Để cân bằng trên xảy ra theo chiều thuận có thể dùng dư axit axetic hoặc ancol etylic

C Axit H2SO4 chỉ giữ vai trũ xỳc tỏc

D Nhúm OH của ancol kết hợp với H của axit tạo ra nước

14 Khi đun núng ancol X no, đơn chức mạch hở với axit H2SO4 thu được chất hữu cơ Y Tỉ khối hơi của X so với

Y bằng 0,6216 Cụng thức phõn tử của X là :

A CH4O B C2H6O C C3H8O D C4H10O

15 Đốt chỏy hoàn toàn 7,3 gam một axit cacboxylic X mạch thẳng thu được 13,2 gam CO2 và 4,5 gam H2O Cụng thức phõn tử của X là:

A C2H4O2 B C3H6O2 C C6H10O4 D C3H5O2 16.Sục khớ CO2 vào dung dịch natri phenolat ta thấy cú hiện tượng:

A Dung dịch vẫn trong suốt do khụng xảy ra phản ứng B Sủi bọt khớ do phản ứng cú sinh ra khớ

C Dung dịch húa đục do cú NaHCO3 sinh ra D Dung dịch hoá đục do phenol sinh ra ít tan trong nước

17

Trang 2

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Tên của X là:

A andehit axetic B axit axetic

C Etylen glicol D axit oxalic

O

O

X

C2H4

18.Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05 M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 a M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH=13 Các giá trị a, m tương ứng là:

A 0,25 và 4,66 B 0,15vµ 2,33 C 0,15 và 3,495 D 0,2 và 2,33 19.Chất X: C2H7NO2 A tác dụng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH X thuộc loại hợp chất

A Muèi B Aminoaxit C Cả A và B D Tất cả đều sai

20.Cho sơ đồ phản ứng sau: H2S  NaOH  

X   NaOH 

Y  Cu( NO) 2

Z

X, Y, Z là các hợp chất chứa lưu huỳnh X,Y,Z là :

A Na2S, NaHS, CuS2 B Na2S, NaHS, CuS C.NaHS, Na2S,CuS D NaHS, Na2S, CuS2 21.Đốt cháy hết m gam một axit hữu cơ đơn chức no, mạch hở được (m+2,8)g CO2 và (m-2,4)g nước Axit này là:

A HCOOH B CH3COOH C C2H5COOH D C3H7COOH

22 Cho dung dịch X chứa 0,1 mol FeCl2, 0,2 mol FeSO4 Thể tích dung dịch KMnO4 0,8M trong H2SO4 loãng vừa đủ để oxi hóa hết các chất trong X là:

A 0,075 lít B 0,125 lÝt C 0,3 lít D 0,03 lít

23 Để kết tủa hoàn toàn hidroxit có trong dd A chứa 0,1 mol FeSO4 và 0,1 mol CuCl2 cần V ml dung dịch

Ba(OH)2 0,1M + NaOH 0,2M thu được kết tủa B Nung B ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn có khối lượng là:

A 15,2 gam B 39,3 gam C 16,0 gam D 38,5 gam

24 Biết rằng 5,668gam cao su Buna-S phản ứng vừa hết với 3,462gam Brom trong dung môi CCl4 Tỉ lệ số mắt xích butađien : stiren trong cao su Buna-S là:

A 1 : 2 B 2:1 C 2:3 D 1:3

25 Hai hiđrocacbon X,Y có cùng công thức phân tử C5H8 X là monome dùng để điều chế caosu, Y có mạch cacbon phân nhánh và tác dụng với dd AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt Tên gọi của X,Y lần lượt là:

A isopren và 2-metylbutin-3 B isopren và 3-metylbutin-1

C 2-metylbutađien-1,3 và 2-metylbutin-3 D isopentan và 3-metylbutin-1

26.Cho hỗn hợp gồm 6,4gam Cu và 5,6gam Fe vào cốc đựng dung dịch HCl loãng dư Để tác dụng hết với các chất có trong cốc sau phản ứng với dung dịch HCl (sản phẩm khử duy nhất là NO) khối lượng NaNO3 là

