Khi động cơ làm việc, cơ cấu trục khuỷu - thanh truyền CCTKTT nói riêng và động cơ nói chung chịu tác dụng của các lực nh lực khí thể, lực quán tính, trọng lực và lực ma sát.. Mục đích c
Trang 1Lời nói đầu
Tính toán động cơ và tính toán động lực học của nhóm pittông là hai phần cơ bản của bài tập Thiết Kế Môn Học Động Cơ Đốt Trong F2
Dới đây là phần bài làm đợc hoàn thành dới sự hớng dẫn của Gv Ngô Văn Thanh cùng sự góp ý, giúp đỡ của các bạn cùng lớp
Do trình độ và thời gian có hạn, vì thế bài tập dù đã đợc hoàn thành song không khỏi có những chỗ cha đợc nh mong muốn Rất mong đợc sự góp ý, bổ sung của các thầy trong bộ môn cùng của các ban cùng lớp để
nh-ng lần thiết kế sau sẽ đợc hoàn thiện hơn
Mặc dù vậy song bản thiết kế này cũng đã đạt đợc những yêu cầu cơ bản của bài tập Qua bài thiết kế này, chúng ta có thể gặp lại một số phơng pháp tính toán và thiết kế cơ bản mà đã đợc làm quen trong chơng trình học môn Động Cơ Đốt Trong F2, chúng ta có thể khắc sâu thêm về các phơng pháp tính và lựa trọn, và chúng ta cũng biết đợc những bớc cần thiết để hoàn thành một bản thiết kế
Đây cũng là lần tập duyệt cho chúng ta làm quen với bản đồ án tốt nghiệp sắp tới
Xin trân thành cảm ơn sự tận tình hớng dẫn và giúp đỡ của các thầy trong tổ môn và các bạn cùng lớp đẻ tôi có thể hoàn thành bài tập thiết kế này
Sv thực hiện
Vi Văn Mến
Trang 2Môc lôc
Trang 3thiết kế môn học Động cơ đốt trong
Các thông số cơ bản
ng c
180K Sport
Khối lợng pittông mpt(kg) 0,69
Chiều dài thanh truyền L(mm) 42.5
Khối lợng thanh truyền mtt(kg) 0,86
Góc đòng muộn van nạp: ϕ2 460
Góc mở sớm van thải: ϕ3 520 Góc đòng muộn van thải: ϕ4 180
Áp suất cuối kỳ nạp: Pa(kG/cm2) 0,9
Áp suất cuối kỳ nén: Pc(kG/cm2) 21,1
Áp suất cuối kỳ cháy: Pz(kG/cm2) 72,4
Áp suất cuối kỳ giãn nở: Pb(kG/cm2) 4,1
Áp suất cuối kỳ thải: Pr(kG/cm2) 1,14
A-Tính toán động học và động lực học động cơ đốt trong
Trang 4I/ Tính toán động học động cơ đốt trong
1/ Tính toán động học cơ cấu trục khuỷu thanh truyền
Bán kính quay của trục khuỷu: R =
2
S
=
85
2 = 42, 5mm = 0.0425 m
42.5 0.25 = 170mm = 0.17 m
Vận tốc góc trục khuỷu : ω =
30
.n
π
= 575,67(rad/s) 2/ Chuyển vị của pitông
S = R[(1-cosα) +
4
λ
(1-cos2α)] (mm) Trong đó: S là độ chuyển vị của pittông.
