Giáo án bài 36: Quần thể sinh vật và mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể Sinh học c bn GIÁO ÁN Sinh vin: %gun (h) (h (i+t: 36Ging vin h,ng .n: 0h1m (h) 0h,ng 2nh(r,ng: 41i học s, 5h1m u+ Bài 36: QUẦN THỂ SINH VẬT VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC CÁ THỂ TRONG QUẦN THỂ 7 Sinh học 89 trang ;6< I. MỤC TIU . i %( = 0hát biểu >,?c hái niệm quần thể sinh vật trAnh bà >,?c các .Bu hiệu bn chBt ca quần thể sinh vậtC DB >,?c vE .F v quần thểC = 0hHn biệt >,?c quần thể sinh vật và tậ5 h?5 ngu nhin các cá thểC = (rAnh bà >,?c quá trAnh hAnh thành quần thểC = 0hHn biệt các quan hệ hI tr? quan hệ c1nh tranh trong quần thể JB >,?c vE .F minh họa và nu >,?c ngun nhHn K nghLa sinh thái ca các mối quan hệ >MC ). +, = NOn Juện >,?c P nng quan sát và 5hHn tEch hAnh vR 5hHn tEch 5himC = NOn Juện P nng ho1t >ng nhMm Jàm việc >c Jậ5 vi SGTC = NOn Juện các thao tác t, .u: so sánh 5hHn tEch tUng h?5C 3. Ti = Anh thành V S JWng u thin nhin hoà >Xng vi thin nhin cM K thYc bo vệ mZi tr,ng sống ca sinh vật
Trang 1CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
Môn: Sinh Học Giáo viên: Đào Thị Kim Quyên
Trường THPT Vũng Tàu
Trang 2Câu hỏi 1 Chú thích sơ đồ trên lần lượt từ số (1) đến số (6).
Câu hỏi 2 Hãy cho biết đặc điểm sinh trưởng của cá rô phi trong
các khoảng nhiệt độ sau: - từ 5,6 0 C đến 42 0 C ?
(4)
(6) Giới hạn sinh thái (6)
Khoảng thuận lợi
Trang 4QUẦN THỂ SINH VẬT VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC CÁ THỂ TRONG QUẦN THỂ
BÀI 36:
Trang 5I QUẦN THỂ SINH VẬT VÀ QUÁ TRÌNH
HÌNH THÀNH QUẦN THỂ
1 Định nghĩa quần thể
Trang 7Quần thể sinh vật là gì?
Trang 8Quần thể sen
Quần thể lúa
Trang 9Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là quần thể sinh vật? Giải thích
1 Các cây cọ ở trên đồi Phú Thọ.
Trang 102 Quá trình hình thành quần thể
Trang 11II QUAN HỆ GIỮA CÁC CÁ THỂ TRONG
QUẦN THỂ
1 Quan hệ hỗ trợ:
Trang 120 2 345
BÀI TẬP 1
HS học nhóm: 5 phút
(GV chuyển bài từ máy tính chủ xuống máy tính của
HS để HS học nhóm sau đó gửi bài về máy chủ GV
chấm)
Trang 13Ví dụ 1 : 2 cây thông nhựa Ví dụ 2 : Bụi tre
Quan sát hình cho biết sự biểu hiện và ý nghĩa của mối quan hệ hỗ trợ ở 2 ví dụ trên (điền kết quả vào slide 2)?
a Ở thực vật
Trang 14Quan hệ hỗ trợ
Ví dụ 1
Ví dụ 2
Trang 17Đáp án
• Kết quả thảo luận: Quan hệ hỗ trợ
Ví dụ Biểu hiện Hiệu quả
Ví dụ
1 Cây thông nhựa liền rễ Sinh trưởng, chịu
hạn tốt hơn
Ví dụ 2
Các cây tre mọc thành bụi
Chống gió bão, hạn chế thoát hơi nước
Trang 18Quan hệ hỗ trợ
Ví dụ 1 Hỗ trợ nhau trong đàn Bắt mồi và tự vệ tốt
hơn
Ví dụ 2 Xếp thành hàng tìm kiếm
thức ăn Kiếm được nhiều thức ăn
Ví dụ 3 Chăm sóc con Tăng sự sống sót của
con non
•Kết quả thảo luận:
Trang 19Quan hệ hỗ trợ có ý nghĩa gì đối với các cá thể trong quần thể?
