Lời nói đầuTính toán động cơ và tính toán động lực học của nhóm pittông là hai phần cơ bản của bài tập Thiết Kế Môn Học Động Cơ Đốt Trong F2.. Dới đây là phần bài làm đợc hoàn thành dới
Trang 1Lời nói đầu
Tính toán động cơ và tính toán động lực học của nhóm pittông là hai phần cơ bản của bài tập Thiết Kế Môn Học Động Cơ Đốt Trong F2
Dới đây là phần bài làm đợc hoàn thành dới sự hớng dẫn của Gv Lê Hồng Hải cùng sự góp ý, giúp đỡ của các bạn cùng lớp
Do trình độ và thời gian có hạn, vì thế bài tập dù đã đợc hoàn thành song không khỏi có những chỗ cha đợc nh mong muốn Rất mong đợc sự giúp đỡ và góp ý kiếm của các thầy trong bộ môn và của các ban cùng lớp
để bài thiết đợc thành công tốt đẹp
Mặc dù vay song bản thiết kế này cũng đã đạt đợc những yêu cầu cơ bản của bài tập Qua bài thiết kế này, chúng ta có thể gặp lại một số phơng pháp tính toán và thiết kế cơ bản mà đã đợc làm quen trong chơng trình học môn Động Cơ Đốt Trong F2, chúng ta có thể khác sâu thêm về các phơng pháp tính và lựa trọn, và chúng ta cũng biết đợc những bớc cần thiết để hoàn thành một bản thiết kế
Đây cũng là lần tập duyệt cho chúng ta làm quen với bản đồ án tốt nghiệp sắp tới
Xin trân thành cảm ơn sự tận tình hớng dẫn và giúp đỡ của các thầy trong tổ môn và các bạn cùng lớp để tôi có thể hoàn thành bài tập thiết kế này
Sv thực hiện
Nguyễn Sỹ Kiờn
Trang 2Thiết kế môn học Động cơ đốt trong
Đề 26
Vẽ trục khuỷu và tớnh bền trục khuỷu
Các thông số cơ bản
I-Tính toán động học và động lực học động cơ đốt trong
Trang 3I/ Tính toán động học động cơ đốt trong
1/ Tính toán động học cơ cấu trục khuỷu thanh truyền
Bán kính quay của trục khuỷu: R =
2
S
=
2
180
=90 (mm) = 0,09 m
Chiều dài thanh truyền : L =
λ
R
=
25 0
90
=360 mm =0,36 m
trong đó λ là tham số kết cấu ( ta chọn λ =
4
1
= 0.25 )
Vận tốc góc trục khuỷu : ω =π30.n =
30
1600
π
= 167,56(rad/s) 2/ Chuyển vị của pitông
S = R[(1-cosα) + λ4(1-cos2α)] (mm)
Trong đó: S là độ chuyển vị của pittông
R là bán kính quay của trục khuỷu
là tham số kết cấu
bảng tính độ địch chuyển của pistong
Bảng 01:
0 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000
10 0.015 1.367 0.060 0.339 1.707
20 0.060 5.428 0.234 1.316 6.744
30 0.134 12.058 0.500 2.813 14.870
40 0.234 21.056 0.826 4.648 25.704
50 0.357 32.149 1.174 6.602 38.751
60 0.500 45.000 1.500 8.438 53.438
70 0.658 59.218 1.766 9.934 69.152
80 0.826 74.372 1.940 10.911 85.282
90 1.000 90.000 2.000 11.250 101.250
100 1.174 105.628 1.940 10.911 116.539
110 1.342 120.782 1.766 9.934 130.716