R là bán kính quay của trục khuỷu
là tham số kết cấu
bảng tính độ địch chuyển của pistong
( Bảng 01 )
Trang 5Đồ thị chuyển vị piston : ( Đồ thị 01 )
Trục tung biểu thị độ dịch chuyển S (mm)
Trục hoành biểu thị góc quay α ( 10o)
Đồ thị 01:
Bảng 01:
a 1-Cosa S 1 (mm) 1-Cos2a S 2 (mm) S (mm)
Trang 60 0 0 0 0 0
10 0.0152 0.6346 0.0603 0.157345 0.791945
20 0.0603 2.517525 0.234 0.610594 3.128119
30 0.134 5.5945 0.5 1.304688 6.899188
40 0.234 9.7695 0.8264 2.156388 11.92589
50 0.3572 14.9131 1.1736 3.062363 17.97546
60 0.5 20.875 1.5 3.914063 24.78906
70 0.658 27.4715 1.766 4.608156 32.07966
80 0.8264 34.5022 1.9397 5.061405 39.5636
90 1 41.75 2 5.21875 46.96875
100 1.1736 48.9978 1.9397 5.061405 54.0592
110 1.342 56.0285 1.766 4.608156 60.63666
120 1.5 62.625 1.5 3.914063 66.53906
130 1.6428 68.5869 1.1736 3.062363 71.64926
140 1.766 73.7305 0.8264 2.156388 75.88689
150 1.866 77.9055 0.5 1.304688 79.21019
160 1.9397 80.98248 0.234 0.610594 81.59307
170 1.9848 82.8654 0.0603 0.157345 83.02275
190 1.9848 82.8654 0.0603 0.157345 83.02275
200 1.9397 80.98248 0.234 0.610594 81.59307
210 1.866 77.9055 0.5 1.304688 79.21019
220 1.766 73.7305 0.8264 2.156388 75.88689
230 1.6428 68.5869 1.1736 3.062363 71.64926
240 1.5 62.625 1.5 3.914063 66.53906
250 1.342 56.0285 1.766 4.608156 60.63666
260 1.1736 48.9978 1.9397 5.061405 54.0592
270 1 41.75 2 5.21875 46.96875
280 0.8264 34.5022 1.9397 5.061405 39.5636
290 0.658 27.4715 1.766 4.608156 32.07966
300 0.5 20.875 1.5 3.914063 24.78906
310 0.3572 14.9131 1.1736 3.062363 17.97546
320 0.234 9.7695 0.8264 2.156388 11.92589
330 0.134 5.5945 0.5 1.304688 6.899188
340 0.0603 2.517525 0.234 0.610594 3.128119
350 0.0152 0.6346 0.0603 0.157345 0.791945
3/ Vận tốc pitông
Đạo hàm chuyển vị S ta đợc vận tốc pitông V
Trang 7V = Rω(sinα +λ2
sin2α) (m/s)
V vận tốc piston m/s
ω tốc độ góc trục khuỷu
Lập bảng tính vận tốc piston
( Bảng 02 ) Đồ thị vận tốc piston :( Đồ thị 02 )
Trục tung biểu thị vận tốc piston (m/s)
Trục hoành biểu thị góc quay α ( o )
Đồ thị 02:
Bảng 02 :
Trang 80 0 0 0 0 0
30 0.5 12.01711 0.866 2.601705 14.61882
150 0.5 12.01711 -0.866 -2.6017 9.415407
210 -0.5 -12.0171 0.866 2.601705 -9.41541
330 -0.5 -12.0171 -0.866 -2.6017 -14.6188
4/ Gia tốc pitông
Đạo hàm vận tốc pitông ta đợc gia tốc pitông J
J = Rω2(cosα + λcos2α) (m/s2)
Trang 9J gia tèc cña piston
R lµ b¸n kÝnh quay cña trôc khuûu
lµ tham sè kÕt cÊu
LËp b¶ng tÝnh gia tèc piston
( B¶ng 03 )
§å thÞ gia tèc piston : ( §å thÞ 03 )
Trôc tung biÓu thÞ gia tèc piston (m/s2)
Trôc hoµnh biÓu thÞ gãc quay α ( o )
§å thÞ 03:
B¶ng 03:
α Cosα J 1 (m/s 2 ) Cos2α J 2 (m/s 2 ) J (m/s 2 )
0 1 13835.78 1 3459.528 17295.31
Trang 1010 0.9848 13625.48 0.9397 3250.919 16876.4
60 0.5 6917.89 -0.5 -1729.76 5188.126
120 -0.5 -6917.89 -0.5 -1729.76 -8647.65
180 -1 -13835.8 1 3459.528 -10376.3
240 -0.5 -6917.89 -0.5 -1729.76 -8647.65
300 0.5 6917.89 -0.5 -1729.76 5188.126
360 1 13835.78 1 3459.528 17295.31
II/
Tính toán động lực học động cơ đốt trong
1/ Khái quát
Trang 11Khi động cơ làm việc, cơ cấu trục khuỷu - thanh truyền (CCTKTT) nói riêng và động cơ nói chung chịu tác dụng của các lực nh lực khí thể, lực quán tính, trọng lực và lực ma sát khi tính toán động lực học, ta chỉ xét các lực có giá trị lớn là lực khí thể và lực quán tính.
