đề thi hóa lớpđề thi hóa lớp 12 đề số 7đề thi hóa lớp 12 đề số 7vđề thi hóa lớp 12 đề số 7đề thi hóa lớp 12 đề số 7đề thi hóa lớp 12 đề số 7đề thi hóa lớp 12 đề số 7đề thi hóa lớp 12 đề số 7đề thi hóa lớp 12 đề số 7vvvvvđề thi hóa lớp 12 đề số 7đề thi hóa lớp 12 đề số 7đề thi hóa lớp 12 đề số 7đề thi hóa lớp 12 đề số 7ố 7
Trang 1Chú ý các mã đề có nhiều câu tương tự nhau
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỀ 001
Họ và tên: Lớp:
Câu 1 Cho dung dịch chứa AlCl3 và CuCl2 , FeCl2 , tác dung dung dịch NH3 dư lọc kết tủa nung khô ngoài không khí được chất rắn X , Cho luồng CO dư qua X thu chất rắn gồm
A Cu, Al2O3 , Fe2O3 B CuO , Al2O3 ,Fe2O3 C Al2O3 , Fe ,Cu D Fe , Al2O3
biết? A Nước B. Dung dịch HCl
C Dung dịch NaOH D Dung dịch H2SO4 đặc, nóng
Câu 3 Khi thả một miếng nhôm vào ống nghiệm đựng nước ngay từ đầu ta không thấy có
bọt khí H2 thoát ra Nguyên nhân nào khiến Al không phản ứng với nước?
A Al là kim loại yếu nên không có phản ứng với nước
B Al tác dụng với H2O tạo ra Al(OH)3 là chất không tan ngăn không cho Al tiếp xúc với nước
C. Al có màng oxit Al2O3 rắn chắc bảo vệ
D Nguyên nhân khác
Câu 4 Đốt cháy bột Cr trong ôxi dư thu được 1,14 gam một oxit duy nhất Khối lượng
crôm bị đốt cháy là:
A 0,78 gam B 1,56 gam C 0,72 gam D 1,19 gam
bao nhiêu gam chất rắn?
bao nhiêu mol?
A 0,06 và 0,03 B. 0,14 và 0,01
NaAlO2 là:
A NH3, CO2 B CO2, HCl, Na2CO3 C Na2CO3, KOH D CO2, HCl
Câu 8 Crôm (III) oxit có thể tác dụng được với các chất nào trong dãy sau?
A H2O, HCl, NaOH, NaCl B HCl, NaOH, KI
phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là:
thành K2CrO4 là:
Câu 11 Crôm có số hiệu nguyên tử là 24 Cho ôxit với số ôxi hóa dương cao nhất của
crôm tác dụng với nước tạo thành axit có công thức là:
A H2CrO4 B H2Cr2O7
C H4Cr2O7 D. Hỗn hợp H2CrO4 và H2Cr2O7
được khối lượng kết tủa như nhau thì tỷ lệ a:b là
A 3:2 B 4:5 C 3:4 D 5:4
Trang 2Câu 13 Cho 0,54 gam Al tan hoàn toàn trong 40 ml NaOH 1M thu được dung dịch X cho
từ từ HCl 0,5 M vào X Để thu kết tủa lớn nhất thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng là:
A 100 ml B 90 ml C 80 ml D 70 ml
tăng quá trình thuỷ phân của nhôm clorua?
A NH4Cl B NaCl C ZnSO4 D Na2CO3
CuSO4 0,8 M sau phản ứng xong thu m gam chất rắn Giá trị m là :
A 15,2 gam B 24,26 gam C 15,57 gam D 16,4 gam
gồm MgO, Al2O3, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Hoà tan B cần bao nhiêu lít dung dịch HCl 1M?