A 8,5 gam B 17gam C 5,7gam D 2,8gam 27.Cho 18,32 gam axit picric vào một bình đựng bằng gang có dung tích không đổi 560cm3(không có không khí), rồi gây nổ ở 19110C Áp suất trong bình tại nhiệt độ đó là P atm, biết rằng sản phẩm nổ là hỗn hợp CO, CO2, N2,

H2 và áp suất thực tế nhỏ hơn áp suất lý thuyết 8% P có giá trị là

A 207,365 B 211,968 C 201,000 D 223,635 28.Thực hiện phản ứng este hóa giữa ancol butantriol – 1,2,4 và hỗn hợp 2 axit CH3COOH và HCOOH thì thu được tối đa dẫn xuất chỉ chứa chức este là

A 5 B 6 C 7 D 8

29.Chất nào sau đây khi phản ứng với H2O không tạo rượu etylic

A C2H5ONa B C2H4 C CH3COOC2H5 D C2H2

30 Dung dịch A chứa a mol Na+, bmol NH4+, c mol HCO3-, d mol CO32-, e mol SO42- Thêm dần dần dung dịch Ba(OH)2 f M đến khi kết tủa đạt giá trị lớn nhất thì dùng hết V ml dd Ba(OH)2 Cô cạn dung dịch sau khi cho V ml

dd Ba(OH)2 trên thì thu được số gam chất rắn là:

A 35b gam B 40a gam C 20a gam D cả A,B,C đều sai

31 Cho 1 mol KOH vào dd chứa m gam HNO3 và 0,2 mol Al(NO3)3 Để thu được 7,8 gam kết tủa thì giá trị của m là:

A 18,9gam B 19,8gam C 18,9gam hoặc 44,1gam D 19,8gam hoặc 44,1gam 32.Oxi hóa 4,6 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức mạch hở thành andehit thì dùng hết 8 gam CuO Cho toàn bộ andehit tác dụng với Ag2O/NH3 dư thu được 32,4 gam Ag (hiệu suất phản ứng là 100%) Công thức của hai ancol là:

A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và CH3CH2CH2OH

C C3H7CH2OH và C4H9CH2OH D CH3OH và CH3CH2CH2OH

33 Dung dịch A chứa 0,02mol Fe(NO3)3 và 0,3mol HCl có khả năng hòa tan được Cu với khối lượng tối đa là:

A 7,20gam B 6,4 gam C 5,76gam D 7,84gam

Trang 3

34 Một hỗn hợp X gồm Cl2 và O2 X phản ứng vừa hết với 9,6gam Mg và 16,2 gam Al tạo ra 74,1 gam hỗn hợp muối Clorua và oxit Thành phần % theo thể tớch của Cl2 trong X là

A 50% B 55,56% C 66,67% D 44,44%

35 Nung núng hỗn hợp gồm 0,5mol N2 và 1,5mol H2 trong bỡnh kớn (cú xỳc tỏc) rồi đưa về nhiệt độ t0C thấy ỏp suất trong bỡnh lỳc này là P1 Sau đú cho một lượng dư H2SO4 đặc vào bỡnh (nhiệt độ lỳc này trong bỡnh là t0C) đến khi ỏp suất ổn định thỡ thấy ỏp suất trong bỡnh lỳc này là P2 (P1 = 1,75P2) Hiệu suất tổng hợp NH3 là:

A 65% B 70% C 50% D 60%

36.Một hh X gồm hai chất hữu cơ X phản ứng vừa đủ với 200ml dd KOH 5M sau phản ứng thu được hh hai muối của hai axit no đơn chức và một ancol no đơn chức Y Cho Y tỏc dụng với Na dư thu được 6,72 lớt H2 ở đktc Hai chất hữu cơ trong X là

A một axit và một ancol B hai este C một este và một ancol D một axit và một este

37 Hấp thụ 4,48 lớt (đktc) khớ CO2 vào 0,5 lớt dung dịch NaOH 0,4M và KOH 0,2M thỡ thu được dd X Cho X tỏc dụng với 0,5 lớt dd Y gồm BaCl2 0,3M và Ba(OH)2 0,025M Kết tủa thu được là