Mục đích của việc tính toán động lực học là xác định các lực do hợp lực của hai loại lực trên đây tác dụng lên CCTKTT và mô men do chính chúng sinh ra để làm cơ sở cho việc tính toán cân bằng động cơ, tính toán sức bền của các chi tiết, nghiên cứu trạng thái mài mòn và tính toán dao động xoắn của hệ trục khuỷu.
Việc khảo sát động lực học đợc dựa trên phơng pháp và quan điểm của cơ học lý thuyết Các lực và mô men trong tính toán động lực học đợc
đơn vị diện tích đỉnh pittông Về sau khi cần tính giá trị thực của các lực, ta nhân giá trị của áp suất với diện tích tiết diên ngang của đỉnh pittông.
2/Dựng các đồ thị véctơ phụ tải
Đồ thị véctơ phụ tải là đồ thị biểu diễn sự tác dụng của các lực lên
bề mặt làm việc ở các vị trí khác nhau trên trục khuỷu Các bề mặt làm việc quan trọng của động cơ gồm bề mặt chốt khuỷu, cổ trục, bạc, lót đầu
to thanh truyền và bạc lót ổ trục
Đồ thị vectơ phụ tải dùng để:
Xác định phụ tải nhằm xem xét quy luật mài mòn bề mặt làm việc Xác định khu vực chịu lực bé nhất và trung bình nhằm đánh giá nhằm chọn vị trí khoan lỗ dầu bôi trơn.
Xác định đơn vị phụ tải lớn nhất và trung bình nhằm đánh giá mức độ va đập.
Để dựng đồ thị ấy, trớc tiên ta phải xác định các lực tác dụng: lực
tiếp tuyến T, lực pháp tuyến Z và lực li tâm Pk0 do khối lợng m2 gây ra
Trang 12Sau khi có đồ thị lực khí thể P = (P - P0)* theo góc quay α sẽ xác
định đợc sự biến thiên của lực quán tính chuyển động tịnh tiến:
Pj = - mj * R * 2 * (cos + cos2)
Tiếp theo sẽ xác định đợc sự biến thiên của lực tiếp tuyến:
T = và lực pháp tuyến Z =
Lực quán tính của khối lợng thanh truyền quy dẫn về tâm đầu to
Đồ thị vectơ phụ tải tác dụng trên bề mặt chốt khuỷu đợc vẽ với giả thiết rằng trục khuỷu đứng yên còn xi lanh quay với vận tốc trục khuỷu
nh-ng theo chiều nh-ngợc lại Hợp lực Q của các lực tác dụnh-ng lên bề mặt chốt
Từ đồ thị véctơ phụ tải tác dụng lên bề mặt chốt khuỷu ta có thể triển
thể xác định đợc hệ số va đập của bề mặt tơng tác
3/ Lực khí thể
Dựa vào các thông số nhiệt :
+ Hành trình pitông : S = 85mm
+ Tỉ số nén : ε = 10
+ áp suất :
Pa = 0.9 (kG/cm2)
Pc = 21,1 (kG/cm2)
Pz = 72,4 (kG/cm2)
Pb = 4,1 (kG/cm2)
Pr = 1.14 (kG/cm2)
Vh=π*D2*S/4 = 3,738*10-4 ( m3)
Trang 13vì tỉ số nén ε = 10 nên dung tích buồng cháy Vc = 0,415*10 -4 (m3)
Dựng đờng nén đa biến a-c
Pci = Pa(
Vci
Va
)n1 = Pa(
Lci
La
)n1 Với n1 = 1.37