A 1,0 lit B 2,5 lit C 1,5 lit D 2 lit
được chất rắn X Hoà tan X bằng HNO3 thu hỗn hợp NO và NO2 tỷ lệ thể tích tương ứng 1:3 Thể tích hỗn hợp khí là:
A 8,96 lít B 2,24 lít C 6,72 lít D 3,36 lít
Câu 18 Có ba dd là Cu(NO3)2, Al(NO3)3, Fe(NO3)2 cho tác dụng ddịch NH3 dư, lọc kết tủa hoà tan dd NaOH còn lại chất không tan nung khô ngoài không khí được chất rắn là:
A Al2O3 B Fe2O3 C FeO D CuO
Câu 19 Phản ứng dùng clo oxihoá muối crom (III) clorua thành muối cromat trong môi
trường kiềm (dung dịch NaOH) có hệ số của chất khử là:
có thể làm trong nước là:
A Phân tử phèn có khả năng hấp phụ các chất bẩn trên bề mặt
B Chất bản hấp phụ các ion Al3+, K+ do phèn phân li ra
C Phân tử phèn tác dụng với các chất bản tạo thành chất khác làm nước trong
K2Cr2O7 trong H2SO4 dư là bao nhiêu gam?
được chất rắn Y và dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào dung dịch Z thu được kết tủa và dung dịch Z’ Dung dịch Z’ chứa những ion nào sau đây:
-C Mg2+, SO42-, NH4+, OH- D Al3+, Mg2+, SO42-, Fe3+, NH4+, OH
-Câu 23 Một dd chứa 2 cation Fe2+ (0,1 mol) và Al3+ (0,2 mol) và 2 anion Cl- (x mol) và
SO42-(y mol) Biết rằng khi cô cạn dd thu được 46,9g chất rắn khan Giá trị của x và y là:
A. 0,2 và 0,3 B 0,15 và 0,3 C 0,2 và 0,35 D 0,3 và 0,2
D Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch NH3 dư
Câu 25 Hợp kim nào sau đây không phải là hợp kim của Al?
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỀ 002
Họ và tên: Lớp:
Câu 1 Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng của Al với
bao nhiêu gam chất rắn?
Câu 3 Kết luận nào sau đây không đúng với Al?
A Là nguyên tố họ p B ở trạng thái cơ bản có 1 electron độc thân
(1) Cho Al tác dụng với H2O (2) Cho dd NaAlO2 tác dụng với dd HCl (3) Cho dd NaAlO2 tác dụng với CO2 dư (4) Cho dd muối Al3+ tác dụng với dd
NaOH
(5) Cho dd muối Al3+ tác dụng với Na2CO3 dư (6) Cho dd muối Al3+ tác dụng với NH3
dư
A (2) và (4) B (3) và (6) C (1) và (2) D (1), (3) và (4)
Câu 5 Đốt cháy bột Cr trong ôxi dư thu được 2,28 gam một oxit duy nhất Khối lượng
crôm bị đốt cháy là:
bao nhiêu mol?
A 0,06 và 0,03 B 0,14 và 0,01 C 0,42 và 0,03 D 0,16 và 0,01
Câu 7 Crôm (III) oxit có thể tác dụng được với các chất nào trong dãy sau?
A H2O, HCl, NaOH, NaCl B HCl, NaOH, KI
CuSO4 0,8 M sau phản ứng xong thu m gam chất rắn Giá trị m là :
A 15,2 gam B 24,26 gam C 15,57 gam D 16,4 gam
K2Cr2O7 trong H2SO4 dư là bao nhiêu gam?