A 19,700 gam B 39,400 gam C 24,625 gam D 32,013gam

38 Cho bột Ag cú lẫn Fe và Cu Để tỏch Ag tinh khiết (cú khối lượng khụng thay đổi so với ban đầu) ra khỏi hỗn hợp ban đầu thỡ cần dựng dung dịch là:

A HNO3 dư B H2SO4 đặc, dư C AgNO3 dư D FeCl3 dư

39 Một este tối đa ba chức được tạo ra từ một axit và ancol đơn chức Khi thủy phõn este này thu được 1,24 gam hỗn hợp hai ancol đồng đẳng Khi húa hơi 1,24 gam hỗn hợp hai ancol thỡ thể tớch thu được bằng thể tớch của 0,96 gam O2 ở cựng điều kiện Hai ancol trong hỗn hợp là:

A cú thể là CH3OH và C2H5OH hoặc CH3OH và C3H7OH B Chỉ cú là CH3OH và C2H5OH

C cú thể là CH3OH và C2H5OH hoặc C2H5OH và C3H7OH D Chỉ cú là CH3OH và C3H7OH

40.Hũa tan hoàn toàn 21 gam hỗn hợp hai kim loại (Al và một kim loại kiềm M) vào nước dư thỡ thu được dd B và 11,2 lớt khớ H2 ở đktc Cho từ từ dd HCl vào dd B thấy thu được kết tủa lớn nhất là 15,6gam Kim loại M là:

41.Hũa tan hết 0,3mol Fe bằng một lượng dd HNO3 thu được V lớt khớ NO là sản phẩm khử duy nhất ở đktc V cú giỏ trị nhỏ nhất là:

A 13,44 B.4,48 C 8,96 D 6,72

42.Cho bốn chất X,Y,Z,T cú cụng thức là C2H2On (n  0) X, Y, Z đều tỏc dụng được dd AgNO3/NH3; Z, T tỏc dụng được với NaOH; X tỏc dụng được H2O X, Y, Z, T tương ứng là

A HOOC-COOH; CHCH; OHC-COOH; OHC-CHO

B OHC-CHO; CHCH; OHC-COOH; HOOC-COOH

C OHC-COOH; HOOC-COOH; CHCH; OHC-CHO

D CHCH; OHC-CHO; OHC-COOH; HOOC-COOH

43.Một hỗn hợp X gồm một Hidrocacbon mạch hở (A) cú hai liờn kết  trong phõn tử và H2 cú tỉ khối so với H2

bằng 4,8 Nung núng X với xỳc tỏc Ni để phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được hỗn hợp Y cú tỉ khối so với H2

bằng 8 Cụng thức và thành phần % theo thể tớch của (A) trong X là

A C3H4; 80% B C3H4; 20% C C2H2; 20% D C2H2;80%

44.Cho cỏc chất sau: H2N-CH2COOCH3; Al(OH)3; H2NCH2COOH;(NH4)2CO3 Chất khụng phải là chất lưỡng

tớnh là:

A (NH4)2CO3 B H2NCH2COOH C Al(OH)3 D H2NCH2COOCH3

45.Cho cỏc dung dịch sau: (1): dd C6H5NH2; (2): dd CH3NH2; (3): dd H2N-CH2COOH; (4): dd C6H5ONa; (5): dd Na2CO3; (6): dd NH4Cl Dung dịch làm xanh quỳ tớm là:

A (2); (5) B (3); (4); (6) C (2); (4); (5) D (1); (2); (4); (5)

46 Một axit cú cụng thức đơn giản nhất C2H3O2 thỡ cú cụng thức phõn tử là:

A C2H3O2 B C4H6O4 C C6H9O6 D C8H12O8

47 X là chất lỏng khụng màu, khụng làm đổi màu chất chỉ thị phenolphtalein X tỏc dụng được với dd Na2CO3, dd NaOH và dd AgNO3/NH3 X cú cụng thức cấu tạo là:

A HCHO B HCOOCH3 C CH3COOH D HCOOH

48.Giữa Saccarozơ và glucozơ cú đặc điểm giống nhau là:

A Đều được lấy từ củ cải đường B Đều cú trong biệt dược “huyết thanh ngọt”