Dựng đờng giãn nở đa biến z-b
Pbi = Pz(
Vai
Vc
)n2 = Pz(
Lai
Lc
)n2 Với n2 = 1.25
Hiệu chỉnh đồ thị :
+ Góc đánh lửa sớm : ϕs= 9 0
+ Góc mở van nạp : ϕ1 = 8 0
+ Góc đóng muộn van nạp : ϕ2 = 46 0
+ Góc mở sớm van xả : ϕ3 = 52 0
+ Góc đóng muộn van xả : ϕ4 = 18 0
Pz’ = 0.85Pz ; Pc’’=1.25Pc
+ Độ dịch chuyển brich :
OO’= Rλ/2 = 42.5*0,25/2 = 5,23 mm
Tỉ lệ xích à v = 5.233*10-6 (m3 /mm)
Tỉ lệ xích àp = 0.30 ((KG/cm2)/ mm)
Từ các số liệu trên ta xây dựng đợc đồ thị công nh trên hình vẽ , sau đó ta khai triển ra thành đồ thị áp lực khí thể với àα= 20/mm
4/ Lực quán tính
Pj = -mRω2(cosα + λcos2α) (kG/cm2) Với m = mpt+ m1
mpt=12*FP = 12*4.416 = 52,992 (g ) = 0.052992 (kg)
m1 : khối lợng thanh tryền qui dẫn về đầu nhỏ thanh truyền
Ta có : mtt = 15*4.416 = 66.24 (g) =0.06624 (kg)
Mặt khác m1= 0.25*0.06624 = 0.01656 (kg)
Khối lợng trên một đơn vị diện tích đỉnh piston
10
* 416 4
01656 0 06624 0
−
+
= 18.75KG/m2 PJ=- m J = - 0.001875*J (KG/cm2)
Lập bảng tính các giá trị của P j
α Cosα Cos2α J (m/s 2 ) P j (KG/cm 2 )
Trang 1430 0.866 0.5 13711.55 -25.7092
60 0.5 -0.5 5188.126119 -9.72774
90 0 -1 -3459.53 6.486619
120 -0.5 -0.5 -8647.65 16.21434
180 -1 1 -10376.3 19.45556
240 -0.5 -0.5 -8647.65 16.21434
270 0 -1 -3459.53 6.486619
300 0.5 -0.5 5188.126 -9.72774
5/ Tổng hợp lực khí thể và lực quán tính tác dụng lên cơ cấu
PΣ = Pkt+Pj
Dựa vào đồ thị P - α ta tìm đợc gía trị Pkt tơng ứng với các góc quay α
trục khuỷu Ta cộng đại số với giá trị của Pj tơng ứng với góc
α ta tìm đợc giá trị PΣ
Trang 15α P j (KG/cm 2 ) P kt (KG/cm 2 ) PΣ (KG/cm 2 )
0 -32.4276 0.17 -32.2576
30 -25.7093 -0.2 -25.9093
60 -9.72828 -0.2 -9.92828
90 6.485522 -0.2 6.285522
120 16.21381 -0.2 16.01381
150 19.22375 -0.2 19.02375
180 19.45657 -0.1 19.35657
210 19.22375 -0.05 19.17375
240 16.21381 0.42 16.63381
270 6.485522 1 7.485522
300 -9.72828 1.9 -7.82828
330 -25.7093 4.1 -21.6093
360 -32.4276 12.52 -19.9076
390 -25.7093 20.8 -4.90927
420 -9.72828 8.3 -1.42828
450 6.485522 5.9 12.38552
480 16.21381 2.7 18.91381
510 19.22375 1.4 20.62375
540 19.45657 0.8 20.25657
570 19.22375 0.45 19.67375
600 16.21381 0.27 16.48381
630 6.485522 0.24 6.725522
660 -9.72828 0.225 -9.50328
690 -25.7093 0.2 -25.5093
720 -32.4276 0.17 -32.2576
6/ Vẽ đồ thị lực tác dụng lên chốt khuỷu Qch
+ Vẽ toạ độ T-z gốc toạ độ O1 chiều dơng của z hớng xuống