Câu 10 Một dd chứa 2 cation Fe2+ (0,1 mol) và Al3+ (0,2 mol) và 2 anion Cl- (x mol) và SO42- (y mol) Biết rằng khi cô cạn dd thu được 46,9g chất rắn khan Giá trị của x và y là:
A. 0,2 và 0,3 B 0,15 và 0,3 C 0,2 và 0,35 D 0,3 và 0,2
Câu 11 Crôm có số hiệu nguyên tử là 24 Cho ôxit với số ôxi hóa dương cao nhất của
crôm tác dụng với nước tạo thành axit có công thức là:
A H2CrO4 B H2Cr2O7
C H4Cr2O7 D. Hỗn hợp H2CrO4 và H2Cr2O7
Câu 12 Cho 0,54 gam Al tan hoàn toàn trong 40 ml NaOH 1M thu được dung dịch X cho
từ từ HCl 0,5 M vào X Để thu kết tủa lớn nhất thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng là:
A 100 ml B 90 ml C 80 ml D 70 ml
thành K2CrO4 là:
Trang 4C 0,015 mol và 0,04 mol D. 0,03 mol và 0,01 mol
tăng quá trình thuỷ phân của nhôm clorua?
A NH4Cl B NaCl C ZnSO4 D Na2CO3
gồm MgO, Al2O3, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Hoà tan B cần bao nhiêu lít dung dịch HCl 1M?
A 1,0 lit B 2,5 lit C 1,5 lit D 2 lit
Câu 16 Cho dung dịch chứa AlCl3 và CuCl2 , FeCl2 , tác dung dung dịch NH3 dư lọc kết tủa nung khô ngoài không khí được chất rắn X , Cho luồng CO dư qua X thu chất rắn gồm:
A Cu, Al2O3 , Fe2O3 B CuO , Al2O3 ,Fe2O3 C Al2O3 , Fe ,Cu D Fe , Al2O3
đến phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là:
được chất rắn X Hoà tan X bằng HNO3 thu hỗn hợp NO và NO2 tỷ lệ thể tích tương ứng
1:3 Thể tích khí NO (đktc) là:
A 2,24 lít B 8,96 lít C 6,72 lít D 3,36 lít
dư, lọc kết tủa hoà tan dung dịch NaOH còn lại chất không tan nung khô ngoài không khí được chất rắn là:
A Al2O3 B Fe2O3 C FeO D CuO
được khối lượng kết tủa như nhau thì tỷ lệ a:b là
A 3:2 B 4:5 C 3:4 D 5:4
NaAlO2 là:
A NH3, CO2 B CO2, HCl, Na2CO3 C Na2CO3, KOH D CO2, HCl
có thể làm trong nước là:
A Phân tử phèn có khả năng hấp phụ các chất bẩn trên bề mặt
B Chất bản hấp phụ các ion Al3+, K+ do phèn phân li ra
C Phân tử phèn tác dụng với các chất bản tạo thành chất khác làm nước trong
được chất rắn Y và dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào dung dịch Z thu được kết tủa và dung dịch Z’ Dung dịch Z’ chứa những ion nào sau đây:
-C Mg2+, SO42-, NH4+, OH- D Al3+, Mg2+, SO42-, Fe3+, NH4+, OH
-Câu 24 Phản ứng dùng clo oxihoá muối crom (III) clorua thành muối cromat trong môi
trường kiềm (dung dịch NaOH) có hệ số của chất oxihoá là:
A Không có hiện tượng gì B. Xuất hiện kết tủa keo trắng và sủi bọt khí
C Chỉ sủi bọt khí D Chỉ xuất hiện kết tủa keo trắng
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỀ 003
Họ và tên: Lớp:
B. Al phản ứng với H2O tạo Al(OH)3 (dạng keo) bao phủ miếng Al
Câu 2 Phản ứng dùng clo oxihoá muối crom (III) clorua thành muối cromat trong môi
trường kiềm (dung dịch NaOH) có tổng hệ số các chất sau phản ứng là:
chất rắn Y và dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào dung dịch Z thu được kết tủa và dung dịch Z’ Dung dịch Z’ chứa những ion nào sau đây:
-C Mg2+, SO42-, NH4+, OH- D Al3+, Mg2+, SO42-, Fe3+, NH4+, OH
A Không có hiện tượng gì B. Lúc đầu có kết tủa sau đó tan hết
C Có kết tủa sau đó tan một phần D Có kết tủa
Câu 6 Người ta dùng phương pháp nào sau đây để điều chế kim loại Al?
dpnc
3
2
(4) Điện phân nóng chảy Al(OH)3 (5) Điện phân dung dịch AlCl3
A (1) , (2) B (1) , (2) , (3) C. (2) , (3) D (3) , (4)
Câu 7 Đốt cháy bột Cr trong ôxi dư thu được 2,28 gam một oxit duy nhất Khối lượng oxi
phản ứng là:
bao nhiêu mol?