120 1.500 135.000 1.500 8.438 143.438
130 1.643 147.851 1.174 6.602 154.453
140 1.766 158.944 0.826 4.648 163.592
150 1.866 167.942 0.500 2.813 170.755
160 1.940 174.572 0.234 1.316 175.888
170 1.985 178.633 0.060 0.339 178.972
180 2.000 180.000 0.000 0.000 180.000
190 1.985 178.633 0.060 0.339 178.972
200 1.940 174.572 0.234 1.316 175.888
210 1.866 167.942 0.500 2.813 170.755
220 1.766 158.944 0.826 4.648 163.592
230 1.643 147.851 1.174 6.602 154.453
240 1.500 135.000 1.500 8.437 143.438
Trang 4260 1.174 105.628 1.940 10.911 116.539
270 1.000 90.000 2.000 11.250 101.250
280 0.826 74.372 1.940 10.911 85.282
290 0.658 59.218 1.766 9.934 69.152
300 0.500 45.000 1.500 8.438 53.438
310 0.357 32.149 1.174 6.602 38.751
320 0.234 21.056 0.826 4.648 25.704
330 0.134 12.058 0.500 2.813 14.870
340 0.060 5.428 0.234 1.316 6.744
350 0.015 1.367 0.060 0.339 1.707
360 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000
Đồ thị chuyển vị piston :
Trục tung biểu thị độ dịch chuyển S (mm)
Trục hoành biểu thị góc quay α ( 10o)
Đồ thị 1:
3 Vận tốc pitông
Đạo hàm chuyển vị S ta đợc vận tốc pitông V
V = Rω(sinα +λ4 sin2α) (m/s)
V vận tốc piston m/s
R là bán kính quay của trục khuỷu
Trang 5 là tham số kết cấu
là góc quay của trục khuỷu
ω tốc độ góc trục khuỷu
Lập bảng tính vận tốc piston
( Bảng 02 )
0 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000
10 0.174 2.619 0.174 0.164 2.782
20 0.342 5.158 0.342 0.322 5.480
30 0.500 7.540 0.500 0.471 8.011
40 0.643 9.693 0.643 0.606 10.299
50 0.766 11.552 0.766 0.722 12.274
60 0.866 13.060 0.866 0.816 13.876
70 0.940 14.171 0.940 0.886 15.057
80 0.985 14.851 0.985 0.928 15.780
90 1.000 15.080 1.000 0.943 16.023
100 0.985 14.851 0.985 0.928 15.780
110 0.940 14.171 0.940 0.886 15.057
120 0.866 13.060 0.866 0.816 13.876
130 0.766 11.552 0.766 0.722 12.274
140 0.643 9.693 0.643 0.606 10.299
150 0.500 7.540 0.500 0.471 8.011
160 0.342 5.158 0.342 0.322 5.480
170 0.174 2.619 0.174 0.164 2.782
180 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000
190 -0.174 -2.619 -0.174 -0.164 -2.782
200 -0.342 -5.158 -0.342 -0.322 -5.480
210 -0.500 -7.540 -0.500 -0.471 -8.011
220 -0.643 -9.693 -0.643 -0.606 -10.299
230 -0.766 -11.552 -0.766 -0.722 -12.274
240 -0.866 -13.060 -0.866 -0.816 -13.876
250 -0.940 -14.171 -0.940 -0.886 -15.057
260 -0.985 -14.851 -0.985 -0.928 -15.780
270 -1.000 -15.080 -1.000 -0.943 -16.023
280 -0.985 -14.851 -0.985 -0.928 -15.780
290 -0.940 -14.171 -0.940 -0.886 -15.057