+Tính lực quán tính của khối lợng chuyển động quay của thanh truyền
+ Xác định sự biến thiên của lực tiếp tuyến (T) và lực pháp tuyến (Z)
T = + ìPΣ
β
β α
cos
) sin(
(kG/cm2)
Z = + ìPΣ
β
β α
cos
) cos(
(kG/cm2)
Bảng giá trị pHụ tảI tác dụng Lên chốt khuỷu
Trang 16α Sin(α+β)Cos(α+β)Cos(β) P∑(KG/cm2) T(KG/cm2) Z(KG/cm2)
30 0.61632 0.787496 0.9902 -25.9093 -16.5787 -21.6051
60 0.96142 0.275077 0.9702 -9.92828 -9.9993 -3.0571
120 0.71894 -0.695077 0.9702 16.01381 12.0902 -12.0816
150 0.37383 -0.927496 0.9902 19.02375 6.4382 -18.6731
180 0 -1 1 19.35657 0 -19.5066
210 -0.37383 -0.927496 0.9902 19.17375 -9.4964 -18.8124
240 -0.71893 -0.695077 0.9702 16.63381 -12.0585 -10.5106
300 -0.96142 0.275077 0.9702 -7.82828 5.14833 -2.4111
330 -0.61632 0.787496 0.9902 -21.6093 5.41605 -4.3522
360 0 1 1 -19.9076 0 -3.9006
375 0.391 0.9435 0.9911 32.4121 18.0143 40.5132
390 0.61632 0.787496 0.9902 -4.90927 17.1112 24.1368
420 0.96142 0.275077 0.9702 -1.42828 4.2161 8.7142
480 0.71894 -0.695077 0.9702 18.91381 16.1635 -18.3123
510 0.37383 -0.927496 0.9902 20.62375 6.6751 -22.8121
540 0 -1 1 20.25657 0 -21.6737
570 -0.37383 -0.927496 0.9902 19.67375 -9.9451 -16.3135
600 -0.71893 -0.695077 0.9702 16.48381 -12.6777 -10.6406
660 -0.96142 0.275077 0.9702 -9.50328 9.2256 -3.6585
690 -0.61632 0.787496 0.9902 -25.5093 15.6452 -17.8564
720 0 1 1 -32.2576 0 -32.2576
Vẽ hệ toạ độ T-Z gốc tại O1 chiều dơng của T hớng sang phải , chiều dơng của Z hớng xuống dới
Ta có lực quán tính li tâm của khối lợng chuyển động quay của thanh truyền
Pk = -m2Rω2 / FP (kG/cm2) Trong đó m2: là khối lợng thanh truyền qui dẫn về tâm chốt khuỷu
m2 =mtt-m1 =0.06624 – 0.01656 =0.0468 (kg)
Pk = -0.0468*0.04175*575.673 2
4.416*10− =- 4.801 *104 (KG/m2)
Trang 17Vậy Pk = -4.801 (KG/cm2)
Xác định tâm chốt khuỷu: tâm chốt khuỷu nằm trên trục Z và cách O1 một
đoạn bằng trị số của Pk
Trên hệ toạ độ T-Z xác định các trị số của T và Z khác nhau tuỳ vào các giá trị α
Tỉ lệ xích àp = 0.3 ((KG/cm2)/ mm) 7/Vẽ đồ thị Q -
Từ đồ thị phụ tải tác dụng lên cổ biên ta lập đợc quan hệ Q - , trong đó Q là lực tổng hợp tác dụng lên cổ biên
= + + = + Trên đồ thị thì lực tổng hợp đợc xác bằng cách: với góc quay trục khuỷu ta xác định đợc điểm Ptt tơng ứng trên đồ thị, sau đó nối điểm Ptt với tâm cổ biên giả định D ta xác định đợc véc tơ DPtt biểu diễn tổng hợp tác dụng lên cổ biên tại thời điểm ứng với góc quay của trục khuỷu