C Đều bị oxi húa bởi dd AgNO3/NH3 D Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dd màu xanh lam

49 Cho cỏc chất sau: CH3COOH, CH2=CHCOOH, CH2=CHOOCCH3, CH2OH-CH2OH, CHCl3,

HOOC(CH2)4COOH, HCHO Số chất cú thể tạo thành polime bằng phản ứng trựng hợp hoặc trựng ngưng là:

A 7 B 6 C 5 D 4

50 Để phõn biệt cỏc chất rắn riờng biệt sau: FeS, FeS, FeCO, FeO ta cú thể dựng:

Trang 4

A dd HNO3 B dd H2SO4 đặc nóng C dd HCl D dd NaOH

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA HỌC – ĐỀ A

Thời gian 90 phút Phần chung cho tất cả thí sinh (44 câu, từ câu 1 đến câu 44) Câu 1 Nguyên tử các nguyên tố trong một nhóm A của bảng tuần hòan có cùng:

C số proton D số e lớp ngoài cùng

Câu 2 Trong nguyên tử của nguyên tố R có 18 electron Số thứ tự chu kì và nhóm

của R lần lượt là:

A 4 và VIIIB B 3 và VIIIA C 3 và VIIIB D 4 và IIA

Câu 4 Các electron thuộc các lớp K, M, N, L trong nguyên tử khác nhau về:

A khoảng cách từ e đến hạt nhân B năng lượng của e

C độ bền liên kết với hạt nhân D A, B, C đều đúng

Câu 5 Trường hợp nào sau đây dẫn được điện?

Câu 6 Chọn phát biểu sai:

A Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào nhiệt độ

B Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào bản chất của axit đó

C Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào nồng độ

D Giá trị Ka của một axit càng lớn thì lực axit càng mạnh

Câu 7 Cho biết ion nào sau đây là axit theo Bronsted

A HS– B NH4 C Na+ D CO23

Câu 8 Cần bao nhiêu gam NaOH rắn để pha chế được 500 ml dung dịch có pH = 12

A 0,4 gam B 0,2 gam C 0,1 gam D 2 gam

Phương trình ion rút gọn của phương trình trên là:

A CO32 + H+  H2O + CO2

B CO32 + 2H+  H2O + CO2

C CaCO3 + 2H+ + 2Cl–  CaCl2 + H2O + CO2

D CaCO3 + 2H+  Ca2+ + H2O + CO2

A Tăng lên 1 mol/l B Giảm đi 1 mol/l

C Tăng lên 10 lần D Giảm đi 10 lần

khí NO (đktc) Nếu thay dung dịch HNO3 bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được khí gì, thể tích là bao nhiêu (đktc)?

A H2, 3,36 lít B SO2, 2,24 lít C SO2, 3,36 lít D H2, 4,48 lít

Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là:

A N2 > NO3 > NO2 > N2O > NH4 B NO3 > N2O > NO2 > N2 > NH4

C NO3 > NO2 > N2O > N2 > NH4 D NO3 > NO2 > NH4 > N2 > N2O

Câu 13 Ở điều kiện thường photpho hoạt động mạnh hơn nitơ vì:

Trang 6

A nguyên tử P có điện tích hạt nhân lớn hơn nguyên tử N

B nguyên tử P có chứa obitan 3d còn trống còn nguyên tử N không có

C liên kết hóa học trong phân tử N2 bền vững hơn nhiều so với phân tử P4

D photpho tồn tại ở trạng thái rắn còn nitơ tồn tại ở trạng thái khí

Câu 14 Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch axit nitric

A Fe2O3, Cu, Pb, P B H2S, C, BaSO4, ZnO

C Au, Mg, FeS2, CO2 D CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2

Câu 15 Liên kết kim loại là loại liên kết sinh ra do

A Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và các ion âm

B dùng chung cặp electron

C các electron tự do gắn các ion dương kim loại lại với nhau

D do nhường electron từ nguyên tử này cho nguyên tử khác

ẩm ở cực dương Màu của giấy quỳ:

A chuyển sang đỏ B chuyển sang xanh

C chuyển sang đỏ sau đó mất màu D không đổi

3 , NO3 Mỗi dung dịch chỉ chứa một loại anion và một loại cation Cho biết đó là 3 dung dịch nào?