300 -0.866 -13.060 -0.866 -0.816 -13.876
310 -0.766 -11.552 -0.766 -0.722 -12.274
320 -0.643 -9.693 -0.643 -0.606 -10.299
330 -0.500 -7.540 -0.500 -0.471 -8.011
340 -0.342 -5.158 -0.342 -0.322 -5.480
350 -0.174 -2.619 -0.174 -0.164 -2.782
360 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000
Đồ thị vận tốc piston :
Trang 6
Trục tung biểu thị vận tốc piston (m/s)
Trục hoành biểu thị góc quay α ( o )
4/ Gia tốc pitông
Đạo hàm vận tốc pitông ta đợc gia tốc pitông J
J = Rω2(cosα + λcos2α) (m/s2)
J gia tốc của piston
R là bán kính quay của trục khuỷu là tham số kết cấu
là góc quay của trục khuỷu
Trang 7LËp b¶ng tÝnh gia tèc piston
( B¶ng 03 )
0 1.000 2526.872 1.000 631.718 3158.590
10 0.985 2488.483 0.940 593.621 3082.104
20 0.940 2374.483 0.766 483.924 2858.407
30 0.866 2188.335 0.500 315.859 2504.194
40 0.766 1935.696 0.174 109.697 2045.393
50 0.643 1624.242 -0.174 -109.697 1514.545
60 0.500 1263.436 -0.500 -315.859 947.577
70 0.342 864.241 -0.766 -483.924 380.317
80 0.174 438.787 -0.940 -593.621 -154.834
90 0.000 0.000 -1.000 -631.718 -631.718
100 -0.174 -438.787 -0.940 -593.621 -1032.407
110 -0.342 -864.241 -0.766 -483.924 -1348.165
120 -0.500 -1263.436 -0.500 -315.859 -1579.295
130 -0.643 -1624.242 -0.174 -109.697 -1733.939
140 -0.766 -1935.696 0.174 109.697 -1825.999
150 -0.866 -2188.335 0.500 315.859 -1872.476
160 -0.940 -2374.483 0.766 483.924 -1890.559
170 -0.985 -2488.483 0.940 593.621 -1894.862
180 -1.000 -2526.872 1.000 631.718 -1895.154
190 -0.985 -2488.483 0.940 593.621 -1894.862
200 -0.940 -2374.483 0.766 483.924 -1890.559
210 -0.866 -2188.335 0.500 315.859 -1872.476
220 -0.766 -1935.696 0.174 109.697 -1825.999
230 -0.643 -1624.242 -0.174 -109.697 -1733.939
240 -0.500 -1263.436 -0.500 -315.859 -1579.295
250 -0.342 -864.241 -0.766 -483.924 -1348.165
260 -0.174 -438.787 -0.940 -593.621 -1032.407
270 0.000 0.000 -1.000 -631.718 -631.718
280 0.174 438.787 -0.940 -593.621 -154.834
290 0.342 864.241 -0.766 -483.924 380.317
300 0.500 1263.436 -0.500 -315.859 947.577
310 0.643 1624.242 -0.174 -109.697 1514.545
320 0.766 1935.696 0.174 109.697 2045.393
330 0.866 2188.335 0.500 315.859 2504.194
340 0.940 2374.483 0.766 483.924 2858.407
350 0.985 2488.483 0.940 593.621 3082.104
360 1.000 2526.872 1.000 631.718 3158.590
§å thÞ gia tèc piston : ( §å thÞ 03 )
Trang 8
Trôc tung biÓu thÞ gia tèc piston (m/s2)
Trôc hoµnh biÓu thÞ gãc quay α ( o )
Trang 9II/
Tính toán động lực học động cơ đốt trong
1/Khỏi quỏt :