Sau khi xác định đợc quan hệ Q - ta tiến hành xây dựng đợc đồ thị
Q- nh trên bản vẽ Căn cứ đồ thị Q - Q- ta tiến hành xác định Qtb:
Qtb = ; Trong đó Sđt =30500 (mm2)
L = 360 (mm) => Qtb =
360
30500
=84.72 (mm)
Do đó hệ số va đập: = =
72 84
183
= 2.16 Vậy = 2.16 < 4: thoả mãn
8/ Vẽ đồ thị mài mòn chốt khuỷu
Đồ thị mài mòn chốt khuỷu thể hiện trạng thái hao mòn của trục và
vị trí chịu tải ít để khoan lỗ dầu
Để vẽ đồ thị mài mòn, ta tiến hành vẽ vòng tròn có bán kính R (chọn R= 80 (mm) ) tợng trng cho chốt khuỷu, sau đó chia vòng tròn thành
Trang 1824 phần đều nhau và đợc đánh số thứ tự nh bản vẽ
Tiến hành lập bảng tính tại mỗi điểm với giả thiết phạm vi ảnh hởng của lực tại mỗi điểm là 1200 sang 2 phía, với tỷ lệ xích đợc chọn là
Qm=1.917 (
mm
cm
KG/ 2
) ta xác định đợc độ dài các đoạn thẳng biểu diễn giá trị Q tại các điểm chia tơng ứng Sau khi xác định đợc tất cả các điểm trên
ta tiến hành nối các điểm đó lại sẽ đợc đồ thị mài mòn chốt khuỷu
Từ đồ thị mài mòn cho thấy cung (7,8,9) là tập hợp các điểm chịu tải nhỏ nhất của chốt khuỷu, nh vậy ta có thể chọn một điểm trong cung này để làm vị trí khoan lỗ dầu
Trang 19II.Tính bền xupáp
*Điều kiện làm việc và Vật liệu chế tạo
Do tiếp xúc trực tiếp với khí cháy nên xupáp chịu nhiệt độ cao và áp suất cao nhất là xupáp thảI(Nhiệt độ của xupáp thảI động cơ xăng có thể lên tới
8500C)
Ngoài ra xupáp còn bị ăn mòn hoá học do hơI axít trong khí thảI,riêng xupáp thảI còn bị mài mòn cơ học do tíêp xúc với luồng khí thảI
có áp suất cao(từ 400-600m/s)
* Vật liệu chế tạo
Xupáp thảI thờng ding thép hợp kim chịu nhiệt,các thành phần hợp kim nh :silíc,crom,mangan,40Cr9Si2
Xupáp nạp thờng cũng thờng dùng thép hợp kim Crom,mangan 40 Cr;40CrNi hoặc bằng thép hợp kim chịu nhiệt có thành phần Silic,tuy… nhiên không cần chịu nhiẹt cao nh xupáp thảI
* tính toán sức bền xupáp
Tính sức bền mặt ma sát xupâp
a.Nấm xupáp
Dùng phơng pháp Back để tính:
Coi nấm xupáp nh 1 đĩa tròn đặt trên đế
xupáp hình trụ
σu= 1 22
4 z
d P
δ
TRong đó:Pz - áp suất khí thể lớn nhất
d - Đờng kính trung bình của
nấm (cm)
δ - Chiều dày trung bình của
nấm (cm)
Thép C : [σu] =800 (kG/cm 2)
Thép HK : [σu]=1200(kG/cm 2)
b.Tính thân :
Thân bị uốn do lực Pk đặt lệnh tâm 1
khoảng là :X
Có : Kmax= 2
6 .
z t
P X
d l
Trong đó: Pk :lực tác dụng lên xupáp
[Kmax] = 2MN/m2