A BaSO4, Mg(NO3)2, Na2CO3 B Ba(NO3)2, MgSO4, Na2CO3

C Ba(NO3)2, MgCO3, Na2SO4 D BaCO3, MgSO4, NaNO3

Câu 18 Đốt cháy sắt trong không khí ở nhiệt độ cao thu được:

A Fe2O3 B Fe3O4 C FeO D FeO4

than cốc Các phản ứng xảy ra theo thứ tự nào sau đây?

A Fe2O3 CO   Fe3O4 CO   FeO CO   Fe CO   Fe3C

B Fe3O4 CO   Fe2O3 CO   FeO CO   Fe CO   Fe3C

C Fe2O3 CO   FeO CO   Fe3O4 CO   Fe CO   Fe3C

D FeO CO   Fe2O3 CO   Fe3O4 CO   Fe CO   Fe3C

Câu 20 Để nhận ra các dung dịch: Natri clorua, magiê clorua, sắt (II) clorua, sắt (III)

clorua, chỉ cần dùng:

thành 9,0 gam H2O Khối lượng sắt điều chế được từ hỗn hợp trên là:

A 23,9 g B 19,2 g C 23,6 g D 30,581 g

với:

A dung dịch HCl B dung dịch H2SO4 đặc nóng

C dung dịch HNO3 D nước cất

vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử:

A H2S B SO2 C SO3 D H2SO4

Câu 24 Dãy chất nào sau đây có phản ứng oxi hóa khử với dung dịch axit sunfuric

đặc nóng?

A Au, C, HI, Fe2O3 B MgCO3, Fe, Cu, Al2O3

Trang 7

C SO2, P2O5, Zn, NaOH D Mg, S, FeO, C

Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng trên lần lượt là:

A 5 và 2 B 1 và 5 C 2 và 5 D 5 và 1

muối của kim loại tương ứng?

A Na2S B ZnS C FeS D PbS

Câu 27 Chất nào dưới đây không phản ứng được với dung dịch KI:

NH3 dư thì thu được kết tủa Y (cho rằng thành phần kết tủa không bị biến đổi) và cân thấy khối lượng tăng 214g so với khối lượng X ban đầu X là:

A CH4 B CH  CH C CH2=CH2 D CH2=CH–CH3

Câu 29 Cho 1,3g sắt clorua tác dụng với bạc nitrat dư thu được 3,444g kết tủa Hóa

trị của sắt trong muối sắt clorua trên là:

Câu 30 Chọn một thuốc thử dưới đây để nhận biết được các dung dịch sau: HCl, KI,

ZnBr2, Mg(NO3)2

A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch NaOH

C Giấy quỳ tím D Dung dịch NH3

trong HNO3 dư, thu được 2,24 lít (đktc) một khí không màu, hóa nâu trong không khí Khối lượng nhôm đã dùng là:

A 2,7 g B 5,4 g C 4,0 g D 1,35 g

Câu 32 Cho dung dịch glixin (axit amino axetic) dư vào dung dịch muối đồng (II)

sunfat, thấy

A có kết tủa xanh nhạt

B tạo dung dịch màu xanh thẫm

C có kết tủa xanh nhạt, sau đó tan thành dung dịch màu xanh thẫm

D Không có hiện tượng gì xảy ra

được hợp chất có màu:

A vàng B đỏ C tím xanh D không rõ rệt

Câu 34 Công thức tổng quát của axit no đơn chức là:

A CnH2nCOOH B CnH2nO2 C Cn+1H2nO2 D CnH2n+2O2

Câu 35 Số nguyên tử C trong phân tử valeric là:

sunfuric đặc làm xúc tác, sau phản ứng thu được m gam este Giá trị của m là:

A 46g B 60g C 88g D 60g < m < 88g

tráng gương Cấu tạo của X là:

A CH3CH2COOH B HO–CH2–CH2–CHO

C CH3COOCH3 D HCOOCH2CH3

Câu 38 Dùng những hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được 4 chất lỏng không

màu là glixerin, rượu etylic, glucozơ, anilin:

Ngày đăng: 08/10/2016, 00:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w