Khi động cơ làm việc cơ cấu trục khuỷu thanh-truyền núi riờng và động cơ núi chung chịu tỏc dụng của cỏc lực như lực khớ thể, lưc quỏn tớnh ,trọng lực và lực ma sỏt.Khi tớnh toỏn động lực học ta chỉ xột cỏc lực
cú giỏ trị lớn là lực khớ thể và lực quỏn tớnh
Mục đớch của việc tớnh toỏn động lực học là xỏc định cỏc lực do hợp lực của hai lực trờn đõy tỏc dụng lờn CCKTTT và mụ men do chớnh chỳng sinh ra de làm cơ sở cho việc tớnh toỏn cõn bằng động cơ,tớnh toỏn sức bền của cỏc chi tiết nghiờn cứu trạng thỏi mài mũn và tớnh toỏn dao động của hệ trục khuỷu
Việc khảo sỏt động lực học được dựa trờn phương phỏp và quan điểm của cơ học lý thuyết.Cỏc lực và mụmen trong tớnh toỏn động lực học được biểu diễn dưới dạng hàm số của gúc quay trục khuỷu và quy ước là pittụng
ở điểm chết trờn thỡ Ngoài ra, cỏc lực này thường được tớnh với một đơn vị diện tớch đỉnh pittụng.Về sau khi cần tớnh giỏ trị thực của cỏc lực ,ta nha giỏ trị của ỏp suất với diện tớch tiết diện ngang của đỉnh pittụng
2/ Lực khí thể
Xây dựng đồ thị công P-V
Dựa vào các thông số nhiệt :
+ Hành trình pitông : S = 180 mm
+ Tỉ số nén : ε = 15
+ áp suất :
Pa = 0,088 (MPa)
Pc = 4,2 (MPa)
Pz = 6,2 (MPa)
Pb = 0,36 (MPa)
Pr = 0,105 (MPa)
Thể tích làm việc của xi lanh Vh :
Vh = π.D2.S/4 =(3,14.150 2.180)/4
= 3180862 (mm3) =3180,862 (cm3)
Vì tỉ số nén ε = 15 và ε = 1+Vh/VC nên dung tích buồng cháy
Vc =
1
−
ε h
V
=
1 15
862 , 3180
Lại có : ε = Va/VC ⇒ Va =ε ìV c=15*227,204=3408,067 (cm 3) Chọn Tỉ lệ xích à v = 2 (cm3 /mm)
Chọn Tỉ lệ xích àp = 0,018 (MPa.mm)
Dựng đờng nén đa biến a-c :
Từ công thức: Pc =Pa εn1
⇒ n1=
15 ln
088 , 0
2 , 4 ln log
log
=
εa
c P P
=1,43
Trang 10Pci = Pa(
Vci
Va
)n1 = Pa(
Lci
La
)n1 =Pc/εi n1
Dựng đờng giãn nở đa biến z-b :
Từ công thức: Pb =Pz/εn2(vì Vz=Vc )
⇒ n2=
ε
ln
ln
b
z P
P
=
15 ln
36 , 0
2 , 6 ln
=1,05
Pbi = Pz(
Vai
Vc
)n2 = Pz(
Lai
Lc
)n2 =Pz/εi n2
Vậy ta có bảng sau:
Quỏ trỡnh nộn Quỏ trỡnh gión n
Dựng đường trũn Bric tõm O bỏn kớnh R=S/2
R=120 mm
λ= R/ltt ,thờng λ= (1/3,2 ữ 1/4,2) chọn λ= 1/4 =0,25
Độ dịch chuyển brich :
OO’= R.λ/2 = 120.0,25/2 = 15 mm =1,5 cm
Pz=Pz’ = 6,2(MPa)
Pc’’ =1,25Pc=1,25*4,2=5,25(MPa)
Pb’’= Pr+0,5(Pb-Pr)=0,105+0,5(0,36-0,105)=0,2325(MPa)
c’ Góc phun sớm nhiên liệu: φs=240
r’ Góc mở sớm xupát nạp: φ1=200
a’ Góc đóng muộn xupát nạp: φ2=48o
b’ Góc mở sớm xupát thải: φ3=48o
r’’ Góc đóng muộn xupát thải : φ4 = 200
Trang 11b, Triển khai đồ thị công P-V sang đồ thị P-α nh sau:
Sử dụng đường trũn brớc để triển khai đồ thị cụng và đồ thị Pj=P(α ). Dựng hệ trục toạ độ P-α của đồ thị khai triển ,truc tung biểu thi ỏp