A 0,06 và 0,03 B 0,14 và 0,01 C 0,42 và 0,03 D 0,16 và 0,01
NaAlO2 là:
A NH3, CO2 B CO2, HCl, Na2CO3 C Na2CO3, KOH D CO2, HCl
đến phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là:
Câu 11 Crôm (III) oxit có thể tác dụng được với các chất nào trong dãy sau?
A H2O, HCl, NaOH, NaCl B HCl, NaOH, KI
Trang 6C. HCl, NaOH D HCl, NaOH, K2CrO4
K2Cr2O7 trong H2SO4 dư là bao nhiêu gam?
thành K2CrO4 là:
Câu 14 Crôm có số hiệu nguyên tử là 24 Cho ôxit với số ôxi hóa dương cao nhất của
crôm tác dụng với nước tạo thành axit có công thức là:
A H2CrO4 B H2Cr2O7
C H4Cr2O7 D. Hỗn hợp H2CrO4 và H2Cr2O7
Câu 15 Cho 0,54 gam Al tan hoàn toàn trong 40 ml NaOH 1M thu được dung dịch X cho
từ từ HCl 0,5 M vào X Để thu kết tủa lớn nhất thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng là:
A 100 ml B 90 ml C 80 ml D 70 ml
tăng quá trình thuỷ phân của nhôm clorua?
A NH4Cl B NaCl C ZnSO4 D Na2CO3
CuSO4 0,8 M sau phản ứng xong thu m gam chất rắn Giá trị m là :
A 15,2 gam B 24,26 gam C 15,57 gam D 16,4 gam
gồm MgO, Al2O3, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Hoà tan B cần bao nhiêu lít dung dịch HCl 1M?
A 1,0 lit B 2,5 lit C 1,5 lit D 2 lit
tủa nung khô ngoài không khí được chất rắn X Cho luồng CO dư qua X thu chất rắn gồm
A Cu, Al2O3 , Fe2O3 B CuO , Al2O3 ,Fe2O3 C Al2O3 , Fe ,Cu D Fe , Al2O3
được chất rắn X Hoà tan X bằng HNO3 thu hỗn hợp NO và NO2 tỷ lệ thể tích tương ứng 1:3 Thể tích hỗn hợp khí là:
A 8,96 lít B 2,24 lít C 6,72 lít D 3,36 lít
Câu 21 Có ba ddịch là Cu(NO3)2, Al(NO3)3, Fe(NO3)2 cho tác dụng dd NH3 dư, lọc kết tủa hoà tan dd NaOH còn lại chất không tan nung khô ngoài không khí được chất rắn là:
A Al2O3 B Fe2O3 C FeO D CuO
bao nhiêu gam chất rắn?
được khối lượng kết tủa như nhau thì tỷ lệ a:b là
A 3:2 B 4:5 C 3:4 D 5:4
có thể làm trong nước là:
A Phân tử phèn có khả năng hấp phụ các chất bẩn trên bề mặt
B Chất bản hấp phụ các ion Al3+, K+ do phèn phân li ra
C Phân tử phèn tác dụng với các chất bản tạo thành chất khác làm nước trong
Câu 25 Một dd chứa 2 cation Fe2+ (0,1 mol) và Al3+ (0,2 mol) và 2 anion Cl- (x mol) và
SO42-(y mol) Biết rằng khi cô cạn dd thu được 46,9g chất rắn khan Giá trị của x và y là:
Trang 7A. 0,2 và 0,3 B 0,15 và 0,3 C 0,2 và 0,35 D 0,3 và 0,2
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỀ 004
Họ và tên: Lớp:
Câu 1 Nhóm kim loại nào sau đây đều là kim loại nhẹ?
