1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập trắc nghiệm môn hóa học (5)

5 476 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 45,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

lục phương PTHH nào sau đây không đúng A... Kim loại có thể đẩy sắt ra khỏi dd FeNO32 là: A.. Sắt vừa thể hiện hóa trị II, vừa thể hiện hóa trị III khi tác dụng với: A... Hợp chất nào củ

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT CR, FE, CU

Vị trí của Fe (Z=26) trong bảng tuần hoàn là:

A STT 26, chu kì 4, nhóm VIII B

B STT 25, chu kì 3, nhóm II B

C STT 26, chu kì 4, nhóm II A

D STT 20, chu kì 3 , nhóm VIII A

Kim loại sắt có cấu trúc mạng tinh thể:

A lập phương tâm diện

B lập phương tâm khối

C lập phương tâm khối hoặc tâm diện

D lục phương

PTHH nào sau đây không đúng

A 3 Fe + 2O2

0

t

→ Fe3O4

B 2Fe + 3Cl2

0

t

→ 2FeCl3

C 2Fe + 3 I2

0

t

D Fe + S →t0 FeS

Trong phản ứng: Fe + H2SO4 đ, nóng, dư thì tổng hệ số của phản ứng (số nguyên tối giản) là:

A 18

B 16

C 17

D 22

Khi Fe + H2O ở to > 570oC thu được sản phẩm:

A Fe2O3

B Fe(OH)3

C FeO

Trang 2

D Fe3O4.

[<br>]

Tính chất hóa học đặc trưng của Fe là:

A tính khử

B tính oxh

C tính axit

D tính bazơ

Dãy các kim loại có tính khử tăng dần là:

A Fe, Al, Mg

B Fe, Mg, Al

C Mg, Fe, Al

D Al, Mg, Fe

Kim loại có thể đẩy sắt ra khỏi dd Fe(NO3)2 là:

A Ni

B Cu

C Sn

D Zn

Sắt vừa thể hiện hóa trị (II), vừa thể hiện hóa trị (III) khi tác dụng với:

A Cl2

B dd HCl

C O2

D S

[<br>]

Hòa tan Fe vào AgNO3 dư thu được dung dịch chứa:

A Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3

B Fe(NO3)2

C Fe(NO3)3, AgNO3

D Fe(NO3)3

Trang 3

Sắt tác dụng với tất cả các chất:

A CuCl2, S, Cl2, Fe(NO3)3, H2SO4 l

B O2, Cl2, AgNO3, HNO3 đặc nguội

C FeCl3, AgNO3, HCl, H2SO4đặc nguội

D Cl2, O2, S, N2, Al(NO3)

Cho 2 phương trình hóa học: Cu + 2 FeCl2 → 2FeCl2 + CuCl2 và Fe + CuCl2 → FeCl2 +

Cu Kết luận đúng là :

A Tính oxh Fe3+ > Cu2+ > Fe2+

B Tính oxh Fe2+ > Cu2+ > Fe3+

C Tính khử Fe > Fe2+ > Cu

D Tính khử Fe2+ > Fe > Cu

Đối với phản ứng: H+ + Fe2++ MnO4−→ H2O+ Fe3+ + Mn2+ thì ý nào đúng?

A Fe 2 +là chất oxh

B Fe 2 +tham gia quá trình oxh

C H+ tham gia quá trình oxh

D H+ là chất oxh

Phản ứng nào chưa chính xác?

A Fe(OH)2 + 2HNO3 → Fe(NO3)2 + 2H2O

B Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2

C Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O

D 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3

[<br>]

Cho FexOy tác dụng với HNO3 loãng Để phản ứng xảy ra không là phản ứng oxh-khử thì

FexOy là:

A Fe3O4 và Fe2O3

B Fe2O3

C Fe3O4

D FeO

Trang 4

Hợp chất nào của sắt vừa có tính oxh vừa có tính khử?

A FeO

B Fe2O3

C Fe(OH)3

D Fe(NO3)3

Dung dịch muối sắt (III) không tác dụng được với kim loại:

A Zn

B Fe

C Cu

D Ag

Phản ứng: Cu + 2FeCl3 → 2FeCl2 + CuCl2 cho thấy:

A đồng kim loại có tính khử mạnh hơn sắt kim loại

B đồng có thể khử Fe3+thành Fe2+

C đồng kim loại có tính oxh kém sắt kim loại

D sắt kim loại đẩy đồng ra khỏi muối

FeO và Fe2O3 phản ứng với chất nào cho cùng một sản phẩm muối ?

A HCl

B HNO3

C H2SO4 loãng

D cả 3 dd trên

Để bảo quản dd FeSO4 trong không khí không bị oxh ta có thể dùng kim loại

A Fe

B Na

C Zn

D Mg

Sắt (II) oxit là hợp chất:

A có tính bazơ và tính oxh

B có tính khử và tính oxh

Trang 5

C chỉ có tính oxh

D có tính bazơ, tính oxh và tính khử

Phản ứng nào không đúng?

A 2Fe + 6H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

B 2FeO + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

C Fe3O4 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 4H2O

D 6FeCl2 + 3Br2 → 2FeBr3 + 4FeCl3

Khi cho Ba(OH)2 dư vào dd chứa FeCl3, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khi có khối lượng không đổi, thu được chất rắn X Chất rắn X gồm:

A Fe2O3, CuO, BaSO4

B FeO, CuO, Al2O3

C Fe3O4, CuO, BaSO4

D Fe2O3, CuO

[<br>]

Ngày đăng: 06/10/2016, 11:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w