Khai triển đồ thị cụng P-V ta sử dụng hệ trục P-α với trục hoành là phần kộo dài của đường P0 trờn trục đồ thị P-V, trục tung cú tỉ lệ xớch àp
=0,027 (MPa/mm)
4/Lực quán tính (PJ)
Khối lợng chuyển động tịnh tiến của cơ cấu trục khủyu thanh truyền
là :
M = mpt+ m1
Ta có mpt : khối lợng nhóm pitông
mpt=5,2(kg)
m1 : khối lợng thanh tryền qui dẫn về đầu nhỏ thanh truyền
m1 =(0,275ữ0,325)mtt
Chọn m1 = 0,3.mtt = 0,3.5,6 = 1,68 (kg)
Vậy M =mpt+m1 = 5,2 + 1,68 =6,88 (kg)
Diện tích đỉnh pittông:
FP =π.D2/4 = (3,14.0,152)4=0,01767m2=176,7cm2
Khối lợng trên một đơn vị diện tích đỉnh piston
m = Fp M =1766,88,7= 38,76.10-3 kg/cm2
PJ = -m.J = - m.R.ω2.(cosα + λ.cos2α) (kG/cm2)
PJ =- m J = -38,76.10-3.J (KG/cm2) =-38,76.10-3.J.0,01(Mpa)
Bảng
a cosa landa*cos2a Jp Pj tren trucP (mm)
0 1.00 0.25 3158.59 -1.22 -68.01
10 0.98 0.23 3082.10 -1.19 -66.37
20 0.94 0.19 2858.41 -1.11 -61.55
30 0.87 0.13 2504.19 -0.97 -53.92
40 0.77 0.04 2045.39 -0.79 -44.04
50 0.64 -0.04 1514.55 -0.59 -32.61
60 0.50 -0.13 947.58 -0.37 -20.40
70 0.34 -0.19 380.32 -0.15 -8.19
80 0.17 -0.23 -154.83 0.06 3.33
90 0.00 -0.25 -631.72 0.24 13.60
100 -0.17 -0.23 -1032.41 0.40 22.23
110 -0.34 -0.19 -1348.17 0.52 29.03
120 -0.50 -0.13 -1579.29 0.61 34.01
130 -0.64 -0.04 -1733.94 0.67 37.34
140 -0.77 0.04 -1826.00 0.71 39.32
150 -0.87 0.13 -1872.48 0.73 40.32
160 -0.94 0.19 -1890.56 0.73 40.71
Trang 12180 -1.00 0.25 -1895.15 0.73 40.81
190 -0.98 0.23 -1894.86 0.73 40.80
200 -0.94 0.19 -1890.56 0.73 40.71
210 -0.87 0.13 -1872.48 0.73 40.32
220 -0.77 0.04 -1826.00 0.71 39.32
230 -0.64 -0.04 -1733.94 0.67 37.34
240 -0.50 -0.13 -1579.29 0.61 34.01
250 -0.34 -0.19 -1348.17 0.52 29.03
260 -0.17 -0.23 -1032.41 0.40 22.23
270 0.00 -0.25 -631.72 0.24 13.60
280 0.17 -0.23 -154.83 0.06 3.33
290 0.34 -0.19 380.32 -0.15 -8.19
300 0.50 -0.13 947.58 -0.37 -20.40
310 0.64 -0.04 1514.55 -0.59 -32.61
320 0.77 0.04 2045.39 -0.79 -44.04
330 0.87 0.13 2504.19 -0.97 -53.92
340 0.94 0.19 2858.41 -1.11 -61.55
350 0.98 0.23 3082.10 -1.19 -66.37
360 1.00 0.25 3158.59 -1.22 -68.01
5/ Tổng hợp lực khí thể và lực quán tính tác dụng lên cơ cấu
PΣ = Pkt+Pj
Dựa vào đồ thị P - α ta tìm đợc gía trị Pkt tơng ứng với các góc quay α
trục khuỷu Ta cộng đại số với giá trị của Pj tơng ứng với góc
α ta tìm đợc giá trị PΣ
α Jp Pj(Mpa) tren truc P Pkt P Σ
0 3158.590 -1.224 -68.015 0.300 -67.715
30 2504.194 -0.971 -53.924 -0.700 -54.624
60 947.577 -0.367 -20.404 -0.700 -21.104