C. Na, K, Mg, Al D K, Ba, Ag, Zn
Câu 2 Một dung dịch chứa 2 cation Fe2+ (0,1 mol) và Al3+ (0,2 mol) và 2 anion Cl- (x mol) và SO42- (y mol) Biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46,9g chất rắn khan x và y
có giá trị là:
A. 0,2 và 0,3 B 0,15 và 0,3 C 0,2 và 0,35 D 0,3 và 0,2
Câu 4 Câu nào đúng trong số các câu sau đây?
A Nhôm là kim loại lưỡng tính B Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính
C. Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính D Al(OH)3 là chất không lưỡng tính
Câu 5 Đốt cháy bột Cr trong ôxi dư thu được 2,28 gam một oxit duy nhất Khối lượng
crôm bị đốt cháy là
Câu 6 Cho 0,54 gam Al tan hoàn toàn trong 40 ml NaOH 1M thu được dung dịch X cho
từ từ HCl 0,5 M vào X Để thu kết tủa lớn nhất thể tích HCl 0,5M cần dùng là:
A 100 ml B 90 ml C 80 ml D 70 ml
lượng chất rắn bao nhiêu gam?
Câu 8 Ứng dụng nào sau đây không phải của phèn chua?
A Làm trong nước B. Diệt trùng nước
C Làm chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm D Thuộc da
bao nhiêu mol
A 0,06 và 0,03 B. 0,14 và 0,01
Câu 10 Crôm (III) oxit có thể tác dụng được với các chất nào trong dãy sau?
A H2O, HCl, NaOH, NaCl B HCl, NaOH, KI
đến phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là
K2Cr2O7 trong H2SO4 dư là bao nhiêu gam
từ NaAlO2 là:
A NH3, CO2 B CO2 , HCl, Na2CO3 C Na2CO3, KOH D CO2, HCl
Trang 8Câu 14 Lượng H2O2 và KOH tương ứng được sử dụng để ôxi hóa hoàn toàn KCr(OH)4 thành K2CrO4 là
Câu 15 Crôm có số hiệu nguyên tử là 24 Cho ôxit với số ôxi hóa dương cao nhất của
crôm tác dụng với nước tạo thành axit có công thức là
A H2CrO4 B H2Cr2O7
C H4Cr2O7 D. Hỗn hợp H2CrO4 và H2Cr2O7
tăng quá trình thuỷ phân của nhôm clorua là:
A NH4Cl B NaCl C ZnSO4 D Na2CO3
CuSO4 0,8 M sau phản ứng xong Thu m gam chất rắn Giá trị m là :
A 15,2 gam B 12,5 gam C 14.5 gam D 16,4 gam
gồm MgO, Al2O3, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Hoà tan B cần bao nhiêu lít dung dịch HCl 1M?