Tại sao những loài ĐV quý hiếm
thường khó nuôi trong điều kiện
chăm sóc rất chu đáo?
Trang 20Tê giác Việt Nam bị tuyệt chủng
Trang 210 2 345
BÀI TẬP 2
HS học nhóm: 5 phút
(GV chuyển bài từ máy tính chủ xuống
máy tính của HS để HS học nhóm sau
đó gửi bài về máy chủ GV chấm)
2 Quan hệ cạnh tranh
Trang 221 Quan sát các hình trong 3 ví dụ:
Ví Dụ 1: 2 con kền kền
BÀI TẬP 2: Quan hệ cạnh tranh ở động vật
Hình thức cạnh tranh: ……….…
Trang 23Ví Dụ 2: 2 con voi đực
Hình thức cạnh tranh: ……….…
Trang 24Ví Dụ 3: 2 con nhện 2 con gấu Bắc Cực
Hình thức cạnh tranh: ……….…
Trang 252 Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh:
3 Kết quả cạnh tranh:
4 Ý nghĩa:
BÀI TẬP 2: Quan hệ cạnh tranh ở động vật
Trang 26Hai con voi đực đấu ngà, cuốn vòi vào nhau trong cuộc
chiến giành con cái ở Reserve, Kenya miền đông châu Phi
Trang 27Quan sát hình, trả lời các câu hỏi sau:
1 Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh:
2 Hình thức cạnh tranh:
BÀI TẬP 2: Quan hệ cạnh tranh ở thực vật:
Trang 283 Kết quả cạnh tranh:
4 Ý nghĩa của cạnh tranh :
Trang 29Kết quả thảo luận:
* Ở thực vật
1 Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh: mọc gần nhau→ thiếu ánh sang, chất dinh dưỡng….
2 Hình thức cạnh tranh: cạnh tranh về ánh sáng, chất dinh dưỡng…
3 Kết quả cạnh tranh: tự tỉa thưa ở thực vật
4 Ý nghĩa của cạnh tranh : mật độ phù hợp, tạo thông thoáng
cho tán cây, các cây còn lại sinh trưởng tốt.
Ở động vật
1 Quan sát các hình trong 3 ví dụ: tranh giành thức ăn,
2 con đực tranh giành
con cái, ăn thịt đồng loại.
2 Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh:thiếu thức ăn, nơi ở chật chội….
3 Kết quả cạnh tranh: Đào thải cá thể yếu, phát tán khỏi đàn
4 Ý nghĩa: mật độ phù hợp, giảm cạnh tranh, hạn chế cạn kiệt
nguồn thức ăn, hạn chế ô nhiễm môi trường…
Trang 303 Tại sao nói quan hệ hỗ trợ và quan hệ
cạnh tranh trong quần thể là các đặc điểm thích nghi của sinh vật với môi trường
sống, giúp cho quần thể tồn tại và phát
triển ổn định?
1 Có những hình thức cạnh tranh nào phổ biến?
2 Ý nghĩa của quan hệ cạnh tranh.
Trang 31Củng cố
Câu 1: Quần thể là tập hợp các cá thể …(I)…, cùng sinh sống trong một khoảng …(II)…xác định, vào một thời gian nhất định, có khả năng …(III)… tạo thành những thế hệ mới (I), (II), (III) lần lượt là
A khác loài, thời gian, sinh trưởng
B cùng loài, không gian, sinh sản
C cùng loài, thời gian, phát triển
D khác loài, thời gian, giao phối
Trang 32Câu 2: Nhóm sinh vật nào dưới đây sống
trong một đầm nước ngọt được gọi là quần thể
A cá chình bông và chình nhọn
B cá mè trắng và mè hoa
C cá rô phi và cá chép
D ếch và nòng nọc ếch
Trang 33Câu 3: Cá Vược Châu Âu khi trưởng thành là cá
dữ, nó sẽ ăn thịt con của mình Đây là hình thức:
A cạnh tranh dinh dưỡng, nơi ở
B kí sinh cùng loài
C ăn thịt đồng loại
D vật ăn thịt – con mồi giữa 2 loài
Trang 34XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC
THẦY CÔ VÀ CÁC EM
Trang 35Em có biết?