90 -631.718 0.245 13.603 -0.700 12.903
120 -1579.295 0.612 34.007 -0.700 33.307
150 -1872.476 0.726 40.321 -0.700 39.621
180 -1895.154 0.735 40.809 -0.700 40.109
210 -1872.476 0.726 40.321 1.000 41.321
240 -1579.295 0.612 34.007 2.800 36.807
270 -631.718 0.245 13.603 7.100 20.703
300 947.577 -0.367 -20.404 18.200 -2.204
330 2504.194 -0.971 -53.924 42.800 -11.124
360 3158.590 -1.224 -68.015 228.300 160.285
390 2504.194 -0.971 -53.924 92.100 38.176
420 947.577 -0.367 -20.404 45.000 24.596
450 -631.718 0.245 13.603 29.700 43.303
480 -1579.295 0.612 34.007 32.000 66.007
510 -1872.476 0.726 40.321 26.900 67.221
540 -1895.154 0.735 40.809 8.100 48.909
570 -1872.476 0.726 40.321 0.300 40.621
600 -1579.295 0.612 34.007 0.300 34.307
630 -631.718 0.245 13.603 0.300 13.903
660 947.577 -0.367 -20.404 0.300 -20.104
690 2504.194 -0.971 -53.924 0.300 -53.624
720 3158.590 -1.224 -68.015 0.300 -67.715
Trang 13375 2987.855 -1.158 -64.338 0.300 -64.038
6/ Vẽ đồ thị phụ tải tác dụng lên chốt khuỷu Qch :
+Tính lực quán tính của khối lợng chuyển động quay của thanh truyền
+ Xác định sự biến thiên của lực tiếp tuyến (T) và lực pháp tuyến (Z)
β
β α
cos
) sin(
(kG/cm2)
β
β α
cos
) cos(
(kG/cm2)
Bảng giỏ trị lực phụ tải tỏc dụng lờn trục khuỷu
α Ptong sin(a+b)/cosb T cos(a+b)/cosb Z T(mm) Z(mm)
0 -1.22 0.00 0.00 1.00 -1.22 0.00 -67.71
30 -0.98 0.61 -0.60 0.80 -0.79 -33.32 -43.70
60 -0.38 0.98 -0.37 0.30 -0.11 -20.68 -6.33
90 0.23 1.00 0.23 -0.25 -0.06 12.90 -3.23
120 0.60 0.76 0.46 -0.69 -0.41 25.31 -22.98
150 0.71 0.38 0.27 -0.93 -0.66 15.06 -36.85
180 0.72 0.00 0.00 -1.00 -0.72 0.00 -40.11
210 0.74 -0.39 -0.29 -0.93 -0.69 -16.12 -38.43
240 0.66 -0.76 -0.50 -0.69 -0.46 -27.97 -25.40
270 0.37 -1.00 -0.37 -0.26 -0.10 -20.70 -5.38
300 -0.04 -0.98 0.04 0.31 -0.01 2.16 -0.68
330 -0.20 -0.61 0.12 0.80 -0.16 6.79 -8.90
360 2.89 0.00 0.00 1.00 2.89 0.00 160.29
390 0.69 0.62 0.43 0.80 0.55 23.67 30.54
420 0.44 0.98 0.43 0.31 0.14 24.10 7.62
450 0.78 1.00 0.78 -0.25 -0.19 43.30 -10.83
480 1.19 0.75 0.89 -0.70 -0.83 49.51 -46.21
510 1.21 0.39 0.47 -0.93 -1.13 26.22 -62.52
540 0.88 0.00 0.00 -1.00 -0.88 0.00 -48.91
570 0.73 -0.39 -0.29 -0.93 -0.68 -15.84 -37.78
600 0.62 -0.75 -0.46 -0.70 -0.43 -25.73 -24.02
630 0.25 -1.00 -0.25 -0.25 -0.06 -13.90 -3.48
660 -0.36 -0.98 0.35 0.31 -0.11 19.70 -6.23
690 -0.97 -0.62 0.60 0.80 -0.77 33.25 -42.90
720 -1.22 0.00 0.00 1.00 -1.22 0.00 -67.71
Vẽ hệ toạ độ T-Z gốc tại O chiều dơng của T hớng sang phải , chiều dơng của Z hớng xuống dới