A 1,0 lit B 2,5 lit C 1,5 lit D 2 lit
tủa nung khô ngoài không khí được chất rắn X Cho luồng CO dư qua X thu chất rắn gồm:
A Cu, Al2O3 , Fe2O3 B CuO , Al2O3 ,Fe2O3 C Al2O3 , Fe ,Cu D Fe , Al2O3
được chất rắn A Hoà tan A bằng HNO3 thu hỗn hợp NO và NO2 tỷ lệ thể tích tương ứng 1:3 Thể tích hỗn hợp khí là:
A 8,96 lít B 2,24 lít C 6,72 lít D 3,36 lít
kết tủa hoà tan dd NaOH còn lại chất không tan nung khô ngoài không khí được chất rắn
là
A Al2O3 B Fe2O3 C FeO D CuO
tủa là như nhau tỷ lệ a:b là
A 3:2 B 4:5 C 3:4 D 5:4
Câu 23 Nguyên nhân nào sau đây khiến phèn chua có công thức là
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O có thể làm trong nước
A Phân tử phèn có khả năng hấp phụ các chất bẩn trên bề mặt
B Chất bản hấp phụ các ion Al3+ ,K+ do phèn phân ly ra
C Phân tử phèn tác dụng với các chất bản tạo thành chất khác làm nước trong
được chất rắn Y và dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào dung dịch Z thu được kết tủa và dung dịch Z’ Dung dịch Z’ chứa những ion nào sau đây:
-C Mg2+, SO42-, NH4+, OH- D Al3+, Mg2+, SO42-, Fe3+, NH4+, OH
-Câu 25 Phản ứng dùng clo oxihoá muối crom (III) clorua thành muối cromat trong môi
trường kiềm (dung dịch NaOH) có tổng hệ số các chất trước phản ứng là:
Trang 10GV: Hoàng Thị Tuyết - Trường THCS Thiệu Trung- Thiệu Hoá- Thanh Hoá
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
MễN: HểA HỌC
A/ Trắc nghiệm(2,0 điểm) : Chọn ý trả lời đỳng cho cỏc cõu sau đõy bằng cỏch
khoanh trũn vào cỏc chữ cỏi A,B,C,D đứng trước cõu trả lời đỳng
Cõu 1: Dóy oxit nào sau đõy gồm toàn oxit bazơ
A CuO , BaO, MgO, K2O , CaO C CuO , BaO, CO2, P2O5, K2O
B N2O5 , CO2 , K2O , CaO, MgO D CO2, BaO, N2O5 , P2O5 , MgO
Cõu 2 : Dóy oxit nào sau đõy cú thể tỏc dụng được với nước ?
A CuO , Na2O, BaO, K2O , N2O5 C CO2, SO2, Na2O , K2O , CaO
B SO3 , BaO, MgO, FeO , CaO D Al2O3 , Na2O3, CO2, MgO, CaO
Cõu 3 : Dung dịch axit HCl cú thể tỏc dụng được với dóy chất nào sau đõy ?
A Zn, Fe, CaO, BaO , NO2 C Cu , CuO , N2O5, K2O, MgO
B BaO, Na2O, SO2, CO2 , K2O D NaOH, K2O, Zn, Cu(OH)2 , CaO
cỏch sau đõy :
A Dựng dd BaCl2 C Dựng dd BaCl2 và quỡ tớm
B Kim loại Zn D Dựng nước
Cõu 5 : Oxit nào sau đõy là oxit lưỡng tớnh ?
A CaO C Al2O3
B BaO D K2O
loại bỏ tạp chất ?
A Nước C dd Ca(OH)2
B HCl D dd CuSO4
Cõu 7 : Những oxit tỏc dụng với dd NaOH là :
A CaO,CuO , Fe2O3 C CuO , Al2O3, Fe2O3
B SO2 , CO2, , P2O5 D CaO, Na2O , FeO
Cõu 8 : Chất nào sau đõy gúp phần nhiều nhất vào sự hỡnh thành mưa axit ?
A CO2 C SO3
B SO2 D O2
B/ Tự luận (8,0 điểm)
Hóy cho biết oxit nào tỏc dụng với : a/ dd HCl
b/ dd NaOH Viết cỏc PTHH
Cõu 2( 1,0 điểm) : Trỡnh bày phương phỏp hoỏ học phõn biệt cỏc dd : HCl ,
Na2SO4, H2SO4
Cõu 3( 3,0 điểm) : Viết PTHH thực hiện cỏc biến hoỏ sau :
Ca CaO Ca(OH)2 CaCO3 CaO CaCl2 Ca
a/ Viết PTHH và tớnh thể tớch khớ thoỏt ra ở đktc b/ Tớnh nồng độ M của dd H2SO4 đó dựng